2.Mục tiêu môn học +Kiến thức :Trang bị cho học sinh hệ thống kiến thức phổ thông cơ bản về Toán học theo chơng trình sách giáo khoa bao gồm kiến thức về Đại số và Hình học.. +Thái độ :
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo lục ngạn
Trờng thcs phợng sơn
kế hoạch giảng dạy
Họ và tên giáo viên : Lê Ngô Trung
Tổ chuyên môn : Khoa học tự nhiên
Giảng dạy môn : Toán 9
Trình độ đào tạo :Đại học
Trang 2kế hoạch giảng dạy bộ môn
A: Một số thông tin cá nhân
1.Họ tên : Lê Ngô Trung
2.Chuyên ngành đào tạo : Toán - Tin
3.Trình độ đào tạo : Đại học
4.Tổ chuyên môn : Khoa học tự nhiên
5.Năm vào ngành GD&ĐT : 1999
6.Số năm đạt GVDG cấp cơ sở ( Trờng : 6 )
7.Kết quả thi đua năm học trớc : Lao động tiên tiến
8.Tự đánh giá trình độ , năng lực chuyên môn : Khá
9.Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học 2009 – 2010 :
a.Dạy học : Toán lớp 9A1,9A2, 9A3
b.Kiêm nhiệm : Tổ trởng tổ KHTN, Quản lý Máy tính của trờng.
10.Những thuận lợi , khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công
a.Thuận lợi : Có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy ,bồi dỡng học sinh
Có điều kiện về tài liệu nâng cao cho công tác bồi dỡng học sinh giỏi,
luyện thi vào lớp 10.
b.Khó khăn : Không
Trang 3Phần thứ nhất : Kế hoạch chung
-Căn cứ Luật Giỏo dục 2005
- Căn cứ chỉ thị số 06-CT/TW ngày 07/11/2006 của Bộ Chớnh trị về cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chớ Minh”, Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg ngày 08/9/2006 của Thủ tướng Chớnh phủ về chống tiờu cực và khắc phục bệnh thành tớch trong giỏo dục
-Công văn Số 07/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 1 năm 2008 của thủ tớng chính phủ về Chương trỡnh mục tiờu quốc gia giỏo dục và đào tạo đến năm 2010
b Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của Bộ GD & ĐT
- Căn cứ chỉ thị số 4899/CT-BGDĐT ngày 04 tháng 8 năm 2009 về niệm vụ trọng tâm của giáo dục phổ thông năm học 2009-2010
- Quy định số 40/2006/ QĐ-BGD&ĐT ngày 5 tháng 10 năm 2006 của bộ trởng bộ giáo dục và đào tạo hớng dẫn đánh giá xếp loại học sinh
c Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của UBND tỉnh , Sở GD & ĐT và
phòng GD -ĐT.
- Chỉ thị số: 11 /CT-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ngày 16 tháng 8 năm 2009
về việc triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2009-2010.
-Hớng dẫn thực hiện 5 nhiệm vụ trọng tâm năm học 2009-2010 của Phòng giáo dục - đào tạo Lục Ngạn ngày 03/9/2009.
- Căn cứ vào hớng dẫn số 313/BC/PGD &ĐT-THCS ngày 24 tháng 8 năm 2009 của Phòng Giáo dục -đào tạo Lục Ngạn về phơng hớng thực hiện nhiệm vụ năm học 2009-2010
d.Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng , tổ Khoa học tự nhiên.
2.Mục tiêu môn học
+Kiến thức :Trang bị cho học sinh hệ thống kiến thức phổ thông cơ bản về Toán học
theo chơng trình sách giáo khoa bao gồm kiến thức về Đại số và Hình học
+Kỹ năng : Học sinh có đợc hệ thống kỹ năng về giải các dạng toán cơ bản, có kỹ năng giải các bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
+Thái độ : Học sinh có thái độ tích cực , hứng thú học tập bộ môn Toán học , có ý thức trách nhiệm với bản thân , xã hội Xác định đợc rõ mục tiêu gần nhất và thiết thực nhất của các em trong năm học này là phải thi đỗ đợc vào trờng THPT năm học :2010 -2011
3.Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất ,TBDH của nhà trờng , điều kiện kinh tế ,xã hội , môi trờng giáo dục của địa phơng
a.Thuận lợi :
Phợng sơn là xã có nhiều điều kiện phát triển kinh tế ,các điều kiện về chính trị ,xã hội ổn định đã có tác động tích cực đến công tác phát triển giáo dục.Đảng bộ và chính quyền xã luôn quan tâm đầu t cơ sở vật chất cho nhà trờng.Xã có phong trào giáo dục phát triển với 1 trờng THPT , 1 trờng THCS , 2 trờng TH , 1 trờng mầm non
Nhà trờng có đủ phòng học cho học sinh, đang hoàn thiện việc xây dựng cơ bản
có phòng bồi dỡng và phụ đạo cho học sinh , phấn đấu xây dựng trờng chuẩn quốc gia
Trang 4vào tháng 12/2009.Nhà trờng có đội ngũ giáo viên nhiệt tình , nhiều kinh nghiệm giảng dạy ,bồi dỡng học sinh.Có đủ các đồ dùng phục vụ cho dạy học,Cảnh quan môi trờng luôn Xanh-Sạch - đẹp
b.Khó khăn : Kinh tế phát triển song không đều , các tệ nạn xã hội vẫn còn xảy ra trên
a.Giảng dạy môn : Toán lớp 9A1, 9A2, 9A3
b.Kiêm nhiệm : Tổ trởng tổ Khoa học tự nhiên, Quản lí Phụ trách máy tính.
