Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hòa tan các chất có thể tan được, thấy khối lượng bình tăng 11,8g.. Khối lượng CH3OH tạo ra tr
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN : Hóa học 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(32 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 326
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A
B
C
D
Câu 1: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3 -C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 2: Cho 13,6g một chất hữu cơ X (chứa C,H,O) tác dụng vừa đủ với với 300ml dung dịch
AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,2g Ag Biết tỉ khối hơi của X đối với O2 bằng 2,125 Chất X có CTCT là:
Câu 3: Dẫn xuất halogen bị thuỷ phân khi đun sôi với nước là
A CH3CH = CH – CH2Cl B CH3CH2CH2Cl
Câu 4: Một hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon mạch hở, thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy X
thu được 30,8 gam CO2 và 12,6 gam nước Xác định dãy đồng đẳng của hai hidrocacbon và khối lượng của hỗn hợp X:
C Anken và 10,6 gam D Ankadien và 8,8 gam
Câu 5: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là
A etilen B xiclohexan C xiclopropan D stiren.
Câu 6: Tìm thể tích oxi (đktc) dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,464 lít hỗn hợp 2 ankan đo ở 27,30C; 2atm Biết rằng khối lượng hỗn hợp là 10,2g
A 25,76 lit B 52,76 lit C 22,44 lit D 2,576 lit
Câu 7: Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hòa tan các chất có thể tan được, thấy khối lượng bình tăng 11,8g
Lấy dd trong bình cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp H2 của HCHO là
Câu 8: Dẫn V lít hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro qua ống sứ đựng bột Niken đun nóng, thu được
khí Y Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16g brom, còn lại khí Z Đốt hoàn toàn Z thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 4,5g nước Giá trị của V bằng
Trang 1/3 - Mã đề thi 326
Trang 2A 5,60 B 8,96 C 11,2 D 13,44
Câu 9: Cho 1,74g một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 sinh ra 6,48g Ag CTCT của anđehit là:
A (CH3)2CH-CH=O B CH3CH2CH2-CH=O
Câu 10: Phenol không phản ứng với chất nào?
A dd HCl B dung dịch KOH C dd nước brom D HNO3 đặc
Câu 11: Oxi hóa hoàn toàn 1,2g CH3OH bằng CuO nung nóng ,sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3
thu được 12,96g Ag Hiệu suất phản ứng oxi hóa CH3OH là
Câu 12: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử
của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 13: Dung dịch KMnO4 khi ở điều kiện thường sẽ tác dụng với
A Stiren, axetilen, etilen B Benzen, toluen
C Benzen, propin, etilen D Benzen, toluen, Stiren.
Câu 14: Để điều chế etilen người ta đun nóng ancol etylic 950 với dd axit sunfuric đặc ở nhiệt độ
1800C, hiệu suất phản ứng đạt 60%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8gam/ml Thể tích ancol 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2,24 lit etilen (đo ở đktc) là
A 10,08 (ml) B 4,91 (ml) C 6,05 (ml) D 9,85 (ml)
Câu 15: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3(R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A X, Z, T B X, Y, R, T C X, Y, Z, T D Z, R, T.
Câu 16: Đốt một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (không khí
chứa 20% oxi), thu được 7,84 lit CO2 (đktc) và 9,9g nước Thể tích không khí (đktc) nhỏ nhất cần dùng là
Câu 17: Cho các chất tương ứng sau: C6H5OH(X), CH3C6H4OH(Y) và C6H5CH2OH(Z) Cặp chất nào
là đồng đẳng của nhau
Câu 18: Hỗn hợp B gồm axetilen, etilen và một hiđrôcacbon X Đốt cháy hoàn toàn một lượng B thu
được CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 1: 1 Nếu dẫn V lít B (đktc) qua dung dịch nước Brôm dư, thấy bình đựng dung dịch tăng lên 0,82 gam Khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam
CO2, và 0,72 gam nước Công thức phân tử của X và giá trị của V là:
A C3H8 ; 0,672 lít B C3H6 ; 0,896 lít C C3H8 ; 0,896 lít D C3H4 ; 0,896 lít
Câu 19: Một hỗn hợp gồm 0,1 mol etilen glicol và 0,2 mol ancol X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này
cần 0,95 mol O2 và thu đươc 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O Công thức ancol X là
A C3H5OH B C3H6 (OH)2 C C3H5 (OH)3 D C2H5OH
Câu 20: Polime được dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo là
A Polietilen B Thuỷ tinh hữu cơ [poli(metyl metacrylat)].
Câu 21: Chia m gam anđehit thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được số mol
CO2 bằng số mol H2O Phần 2 cho tác dụng AgNO3/ NH3 dư ta được Ag với tỉ lệ số mol anđehit : Ag
là 1 : 4 Vậy anđehit đó là :
C Anđehit hai chức no D Anđehit fomic
Câu 22: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và bốn dẫn xuất điclo Công
thức cấu tạo của ankan là
A (CH3)2CHCH2CH3 B (CH3)2CHCH2CH3 C CH3CH2CH3 D CH3CH2CH2CH3
Trang 2/3 - Mã đề thi 326
Trang 3Câu 23: Ancol nào mà chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây ra mù loà, lượng lớn có thể gây
tử vong ?
Câu 24: Khi thực hiện phản ứng đehiđro hóa hợp chất X có CTPT là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau Vậy tên của X là
C 2,2 – đimetylpentan D 2,2 – đimetylpropan
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2 , tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol
X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OC6H4OH B C6H5CH(OH)2 C HOC6H4CH2OH D CH3C6H3(OH)2
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,01mol chất X bằng lượng oxi vừa đủ là 0,616(l) ,thu được 1,344(l)
hỗn hợp CO2, N2 và hơi nước Sau khi làm ngưng tụ hơi nước ,hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0,56(l) và có tỉ khối đối với hiđro là 20,4 Xác định CTPT của X ,biết rằng thể tích khí được đo ở đktc
A C4H9O2N B C3H7O2N C C2H7O2N D .C2H5O2N
Câu 27: Ba hợp chất X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó KLPT của Z gấp đôi KLPT
của X Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol Y, rồi lấy sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2
dư, thu được số gam kết tủa là
Câu 28: Cho toluen tác dụng với brom, bột Fe xúc tác, tỉ lệ 1:1 thu được
A Benzylbromua B Hỗn hợp m-bromtoluen và o-bromtoluen
C Hỗn hợp p-bromtoluen và o-bromtoluen D Hỗn hợp p-bromtoluen và m-bromtoluen Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 30: Trong các chất sau: Etan (1); Eten (2); propin (3); Benzen (4); Stiren (5), chất phản ứng
được với nước Br2 ở nhiệt độ phòng là:
A (2), (3) và (4) B (2), (3) và (5) C (1), (2) và(3) D (1) và (2).
Câu 31: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng
độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là ( thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 32: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B, A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon, A và B
đều ở thể khí ở đktc Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8g ; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu Xác định CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X
A C4H10 , C3H6; 5,8g B C4H10 , C3H6 ; 12,8g
C C3H8 , C2H4 ; 11,6g D C3H8 , C2H4 ; 5,8g
Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Ag = 108; Cl = 35,5; Br = 80; Mn = 55;
- HẾT
Trang 3/3 - Mã đề thi 326