Giọng bạn nhỏ, xỳc động, cầu khẩn khi giữ bỏc hàng xúm ở lại thành phố: Nhiệt tỡnh, sụi nổi khi hứa sẽ cựng cỏc bạn mua đồ chơi của bỏc.. Hướng dẫn ụn tập Bài 1: Quay mặt đồng hồ đến cỏc
Trang 1Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
TUẦN 34
Thứ hai ngày thỏng năm 2010
Tập đọc: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I Mục tiờu
- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ
- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơI (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4)
- HS khá, giỏi trả lời đợc CH5
II- Đồ dựng dạy học:
* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột
*Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc
III- Cỏc hoạt động dạy – học:
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lờn đọc và trả lời cõu hỏi về nội dung
bài Lỏ cờ.
- 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài
- Nhận xột cho điểm HS
2 Bài mới
HĐ.1 Giới thiệu bài và ghi bảng
HĐ2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu
Giọng kể, nhẹ nhàng, tỡnh cảm
Giọng bạn nhỏ, xỳc động, cầu khẩn khi giữ bỏc
hàng xúm ở lại thành phố: Nhiệt tỡnh, sụi nổi khi
hứa sẽ cựng cỏc bạn mua đồ chơi của bỏc
+ Giọng bỏc bỏn hàng trầm buồn khi than phiền
độ này chẳng mấy ai mua đồ chơi của bỏc: Vui vẻ khi cho rằng vẫn cũn nhiều trẻ thớch đồ chơi của bỏc
b) Luyệnđọc cõu , phỏt õm từ khú
- Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc từ
làm đồ chơi, sào nứa, xỳm lại, nặn,làm ruộng,
suýt khúc, lợn đất, trong lớp, hết nhẵn hàng,
nụng thụn
c) Luyện đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khú
- Yờu cầu HS tỡm cỏch đọc và luyện đọc từng
đoạn trước lớp
- Tỡm cỏch đọc và luyện đọc đoạn Chỳ ý cỏc cõu sau :
Tụi suýt khúc / nhưng cố tỏ ra bỡnh tĩnh //
- Bỏc đừng về / Bỏc ở đõy làm đồ chơi/ bỏn cho chỳng chỏu// (giọng cầu khẩn).
- Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ chơi của bỏc nữa // (giọng buồn).
- Chỏu mua / và sẽ rủ bạn chỏu cựng mua //
(giọng sụi nổi)
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
GV và cả lớp theo dừi để nhận xột
- Nối tiếp nhau đọc cỏc đoạn 1, 2, 3 (đọc 2 vũng)
Trang 2Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hòa Giáo án L2: 09-10
bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
HĐ3 Tìm hiểu bài
- 1 HS đọc phần chú giải
bán rong trên các vỉa hè
bác nặn
- Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác như
thế?
- Vì bác nặn rất khéo: ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt, con gà… sắc màu sặc sỡ
mua đồ chơi bằng bột nữa
- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi bác Nhân
quyết định chuyển về quê?
- Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nói với bác: Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu
- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân vui
trong buổi bán hàng cuối cùng?
- Bạn đập con lợn đÊt, đÕm được mười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác
- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là
người thế nào?
- Bạn rất nhân hậu, thương người và luôn muốn mang đến niềm vui cho người khác / Bạn rất tế nhị / Bạn hiểu bác hàng xóm, biết cách an ủi bác
mình
lao động
- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ
ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng
- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu đã an ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu /…
- Bạn nhỏ trong truyền rất thông minh, tốt bụng
và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động viên bác
Nhân
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi 3 HS lên đọc truyện theo (người dẫn
chuyện, bác Nhân, cậu bé)
chia sẻ nỗi buồn với người khác
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Con thích bác Nhân vì bác có đôi bàn tay khéo léo, nặn đồ chơi rất đẹp
2
Trang 3Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
Toỏn: ễN TẬP VỀ PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA (Tiếp theo)
I- Mục tiờu:
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số
II Đồ dựng dạy học:
Bảng phụ
III- Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu :
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài lờn bảng
HĐ Hướng dẫn ụn tập
Bài 1: Nờu yờu cầu của bài tập, sau đú cho HS tự
làm bài
- Làm bài vào vở bài tập, 16 HS nối tiếp nhau đọc bài làm phần a của mỡnh trước lớp, mỗi
HS chỉ đọc một con tớnh
- Hỏi: Khi biết 4 x 9 = 36 cú thể ghi ngay kết quả
của 36: 4 khụng? Vỡ sao?
