1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi ĐHCĐ - CĐ Sóng cơ

47 274 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện Tích - Điện Trường
Trường học Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công của lực điện trường: A = q.E.d - Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của

Trang 1

Hiểu rõ khái niệm điện tích Sự nhiễm điện của các vật Liên hệ thực tế.

Hiểu nội dung của định luật Caulomb Thuyết êlectron.Nắm vững nội dung định luật bảo toàn điện tích

Sự nhiễm điện của các vật

Nêu đợc điện trờng tồn tại ở đâu, có tính chất gì Phát biểu đợc định nghĩa cờng độ điện trờng.Nêu đợc

đặc điểm của các đờng sức điện.Nêu đợc trờng tĩnh điện là trờng thế

Vận dụng giải các bài tập cơ bản và bài tập trắc nghiệm.

Trang 2

-III NỘI DUNG:

Dạng 2: Tương tỏc giữa nhiều điện tớch điểm.

Bài 9: Cú ba quả cầu nhỏ mang điện tớch giống nhau bằng 2.10-7 C, đặt trong chõn khụng tại ba tỉnh của một tam giỏc đều cạnh a = 2cm Xỏc định lực điện tổng hợp tỏc dụng lờn mỗi điện tớch.

Bài 10: Cho hai điện tớch điểm q1 = -2.10 -7 C và q 2 = 10 -7 C đặt tại hai điểm A và B trong chõn khụng, cỏch nhau 2,5cm Đặt một điện tớch q 3 = 10 -8 C tại C sao cho CA = 1,5cm và CB = 2cm Xỏc định lực điện tỏc dụng lờn q 3

Bài 11: Cho hai điện tớch điểm q1 = -10 -7 C và q 2 = 5.10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong chõn khụng, AB=5cm Đặt một điện tớch q o = 2.10 -8 C tại C sao cho CA = 3cm và CB = 4cm Xỏc định lực điện tỏc dụng lờn q o

Bài 12: Cú ba điện tớch q1 = q 2 = q 3 = 1,6.10 -6 C đặt tại ba đỉnh của một tam giỏc đều cạnh a = 16cm.Xỏc định lực điện tỏc dụng lờn mỗi điện tớch?

Bài 13: Cho hai điện tớch điểm q1 = 4.10 -7 C và q 2 = -4.10 -7 C đặt tại hai điểm A và B trong khụng khớ,AB=3cm Đặt một điện tớch q 3 = 4.10 7 C tại C Xỏc định lực điện tỏc dụng lờn q 3 với:

a/ CA = 2cm; CB = 1cm b/ CA = 2cm; CB = 5cm c/ CA = CB = 2,5cm.

Dạng 3: Sự cõn bằng của điện tớch

Bài 14: Cho hai điện tớch điểm q1 = q o và q 2 = -4q o đặt tại hai điểm A, B trong khụng khớ cỏch nhau khoảng a.

a/ Giả sử q 1 và q 2 cố định, phải đặt q 3 ở đõu để hệ cõn bằng?

b/ Bõy giờ q 1 và q 2 khụng cố định tại A và B, hóy tỡm vị trớ, dấu và độ lớn của q 3 để hệ cõn bằng.

Bài 14: Cho hai điện tớch q1 = 3.10 -7 C; q 2 = 1,2.10 -6 C, khụng cố định, ban đầu cỏch nhau một đoạn a = 6cm trong khụng khớ Đặt thờm một điện tớch q 3, xỏc định vị trớ, dấu và độ lớn của điện tớch q 3 để hệ cõn bằng?

Bài 15: Cho ba điện tớch bằng nhau q1 = q 2 =q 3 = q = 2.10 -7 C đặt tại ba đỉnh của một tam giỏc đều cạnh a = 3cm a/ Tớnh lực điện tỏc dụng lờn mỗi điện tớch.

b/ Nếu ba điện tớch đú khụng được giữ cố định thỡ phải đặt thờm một điện tớch q 4

như thế nào để hệ bốn điện tớch nằm cõn bằng?

Bài 16: Hai quả cầu nhỏ bằng sắt cú cựng khối lượng m = 1,2kg, cựng điện tớch q được treo cựng tại một điểm trong

khụng khớ bằng hai dõy mảnh( khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, khụng nhiễm điện) cú cựng chiều dài

l = 1m Do lực đẩy tĩnh điện chỳng tỏch xa nhau một khoảng r = 6cm (r << l ).

a/ Tớnh điện tớch của mỗi quả cầu?

b/ Nhỳng hệ thống trờn vào nước nguyờn chất cú ε= 81 thỡ khoảng cỏch giữa hai quả cầu khi đú bằng bao nhiờu? Cho biết khối lượng riờng của nước bằng 10 3 kg/m 3 , của sắt bằng 7,8.10 3 kg/m 3 ,lấy g = 10m/s 2

Bài 17: Hai điện tớch điểm q1 = 4.10 -8 C và q 2 = -8.10 -8 C đặt tại hai điểm A, B trong nước cú ε = 81 Xỏc định lực điện tỏc dụng lờn q 3 đặt tại điểm C trong nước với CA^AB và CA = 3cm; AB = 4cm.

Bài 18: Ở mối đỉnh hỡnh vuụng cạnh a đặt một điện tớch q = 10-8 C Xỏc định dấu và độ lớn của điện tớch q o tại tõm hỡnh vuụng để hệ cõn bằng?

Ngày soạn: 25/ 09 /2009

BUỔI 3 CễNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG.

ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ.

i MỤC TIấU:

Hiểu đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích đặt trong điện trờng đều.Biểu thức công của lực

điện trong điện trờng đều Khái niệm thế năng của một điện tích trong điện trờng và sự phụ thuộc của thế năngvào điện tích Công của lực điện trờng và độ giảm thế năng của điện tích trong điện trờng

Vận dụng giải các bài tập cơ bản và bài tập trắc nghiệm.

II TỔ CHỨC:

- 2

Trang 3

-III NỘI DUNG:

1 Công của lực điện trường: A = q.E.d

- Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích

mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường Do đó điện trường tĩnh là một trường thế và lực điện là một lực thế.

