- Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước.. - Có ý thức áp dụng quy tắc đó để tìm giải một số bài toán thực tiễn.
Trang 1Trường THCS Tây Sơn Ngày soạn :
VG : Trần Đình Mạo Ngày giảng :
Tuần 32 :
Tiết 98 : TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
A.Mục tiêu :
- HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Có ý thức áp dụng quy tắc đó để tìm giải một số bài toán thực tiễn
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: bảng phụ , máy tính bỏ túi
HS : bảng nhóm
C/ Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ
Thuục hiện phép : 20
5 4
Hoạt động 2:
GV: Đặt vấn đề : Tính
nhẩm 76% của 25 nư thế
nào ?
GV : gọi hs đọc ví dụ
Hãy cho biết bài toán cho ta
biết điều gì và yêu cầu làm
gì ?
GV: Muốn tìm số học sinh
lớp 6A thích đá bóng , ta
phải tìm của 45 hs
Muốn vậy , ta phải nhân 45
với
3
2
GV : Giới thiệu cách làm đó
Chính là tìm giá trị phân số
của một số cho trước
Vậy muốn tìm phân số của
1 số cho trước ta làm thế
nào ?
GV : Muốn tìm
n
m
của số
b cho trước ta làm thế nào ?
HS : 20
5
4 =
5
80 5
4
Cách khác : 20
5
4
= 20:
5=4.4=16
Đề bài cho biết tổng số học sinh
là 45 em Cho biết
3
2
số học sinh thích đá bóng , 60% thích đá cầu
9
2 thích chơi bóng bàn
15
4 thích chơi bóng chuyền
HS: Muốn tìm phân số của 1 số cho trước , ta lấy số cho trước nhân với phân số đó
HS: Nhắc lại qui tắc
1/ : Tìm tòi phát hiện kiến thức mới :
Vd : ( SGK )
Só học sinh thích đá bóng của lớp 6A là :
3
2 = (HS)
Số học sinh thích đá cầu là :
45 60 % =45
100
60 = 27 ( HS)
Số học sinh thích chơi bóng bàn
là : 45 10
9
2= ( HS)
Số học sính chơi bóng chuyền là
45 12 15
4 = ( HS )
2/ Quy tắc :
Muốn tìm
n
m
của số b cho trước , ta tính b
n
m
( m,n∈N,n≠0)
Số học 6 Trang 1
Trang 2Hoạt động 3 : Củng cố
Cho hs làm ?2
a/ Tìm
4
3
của 76 cm
b/ 62,5% của 96 tấn
c/ 0,25 của 1 giờ
y êu c ầu hs ho ạt đ ộng
nh óm l àm b ài t ập 115
T ìm :
a/
3
2
c ủa 8,7
b/
7
2
c ủa
6
11
−
c/
3
1
2 c ủa 5,1
d/
11
7
2 c ủa
5
3 6
B ài t ập 116 sgk
H ãy so s ánh 16 % c ủa
25 v à 25% c ủa 16 D ựa v
ào nh ận x ét đ ó t ính
nhanh :
a/ 84% c ủa 25
b/ 48% c ủa 50
Ho ạt đ ộng 4 : D ặn d ò
h ọc thu ộc quy t ắc
l àm b ài t ập 117 , 118
SGK / 52
HS : a/ 76 57
4
3 = ( cm )
b/ 96 62,5% = 96
1000
625
= 60 ( tấn )
c/1 0,25 = 0,25 =
4
1 (giờ )
Đ ại di ện m ỗi nh óm 1 em l ên
b ảng tr ình b ày l ời gi ải a/ 8,7
3
2 =5,8
b/
21
11 42
22 7
2 6
−
c/ 5,1 11,9 3
7
= d/
5
2 17 11
154 5
33 11
7 2 5
3
HS : 16% 25 =25%.16
a/ 76 57 4
3= ( cm )
b/ 96 62,5% = 96
1000
625
= 60 ( tấn )
c/1 0,25 = 0,25 =
4
1 (giờ )
B ài t ập 115 SGK
a/ 8,7
3
2 =5,8 b/
21
11 42
22 7
2 6
−
c/ 5,1 11,9 3
7
=
d/
5
2 17 11
154 5
33 11
7 2 5
3
S ố h ọc 6 Trang 2