- Cú thể ghi ngay kết quả 36: 4 = 9 vỡ nếu lấy tớch chia cho thừa số này thỡ sẽ được thừa số kia
- Nhận xột bài làm của HS
Bài 2: Nờu yờu cầu của bài và cho HS tự làm bài. - 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Yờu cầu HS nờu cỏch thực hiện của từng biểu
thức trong bài
- Nhận xột bài của HS và cho điểm
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài. - Cú 27 bỳt chỡ màu, chia đều cho 3 nhúm Hỏi
mỗi nhúm cú mấy bỳt chỡ màu?
- Vậy để biết mỗi nhúm nhận được mấy chiếc bỳt
chỡ màu ta làm như thế nào?
- Ta thực hiện phộp chia 27 : 3
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài giải:
Số bỳt chỡ màu mỗi nhúm nhận được là:
27 : 3 = 9 ( chiếc bỳt) Đỏp số: 9 chiếc bỳt
Bài 4: Yờu cầu HS đọc đề bài - Hỡnh nào được khoanh vào một phần tư số
hỡnh vuụng?
hỡnh vuụng
vào 4 hỡnh vuụng
Trang 4Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Hỡnh a đó khoanh vào một phần mấy số hỡnh
vuụng, vỡ sao em biết điều đú?
- Hỡnh a đó khoanh vào một phần năm số hỡnh vuụng, vỡ hỡnh a cú tất cả 20 hỡnh vuụng, đó khoanh vào 4 hỡnh vuụng
Bài 5: Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ? - Tỡm số thớch hợp điền vào chỗ trống
- Tự làm cỏc phần cũn lại
- Khi cộng hay trừ một số nào đú với 0 thỡ điều gỡ
sẽ xảy ra?
- Khi cộng hay trừ một số nào đú với 0 thỡ kết quả chớnh là số
- Khi lấy 0 nhõn hoặc chia cho một số khỏc thỡ điều
gỡ xảy ra?
- Khi lấy 0 nhõn hoặc chia cho một số khỏc thỡ kết quả vẫn bằng 0
3.Củng cố, dặn dũ :
- Tổng kết tiết học và giao cỏc bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Chớnh tả: (Nghe viết) NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I: Mục tiờu:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngời làm đồ chơi
- Làm đợc BT (2) a/b hoặc BT(3) a/b, hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn
II: Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lờn bảng viết tiếng cú õm đầu là: s, x
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn nghe viết
-HD HS nhận xột
chuyển, ruộng, dành
d Chấm chữa bài
- GV thu 1/3 số vở chấm điểm
c Hướng dẫn làm bài tập
4
Trang 5Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
- Lớp nhận xột
* Bài 3 (a)
Trồng trọt, chăn nuụi, trĩu quả, cỏ trụi, cỏ chộp, cỏ
trắm chuồng lợn, chuồng trõu, chuồng gà, trụng rất
ngăn nắp
- HS nờu yờu cầu bài tập
- HS làm vào nhỏp + 1 HS lờn bảng làm
- Lớp nhận xột
- GV nhận xột sửa sai cho HS
4 Củng cố – dặn dũ:
- GVNX bài viết, nhận xột giờ học
- Dặn dũ: về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tự nhiờn xó hội: ễN TẬP TỰ NHIấN I- Mục tiờu:
- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày và ban đêm
- Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II- Đồ dựng dạy học:
- Tranh vẽ của HS ở hoạt động nối tiếp bài 32
- Giấy, bỳt
- Tranh ảnh cú liờn quan đến chủ đề tự nhiờn
III- Cỏc hoạt động dạy học :
2 Bài mới
HĐ1 GT và ghi bảng
HĐ2 HD nội dung
+) Nờu tờn cỏc con vật mà em biết, nơi sống của
chỳng
Chia lớp thành 6 nhúm, Cỏc nhúm thảo luận ghi kết quả trờn phiếu
Trờn cạn Dưới nước Trờn khụng Trờn cạn và dưới nước
Cỏc loài vật sống khắp nơi trờn cạn , dưới nước , trờn
khụng …
+) HD học sinh núi về bầu trời - Yờu cầu nhúm làm việc trả lời cõu hỏi : + Em biết gỡ về bầu trời, ban ngày và ban đờm (cú
những gỡ, chỳng như thế nào?)