2 Khái niệm hiệu điện thế:

a/ Công của lực điện và hiệu thế năng của điện tích:

- Đặt một điện tích tại một điểm trong điện trường thì điện trường sẽ sinh công tác dụng làm điện tích dịch chuyển, người ta nói điện trường có năng lượng dự trữ tại điểm đó và được gọi là thế năng điện trường

- Công của lực điện trường tác dụng làm điện tích dịch chuyển giữa hai điiểm trong điện trường bằng hiệu thế năng điện trường giữa hai điểm đó: AMN = WM - WN.

b/ Điện thế Hiệu điện thế:

- Hiệu thế năng của điện tích q trong điện trường tỉ lệ với điện tích q: AMN = q( VM - VN )

- Các đại lượng VM và VN được gọi là điện thế của điện trường tại M và N Còn hiệu số

( VM - VN ) gọi là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường

- Điện thế của điện trường phụ thuộc vào cách chọn mốc điện thế; Thông thường chọn mốc điện thế ở mặt đất hoặc ở xa vô cực Do đó khi nói điện thế tại một điểm tức nói đến hiệu điện thế giữa điểm đó với điểm chọn làm mốc điện thế

3 Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: E = U

d .

BÀI TẬP:

Dạng 1: Điện trường của một điện tích điểm.Điện trường gây ra bởi nhiều điện tích điểm.

Bài 1: Một điện tích điểm q = 6.10-8 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q chịu tác dụng lực có độ lớn

F = 6.10 -4 N.Tính cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q Tính độ lớn của điện tích Q biết rằng hai điện tích cách nhau 30cm trong không khí.

Bài 2: Cho điện tích điểm Q = -10-8 C đặt tại một điểm A trong dầu hỏa có ε=2 Xác định cường độ điện trường tại điểm

B cách A 6cm trong dầu hỏa và lực điện tác dụng một điện tích q = -3.10 -7 C tại B.

Bài 3: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 10-6 C Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu 12cm Tìm lực điện tác dụng lên điện tích q o = -5.10 -6 C tại M.

Bài 4: Cho hai điện tích q1 = 8.10 -8 C và q 2 = -8.10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 10cm Xác định véctơ cường độ điện trường tại: a/ Trung điểm của AB b/ điểm M với MA = 5cm và MB = 15cm

Bài 5: Cho hai điện tích q1 =- 4.10 -8 C và q 2 = 4.10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 6cm Xác định véctơ cường độ điện trường tại M trên trung trực của AB cách AB một đoạn 4cm.

Bài 6: Hai điện tích điểm q1 = q 2 = 10 -8 C đặt tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 8cm Một điểm M nằm trên trung trực của AB cách AB một đoạn h Xác định h để cường độ điện trường tại M cực đại.

Bài 7: Hai điện tích q1 và q 2 đặt tại hai điểm A, B cách nhau 60cm.Khi đó điện trường tai điểm C trên đoạn AB cách A 20cm có độ lớn là 2160V/m Nếu đổi chỗ của q 1 và q 2 thì cường độ điện trường tại C có độ lớn là 7290V/m Xác định q 1 và q 2 ?

Bài 8: Hai điện tích điểm q1 và q 2 đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí Tìm điểm C mà cường độ điện trường tại C bằng không Xét hai trường hợp:

a/ q 1 = 36.10 -6 C ; q 2 = 4.10 -6 C

b/ q 1 = -36.10 -6 C ; q 2 = 4.10 -6 C

Bài 9: Tại các đỉnh A,C của một hình vuông đặt q1 = q 2 = q Hỏi phải đặt tại B một điện tích q 3 bằng bao nhiêu để cường

độ điện trường tại D bằng không?

Bài 10: Treo một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 2g bằng một dây mảnh trong một điện trường đều có cường độ E =

3,5.10 4 V/m Quả cầu tích điện q = 2.10 -6 C Hãy xác định lực căng dây treo trong ba trường hợp: điện trường có phương ngang; có phương thẳng đứng và tạo với phương ngang góc 30 o ?

Bài 11: Một con lắc điện có chiều dài l = 0,5m đặt trong điện trường đều có phương ngang, E = 3.103 V/m Quả cầu của con lắc tích điện q = 4µC, dây treo hợp với phương thẳng đứng góc α Nếu đổi chiều điện trường thì vị trí cân

bằng mới cách vị trí cân bằng cũ 0,5m Xác định khối lượng của quả cầu?

Bài 12: Một electron chuyển động dọc theo một đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1cm thì dừng

lại Biết vận tốc ban đầu của electron bằng 10 6 m/s, xác định cường độ điện trường?

-Ngày soạn: 25/ 09 /2009

Trang 4

-BUỔI 4 BÀI TẬP CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG.

ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ.

i MỤC TIÊU:

VËn dông gi¶i c¸c bµi tËp c¬ b¶n vµ bµi tËp tr¾c nghiÖm.

II TỔ CHỨC:

III NỘI DUNG:

Dạng 2: Công của lực điện trường.Điện thế - Hiệu điện thế.

Bài 13: Một electron bay trong điện trường đều từ bản dương sang bản âm của một tụ điện phẳng, theo một đường MN =

2cm tạo với phương của đường sức một góc 60 o Điện trường trong tụ có độ lớn E = 10 3 V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này bằng bao nhiêu?

Bài 14: Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường đều từ một điểm A đến điểm B thì lực điện sinh công 2,5J

Nếu thế năng của q tại A là 2,5J thì thế năng của nó tại B bằng bao nhiêu?

Bài 15: Một điện tích q dịch chuyển theo một đường gấp khúc ABC trong một điện trường đều E = 100V/m AB = 20cm

và véctơ độ dời ABuuur

tạo với đường sức góc 30 o ; BC = 40cm và véctơ độ dời BCuuur

tạo với đường sức góc 120 o Tính công của lực điện?

