1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ca lâm sàng viêm phổi cộng đồng ở trẻ em

46 1,9K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ca Lâm Sàng Viêm Phổi Cộng Đồng Ở Trẻ Em
Trường học Bệnh viện Nhi Đồng 1
Chuyên ngành Hành chính
Thể loại Báo cáo lâm sàng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH ẨN ĐOÁN LÚC NV• Viêm ph ổi , td tràn dịch màng phổi T / suy dinh d ưỡng • Ch ẩn đoán phân biệt: lao phổi bội nhi ễm/ suy dinh dưỡng... Ch ẩn đoán• Viêm ph ổi – tràn mủ màng phổi trái

Trang 1

CA LÂM SÀNG

BS Nguy ễn Thị Ngọc

Khoa hô h ấp

B ệnh viện Nhi Đồng 1

Trang 2

HÀNH CHÍNH

• H ọ tên: LÊ NGUYỄN NHƯ H

• Gi ới : nữ

• Sinh ngày: 24/04/2009 (5 tu ổi)

• Địa chỉ: Kon tum

• NV: 2/6/2013

Trang 3

LÝ DO NH ẬP VIỆN

• S ốt + thở mệt

Trang 5

TI ỀN CĂN

• B ản thân:

– Con 1/1 sanh m ổ non tháng 36 tuần 2700g,

g đ sơ sinh khỏe

– Phát tri ển tâm thần vận động bình thường

theo tu ổi

– Suy dinh d ưỡng do kén và biếng ăn

– Không b ệnh lý đặc biệt , chưa nhập viện lần nào

• Gia đình:

– Ông n ội bị lao phổi điều trị khỏi > 10 năm,

hi ện không ở chung nhà

Trang 6

TÌNH TR ẠNG LÚC NV

• T ỉnh táo, môi hồng/ khí trời

• Chi ấm, mạch quay rõ

• M 120l/p, T 39,8 0 C, NT 42l/p, CN 12kg

• Tim đều rõ không âm thổi

• Th ở nhanh 42 lần/ phút không co kéo

ph ổi thô, APB T giảm so với P

Trang 7

TÌNH TR ẠNG LÚC NV (tt)

• B ụng mềm, gan lách không to

• C ổ mềm

• H ọng sạch

• C ơ quan khác không phát hiện bất

th ường, không sờ thấy hạch ngoại vi

Trang 8

CH ẨN ĐOÁN LÚC NV

• Viêm ph ổi , td tràn dịch màng phổi T / suy dinh d ưỡng

• Ch ẩn đoán phân biệt: lao phổi bội

nhi ễm/ suy dinh dưỡng

Trang 9

C ẬN LÂM SÀNG

XQ ph ổi thẳng 2/6

Trang 11

C ẬN LÂM SÀNG (tt)

• Công th ức máu:

– BC : 14660, N 78%

– HCT 8,9 g/dL, Hct 33%, MCV 77fL, MCH 20,8pg, MCHC 27 g/dL

– TC 454000

• VS 97mm / gi ờ đầu

• CRP : 194,7 mg/l

Trang 12

C ẬN LÂM SÀNG (tt)

• Glucose : 5,58 mmol/l

• LDH : 838,6 U/L

• Ure máu: 3,16 mmol/l

• Creatinine máu: 37.86 mmol/l

• AST : 57,5 U/L ALT : 21,7 U/L

• Ion đồ máu : bình thường

Trang 13

C ẬN LÂM SÀNG (tt)

• Ch ọc dò dịch màng phổi:

– Ch ọc vị trí đánh dấu trên siêu âm, đường nách

gi ữa, lấy ra 75 ml dịch vàng lợn cợn

– Đại thể: Dịch vàng, có lẫn cục máu đông

– Hi ện diện nhiều hồng cầu, rất nhiều bạch cầu

v ới 60% đa nhân

– pH 7, Protein 5,92g/dL, LDH 1769 U/L,

glucose 4,7 mmol/l, lactate 2,45 mmol/l

• AFB d ịch dạ dày âm tính 3 lần, IDR (-)

• C ấy máu (-), cấy dịch màng phổi (-)

