ODC
Trang 1KHÍA CẠNH CON NGƯỜI
CỦA SỰ THAY ĐỔI
(PEOPLE SIDE OF CHANGE)
MBA 2012
Giảng viên: Trương Thị Lan Anh
THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN
TỔ CHỨC
Trang 2Khía cạnh con người của thay đổi
• Thái độ của nhân viên đối với thay đổi:
– Chống đối (Resistance to change)
– Sẵn sàng (Readiness for change)
• Trường hợp thay đổi văn hóa tổ chức: The
“Fish market” (Triết lý “Chợ cá”)
Trang 3“My organization is good at managing the
“people” side of change initiatives ”
Disagree Neutral Agree Strongly
Agree
Don't Know
& N/A
Trang 4Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
4
Technical Side of Change Human Side of Change
Hai khía cạnh của thay đổi
Trang 5Một dự án thay đổi thành công phải
thể hiện ở cả hai mặt:
Giải pháp được thiết
kế, phát triển và triển khai một cách hiệu quả
(= Khía cạnh kỹ thuật )
Giải pháp được bao quát, tiếp nhận và tận dụng một cách hiệu quả (= Khía cạnh con người )
= THAY ĐỔI THÀNH CÔNG
+
Project management
Change management
Current Transition Future
Current Transition Future
Trang 6Khía cạnh con người của thay đổi
Trang 7HỆ QUẢ : nhân sự của doanh nghiệp không
được tạo điều kiện, hoặc không thể đổi mới kịp
so với tốc độ đổi mới về công nghệ và về cạnh
tranh trên thị trường!
HỆ QUẢ : phát triển trong ngắn hạn,
đối mặt với tình hình lủng củng nội bộ
hoặc mất lợi thế cạnh tranh trong dài
hạn!
Trang 8Khía cạnh con người của thay đổi
• Nguồn gốc mâu thuẫn
• Ảnh hưởng, hưởng lợi, gánh chịu hậu quả…
• ???
Trang 9Thảo luận: Phản ứng với thay đổi
• Anh/chị sẽ phản ứng
như thế nào nếu thay đổi
làm cho anh/chị phải làm
thêm việc mà lương thì
vẫn như cũ?
Anh/chị sẽ phản ứng như thế nào nếu ở vai trò
là người đứng đầu một nhóm làm việc và nhận thấy sự thay đổi chỉ đem lợi ích cho những bộ phận khác trong cty, nhưng lại bất lợi cho
nhóm của anh/chị?
Trang 10Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
10
6 bước phản ứng với sự thay đổi
• Sốc (Shock) – cảm giác hụt hẫng, tiếc nuối, hoảng
sợ vì bị mất mát, bị bỏ rơi…
• Từ chối (Denial) – không thể thấy trước bất cứ sự
thay đổi quan trọng nào cả
• Giận dữ (Anger) - với người khác về những gì mà
họ bắt mình phải làm
• Thỏa thuận (Bargaining) - thực hiện những giải
pháp nhất định, giúp mọi người cảm thấy hạnh
phúc
• Chán nản (Depression) - liệu có đáng hay không?
Nghi ngờ, cần sự động viên, giúp đỡ
• Chấp nhận (Acceptance) - thực tế chứng minh
(Mô hình The Grief Cycle)
Trang 11Quá trình biến đổi tâm lý
Hạnh phúc
Lúng
túng
Lo ngại
Hoảng
sợ
Cảm giác thất bại
Thẳng tiến
Trang 12Khía cạnh con người của thay đổi -
Agent Tactics: Acknowledges
progress and plans future
Active
Trang 13Thái độ của nhân viên đối
với thay đổi
– Mong muốn thay đổi – Có năng lực thay đổi – Ủng hộ, tạo điều kiện – Tư thế sẵn sàng
– Chấp nhận rủi ro – Chịu học hỏi
– ???
Trang 14Khía cạnh con người của thay đổi
Trang 15Mọi người có chống đối sự thay đổi không?
• HỌ CHỈ CHỐNG LẠI
NHỮNG AI BẮT HỌ PHẢI THAY ĐỔI !!!
Trang 16Khía cạnh con người của thay đổi
All levels equally considered
Trang 17Lý do chống đối thay đổi
Trang 18Self-interest Low tolerance
Trang 20Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
20
Sources of resistance to change
• Employees:
1 Not aware of the business
need for change
2 Lay-offs were announced or
feared
3 Unsure if they had the skills
needed for success in the
future state
4 Comfort with the current
state
5 Believed they were being
asked to do more with less,
or do more for the same pay
• Managers:
1 Loss of power and control
2 Overloaded with current
responsibilities
3 Lacked awareness of the need for change
4 Lacked the required skills
5 Fear, uncertainty and doubt
Trang 21Bốn “chiến lược” làm chùn bước ý
tưởng thay đổi
hiện được đâu
• Anh sẽ không bao giờ
thuyết phục được mọi người đâu
• Chúng ta không đủ sức
(Source: Harvard Business Review,
October 2010)
Trang 22Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
22
Perspectives on Resistance
• Resistance to change (Piderit, 2000)
Behaviors: obstruct, destroy, delay change
Failure
• Resistance for change (Spicer, 2006)
Behaviors: ask for more careful analysis,
deliberation before deciding to take risk of
change Reduce possibility of failure,
encourage the right change
Trang 23Khía cạnh con người của thay đổi - Dr Lan Anh 18-23
Các cách vượt qua hoặc giảm
thiểu sự chống đối
• Tuyên truyền, giáo dục
• Kêu gọi sự tham gia
• Hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi
• Thương thuyết và thỏa thuận
• Lôi kéo và kết nạp
• Áp chế
• Động viên, khen thưởng những thái độ và hành
vi tích cực đối với thay đổi
• Tác động thông qua tác nhân thay đổi (change agent)
Trang 24Khía cạnh con người của thay đổi
Trang 25“People” Readiness for change
For corporate process improvement involving systems investments:
•28% are abandoned
•41% come in behind schedule and/or
over budget
•80% are NOT used in the way they
were intended, or NOT USED AT ALL, 6
months after completion of installation
(Source: Gartner Group, 2003)
Trang 26Phân tích sự sẵn sàng thay đổi
(Readiness for Change)
• Đánh giá tổ chức về sự sẵn sàng của nó đối với một thay đổi cụ thể:
Trang 27Phân tích sự sẵn sàng thay đổi
(Readiness for Change)
• Có ai bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng?