Bài 16: Một electron chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức thì lực điện

sinh một công 9,6.10 -18 J.

a/ Tính công lực điện sinh ra khi electron chuyển tiếp 0,4cm từ N đến P theo phương chiều nói trên.

b/ Tính vận tốc của electron khi tới P

Bài 17: Một quả cầu cô lập về điện tích điện dương có bán kính R = 8cm Để di chuyển một điện tích q = 10-9 C từ xa vô cực về đến M cách mặt cầu một đoạn d = 10cm thì người ta cần thực hiện một công A’ = 10 -6 J Hãy tính điện tích của qủa cầu và điện thế trên mặt cầu?

Bài 18: Một điện tích q = 10-8 C dịch chuyển dọc theo các cạnh của một tam giác đều ABC cạnh a = 20cm trong một điện trường đều E = 3000V/m Tính công thực hiện để dịch chuyển điện tích q theo các cạnh, biết điện trường có hướng BC.

Bài 19: Một electron chuyển động không vận tốc đầu từ A đến B trong một điện trường đều có UAB = 50,2V Tìm vận tốc của electron tại B?

Bài 20: Có hai bản kim loại phẳng tích điện đều trái dấu đặt nằm ngang, song song và cách nhau d = 10cm Hiệu điện thế

giữa hai bản U = 200V Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v o = 5.10 6 m/s dọc theo một đường sức về phía bản âm Electron chuyển động như thế nào? Bỏ qua tác dụng của trọng lực và ma sát.

Bài 21: Có hai bản kim loại phẳng tích điện đều trái dấu đặt nằm ngang, song song và cách nhau d = 1cm Hiệu điện thế

giữa haio bản U = 1000V Một giọt thủy ngân nằm lơ lửng chính giữa hai bản Hiệu điện thế giảm chỉ còn 995V thì sau bao lâu giọt thủy ngân chạm bản dưới?

Bài 22: Xét một tam giác vuông ABC tại A trong một điện trường đều E = 4.103 V/m sao cho AB song song với đường sức, điện trường có chiều AB Cho biết AB = 8cm; AC = 6cm Hãy tính U AB và U BC , tính công cần thiết để dịch chuyển một electron từ C đến B?

Bài 23: Giữa hai điểm A, B có một hiệu điện thế bằng bao nhiêu nếu có một điện tích q = 10-6 C thu năng lượng W = 2.10

Trang 5

Hiểu tụ điện là gì ?Nêu nguyên tắc cấu tạo của tụ điện Nhận dạng đợc các loại tụ điệnvà nêu đợc ý

nghĩa của các thông số ghi trên tụ.Nắm đợc đ.nghĩa điện dung, biểu thức điện tích của tụ, năng lợng

điện trờng trong tụ điện

Vận dụng giải các bài tập cơ bản và bài tập trắc nghiệm.

II TỔ CHỨC:

III NỘI DUNG:

Dạng 3: Tụ điện Ghộp tụ.

Bài 1 Một tụ phẳng cú hai bản hỡnh trũn cú R = 15cm, đặt cỏch nhau d = 5mm, lớp điện mụi giữa hai bản tụ cú ε = 4

Tớnh điện dung của tụ phẳng; Nếu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế U = 100V, tớnh điện trường giữa hai bản tụ, điện tớch của tụ, năng lượng của tụ, tụ cú dựng làm nguồn điện được khụng?

Bài 2: Một tụ phẳng khụng khớ hai bản hỡnh trũn cú R = 24cm, d = 2cm được nối với nguồn U = 200V.

a/ Tớnh điện dung của tụ và điện tớch của tụ Cường độ điện trường và năng lượng điện trường của tụ.

b/ Ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào khoảng giữa hai tụ một tấm kim loại dày l = 1cm Tớnh điện dung và hiệu điện thế của tụ Nếu tấm kim loại rất mỏng ( l; 0 ) thỡ kết quả ra sao?

c/ Thay tấm KL trờn bằng một tấm thủy tinh cựng kớch thước và cú ε = 6 thỡ điện dung và hiệu điện thế của tụ như thế nào?

Bài 3: Cú một tụ phẳng khụng khớ, hai bản hỡnh trũn cú R = 10cm, khoảng cỏch giữa hai bản bằng 1cm, đặt vào hai bản

một hiệu điện thế U = 100V Tớnh điện trường giữa hai bản tụ, điện tớch và năng lượng của tụ?

Bài 4: Một tụ phẳng khụng khớ, hai bản hỡnh vuụng cạnh a = 20cm, khoảng cỏch giữa hai bản d = 5mm.

a/ Nối hai bản tụ với U = 50V Tớnh điện tớch của tụ điện

b/ Đưa đồng thời cả hai bản tụ vào một điện mụi cú hằng số điện mụi bằng 4 Tớnh điện tớch của tụ.

Bài 5: Hai tụ khụng khớ phẳng cú C1 = 0,2àF và C 2 = 0,4àF mắc song song Bộ tụ được tớch điện với nguồn U = 450V rồi ngắt ra khỏi nguồn Tớnh điện tớch và điện dung của bộ Người ta đổ đầy vào tụ C 2 bằng chất điện mụi cú ε = 2, tớnh hiệu điện thế của bộ tụ và điện tớch của mỗi tụ trong bộ?

Bài 6: Hai tụ C1 = 3àF và C 2 = 2àF được tớch điện đến đờn U 1 = 300V và U 2 = 200V Sau đú ngắt ra khỏi nguồn và nối từng bản mỗi tụ với nhau Tớnh hiệu điện thế của bộ tụ, điện tớch của mỗi tụ và điện lượng chạy qua hai dõy nối trong hai trường hợp: 1/ Nối cỏc bản cựng dấu; 2/ Nối cỏc bản trỏi dấu?

Bài 7: Cho hai tụ phẳng cú C1 = 1àF và C 2 = 0,2àFcú thể chịu được hiệu điện thế tối đa bằng U 1 = 200V và U 2 = 600V, khoảng cỏch giữa cỏc bản đều bằng 0,02mm, ε = 5

a/ Tớnh diện tớch mỗi bản tụ

b/ Tớnh điện dung của bộ tụ và hiệu điện thế lớn nhất mà bộ tụ cú thể chịu được khi hai tụ mắc nối tiếp; hai tụ mắc song song?