5.Năng lực , sở tr ờng , dự định cá nhân
Năng lực chuyên môn : khá
Sở trờng : bồi dỡng học sinh giỏi,luyện thi Học sinh thi vào lớp 10 THPT
Dự định cá nhân : Xây dựng tài liệu chuẩn ôn luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán.
6.Đặc điểm học sinh (Kiến thức ,năng lực ,đạo đức , tâm sinh lý )
a.Thuận lợi : Đa số các em ngoan ngoãn , lễ phép , có ý thức tổ chức kỷ luật tốt , chấp hành nghiêm chỉnh mọi nội quy , quy định của nhà trờng Nhiệt tình tham gia các hoạt
động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , Đội TNTP Hồ Chí Minh
- Chăm chỉ học bài , có đủ đồ dùng , sách vở phục vụ cho học tập.Nhiều em có thành tích cao trong các đợt thi học sinh giỏi các cấp
b.Khó khăn : Còn 1 bộ phận các em mải chơi , ý thức tổ chức kỷ luật cha cao , vẫn còn hiện tợng gây gổ đánh nhau ,nhiều em còn cha có ý thức bảo vệ của công ,nhất là lớp học , bồn hoa , biểu bảng, bàn ghế
Còn nhiều em lực học yếu , cha nắm đợc kiến thức môn học , cha có kỹ năng tự tiếp thu kiến thức, áp dụng kiến thức
c.Kết quả khảo sát đầu năm :
B.chỉ tiêu phấn đấu
1.Kết quả giảng dạy :
a.Số học sinh xếp loại HL giỏi : 8 em chiếm tỷ lệ 7.2%
b.Số học sinh xếp loại HL khá : 38 em chiếm tỷ lệ 34,2%
c.Số học sinh xếp loại HL TB : 49 em chiếm tỷ lệ 44.1%
d.Số học sinh xếp loại Yếu Môn Toán : 16 em chiếm tỷ lệ 14.4%
Trang 5-ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy và quản lý
- Giải toán trên máy tính cầm tay
4.ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy : Thiết kế, su tầm xây dựng th viện giáo án điện tử môn Toán học
5.Kết quả thi đua :.
a.Xếp loại giảng dạy : Khá
b.Đạt danh hiệu : Lao động tiên tiến
- Bảo đảm thời gian giảng dạy trên lớp
-Tích cực sử dụng các đồ dùng dạy học , đặc biệt là thờng xuyên sử dụng máy chiếu , tăng cờng rèn luyện kỹ năng vận dụng cho học sinh, tích cực làm đồ dùng dạy học.-Thờng xuyên dự giờ,thăm lớp , rút kinh nghiệm
-Phụ đạo,bồi dỡng học sinh theo kế hoạch của nhà trờng
-Chấm ,trả bài đúng quy chế chuyên môn và hớng dẫn nghị định 40/2006/ BGD&ĐT ngày 5 tháng 10 năm 2006 của bộ trởng bộ giáo dục và đào tạo hớng dẫn
QĐ-đánh giá xếp loại học sinh
D.những điều kiện (Công tác quản lý , chỉ đạo ,CSVC ) để thực hiện kế hoạch
+Kế hoạch bồi dỡng , phụ đạo của nhà trờng , chuyên môn
+Phòng học cho công tác phụ đạo , bồi dỡng học sinh
Phần thứ hai : kế hoạch giảng dạy cụ thể
Trang 6Môn học : Toán 9 Tổng số tiết : 140 (70 hình, 70 đại).
Trang 7Đại số
Tuần Lớp Tên chơng,bài (LT,TH)
TT tiết trong CT
Mục tiêu (KT,KN,TĐ)trọng tâm
Phơng pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng DH
Tăng, giảm tiết,lý do
Tự
ĐG mức
Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ
tự, biết dùng liên hệ này để so sánh các số.
+ Vận dụng kiến thức làm BT về rút gọn căn thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SGK, SBT.
9 Luyện tập 5 + Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng
một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức với a ≥ 0 và b ≥ 0.