thành viờn trả lời, sau đú phõn cụng ai núi phần nào - chuẩn bị thể hiện kết quả dưới dạng kịch hoặc trỡnh bày sỏng tạo: Lần lượt
Trang 6Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
nối tiếp nhau
- Cho nhúm thảo luận, đi lại giỳp đỡ, hướng dẫn cỏc
nhúm Cho cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
- Cỏc nhúm trỡnh bày Trong khi nhúm này trỡnh bày thỡ nhúm khỏc lắng nghe để nhận xột
GV: Mặt Trăng và Mặt Trời cú gỡ giống nhau về
hỡnh dạng? Cú gỡ khỏc nhau (về ỏnh sỏng, sự chiếu
sỏng) Mặt Trời và cỏc vỡ sao cú gỡ giống nhau
khụng? Ở điểm nào?
- HS trả lời cỏ nhõn cõu hỏi này
+) Quan sỏt cảnh đẹp ở sõn trường Cho HS đi theo hàng dọc ở sõn trường
YC HS quan sỏt trờn sõn trường và núi lại những gỡ
mà em quan sỏt được
Một số HS nếu ý kiếnvề: lớp học, thư viờn, nhà bếp, cõy cối, …
4 Củng cố dặn dũ
Nhận xột tiết học, HD VN chuẩn bị bài sau
Toỏn: ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG I- Mục tiờu:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo
II Đồ dựng dạy học:
Bảng phụ; Phiếu bài tập
III- Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài :
- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn bảng
HĐ2 Hướng dẫn ụn tập
Bài 1: Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong
phần a của bài và yờu cầu HS đọc giờ
- Đọc giờ : 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt
- Yờu cầu HS q sỏt cỏc mặt đồng hồ ở phần b
- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn lại
- Nhận xột bài làm của HS
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toỏn Can bộ đựng 10 l nước mắm, can to đựng nhiều
hơn can bộ 5 l nước mắm Hỏi can to đựng bao
nhiờu lớt nước mắm?
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống nhất
phộp tớnh sau đú yờu cầu cỏc em làm bài
- Nhận xột bài của HS và cho điểm
Bài giải:
Can to đựng số lớt nước mắm là:
10 + 5 = 15 ( l ) Đỏp số: 15lít
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài - Bạn Bỡnh cú 1000 đồng.Bạn mua một con tem
để gửi thư hết 800 đồng Hỏi bạn Bỡnh cũn mấy 6
Trang 7Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
trăm đồng?
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống nhất
phộp tớnh sau đú yờu cầu cỏc em làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài giải : Bạn Bỡnh cũn lại số tiền là :
1000 - 800 = 200 ( đồng ) Đỏp số : 200 đồng
Bài 4: Bài tập yờu cầu cỏc em tưởng tượng và
ghi lại độ dài của một số vật quen thuộc như
bỳt chỡ, ngụi nhà …
- Đọc cõu a: Chiếc bỳt bi dài khoảng 15… và
yờu cầu HS suy nghĩ để điền tờn đơn vị vào chỗ
trống trờn
- Trả lời: Chiếc bỳt bi dài khoảng 15 cm
- Núi chiếc bỳt bi dài 15 mm cú được khụng?
Vỡ sao?
- Vỡ 15 mm quỏ ngắn, khụng cú chiếc bỳt bi bỡnh thường nào lại ngắn như thế
- Núi chiếc bỳt bi dài 15 dm cú được khụng? Vỡ
sao?
- Khụng được vỡ như thế là quỏ dài
- Yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại của bài,
sau đú chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dũ:
- Tổng kết tiết học và giao cỏc bài tập bổ trợ
kiến thức cho HS
Thứ t ngày tháng năm 2010
Tập đọc: ĐÀN Bấ CỦA ANH HỒ GIÁO
I Mục tiờu:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý
- Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của Anh hùng lao động Hồ Giáo (Trả lời đợc CH 1, 2)
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2, 3 HS Đọc bài "Người làm đồ chơi"
2.Bài mới
a Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
b Giảng bài
- GVHD cỏch đọc
c Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
đọc đỳng 1 số từ ngữ )
- HS rỳt ra từ cần giải nghĩa
Trang 8Hồng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hịa Giáo án L2: 09-10
d Tìm hiểu bài
- Khơng khí và bầu trời mùa xuân trên đồng cỏ ba
vì đẹp ntn?
