PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲII NGHĨA HÀNH MÔN: TOÁN - Lớp 8 Thời Gian: 90 phút không kể thời gian giao đề ĐỀ Bài 1: 1đ a/ Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.. Tính
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲII
NGHĨA HÀNH MÔN: TOÁN - Lớp 8
Thời Gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ
Bài 1: (1đ)
a/ Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
b/ Giải phương trình: 7 – 2x = -4
Bài 2: (1đ)
a/ Nêu cơng thức tính diện tích xung quanh hình chĩp đều
b/ Tính diện tích tồn phần hình chĩp tứ giác đều, biết cạnh đáy a = 5cm, cạnh bên
b = 5cm, 18,75 4,33≈
Bài 3: (2đ)
a/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức
4
3
2x+ khơng lớn hơn giá trị của biểu thức
2
1 6
1 +
−
x
b/ Giải phương trình 2x− 1- x 2 5+ =
Bài 4: (2đ)
Một người đi xe đạp dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu người ấy
đi với vận tốc 12 km/h thì đến nơi chậm mất 45 phút, cịn nếu người ấy đi với vận tốc 15km/h thì đến nơi sớm hơn 30 phút Tính thời gian dự định đi từ A đến B của người ấy
Bài 5: (3đ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD,AB<CD) Các cạnh bên AD và BC kéo dài cắt nhau tại E
a/ Chứng minh: EA.CD = ED.AB
b/ Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh EI đi qua trung điểm của AB
c/ Cho AD = 3cm; AB = 2cm; CD = 5cm Tính ED
Bài 6: (1đ)
Cho x, y là các số thực khác 0 thỏa mãn: x2 + y2 < x2 y2
Chứng minh: x2 + y2 > 4
HẾT
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO
NGHĨA HÀNH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲII
Mơn: Tốn- Lớp 8
1b Tìm đúng tập nghiệm :S ={
2
11
2b Tính đúng được diện tích xung quanh Tính đúng diện tích tồn phần 0,25 đ0,25 đ
3a
+ Đưa về bất phương trình:2x4+3≤ 1
6
x− + 1
2 + Giải bất phương trình được: x≤ 5
4
− + Trả lời: x ≤
4
5
−
0,25 đ 0,5đ 0,25 đ
3b
+ Giải đúng phương trình trong hai trường hợp:
x≥ 1
2 và x<
1
2 + Kết luận tập nghiệm là S = {4 ;−32}
0,75đ 0,25 đ
4
Gọi thời gian dự định của người ấy đi từ A đến B là x (h); (x >1
2 )
- Lập luận để đi đến phương trình 15(x -12) = 12( x + 34)
- Giải phương trình được :x = 5,5
- Nhận định kết quả và trả lời
0,25đ
0,75đ 0,5đ 0,5đ
5a
Vẽ hình đúng
A
K
E
B
I
+ AB//CD ⇒ ED EA = CD AB
Suy ra : EA.CD = ED.AB
0,25đ 0,5đ 0,25đ
Trang 3Gọi K là giao điểm của EI và AB
Chứng minh: KA DI =EK EI và
IC
KB
=EK EI Suy ra : KA
DI =
KB IC
Mà : DI = IC Nên : AK = KB
Vậy : EI đi qua trung điểm của AB
0,5đ
0,5đ
5c
+ Từ: EA
ED =
AB
CD Suy ra :
ED AD ED
− = AB
CD
⇒ AD ED = 1 - CD AB
+ Từ đó tính được : ED = 5cm 0,5đ0,5đ
6
Ta có : (x2+y2)2 ≥ 4x2y2 (1)
Do x≠0 ; y ≠0 nên x2y2 > 0 và x2 +y2 > 0
Từ (1) suy ra :
2 2
x y
x y
4
x +y
⇒ 2 4 2
x +y < 1 (vì x
2+y2 <x2
y2 ) ⇒ x2+y2 > 4
0.5 đ
0.5 đ