Bài 8: Cho ba tụ C1 = 2àF, C 2 = 6àF và C 3 = 16àF mắc theo sơ đồ H.35

a/ Biết điện trường cực đại mà mỗi tụ chịu được là E = 3.10 5 V/m

Khoảng cỏch giữa hai bản tụ tương ứng lần lượt là d 1 = 0,08mm

d 2 = 0,09mm; d 3 = 0,05mm Hóy xỏc định hiệu điện thế cực đại cú thể đặt vào bộ tụ?

b/ Khi mắc bộ tụ với U = 40V thỡ điều gỡ sẽ xảy ra?

Bài 9: Cho sơ đồ mạch như hỡnh H.35 C1 = 10àF; C 2 = 5àF ; C 3 = 4àF; U = 38V.

a/ Tớnh điện dung của bộ tụ? điện tớch và hiệu điện thế trờn cỏc tụ?

b/ Tụ C 3 bị đỏnh thủng Tỡm điện tớch và hiệu điện thế trờn tụ C 1 ?

Bài 10: Một tụ phẳng khụng khớ cú d = 1mm và cú điện dung Co = 2.10 -11 F được mắc vào nguồn U = 50V.

a/ Tớnh điện tớch của tụ và cường độ điện trường giữa cỏc bản?

b/ Ngắt tu ra khỏi nguồn rồi đổ dầy một chất điện mụi cú ε = 2 Tớnh điện dung và hiệu điện thế của tụ khi đú, tớnh cường độ điện trường giữa cỏc bản?

c/ Mắc thờm một tụ C 1 = 30pF vào nguồn điện núi trờn Tớnh điện dung của bộ, điện tớch của bộ, điện tớch và hiệu điện thế của mỗi tụ trong bộ khi hai tụ mắc nối tiếp; hai tụ mắc song song?

Bài 11: Cho ba tụ điện C1 = 3àF; C 2 = 2,5àF ; C 3 = 2àF mắc theo sơ đồ sau: ( C 2 nt C 3 ) // C 1 , hai điểmđầu của bộ tụ mắc với nguồn U = 18V Hóy tớnh điện dung và điện tớch của bộ tụ; hiệu điện thế và điện tớch của mỗi tụ trong bộ?

Bài 12: Một tụ điện cú điện dung C = 10àF, được mắc vào một nguồn U = 120V Khi tụ no điện người ta ngắt tụ ra khỏi

nguồn Sau một khoảng thời gian t người ta thấy điện tớch của tụ giảm dần đến 0 đồng thời lớp điện mụi trong tụ núng lờn? Giải thớch hiện tượng? Tớnh nhiệt tỏa ra ở lớp điện mụi trong thời gian t?

Bài 13: Một tụ khụng khớ phẳng mắc vào nguồn U = 250V, hai bản tụ cỏch nhau 5mm Tớnh mật độ năng lượng điện

trường trong tụ điện?

C1

C2

C3

Trang 6

-Bài 14: Cho một tụ phẳng không khí hình tròn được tích điện đến điện tích Q = 10-8 C, khi đó điện trường giữa hai bản tụ

có độ lớn E = 3.10 5 V/m Tính bán kính của các bản và diện tích của mỗi bản?

Bài 15: Cho hai tụ C1 = 3µF; C 2 = 2,5µF được tích điện bởi các nguồn tương ứng U 1 = 300V; U 2 = 200V

Xác định hiệu điện thế và điện tích của mỗi tụ khi nối hai bản mang điện tích cùng dấu, khi nối hai bản mang điện

tích trái dấu? Tính nhiệt lượng toả ra khi nối các bản?

Bài 16: Một bộ tụ gồm 12 tụ giống nhau ghép nối tiếp với nhau rồi nối hai điểm đầu của bộ với một nguồn

U = 200V Điện dung của mỗi tụ bằng C = 8000nF.

a/ Hai tụ trong bộ vì một nguyên nhân kỹ thuật bị đánh thủng, năng lượng của bộ tụ thay đổi như thế nào? Tại sao? b/ Khi hai tụ trong bộ bị đánh thủng thì có sự tiêu hao năng lượng do sự phóng điện Tìm năng lượng tiêu hao đó? -

Ngày soạn: 26/ 09 /2009

BUỔI 6 BÀI TẬP TỤ ĐIỆN NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH TRONG ĐIỆN TRƯỜNG.

III NỘI DUNG:

Dạng 3 Chuyển động của điện tích trong điện trường đều.

Bài 1: Một electron bắt đầu bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng Điện trường giữa hai bản có độ lớn

E = 6.10 4 V/m, khoảng cách giữa hai bản d = 5cm Bỏ qua tác dụng của trọng lực.

a/ Gia tốc của electron bằng: A - 1,05.10 16 m/s 2 B 1,25.10 16 m/s 2 C 1,05.10 16 m/s 2 D 1,28.10 16 cm/s 2

b/ Thời gian chuyển động của electron là: A 3,25.10 -9 s B.3,1.10 -9 s C 3,5.10 -9 s D 3,7.10 -9 s

c/ Vận tốc của electron khi chạm bản dương: A 3,5.10 7 m/s B A 3,2.10 7 m/s

C A 3,7.10 7 m/s D A 3,4.10 7 m/s

Bài 2: Hai bản kim loại phẳng đặt nằm ngang, song song và cách nhau d = 10cm HĐT giữa hai bản U = 100V Một

electron bay dọc theo đường sức về phía bản âm với vận tốc ban đầu bằng v o = 5.10 6 m/s Bỏ qua tác dụng của trọng lực.

a/ Gia tốc của electron bằng bao nhiêu: A 1,058.10 15 m/s 2 B - 0,176.10 15 m/s 2

a x 4v B y =

2 2 0

a x 2v C y = 02

1 a x

2 2v D y =

2 2 0

a x v c/ Độ lệch của electron khi bay ra khỏi điện trường bằng bao nhiêu?