- Khơng khí trong lành và rất ngọt ngào
- Bầu trời: cao vút, ngập tràn cả những đám mâỵ
- Tìm những từ ngữ hình ảnh thể hiện tình cảm
đàn bê của anh Hồ Giáo
- Đàn bê quanh quẩn ở bên anh, giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ Đàn bê cứ quấn vào chân anh Hồ Giáo…
Tìm những từ ngữ hình ảnh thể hiện tình cảm của
những con bê cáị
Dụi mõm, vào anh nũng nịu cĩ con cịn sún vào lịng anh………
- Theo em vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ Giáo
như vậy?
- Vì anh yêu quý chúng chăm bẵm chúng như con
3 Củng cố – dặn dị:
Dặn dị: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
* Nhận xét tiết học
Đạo đức: Dành cho địa phương Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.
I Mục tiêu
- Lí do cần giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Biết giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Tôn trọng và nghiêm chỉnh chấp hành những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Đồng tình, ủng hộ các hành vi giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện một số việc cần làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Không làm những việc ảnh hưởng đến trật tự, vệ sinh nơi công cộng
II Chuẩn bị
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ Thực hành
2 Bài mới
Giới thiệu:
- Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
Phát triển các hoạt động
v Hoạt động 1: Quan sát tranh và bày tỏ thái độ
Phương pháp: Trực quan, thảo luận
ị ĐDDH: Tranh, phiếu thảo luận
- Yêu cầu các nhóm HS thảo luận theo tình huống mà
phiếu thảo luận đã ghi
+ Tình huống 1: Nam và các bạn lần lượt xếp hàng
- Các nhóm HS, thảo luận và đưa ra cách giải quyết
Chẳng hạn:
+ Nam và các bạn làm như thế là hoàn 8
Trang 9Hồng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hịa Giáo án L2: 09-10
mua vé vào xem phim
+ Tình huống 2: Sau khi ăn quà xong Lan và Hoa
cùng bỏ vỏ quà vào thùng rác
+ Đi học về, Sơn và Hải không về nhà ngay mà còn
rủ các bạn chơi đá bóng dưới lòng đường
+ Nhà ở tầng 4, Tuấn rất ngại đi đổ rác và nước thải,
có hôm, cậu đổ cả một chậu nước từ trên tầng 4
xuống dưới
- Kết luận: Cần phải giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công
cộng
v Hoạt động 2: Xử lí tình huống
Phương pháp: Trực quan, thảo luận
ị ĐDDH: Bảng phụ nêu tình huống
- Yêu cầu các nhóm quan sát tình huống ở trên bảng,
sau đó thảo luận, đưa ra cách xử lí (bằng lời hoặc
bằng cách sắm vai)
+ Tình huống:
1 Mẹ bảo Lan mang rác ra đầu ngõ đổ Lan định
mang rác ra đầu ngõ nhưng em lại nhìn thấy một vài
túi rác trước sân, mà xung quanh lại không có ai Nếu
em là bạn Lan, em sẽ làm gì?
2 Đang giờ kiểm tra, cô giáo không có ở lớp, Nam đã
làm bài xong nhưng không biết mình làm có đúng
không Nam rất muốn trao đổi bài với các bạn xung
quanh Nếu em là Nam, em có làm như mong muốn
đó không? Vì sao?
-GV tổng kết lại các ý kiến của các nhóm HS
* Kết luận: Chúng ta cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi
công cộng ở mọi lúc, mọi nơi
v Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
Phương pháp: Thảo luận
ị ĐDDH: Câu hỏi
- Đưa ra câu hỏi:Lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh
nơi công cộng là gì?