• Có chuyên gia trong lĩnh vực được thay
đổi hay không? Tầm ảnh hưởng của họ
đến những người khác?
• Hiểu họ phải tham khảo những gì và phát triển các chiến lược truyền thông
Trang 28
Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
28
Gaining support for change
1 Allow for discussion and negotiation
2 Allow for participation by those affected by the
change
3 Point out the potential benefits
4 Avoid change overload
5 Gain political support for the change
6 Provide education
7 Use manipulation and co-optation
8 Avoid poor performance as the reason for
change
9 Use explicit and implicit coercion
Trang 29Ai ảnh hưởng đến sự thay đổi?
Trang 30Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
30
Các vai trò và trách nhiệm khác
nhau trong sự thay đổi
• Cấp bảo trợ thay đổi (Change sponsor)
• Cấp quản lý thay đổi (Change manager)
Bảo trợ điều hành (Executive sponsor): vừa bảo trợ vừa quản lý
• Cấp thực hiện (Change agent): Tác nhân
thay đổi
• Nhóm chịu ảnh hưởng (Change
recipients): hưởng thụ hoặc gánh chịu
Trang 31• Người bảo trợ thay đổi (Sponsorship): Vì
Có nguồn lực để thực hiện thay đổi
Giám sát sự thay đổi
Góp phần thúc đẩy nhanh sự thay đổi
agent): Trụ cột của thay đổi
Sáng tạo phương án thực hiện
Đi đầu, khởi động, làm gương
Hỗ trợ chuyên môn, giải quyết
vấn đề
Lãnh đạo nhóm
Trang 32Khía cạnh con người của thay đổi
Trang 33Change sponsor
Any change project
must go in line with
cultural change
Trang 34Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
34
In getting people “on board” with change
(Spencer)
• 15% are ‘change agents’
• 20% are ‘early adapters’
• 50% are “on the fence/late adapters’
• 15% will never get “on board”
• The percentages are real consistent!
• Some people, by temperament, are more adaptable to change
Trang 35Thảo luận
• Tác nhân thay đổi nên là người bên trong
hay bên ngoài doanh nghiệp?
• Những ưu và nhược điểm?
Trang 36Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
36
Một Change agent kém hiệu quả
Quan liêu Đơn độc
Độc tài
Thiếu năng lực chuyên môn
Trang 37Nhiệm vụ cụ thể của tác nhân
thay đổi trong dự án OD
• Định nghĩa vấn đề
• Kiểm tra và chẩn đoán vấn đề
• Tìm kiếm các giải pháp khả dĩ
• Trực tiếp thực thi các giải pháp
• Đúc kết bài học kinh nghiệm
Trang 38• Xác lập mục tiêu nhạy bén, rõ ràng, và linh hoạt
(Sensitive, clear, flexible goal setting)
• Xây dựng đội ngũ, tạo mạng lưới quan hệ, xử lý
tình trạng không rõ ràng (Team building,
networking, handling ambiguity)
• Giao tiếp, làm việc với con người (meetings,
enthusing, motivating)
• Bán hàng (hàng = ý tưởng thay đổi), thương lượng
• Đối phó được với chính trị, ảnh hưởng, tầm nhìn rộng hơn
Các năng lực của một tác nhân
thay đổi (Buchanan and Boddy, 1992)
Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
38
Trang 39Core competence
Leadership Skills
Problem Solving Skills
Project Management Skills
Interpersonal Skills
Communication Skills
Personal Skills
Change agent core competences
Trang 40Năng lực lãnh đạo thay đổi
(CLC Research, 2010)
• Giao tiếp (Communication – theo CLC:
chưa đạt yêu cầu*)
• Quản lý dự án (Project management – theo CLC: đạt)
• Tư duy chiến lược (Strategic thinking – theo CLC: đạt)
• Huấn luyện (Coaching – theo CLC: đạt)
• Thích nghi (Adaptability – theo CLC: đạt)
(*) Khảo sát các DN Mỹ, “Change leadership snapshot & research”
Khía cạnh con người của thay đổi
- Dr Lan Anh
40
Trang 41Lựa chọn Tác nhân thay đổi
Sự chống đối cao nhất KHÔNG HY VỌNG thay
đổi được!
EXIT
Mức độ sẵn sàng cao nhất Được chọn làm TÁC NHÂN
THAY ĐỔI
Khả năng thất bại trong thay đổi là cao
ĐÀO TẠO
Không đạt
Đạt
Khả năng chống đối thay đổi là cao
GIAO TIẾP, THAM GIA, TƯỞNG THƯỞNG
Không đạt
Đạt
Trang 42Khía cạnh con người của thay đổi