Trang 8+ Vận dụng các kiến thức vào làm bài tập ở các dạng chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức.
9
Liên hệ giữa phép
chia và phép khai
+ Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên
hệ giữa phép chia và phép khai phơng + Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức.
9 Luyện tập 7 HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia 2 căn thức bậc hai.
9 Bảng căn bậc hai 8 + HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai, biết cách tra bảng để tìm căn bâch hai của một số.
9 Biến đổi đơn giản
biểu thức chứa CBH 9 HS hiểu đợc cơ sở của việc đa một thừa số vào trong dấu căn cũng nh đa thừa số ra ngoài dấu căn.
9 Luyện tập 11 HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
9 Căn bậc ba 14 + HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và biết kiểm tra một số là căn bậc ba của một số khác Thông qua định
nghĩa HS còn hiểu đợc tính chất của căn bậc ba
9 Ôn tập chơng 1 15 HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một
cách có hệ thống đặc biệt là các kiến thức về biến đổi,
Trang 9rút gọn trên căn thức bậc hai qua các dạng bài tập.
9 Ôn tập chơng 1 16 HS tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn tập lý thuyết câu 4 và câu 5.
9 Kiểm tra chơng 1 17 Đánh giá kiến thức HS qua nội dung các BT chủ yếu dạng BT về căn bậc hai.
số và bớc đầu nắm đợc tính chất đồng biến và nghịch biến của hàm số trên tập số thực R.
9 Luyện tập 19 HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc đồ thị, củng cố khái niệm
9 Luyện tập 22 HS đợc củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
9 Đồ thị hàm số
HS hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b là đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đ- ờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hặc trùng với đờng thẳng y =
ax nếu b = 0.
9 Luyện tập 24 HS đợc củng cố cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b Biết
quan hệ giữa đồ thị y = ax + b (a, b ≠ 0) và đồ thị hàm
Trang 109 Luyện tập 26 HS củng cố kiến thức về điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và đờng thẳng y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt
nhau, song song với nhau và trùng nhau.
9 Hệ số góc của đờng
thẳng y=ax+b (a≠ 0) 27
HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax +
b và trục hoành Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng
y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng
có quyết định tới độ lớn của góc giữa đờng thẳng đó với trục hoành Ox.
9 Luyện tập 28 HS đợc củng cố kiến thức về mối quan hệ giữa hệ số a và góc α ( góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) với
trục hoành Ox.
HS đợc hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chơng, nắm vững và hiểu sâu về khái niệm h/số, biến số, đồ thị của h/số, khái niệm h/số y = ax + b, tính đồng biến, n/biến của h/số bậc nhất Giúp HS nhớ lại điều kiện để 2
đ/thẳng cắt nhau, // với nhau, ≡ nhau, ⊥ với nhau.
9 Phơng trình bậc nhất
HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn qua dạnh tổng quát có điều kiện Biết đợc tập nghiệm của PT bậc nhất ai ẩn.
9 Hệ phơng trình bậc
HS nắm đợc khái niệm HPT bậc nhất hai ẩn qua dạnh tổng quát Biết đợc nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn Khái niệm hai HPT tơng đơng.
9 Giải hệ phơng bằng
phơng pháp thế 32 HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng phơng pháp thế, biết rút một ẩn từ 1 trong hai PT và thay vào PT còn lại.
Trang 119 Luyện tập 33
Củng cố lại giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế Trọng tâm: Các BT giải hệ phơng trình trong SGK và SBT.
9 Ôn tập học kỳ I 34 Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai thông qua các BT về rút gọn tổng hợp về CBH Củng cố
HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng phơng pháp cộng đại
số Trọng tâm: Quy tắc cộng đại số để giải HPT Giải thành thạo các BT về giải HPT bằng phơng pháp này
9 Luyện tập 38 HS nắm đợc củng cố hai phơng pháp giải HPT một cách thành thạo, đồng thời biết đặt điều kiện cho tham số
trong HPT thoả mãn yêu cầu của đề bài.
9 Trả bài kiểm tra học
tế nh toán năng suất công việc và tìm hiểu 2 đại lợng tỉ
lệ nghịch với nhau, biết lập PT và giải PT của bài toán.
9 Luyện tập 42 HS vận dụng phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ
phơng trình cho các ví dụ có liên quan đến thực tế nh
9 Ôn tập chơng III 44 Củng cố toàn bộ kiến thức trong chơng III với các nội
Trang 12dung cơ bản: Khái niệm về nghiệm và tập nghiệm của
PT và hệ 2 PT bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng, cách giải HPT theo 2 phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số.
9 Ôn tập chơng III
Tiếp tục củng cố kiến thức trong chơng III với các dạng
BT cơ bản: Giải HPT và giải bài toán bằng cách lập HPT.