- Yêu cầu: Cả lớp thảo luận trong 2 phút sau đó trình
bày
- GV ghi nhanh các ý kiến đóng góp của HS lên bảng
(không trùng lặp nhau)
* Kết luận: Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng là điều
toàn đúng vì xếp hàng lần lượt mua vé sẽ giữ trật tự trước quầy bán vé
+ Sau khi ăn quà các bạn vứt vỏ vào thùng rác Các bạn làm như thế là hoàn toàn đúng vì như thế trường lớp mới được giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
+ Các bạn làm như thế là sai Vì lòng đường là lối đi của xe cộ, các bạn đá bóng dưới lòng đường rất nguy hiểm, có thể gây ra tai nạn giao thông
+ Bạn Tuấn làm như thế là hoàn toàn sai
vì bạn sẽ đổ vào đầu người đi đường
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữa các nhóm
- Các nhóm HS thảo luận, đưa ra cách xử
lí tình huống (chuẩn bị trả lời hoặc chuẩn
bị sắm vai)
Chẳng hạn:
1 Nếu em là Lan, em vẫn sẽ ra đầu ngõ đổ vì cần phải giữ vệ sinh nơi khu phố mình ở
- Nếu em là Lan, em sẽ vứt ngay rác ở sân vì đằng nào xe rác cũng phải vào hốt, đỡ phải đi đổ xa
2 Nếu em là Nam, em sẽ ngồi trật tự tại chỗ, xem lại bài làm của mình chứ không trao đổi với các bạn xung quanh, làm mất trật tự và ảnh hưởng tới các bạn
- Nếu em là Nam, em sẽ trao đổi bài với các bạn nhưng sẽ cố gắng nói nhỏ, để khôg ảnh hưởng tới các bạn khác
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm trao đổi, nhận xét, bổ sung
- Nghe và ghi nhớ
- Sau thời gian thảo luận, cá nhân HS phát biểu ý kiến theo hiểu biết của mình Chẳng hạn:
+ Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng sẽ giúp cho quang cảnh đẹp đẽ, thoáng mát
Trang 10Hoàng Hảo – GV Trường TH Vĩnh Hũa Giỏo ỏn L2: 09-10
caàn thieỏt
- Yeõu caàu HS veà nhaứ laứm phieỏu ủieàu tra vaứ ghi cheựp
caồn thaọn ủeồ Tieỏt 2 baựo caựo keỏt quaỷ
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: tieỏt 2
+ Giửừ traọt tửù, veọ sinh nụi coõng coọng seừ giuựp ta soỏng thoaỷi maựi…
- Caỷ lụựp trao ủoồi, nhaọn xeựt, boồ sung
Tập viết: ôn các chữ hoa a, m, n, q, v (kiểu 2) I)Mục tiêu
- Viết đúng các chữ hoa kiểu 2: A, M, N, Q, V (mỗi chữ 1 dòng); viết đúng các tên riêng có chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh (mỗi tên riêng 1 dòng)
II)Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2.)
-Mẫu cụm từ ứng dụng
III)Các hoạt động dạy học chủ yếu
1)Giới thiệu bài
-Hôm nay các em đợc luyện viết chữ hoa A, M, N,
Q, V kiểu 2 và từ ứng dụng Việt Nam, Nguyễn ái
Quốc, Hồ Chí Minh
2)Luyện viết chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu2)
- Sáng nay các em học viết chữ hoa gì?
- Nêu quy trình viết chữ hoa A, M, N, Q, V Học
sinh vừa nêu vừa chỉ chữ
-Y cầu cả lớp viết bảng con chữ hoa A, M, N, Q, V
3)H
ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a)Giới thiệu cụm từ
-Gọi học sinh đọc cụm từ
b) Quan sát và nhận xét
-Hãy nêu độ cao của từng con chữ trong cụm từ
-Nét nối từ chữ Q sang chữ u viết nh thế nào?
-Hãy nêu vị trí của các dấu thanh trong cụm từ
-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
*c)Viết bảng
-Yêu cầu cả lớp viết bảng chữ :Việt Nam, Nguyễn
ái Quốc, Hồ Chí Minh
4)H
ớng dẫn viết vở
-Yêu cầu học sinh viết vở
-Thu và chấm của 5 đến 7 em
5) Củng cố, dặn dò
-Về nhà luyện viết nhiều hơn
-Lắng nghe
-Chữ hoa A, M, N, Q, V
- ĐB ở đờng kẻ ngang 5,viết nét móc xuôi và nét móc hai đầu nằm ngang
-Cả lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh -Các chữ A, M, N, Q, V, H, h cao 2 li rỡi, chữ
g, y cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li
-Từ điểm dừng bút của chữ Q rê bút viết chữ u viết chữ ô
- Dấu sắc trên âm a, ô và i, dấu huyền trên đầu
âm ô, dấu ngã trên âm ê, dấu nặng dới âm ê -Bằng một con chữ o
-Viết bảng con chữ Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh
-Viết vở
Toỏn: ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp)
I Mục tiờu:
- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km.s
10