Trang 14

Ch ẩn đoán

• Viêm ph ổi – tràn mủ màng phổi trái

Trang 15

ĐiỀU TRỊ BAN ĐẦU

• Kháng sinh Ceftriaxone 100mg/kg/d + azithromycine 10mg/kg/d

• H ạ sốt

Trang 16

DI ỄN TIẾN

Trang 17

LÂM SÀNG C ẬN LÂM SÀNG ĐiỀU TRỊ

N3 S ốt

SHH XQ x ẹp thùy trên P + đông

đặc phổi T NCPAP FiO2 61% P 5cmH2O N5 S ốt giảm nhẹ

Vancomycine + peflacine +

metronidazole

N14 CRP 4,8mg/l XQ đông đặc toàn bộ thùy

trên T, d ải xẹp thùy trên P HC ngo thi ệp PT ại: chưa can

N19-24 T ổng trạng tốt,

ho ít CT scan l2 : đông đặc, hoại

t ử thùy trên T, đông đặc S6 T

26/6 : xu ất viện Vanco 22j, Peflacine 16j, Metroni 15j

Trang 18

XQ ph ổi thẳng N5

Trang 19

CT scan N9

Trang 26

XQ ph ổi thẳng N14

Trang 27

CT scan N19

Trang 33

X quang ph ổi N30

Trang 34

X quang ph ổi N38

Trang 35

Viêm ph ổi hoại tử,

tràn d ịch màng phổi

Trang 36

VIÊM PH ỔI HOẠI TỬ

• Bi ến chứng hiếm gặp của viêm phổi

c ấp trong cộng đồng

• Tác nhân vi khu ẩn sinh mủ độc lực đặc biệt cao

Trang 37

– S.pneumoniae, S.aureus, nhóm MRSA,

Trang 38

• Bi ểu hiện:

– T ương tự viêm phổi, nhưng nặng hơn,

s ốt kéo dài, vẻ mặt nhiễm độc, thiếu oxy kéo dài dù điều trị kháng sinh thích hợp – Đau ngực, ho ra máu

– Nghi ng ờ: viêm phổi không đáp ứng điều

tr ị thích hợp

Trang 39

• C ận lâm sàng

– X quang ph ổi: sang thương đông đặc

kèm bóng khí nh ỏ (22%), tràn dịch

màng ph ổi (87%)

– CT scan ng ực: tổn thương đông đặc

ph ổi kèm bóng khí nhỏ không bắt thuốc

Trang 41

• Th ời gian điều trị: 4 tuần, ít nhất 2 tuần sau khi h ết sốt & cải thiện lâm sàng

• Trung bình 27 ngày, dao động lên tới 95

ngày

• Ch ỉ định ngoại khoa: bàn cãi

– D ẫn lưu qua da/ hướng dẫn CT scan

– Ph ẫu thuật cắt phổi 1 hay 2 thì

Trang 43

• Tiên l ượng

– Điều trị kéo dài, khó khăn – Đa số khỏi hoàn toàn

– T ử vong thấp 5%

Trang 44

K ẾT LUẬN

• Viêm ph ổi hoại tử là một biến chứng nặng, hiếm

g ặp, liên quan tới vi khuẩn có độc lực cao

• C ần nghĩ tới khi điều trị viêm phổi đáp ứng kém

Trang 45

Tài li ệu tham khảo

• Mani C S, Murray D L Acute pneumonia and its complications, in Long :

Principles and Practice of Pediatric Infectious Diseases 4th ed 2012 Chapter

• Pages, Bernard Les abcès et nécroses pulmonaires à germes banals : draiage

ou chirurgie ? Revue de Pneumologie Clinique 2012 68: 84—90

• Schadeck et al Pneumonie nécrosante de l’enfant : à propos de 4 cas Archives

de pédiatrie 13 2006 1209–1214

• Jung et al Necrotizing pneumonia caused by Panton-Valentine

leucocidin-producing Staphylococcus aureus originating from a Bartholin's abscess Infect Dis Obstet Gynecol, 2008 491401

• Gillet, Issartel, Vanhems, et al Association between Staphylococcus aureus

strains carrying gene for Panton- Valentine leukocidin and highly lethal

necrotising pneumonia in young immunocompetent patients The Lancet 2002

359 (9308): 753–759

• Demirel Life threatening complications of necrotizing pneumonia: a report of two cases Paediatric Respiratory Reviews 2012 S51–S85

• Sawicki et al Necrotizing pneumonia in children : analysis of 80 cases at

children’s hospital Boston from 1993-2005 Paediatric respiratory reviews, 2006 7: S266

Trang 46

Chân thành cám ơn!

Ngày đăng: 08/07/2014, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w