CHƯƠNG 1CÁC KHÁI NIỆM và ĐỊNH LUẬT HÓA HỌC CƠ BẢN... Phần tử hạt nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học.. Nguyên tử không thể chia nhỏ hơn nữa về mặt hoá học và không bị biến đổi khi t
Trang 1CHƯƠNG 1
CÁC KHÁI NIỆM và ĐỊNH
LUẬT HÓA HỌC CƠ BẢN
Trang 2 Phần tử (hạt) nhỏ nhất của một nguyên tố
hóa học.
Nguyên tử không thể chia nhỏ hơn nữa
về mặt hoá học và không bị biến đổi khi tham gia phản ứng hóa học.
1 Các khái niệm cơ bản
1.1 Nguyên tử
Trang 31 Các khái niệm cơ bản
1.1 Nguyên tử
Trang 41.2 Nguyên tố hóa học
1 Các khái niệm cơ bản
NTHH là chất ban đầu tham gia vào các hợp chất và đơn chất mà các nguyên tử của nó có cùng điện tích hạt nhân và cùng chiếm một chỗ trong bảng HTTH.
Là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
Trang 5Đồng vị Hydro
1 Các khái niệm cơ bản
3 đồng vị : proti (P), đơtơri (D) và triti (T)
1.2 Nguyên tố hóa học
Nguyên tố đồng vị
Nguyên tử có điện tích hạt nhân giống nhau, nhưng có khối lượng khác nhau
Trang 6A = Số khối = N + Z
Z = Số điện tích dương, điện tích hạt nhân, số Proton trong hạt nhân
Với mỗi nguyên tố: proton là cố định (Z) và số N có thể thay đổi.
1 Các khái niệm cơ bản
Trang 7
X
A Z
1 Các khái niệm cơ bản
Trang 8Là phần tử (hạt) nhỏ nhất của mô ôt chất có khả năng tồn tại đô ôc lâ ôp, mang đầy đủ bản chất
hóa học của chất đó.
Phân tử là tâ ôp hợp mô ôt nhóm nguyên tử có thể cùng loại hoă ôc khác loại.
1.3 Phân tử
1 Các khái niệm cơ bản
Trang 9 Chất hóa học
Tâ ôp hợp các phân tử cùng loại có thành phần và cấu tạo hóa học như nhau.
Trang 101.5 Khối lượng nguyên tử/phân tử
1 Các khái niệm cơ bản
Khối lượng nguyên tử
Khối lượng tính bằng đơn vị quy ước của một nguyên tử của nguyên tố đó Ký hiệu: A
Khối lượng phân tử
Khối lượng tính bằng đơn vị quy ước của một phân tử của chất đó Ký hiệu: M
Đơn vị quy ước
1 đ.v.C = 1/12 khối lượng của một nguyên tử 12 C
Trang 111.5 Khối lượng nguyên tử/phân tử
1 Các khái niệm cơ bản
Nguyên tử gam
Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tố,
có số đo bằng khối lượng nguyên tử của nó
Phân tử gam
Khối lượng tính bằng gam của một chất, có số
đo bằng khối lượng phân tử của nó
Trang 121.5 Khối lượng nguyên tử/phân tử
1 Các khái niệm cơ bản
Ví dụ : nguyên tử hydro
Khối lượng ng.tử : AH = 1,00797 đ.v.C
Nguyên tử gam : AH (g) = 1,00797g
Ví dụ : phân tử nước
Khối lượng phân tử : MH2O = 18,0073 đ.v.C
Phân tử gam :MH2O(g) = 18,0073g
Trang 131.5 Khối lượng nguyên tử/phân tử
1 Các khái niệm cơ bản
Mol là lượng chất, gồm 6,022.1023 hạt vi mô (ng.tử, phân tử, electron)
NA = 6,022.1023 là số Avogadro.
Ví dụ : 1mol H = 6,022.1023 nguyên tử H
1mol H2 = 6,022.1023 phân tử H2
Khối lượng mol là lượng chất tính bằng gam
Ví dụ : Kh.lượng mol nguyên tử Cl bằng 35,5 g
Kh.lượng mol phân tử Cl2 bằng 71 g Kh.lượng mol ion Cl- bằng 35,5g
Trang 14Biểu diễn
Tên Thành phần phân tử
Khối lượng phân tử
Nước 2H và 1O
18 đ.v.C
H 2 O
Ví dụ 13:
1.6 Công thức hóa học
Mỗi chất hóa học được ký hiệu bằng một công thức hóa học
Công thức hóa học mô tả thành phần & số lượng các nguyên tử cấu tạo nên chất hóa học
1 Các khái niệm cơ bản
Trang 15biểu thị các phản ứng hóa học bằng công thức hóa học.
