1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de va dap an toan hoc ky II 2010

3 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a; SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA = a.. Gọi I, J lần lợt là trung điểm các cạnh SB và SD ; a Chứng minh rằng: SBC, SCD

Trang 1

Câu 1(2đ) Tìm các giới hạn sau:

lim

2.4 2

b lim ( 4 x2 x 2 x )

−∞

Câu 2 (1đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau: 3sin 4cos

sin cos

y

=

+

Câu 3 (2đ) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C):

3

3

x

y= −x + x− Tại điểm có hoành độ x0 = 3 ;

Câu 4 (2đ)Tìm m đề hàm số

f(x) =

 3

nếu x 1

1 x

x + mx - 2 nếu x 1

liên tục tại x = 1

Câu 5 (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a;

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi I, J lần lợt là trung điểm các cạnh SB và SD ;

a) Chứng minh rằng: SBC, SCD là các tam giác vuông ;

b) Chứng minh IJ vuông góc với mặt phẳng (SAC) ;

c) Tìm góc tạo bởi (SBD) và (ABCD)

Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh: ; Lớp:

Sở GD & ĐT Hải Phòng

Trờng THPT Bạch Đằng

-búa

-Đề thi học kỳ II năm học 2009 - 2010

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

câu Đáp án và biểu điểm thang điểm

Câu 1

(2đ)

a lim 3 4

2.4 2

n n

n n

 = lim

3 1

1 4

2 1

2 2

n

n

  −

 ữ

  +  ữ 

0.5đ 0.5đ

b

2

2

lim

4 1

x

x

→−∞

− −

0.5đ 0.5đ

Câu 2

(1đ)

2

2

2

3sin 4cos ' sin cos 3sin 4cos sin cos ' 3sin 4cos '

3cos 4sin sin cos 3sin 4cos cos sin '

sin cos 7

sin cos

y

=

+

=

+

0.5đ 0.5đ

Câu 3

(2đ)

Câu 4

(2đ)

- Với x0 = ⇒3 y0 =y( )3 =7 Suy ra tiếp điểm M ( ; )0 3 7

- Ta có y' x= 2 −2x+3, hệ số góc của tiếp tuyến tại M ( ; )là y’(3) = 6.0 3 7

- Vậy phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C) tại M ( ; )là:0 3 7

y – 7 = 6(x – 3) ⇔y = 6x – 11

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

f x

( 3 )

lim ( ) lim x + mx - 2 1

để thoả mãn điều kiện khi và chỉ khi …… m=5

4

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Trang 3

Câu 5

(3đ)

a) Ta có: BC SA (Vỡ SA (ABCD))

BC AB (Vỡ ABCD là hỡnh vuụng)

⇒BC (SAB)⊥ ⇒BC SB⊥

Từ đó suy ra SBC là tam giác vuông tại B

Tơng tự ta cũng có CD SA

CD AD

Từ đó suy ra SCD là tam giác vuông tại D

0.5đ

0.5đ

0.5đ

b)

BD SA (Vỡ SA (ABCD))

BD AC (Vỡ ABCDlà hỡnh vuụng)

Mặt khác IJ là đờng trung bình của tam giác BSD nên ta có IJ BD

điều phải chứng minh

0.5đ

c (SBD)giao (ABCD) với giao tuyến là BD Trong mp(SBD) có SO BD vì tam giác SBD cân tại S Trong mp (ABCD) có AO BD

Khi đó góc tạo bởi hai mặt phẳng là SOA Xét tam giác SAO vuông tại A có SA = a, AO = 2

2

a

2 2

0.5đ

0.5đ

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w