9 Kiểm tra chơng III 46 Đánh giá kiến thức HS qua nội dung các BT chủ yếu dạng giải phơng trình bậc hai 1 ẩn
9 Hàm số y=ax2 (a≠
Thông qua ví dụ HS nhận biết đợc dạng TQ của hàm số
y = ax 2 Đồnh thời với việc tính giá trị của hàm số HS biết đợc tính chất của hàm số trong 4 trờng hợp theo hệ
số a và giá trị của x Biết đợc giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số với a > 0 và a < 0.
9 Trả bài kiểm tra
Chỉ rõ cho học sinh những điểm tốt và hạn chế trong bài kiểm tra về kiến thức và cách trình bầy
để kịp thời bổ sung những kiến thức còn thiếu.
9 Luyện tập 49 Thông qua bài tập HS đợc củng cố dạng TQ và tính chất của hàm số y = ax 2
9 Đồ thị hàm số y=ax2
HS biết đợc tính chất của đồ thị hàm số y = ax 2 và phân biệt chúng trong hai trờng hợp a > 0 và a < 0 Nắm vững tính chất của hàm số với tính chất của đồ thị hàm số.
9 Luyện tập 51 HS đợc củng cố một số kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 thông qua các bài tập trong SGK Biết liên hệ với
hàm số bậc nhất.
9 Phơng trình bậc hai
Nắm đợc định nghĩa PT bậc hai một ẩn ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0).
9 Luyện tập 53 HS đợc củng cố định nghĩa PT bậc hai và cách giải theo
phơng pháp biến đổi đa về PT tích và dạng bình phơng
Trang 13( )2 2
2
b b 4ac x
2a 4a−
+ = , từ đó nắm vững đợc bản chất của công thức nghiệm sau này Dự đoán các trờng hợp về nghiệm của PT bậc hai.
nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.
9 Luyện tập 55 HS biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ph- ơng trình bậc hai để giải phơng trình theo các bớc.
9 Công thức nghiệm
HS thấy đợc tiện ích của công thức nghiệm thu gọn, đó chính là
sự tính toán nghiệm với các số nhỏ hơn so với công thức nghiệm tổng quát Biết đợc công thức giải theo ∆'.
9 Luyện tập 57 HS biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn để giải phơng trình theo các bớc.
9 Hệ thức Vi-ét và ứng
dụng 58 HS nắm vững hệ thức Vi-ét về tính chất của tổng và tích hai nghiệm phơng trình bậc hai.
9 Luyện tập 59 HS nắm vững hệ thức Vi-ét để vận dụng vào giải bài tập.
9 Phơng trình quy về
phơng trình bậc hai 60 HS nắm đợc 3 dạng PT khi giải quy về PT bậc hai.
9 Luyện tập 61 HS củng cố 3 dạng PT khi giải đều quy về PT bậc hai.
9 Giải bài toán bằng
cách lập phơng trình 62
HS biết cách chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn và tìm ra PT của bài toán.
9 Luyện Tập 63 HS biết cách chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn và tìm ra PT của bài toán.
9 Ôn tập chơng IV 64 Củng cố lại kiến thức của toàn chơng 4
9 Ôn tập cuối năm 65 HS củng cố 3 dạng PT khi giải quy về PT bậc hai.
Trang 149 Ôn tập cuối năm 66 Củng cố lại các kiến thức trọng tâm của chơng trình Đại số 9 thông qua các bài tập.
9 Kiểm tra cuối năm 67- 68 Đánh giá kiến thức HS qua nội dung kiến thức trọng tâm của năm học thông qua các bài tập.
9 Trả bài kiểm tra cuối
g CT
Mục tiêu (KT,KN,TĐ)trọng tâm
Phơng pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng DH
Tăng, giảm tiết,lý do
Tự
ĐG mức
độ đạt
đợc
Trang 159 Đ1 Một số hệ thức về
cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
1
ĐL1: b 2 = ab ; c’ 2 = ac và ĐL2: h’ 2 = b c ’ ’
9 Đ1 Một số hệ thức về
cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông (tiếp)
2 ĐL3 : b.c = a.h và ĐL4: 12 12 12
h = +b c
9 Luyện tập 3,4 HS củng cố nắm vững nội dung 4 định lí
Biết tìm các yếu tố còn lại trong 1∆ vuông
9 Đ2 Tỉ số lợng giác của
góc nhọn
5 Các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
9 Đ3 Bảng lợng giác 8 Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ TSLG của 2 góc phụ nhau.
9 Đ4 Một số hệ thức về
cạnh và góc trong tam
giác vuông (tiếp)
11 Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì Biết vận dụng các hệ thức đã học ở tiết tr-
ớc để vận dụng vào việc giải tam giác vuông.
9 Luyện tập 12 HS vận dụng các hệ thức đã học ở tiết trớc