Trang 162.1 Định luật bảo toàn khối lượng
Mikhail Vasilyevich Lomonosov
(1711 – 1765)
Tổng khối lượng các sản phẩm thu được đúng bằng tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng.
2 Một số định luật cơ bản
Trang 17 H2O dù điều chế bằng cách nào khi phân tích thành
phần đều cho tỷ lệ 11,1% : 88,9% hay 1g : 8g
Trang 192.4 Định luâât tỷ lêâ thể tích (Gay-Lussac)
2 Một số định luật cơ bản
Ở cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất, thể tích của các chất khí phản ứng với nhau cũng như thể tích của các chất tạo thành trong phản ứng tỷ lệ với nhau như tỷ lệ của các số nguyên đơn giản”
Ví dụ:
Trang 20Vậy: Đ H =1,008; Đ O =8
2.5 Đương lượng & Định luật đương lượng
2 Một số định luật cơ bản
Đương lượng của một nguyên tố là số phần khối
lượng của nguyên tố đó kết hợp (hay thay thế) vừa
đủ với 1,008 phần khối lượng của hyđro hoặc 8
phần khối lượng của oxy
Kí hiệu: Đ
Số đương lượng của chất tham gia phản ứng là tỷ
số giữa khối lượng chất tham gia phản ứng với đương
lượng của nó m
n , =
Trang 212.5 Định luật đương lượng
Trang 22 Xác định đương lượng của một nguyên tố trong hợp chất
n
M
Một số cách tính đương lượng
Xác định đương lượng của một Axit (hay Bazo)
n: số ion H+ hay OH- bị thay thế trong phân tử axit hay bazơ
Xác định đương lượng của Muối
nz
M
Đ = n : số ion đã thay thế z : điện tích ion đã thay thế
n: hóa trị của nguyên tố trong hợp chất
Xác định đương lượng của chất oxi hóa (hay chất khử)
n: số electron mà chất khử có thể cho hay chất oxy hóa có thể nhận được
Trang 23Xác định khối lượng phân tử và nguyên tử
Các phương pháp xác định khối lượng
Trang 24 Theo tỷ khối khí và hơi
Phương pháp này áp dụng cho các chất khí, lỏng và rắn dễ bay hơi
A-khối lượng phân tử là MA.
B- khối lượng phân tử là MB.
D-Tỷ khối của khí A đối với khí B
Xác định khối lượng phân tử
M
B
A B
A = =
Trang 25Xác định khối lượng phân tử
Theo thể tích mol khí
d
M = 22 4 × 22.4 : thể tích 1 mol khí
d : khối lượng của 1 lit khí , g/lit
Trang 26Bài tập : Xác định đương lượng
Ví dụ 1 : nguyên tố
S + O2 → SO2 (hoặc SO3 )
Ví dụ 2 : axit , bazơ
H2SO4 + NaOH → NaHSO4 + H2O (1)
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O (2)
Ví dụ 3 : muối
Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3+3Na2SO4
Ví dụ 4 : chất oxy hóa & chất khử
2FeCl3 + SnCl2 → 2FeCl2 + SnCl4
Trang 27
Bài tập
Xác định đương lượng của nguyên tố trong hợp chất
A- khối lượng nguyên tố n- Hoá trị
32g
Trong SO2 : Đs = 32 : 4 = 8 Trong SO3 : Đs = 32 : 6 = 5.33
n A
Đ =
Trang 28Bài tập
Xác định đương lượng của axit, bazơ
M- khối lượng phân tử của axit hay baz n- Số ion H+ hay OH- bị thay thế trong môt phân tử axit hay baz
H2SO4 + NaOH → NaHSO4 + H2O (1)
Đ =
Trang 29Bài tập
Xác định đương lượng của muối
M- khối lượng phân tử của muối n- Số ion đã thay thế
Z-Điên tích ion đã thay thế
Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
• ĐFe2(SO4)3 = 400/6 = 66,66
nZ M
Đ =
Trang 30Bài tập
X.định đương lượng của chất oxy hoá & chất khử
M- Khối lượng nguyên tử hay phân tử
n- Số “e“ mà ngtử hay p.tử trao đổi
Đ =
Trang 31Bài tập áp dụng
1 Tính đương lượng của axít, bazô trong các phản ứng sau:
H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O 2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O HCl + Cu(OH)2 → Cu(OH)Cl + H2O
2 Tính đương lượng của các chất gạch đỏ dưới đây :
FeSO4 + BaCl2 → BaSO4 + FeCl2