1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tỉ lệ thức

6 863 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi 3Bài tập nâng cao về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau... Gạo chứa trong kho thứ hai nhiều hơn kho thứ nhất 43,2 tấn... b Tìm hai số nguyên dơng sao cho: tổng, hiệu số lớn trừ đi số

Trang 1

Buổi 3

Bài tập nâng cao về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.

(T hực hiện từ 14/10/2009 đến 21/10/2009)

Bài1:Tìm các số tự nhiên a và b để thoả mãn

28

29 5 6

7

+

+

b a

b a

và (a, b) = 1

Bài2: Tìm các số tự nhiên a, b, c, d nhỏ nhất sao cho:

5

3

=

b

a

;

21

12

=

c

b

;

11

6

=

d c

Bài3:Chứng minh rằng nếu

d

c b

a = thì

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

+

=

+

(giả thiết các tỉ số đều

có nghĩa)

Bài5: Biết

c

bx ay b

az cx a

cy

bz− = − = −

Chứng minh rằng: a x = b y = c z

Bài6:Cho tỉ lệ thức

d

c b

a = Chứng minh rằng:

22 22

d

c

b a

cd

ab

2

d c

b a d

c

b a

+

+

=

 +

+

Bài7:Tìm x, y, z biết:

3

2

y

x = ;

5 4

z

y = và x2 −y2 = − 16

Bài 8:Tìm x, y, z biết

216

3 64

3 8

3x = y = z và 2x2 + 2y2 −z2 = 1

Bài9: CMR: nếu

d

c b

a = thì

bd b

bd b ac a

ac a

5 7

5 7 5 7

5 7

2

2 2

2

+

=

+ (Giả sử các tỉ số đều có

nghĩa)

Bài10: Cho

d

c b

a = Chứng minh rằng: 22

) (

) (

d c

b a cd

ab

+

+

=

Bài11:Biết

c

bx ay b

az cx a

cy

bz− = − = −

Chứng minh rằng: a x = b y = c z

Bài12:Cho a, b, c, d khác 0 thoả mãn: b2= ac ; c2 = bd

Trang 2

Bài13: Cho a, b, c khác 0 thoả mãn:

a c

ca c b

bc b a

ab

+

= +

= +

Tính giá trị của biểu thức: 2 2 2

c b a

ca bc ab M

+ +

+ +

=

Bài14: Tìm tỉ lệ ba đờng cao của tam giác biết rằng nếu cộng lần lợt độ dài từng cặp hai cạnh của tam giác đó thì tỉ lệ các kết quả là 5 : 7 : 8

Bài15: Tìm x, y, z biết rằng: 4x = 3y ; 5y = 3z và 2x - 3y + z =6

Bài16: Cho tỉ lệ thức:

d

c b

a = Chứng minh rằng ta có:

d c

d c

b a

b a

2003 2002

2003 2002

2003 2002

2003 2002

+

=

− +

Bài17: Tìm x, y biết rằng 10x = 6y và 2x2 − y2 = − 28

Bài18:Cho biết

d

c b

a = Chứng minh:

d c

d c

b a

b a

2005 2004

2005 2004

2005 2004

2005 2004

+

= +

Bài19: Cho a, b, c là ba số khác 0 và a2 = bc Chứng minh rằng:

b

c a b

c

+

+

2 2

2 2

Bài20: Tìm x, y biết:

5 3

y

x = và 2x2 −y2 = − 28

Bài21:Chứng minh rằng nếu:

3

3 2

2

+

=

+

v

v u

u

thì

2 3

v

u =

Bài22: Tìm x, y biết rằng:

5 2

y

x = và x2 −y2 = 4

Bài23: Tìm a, b biết rằng:

a

b a

a

7 23

3 20

3 7 15

2 1

+

=

= +

Bài 24: (1 điểm)

Gạo chứa trong 3 kho theo tỉ lệ 1,3 :

2

1 1 : 2

1

2 Gạo chứa trong kho thứ hai nhiều hơn kho thứ nhất 43,2 tấn Sau 1 tháng ngời ta tiêu thụ hết ở kho thứ nhất 40%, ở kho thứ hai là 30%, kho thứ 3 là 25% của số gạo trong mỗi kho Hỏi 1 tháng tất cả ba kho tiêu thụ hết bao nhiêu tấn gạo ?

Bài25:Chứng minh rằng nếu: = ≠ 1

d

c b

a

(a, b, c, d ≠ 0)

Trang2

Trang 3

Thì

d c

d c b a

b a

+

=

− +

Bài26:Tìm x, y, z biết:

3 2

y x

= ;

7 5

z y

= và 2x+ 3y+z = 172

Bài27:Cho tỉ lệ thức:

d

c b

a = Chứng minh rằng: 22 22

d b

c a bd

ac

=

Bài28: Chứng minh rằng:

Nếu

d

b

b

a = thì

d

a d b

b a

= +

+

2 2

2 2

Bài 29: (4 điểm)

a) Tìm a, b, c biết : 2a = 3b ; 5b = 7c ; 3a + 5c -7b = 30

b) Tìm hai số nguyên dơng sao cho: tổng, hiệu (số lớn trừ đi số nhỏ), thơng (số lớn chia cho số nhỏ) của hai số đó cộng lại đợc 38

Bài30:Cho

b a b

y a

x

+

=

4

x2 + y2 = 1

Chứng minh rằng: 1002 102

2004 1002

2004

) (

2

b a b

y a

x

+

= +

Bài31:Tìm các cặp số (x; y) biết:

a, ; xy=84

1+3y 1+5y 1+7y

b,

=

Bài32:Tìm các số a1, a2, ,a9 biết:

9

− = − = ììì=

và a1 + a2 + + a9 = 90

Bài33:Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng

hồ nằm đối diện nhau trên một đờng thẳng

Bài34:Tỡm ba số a, b, c biết:

3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60

Trang 4

Bài35: Cho a b c

b = =c a và a + b + c ≠ 0; a = 2005.