A h = 0,26.10 -6 m B h = 0,36.10 -6 m C h = 0,36cm D h = 0,36m

Bài 4: Cho một tụ điện phẳng có d = 2cm và cường độ điện trường giữa hai bản E = 3.103 V/m Đặt một hạt mang điện

tích q = 1,5.10 -2 C gần sát bản dương của tụ, hạt có khối lượng m = 4,5.10 -6 kg Bỏ qua tác dụng của trọng lực.

a/ Công của lực điện trường bằng bao nhiêu? A A = 0,8J B A = 0,6J C A = 0,7J D A = 0,9J

b/ Vận tốc của hạt đập vào bản âm: A v = 6,3.10 3 m/s B v = 6,3.10 4 m/s C v = 10 4 m/s D v = 4.10 3 m/s

- 6

Trang 7

-Bài 5: Một giọt dầu có m = 10-8 g và có điện tích q = 10 -14 C bắt đầu chuyển động từ giữa hai bản của một tụ phẳng.Hiệu

điện thế giữa hai bản tụ U = 240V, khoảng cách giữa hai bản d = 2,5cm Lấy g = 9,8m/s 2

a/ Gia tốc của electron bằng bao nhiêu: A 9,61 m/s 2 B 9,81 m/s 2 C.9,28 m/s 2 D 9,52 m/s 2

b/ Thời gian chuyển động của giọt dầu đi đến một tấm bằng bao nhiêu?

A t = 0,05s B t = 0,15s C t = 1,2s D t = 1,25

Bài 6: Bán kính quỹ đạo dừng của electron quay xung quanh hạt nhân nguyên tử Hiđrô ro = 0,5.10 -10 m Nếu lấy khối

lượng của electron bằng m = 9,1.10 -31 kg và độ lớn điện tích của nó bằng 1,6.10 -19 C thì electron phải quay xung

quanh hạt nhân với vận tốc bằng bao nhiêu?

A v = 2.10 6 m/s B v = 2,2.10 5 m/s C v = 2,7.10 6 m/s D v = 2,9.10 6 m/s

Bài 7: Một electron bay vào trong một điện trường đều theo hướng ngược với hướng của đường sức với vận tốc

v 1 = 2.10 3 km/s Vận tốc của nó ở cuối đoạn đường là bao nhiêu nếu hiệu điện thế ở đoạn đó là 15V?

A v 2 = 3,2.10 6 m/s B v 2 = 3,5.10 6 m/s C v 2 = 3.10 6 m/s D v 2 = 3,4.10 6 m/s

Bài 8: Một electron bay vào khoảng giữa hai bản tụ với vận tốc ban đầu bằng vo = 3.10 7 m/s theo phương song song với

các bản Khoảng cách giữa hai bản d = 2cm Hiệu điện thế giữa hai bản bằng bao nhiêu để electron lệch đi 2,5mm khi bay được đoạn đường 5cm trong điện trường ? Bỏ qua tác dụng của trọng lực.

A U = 500V B U = 350V C U = 200V D U = 600V.

Bài 9: Một tụ phẳng không khí hình chữ nhật có chiều rộng a = 5cm, dài b = 10cm, khoảng cách giữa hai bản d = 2m Tụ

có điện tích Q = 4.10 -10 C Coi điện trường trong tụ là đều Một electron bay vào khoảng giữa hai bản tụ với vận tốc ban đầu bằng v o theo phương song song với các bản, cách bản dương 3d

4 . a/ v o phải có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu để bay ra khỏi tụ điện?

A.v omin ; 2,3.10 7 m/s B v omin ; 2,5.10 7 m/s C v omin ; 2,6.10 7 m/s D v omin ; 2,7.10 7 m/s b/ Khi bay ra khỏi tụ với vận tốc ban đầu nhỏ nhất thì động năng của electron bằng bao nhiêu?

A W đ = 36.10 -7 J B W đ = 4,5 8.10 -7 J C W đ = 3,6.10 -7 J D W đ = 4,5.10 -7 J

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vật dẫn điện là vật chứa nhiều điện tích tự do?

B Vật cách điện là vật chứa rất ít điện tích tự do

C Vật dẫn điện là vật chứa rất ít điện tích tự do

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

2 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, electron đã chuyển từ vật này sang vật kia

B Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hòa về điện

C Khi một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì electron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

D.Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì điện tích dương chuyển từ vật nhiễm điện dương sang vật chưa nhiễm điện.

3 Phát biểu nào dưới đây đúng?

A electron tồn tại trong các nguyên tử, phân tử C eletron tồn tại trong hạt nhân nguyên tử

B electron có điện tích nguyên tố bằng -1C D khối lượng của electron bằng 1,6.10 -19 kg

4 Cánh quạt điện mặc dù thổi gió bay nhưng vẫn có bụi bám vào sau một thời gian quay, đặc biệt ở mép cánh quạt, giải

thích nào sau đây đúng nhất?

A Gió cuốn bụi làm bụi bám vào cánh quạt

B Do quạt biến điện năng thành cơ năng nên có khả năng hút bụi

C Khi quay, cánh cọ sát với không khí và bị nhiễm điện, do đó hút bụi

D Do liên tục va chạm với bụi nên bụi bám vào cánh.

5 Lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân cô lập về điện là:

A Lực hút B Lực đẩy C Có thể là lực hút hoặc lực đẩy D bằng không

6 Nếu đổi dấu của một trong hai điện tích điểm còn giữ nguyên độ lớn và vị trí của chúng thì:

A độ lớn của lực điện thay đổi B lực điện đổi phương

C lực điện đổi chiều D điểm đặt của lực điện thay đổi

7 Lực tương tác giữa hai điện tích thay đổi như thế nào nếu đặt chúng vào điện môi?

A phương thay đổi B Chiều thay đổi C Độ lớn thay đổi D Điểm đặt thay đổi

8 Để nhận biết điện trường, người ta dùng điện tích thử Khi nào thì phát hiện được điện trường?

