1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi học sinh giỏi môn Toán 9- THCS TT Bình Dương 2010-2011.

4 405 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của ngũ giác đĩ... Vậy khụng tồn tại số nguyờn dương thoả món... Câu 5: 5 điểmGiả sử ngũ giỏc ABCDE thỏa món đk bài toỏn Xột ∆BCD và ECD và SBCD = SECD đỏy CD chung, cỏc đ

Trang 1

PHỊNG GD – ĐT PHÙ MỸ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN (2010-2011)

TRƯỜNG THCS TT BÌNH DƯƠNG Mơn TỐN, lớp 9

Đề đề xuất Thời gian làm bài:150 phút

(khơng kể thời gian phát đề)

Câu 1: (5 điểm)

a) Cho biểu thức

(x + x2 +2006 (y+ y2 +2006) =2006

Hãy tính tổng : S = x + y

b) Cho 3 số thỏa mãn điều kiện:

x + y + = y + z + = + z x + = Hãy tính giá trị của biểu thức :

A = x2010 + y2010 + z2010

Bài 2 : (5điểm)

a) Cho biểu thức : M = x2 − 5 x y + 2 + xy − 4 y + 2017

Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? tính giá trị nhỏ nhất đĩ

b) Tìm các số nguyên dương n sao cho x = 2n + 2003 và y = 3n + 2005 đều là những số chính

phương

Câu 3 : ( 5điểm ) giải phương trình

a)

x x

x

− 1

3 6

= 3 + 2 xx2

b)

4

( x )

Câu 4: ( 5điểm) Một ngũ giác cĩ tính chất: Tất cả các tam giác co 3 đỉnh là 3 đỉnh liên tiếp của

ngũ giác đều cĩ diện tích bằng 1 Tính diện tích của ngũ giác đĩ

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Năm học 2010-2011

Môn TOÁN, lớp 9

Đề đề xuất Thời gian làm bài:150 phút

(không kể thời gian phát đề) C©u 1: (5 ®iÓm) Ta cã:

(xx2+2006 )( yy2+2006)( x+ x2+2006x )( y+ y2+2006)

) 2006 (

2006 (

2006 xx2 + yy2 + x

=

) 2006 )(

) 2006 (

VËy(x+ x2 +2006)(y+ y2 +2006)=(x− x2 +2006 (y− y2+2006)

2006

y

NÕu x = 0 => y = 0 => S = 0

NÕu x ≠ 0 => y ≠ 0 tõ (*) => 0

2006

2006

2

2

>

= +

+

y

x y

x

=> xy < 0

2 2

2

2006

2006

y

x y

+

+

=> 2006x2 = 2006y2 => x2 = y2

=> (x-y)(x+y) = 0

mµ xy < 0 => x - y ≠ 0

b) Từ giả thiết ta có :

2 2 2

y z

 + + =

 + + =

 + + =

Cộng từng vế các đẳng thức ta có:

(x2+2x+ +1) (y2+2y+ +1) (z2+2z+ =1) 0

⇒ + + + + + =

1 0

1 0

1 0

x y z

+ =

 + =

x = y = z = -1

Vậy : A = x2010+ y2010+ z2010 = (-1)2010 + (-1)2010 + (-1)2010

A = 3

Bài 2 (5,0 điểm) Ta có:

=> S = x + y = 0

Điểm

0.5

0,5 0.5 0.5 0.5 0.5

0.5

0.5 0.5 0.5

Trang 3

a) M =(x2+4x+ +4) ( y2+2y+ +1) (xy x− −2y+ +2) 2010

M = −x + −y + −x y− +

Do ( )2

y− ≥ và ( 2) 1( 1) 2 0

2

  ∀x y, 2010

M

⇒ ≥

min 2010 2; 1

Cõu 2 ( 2 điểm)

Giả sử 2n + 2003 = a2 và 3n + 2005 = b2 (a, b nguyờn dương)

Khi đó 3a2 - 2b2 = 1999 (1) => a lẻ

Đặt a = 2a1 + 1(a1∈ Z) => 2b2 = 3.4a1 (a1+1) - 1996

= 3.4a1 (a1+1) - 2000 + 4

=> b2≡ 2 ( mod 4) Vụ lý Vậy khụng tồn tại số nguyờn dương thoả món

Cõu 3: (2 điểm)

a) ĐK 0 < x < 1 và x ≠

2 1

Khử mẫu ở vế trỏi ta được phương trỡnh:

3( x+ 1−x) = 3 + 2 xx2

Đặt x+ 1−x= t ⇒ đk : 0 < t < 2

Phương trỡnh viết thành : t2 - 3 t + 2 = 0

Kết luận: x = 0 ; x = 1 là nghiệm của phương trỡnh đó cho

b)

điều kiện: 1

3

x x



≠ ±



Đặt a =(x-1)2 ; b = x2 - 3

Phương trỡnh

4

( x )

2

4

2

1

2

a

+ + = +

+ +

+ + Dấu = xóy ra khi

1

a b b

 =

 khi đú x = 2 Vậy nghiệm của phương trỡnh là x = 2

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5

1.0

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5 0.5

0.5 1.0 0.25 0.25

Trang 4

Câu 5: (5 điểm)

Giả sử ngũ giỏc ABCDE thỏa món đk bài toỏn

Xột ∆BCD và ECD và SBCD = SECD

đỏy CD chung, cỏc đường cao hạ từ

B và E xuống, CD bằng nhau => EB//CD,

Tương tự AC// ED, BD //AE, CE // AB, DA// BC

Gọi I = EC ∩ BC => ABIE là hỡnh bỡnh hành

=> SIBE = SABE = 1 Đặt SICD = x < 1

=> SIBC = SBCD - SICD = 1-x = SECD - SICD = SIED

Lại có

IBE

IBC

IDE

ICD

S

S IE

IC S

S

=

1

1 1

x x

x = −

=> x2 - 3x + 1 = 0 => x =

2

5

3± do x < 1 => x =

2

5

3−

Vậy SIED =

2

1

5−

Do đó SABCDE = SEAB + SEBI + SBCD + SIED

= 3 +

2

1

5− =

2

5

5+

A

B

C

E

D

I

0.5 0.5 0.5

0.5 1.0 1.0 0.5 0.5

Ngày đăng: 02/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w