Tớnh b, c

Bài36: Chứng minh rằng từ hệ thức a b c d

a b c d

− − ta cú hệ thức:

a c

b = d

Bài37:Cho a,b,c ∈ R và a,b,c ≠ 0 thoả món b2 = ac Chứng minh rằng:

c

a

2

) 2007 (

) 2007 (

c b

b a

+ +

Bài38: Chứng minh rằng nếu

d

c b

a = thì

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

+

=

+

Bài39: Biết

c

bx ay b

az cx a

cy

bz− = − = −

Chứng minh rằng: a x = b y = c z

Bài40: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a = Chứng minh rằng:

22 22

d c

b a

cd

ab

2

d c

b a d c

b a

+

+

=

 +

+

Bài41:Tìm x, y, z biết:

3 2

y

x = ;

5 4

z

y = và x2 −y2 = − 16

Bài42:

Tỡm x,y,z biết:

2

5 2 15

3 5

37

2

3xy = yz = zx v 10x – 3y – 2z = - 4à

Bài43:Cho

5

8

=

b

a

;

7

2

=

c

b

và a+b+c=61 Tính a,b,c

Bài44:Cho tỉ lệ thức Tỷ lệ thức nào sau đây là TLT đúng

A) B) C) D)

Bài45:Cho x - y = 7 Tớnh giỏ trị biểu thức B 23x 7 32y 7

x y y x

Bài46:

Trang4

d

c

b

a

2

2 =

d

c b

3

=

c

a d b

c

a

10

10 10

10

++

= +

a b b

c

+−3 3

Trang 5

Tìm x,y,z biết 1 2 3

x− = y− = z

Và 2x + 3y - z = 50

Bµi47:T×m c¸c sè x, y, z, biÕt r»ng:

3

x

=

4

y

,

3

y

=

5

z

, 2x – 3y + z = 6

Bµi48:

Tìm các số x, y, z biết :

b)

4

z 3

y 2

x = = v xà 2 + y2 + z2 = 116

Bµi 49: Cho

d

c b

a

=

Chøng minh r»ng

bd d

bd b

ac c

ac a

+

=

+

2

2 2

2

Bµi50: Cho = = vµ a+b+c≠ 0; a=2005 TÝnh b,c

Chøng minh r»ng tõ tØ lÖ thøc = ≠ 1ta cã tØ lÖ thøc =

Bµi51:Cho:

d

c c

b b

a = =

Chøng minh:

d

a d c b

c b

 + +

+

Bµi52: Cho x, y, z lµ c¸c sè kh¸c 0 vµ x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy

Chøng minh r»ng: x = y = z

Bµi53:Chøng minh : NÕu x y x y−+ = z x z x

+ th× x2 = yz

Bµi5 4:T×m c¸c sè a, b, c, biÕt: ab= 1 bc= ac=

2

2 3

3 4

Bµi55: Tìm 3 số a, b, c biết : 3a = 2b ; 5b = 7c và 3a + 5c - 7b = 60

Bµi56:T×m x, y biÕt

a)

x

y x y

x

6

1 3 2 7

2 3 5

1

b) Cho P =

y z

x t y x

t z x t

z y t z

y x

+

+ + +

+ + +

+ + + +

c) Bµi57:T×m gi¸ trÞ cña P biÕt r»ng

t z

y x

Trang 6

Bài58:Tìm x, y, z biết: 1 1 1 3

x y+ + =z và 2x = -3y = 4z

Bài59:Tỡm x, y, z biết

c/

2

5 2 15

3 5 37

2

3xy = yz = zx

và 10x - 3y - 2z = -4

Bài60:Cho: a + b + c = 2007 và 1 1 1 1

90

a b b c c a+ + =

Tính: S = a b c

b c c a a b+ +

Bài61:: Tìm 3 phân số tối giản Biết tổng của chúng bằng 15 83

120, tử số của chúng tỉ lệ thuận với: 5 ; 7 ; 11, mẫu số của chúng tỉ lệ nghịch với: 1 1 1; ;

4 5 6

Bài 62 Trong đợt phát động trồng cây đầu Xuân năm mới, ba lớp học sinh khối 7

của một trờng THCS đã trồng đợc một số cây Biết tổng số cây trồng đợc của lớp 7A và 7B; 7B và 7 C; 7C và 7A tỷ lệ với các số 4, 5, 7 Tìm tỷ lệ số cây trồng đ ợc của các lớp

Bài 63 : a, Cho x,y,z là các số khác 0 và x2=yz , y2=xz , z2=xy

Chứng minh rằng : x=y=z

Bài 64

Chứng minh rằng nếu a+c=2b và 2bd = c (b+d) thì

d

c b

a = với b,d

khác 0

Bài65: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5 Diện

tích bằng 315 m2 Tính chu vi hình chữ nhật đó

Bài66:: Tìm các cặp số (x; y) biết:

a, ; xy =84 b,

Bài67:: Tìm ba số a, b, c biết a và b tỉ lệ thuận với 7 và 11; b và c tỉ lệ nghịch với

3 và 8 và 5a - 3b + 2c = 164

Trang6

Ngày đăng: 08/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w