A Khi có lực điện tác dụng lên điện tích thử B Khi điện tích thử bắt đầu dịch chuyển

C Khi điện tích thử thay đổi trạng thái D cả ba trường hợp trên

9 Nếu tại một điểm trong điện trường ta làn lượt đặt các điện tích thử có độ lớn khác nhau thì:

A lực tác dụng lên chúng như nhau về độ lớn B lực tác dụng lên chúng như nhau về hướng

Trang 8

C lực tác dụng lên chúng như nhau về độ lớn và hướng D tỉ số F

q không đổi cả về hướng và độ lớn

10 Tại sao các điện tích lại có thể tác dụng lực điện lên nhau khi ở cách xa nhau?

A.Vì điện tích nọ nằm trong trường hấp dẫn của điện tích kia

B Vì điện tích nọ nằm trong điện trường của điện tích kia

C Vì chúng có khả năng tương tác xa

D Vì chúng tương tác nhau bởi các tia không nhìn thấy

11 Tính chất nào sau đây không phải của đường sức điện?

A Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được duy nhất một đường sức

B Mật độ đường sức mau khi điện trường mạnh và ngược lại

C Các đường sức điện không cắt nhau

D Các đường sức điện là các đường khép kín vì chúng xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

12 Cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích Q:

A Phụ thuộc vào dấu của điện tích thử

B Phụ thuộc vào dấu của điện tích Q

C Phụ thuộc vào dấu của điện tích thử

D Phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích Q.

13 Cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích Q thay đổi như thế nào nếu đặt nó vào môi trường có

hằng số điện môi ε:

A Không đổi B độ lớn tăng ε lần C độ lớn giảm ε lần D đổi hướng và giảm ε lần.

14 Tính chất cơ bản của điện trường là:

A hút các điện tích khác đặt trong nó B Tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

C tác dụng lực điện lên tất cả các vật đặt trong nó D Chỉ tác dụng lực điện lên vật có điện tích rất lớn.

15 Hai quả cầu có cùng bán kính R và đặt cách nhau một khoảng 6R thì lực tương tác điện giữa chúng là F Hỏi lực

tương tác lón nhất giữa hai điện tích này là bao nhiêu?

A 3F B 9F C F/6 D vô cùng

16 Lực tương tác điện giữa hai điện tích q1 và q 2 đặt cách nhau một khoảng r sẽ không:

A tỉ lệ thuận với r B tỉ lệ nghịch với r2 C phụ thuộc vào môi trường D tỉ lệ thuận với q 1 và q 2

17 Điện tích điểm q đặt cố định tại O tại M cách O 10cm cường độ điện trường có độ lớn 400V/m Tại N cách O 40cm

thì c.đ.đ.trường có độ lớn bằng bao nhiêu?

A 100V/m B 25V/m C 1600V/m D 6400V/m

18 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách xa nhau trong một bình hút chân không thì chúng đẩy nhau với một lực

bằng 11N Nếu cho vào đó một chất có hằng số điện môi ε thì lực tương tác giữa chúng bằng 5N

Vậy ε có giá trị bằng: A 2 B.0,45 C 2,2 D không xác định được

19 Khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng:

A tăng gấp đôi B giảm hai lần C giảm 4 lần D không đổi

20 Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm có khối lương không đáng kể, nằm cân bằng Tình huống nào sau đây có thể xảy

ra: A Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng

B Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều

C Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

D Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

21 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ:

A tăng 3 lần B giảm 3 lần C giảm 9 lần D tăng 9 lần.

22 Đồ thị nào trong số bốn đồ thị dưới đây có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm

vào khoảng cách giữa chúng?

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

23 Có ba điện tích: q1 = 1nC; q 2 = 2nC; q 3 = 5nCđặt trên một đường thẳng với các khoảng cách lần lượt là

r 12 = 1m; r 23 = 2m; r 13 = 3m Xác định tỉ số giữa lực tương tác q 1; q 3 với lực tương tác q 2 ; q 3 :

A 2/9 B 5/9 C 5/2 D 9/2 - 8

F

Trang 9

-24 Một electron đặt trong điện trường có độ lớn 100V/m sẽ chịu một lực điện có độ lớn:

A 1,6.10 -10 N B 3,2.10 -17 N C 1,6.10 -21 N D 1,6.10 -17 N

25 Điện tích q1 mang điện tích q nằm tại gốc của hệ trục toạ độ xOy Điện tích Q nằm trên trục Ox cách gốc O một đoạn

a, lực điện tác dụng vào nó khi đó là F Đặt thêm một điện tích q 2 mang điện tích -q tại một điểm nằm trên Ox, cách gốc O một đoạn 2a, hỏi lực điện tác dụng vào điện tích Q lúc này là:

A bằng 2F B bằng F C bằng F/2 D bằng 0.

26 Một điện tích điểm đặt tại một điểm trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện:

A có phương trùng với phương của véctơ cường độ điện trường tại điểm đó

B có cường độ tỉ lệ thuận với điện tích và không phụ thuộc vào điện trường.

C có cường độ tỉ lệ thuận với cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích và không phụ thuộc vào đ.tích

D có chiều trùng với chiều của véctơ c.đ.đ.trường tại điểm đó.

27 Người ta nói điện trường tĩnh là một trường lực thế vì:

A công của nó không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo dịch chuyển của điện tích trong điện trường mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo.

B công của nó không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối quỹ đạo.

C công của nó không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích

D lực điện có khả năng sinh công.

28 Một điện tích q trong điện trường đều E, điện trường sinh công A = q.E.M ' N ' lên làm điện tích dịch chuyển từ điểm

M đến N trong điện trường, thì M ' N ' là:

A độ dài đại số của quãng đường dịch chuyển của quỹ đạo

B độ dài đại số của hình chiếu của điểm M và N lên một đường sức của điện trường.

C độ dài đại số của hình chiếu của M và N trên một trục Ox bất kì

D hình chiếu của độ dịch chuyển trên trục Ox bất kì.

29 Công thức tính công của lực điện trường AMN = q.(V M - V N ) được suy ra từ :

A Sự tương tự với định lý thế năng trọng lực B sự tương tự với công của lực đàn hồi

C sự tương tự với định lý động năng D sự tương tự với công của trọng lực.

30 Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M, N trong điện trường cho biết điều gì?

A khả năng thực hiện công khi có điện tích dịch chuyển từ M đến N.

B khả năng thực hiện công của điện trường đó

C khả năng thực hiện công của điện trường khi có điện tích trong điện trường

D Khả năng thực hiện công giữa hai điểm M, N.

31 Hiệu điện thế UMN = 3V có nghĩa là:

A công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích 1C giữa hai điểm M, N trong điện trường là 3J.

B công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm M và N là 3J.

C công của lực điện trường là 3J

D công của lực điện trường giữa hai điểm M và N là 3J.

32 Hiệu điện thế UMN = - 3V có nghĩa là:

A công của ngoại lực làm dịch chuyển điện tích 1C giữa hai điểm M, N trong điện trường là 3J.

B công của ngoại lực làm dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm M và N là 3J.

C công của lực điện trường là 3J

D công của ngoại lực giữa hai điểm M và N là 3J.

33 Một điện tích dịch chuyển trong điện trường từ M đến N Lực điện trường sinh công phát động khi:

A V M > V N và q < 0 B V M = V N và q > 0 C V M < V N và q > 0 D V N > V M và q < 0.

34 Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm ?

A điện trường B điện tích C đường sức điện D cường độ điện trường.

35 Để so sánh khả năng tích điện của hai tụ điện khác nhau, người ta phải:

A so sánh U/Q của mỗi tụ B So sánh hiệu điện thế của mỗi tụ

C so sánh tỉ số Q/U của mỗi tụ D so sánh lượng điện tích của mỗi tụ.

36 Điện dung của một tụ điện phẳng sẽ thay đổi thế nào nếu tăng phần diện tích đối diện hai bản tụ lên hai lần và giảm

khoảng cách giữa hai bản tụ đi hai lần?

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần.

37 Cho một trụ phẳng không khí tích điện Q rồi ngắt nguồn, sau đó lấp đầy khoảng không gian giữa hai bản tụ bằng chất

điện mối có ε = 5 thì:

A hiệu điện thế của tụ giảm 5 lần B điện tích của tụ giảm 5 lần

C điện tích của tụ tăng 5 lần D hiệu điện thế của tụ tăng 5 lần

38 Cho hai tụ C1 nối tiếp với C 2 Điện dung của bộ tụ sẽ:

A nhỏ hơn điện dung của mỗi tụ trong bộ B lớn hơn điện dung của mỗi tụ trong bộ

C bằng trung bình cộng điện dung của hai tụ D Nhỏ hơn hiệu hai điện dung của mỗi tụ

39 Cho hai tụ C1 song song với C 2 Điện dung của bộ tụ sẽ:

Trang 10

A nhỏ hơn điện dung của mỗi tụ trong bộ B lớn hơn điện dung của mỗi tụ trong bộ

C lớn hơn tổng hai điện dung mỗi tụ D Nhỏ hơn hiệu hai điện dung của mỗi tụ

40 Xột mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa Umax cú thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng khụng khớ Gọi S là diện tớch cỏc bản, d là khoảng cỏch giữa hai bản Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Với S như nhau, C càng lớn thỡ U max càng nhỏ B Với S như nhau, C càng lớn thỡ U max càng lớn.

C với d như nhau, C càng lớn thỡ U max càng lớn D với d như nhau, C càng lớn thỡ U max càng nhỏ.

41 Biểu thức nào dưới đõy là biểu thức của mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện?

A

2 9

2 C

21CU

2 D

2 21

CE d

42 Một tụ phẳng khụng khớ nối với nguồn 12V, điện tớch trờn tụ là Q Nếu khoảng cỏch giữa hai bản tăng lờn gấp ba

trong khi tụ vẫn nối nguồn thỡ:

A Năng lượng ở tụ giảm 9 lần B năng lượng ở tụ tăng gấp 3

C năng lượng ở tụ giảm 3 lần D Năng lượng ở tụ khụng đổi.

Ngày soạn: 27/09/2009

CHỦ ĐỀ II DềNG ĐIỆN KHễNG ĐỔI.

BUỔI 6 DềNG ĐIỆN KHễNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN.

ĐOẠN MẠCH Cể CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC NỐI TIẾP VÀ SONG SONG

i MỤC TIấU:

Nêu đợc đ.nghĩa dòng điện không đổi Nêu đợc s.đ.đ của nguồn điện Biểu thức của s.đ.đ của nguồn điện

Vận dụng đúng các công thức và phơng pháp giải bài toán mạch điện nối tiếp và song song

Vận dụng giải các bài tập cơ bản và bài tập trắc nghiệm.

II TỔ CHỨC:

-10

Trang 11

-III NỘI DUNG:

I Dòng điện không đổi Nguồn điện:

1 Dòng điện Tác dụng của dòng điện:

2 Cường độ dòng điện Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở:

a/ Định nghĩa: Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện, được xác định bằng

thương số giữa điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t: I = q

I = U

R hoặc U = VA - VB = IR; Tích I.R: gọi là độ giảm điện thế trên điện trở Rc/ Đặc tuyến vôn - Ampe:

3 Nguồn điện:

- Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

- Để tạo ra nguồn điện thì cần một loại lực có bản chất không phải lực điện sinh công tách electron ra khỏi nguyên tử trung hòa rồi chuyển chúng ra khỏi mỗi cực làm một cực thừa electron trở thành cực âm, cực kia trở thành cực dương Lực có tác dụng như vậy gọi là lực lạ

- Khi nối hai cực thành mạch kín thì trong mạch có một dòng điện, cực hạt tải điện dương chạy từ cưch dương của nguồn đến cực âm, nếu vật dẫn làm bằng kim loại thì có sự dịch chuyển của electron tự do từ cực âm qua vật dẫn đến cực dương

- Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện trường

từ cực âm đến cực dương của nguồn, lực lạ đã sinh một công thắng công cản của lực điện điện bên trong nguồn điện

4 Suất điện động của nguồn điện:

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện

từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích đó: A

q

2 Pin và acquy:

II BÀI TẬP:

Dạng 1 Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có các điện trở Điện trở.

Bài 1: Cho một dây Cr có đường kính tiết diện dây d = 0,4mm, điện trở suất ρ= 1,1.10-6Ω.m

a/ Đoạn dây có chiều dài là: A 22,8m B 22,6m C 22,5m D 23,2m

b/ Nối hai đầu dây vào một nguồn điện và thấy rằng trong 30s có một điện lượng 60C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây Cường độ dòng điện qua dây dẫn và số electron di chuyển qua đoạn dây trong thời gian 2s:

A I = 2,5A và n = 2,5.1018electron B I = 2,2A và n = 2,4.1019electron

C I = 2,4A và n = 3,5.1019electron D I = 2A và n = 2,5.1019electron

c/ Người ta chập sợi dây làm đôi thành một điện trở mới Điện trở mới của dây dẫn bằng bao nhiêu?

A 200Ω B 100Ω C 300Ω D 400Ω

Bài 2: Một bóng đèn có điện trở 50Ω ở 30oC và 360Ω ở 2000oC Hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn:

A α ; 3,5.10-3 K-1 B α ; 3,2.10-3 K-1 C α ; 3,5.10-3 K-1 D α ; 2,5.10-3 K-1

Trang 12

a/ ba điện trở mắc nối tiếp:

A.Rb = 12Ω; I = 2,2A; U 1 = 4,4V ; U 2 = 8,8V; U 3 = 13,2V C R b = 12Ω; I = 1,2A; U 1 = 6,4V ; U 2 = 9,8V; U 3 = 14,2V

B R b = 12Ω; I = 2,5A; U 1 = 4,1V ; U 2 = 9,8V; U 3 = 12,2V D.R b = 14Ω; I = 2,5A; U 1 = 4,4V ; U 2 = 6,8V; U 3 = 15,2V

b/ ba điện trở mắc song song:

A.R b = 1,5Ω; I = 20A; U 1 = U 2 = U 3 = 26,7V; I1= 15,2A; I2 = 6,2A; I3 = 4,1A

B. R b = 1,1Ω; I = 24A; U 1 = U 2 = U 3 = 26,4V; I1= 13,2A; I2 = 6,6A; I3 = 4,4A

C. R b = 1,2Ω; I = 20A; U 1 = U 2 = U 3 = 26,6V; I1= 13,5A; I2 = 6,2A; I3 = 4,3A

D. R b = 1,4Ω; I = 28A; U 1 = U 2 = U 3 = 26,4V; I1= 12,2A; I2 = 7,6A; I3 = 5,4Ac/ R1 nt ( R2 // R3):

A Rb = 4,5Ω; I 1 = I = 7A; I 2 = 2,6A; I 3 = 1,4A; B. Rb = 4,2Ω; I 1 = I = 5A; I 2 = 4,6A; I 3 = 3,4A;

C. Rb = 4,6Ω; I 1 = I = 4A; I 2 = 2,6A; I 3 = 3,4A; D. Rb = 4,4Ω; I 1 = I = 6A; I 2 = 3,6A; I 3 = 2,4A;

d/ R1 // ( R2 nt R3):

A Rb = 3,67Ω; I = 15,81A; I 2 = 13,2A; I 1 = I 3 = 2,64A; B. Rb = 1,67Ω; I = 15,81A; I 1 = 13,2A; I 2 = I 3 = 2,64A;

C. Rb = 16,7Ω; I = 15,81A; I 3 = 13,2A; I 1 = I 2 = 2,64A; D. Rb = 2,67Ω; I = 14A; I 1 = 12,2A; I 2 = I 3 = 2,8A;

Bài 5: Giữa hai đầu B của một đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song; R1 = 2Ω; R2 = 2,5Ω; R3 = 10Ω Mắc vào hai đầu mạch một hiệu điện thế UAB thì cường độ dòng điện mạch chính bằng 3A Tính UAB và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở?

A.UAB = 2,97Ω; I 1 = 1,5A; I 2 = 1,2A; I 3 = 0,3A B UAB = 1,97Ω; I 1 = 2,5A; I 2 = 2,5A; I 3 = 2,3A

C UAB = 1,97Ω; I 1 = 1,4A; I 2 = 1,5A; I 3 = 0,5A D UAB = 2,92Ω; I 1 = 2,5A; I 2 = 2,2A; I 3 = 1,3A

Bài 6: Cho một mạch điện AB gồm: ( R1 // R3 ) nt ( R2 // R4 ) Các điện trở có giá trị: R1 = 5Ω; R2 = 10Ω;

R3 = 15Ω; R4 = 20Ω Hai đầu mạch có UAB = 24V

a/ Tính điện trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện qua nó:

A Rb = 10,4Ω; I = 2,31A B Rb = 10,7Ω; I = 2,5A

C Rb = 10,5Ω; I = 2,32A D Rb = 10,6Ω; I = 2,3A

b/ Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:

A U1 = U3 = 7,66V; I1 = 1,75A; I3 = 0,55A; U3 = U4 = 15,4V; I2 = 1,54A; I4 = 0,77A

B U1 = U3 = 8,66V; I1 = 1,72A; I3 = 0,58A; U2 = U4 = 15,4V; I2 = 1,54A; I4 = 0,77A

C U1 = U2 = 8,66V; I1 = 1,72A; I3 = 0,58A; U2 = U3 = 15,4V; I2 = 1,54A; I4 = 0,77A

D U2 = U3 = 8,66V; I1 = 1,72A; I3 = 0,58A; U1 = U4 = 15,4V; I2 = 1,54A; I4 = 0,77A

Bài 7: Cho sơ đồ mạch như hình vẽ:

A I1 = 1,75A; I2 = I3 = 0,85A; I4 = 1,05A; I6 = 0,7A; UAB = 10,6V

B I1 = 1,75A; I2 = I3 = 0,75A; I4 = 1,05A; I6 = 0,7A; UAB = 10,4V

C I1 = 1,75A; I2 = I3 = 0,75A; I4 = 1,05A; I6 = 0,7A; UAB = 10,3V

D I1 = 1,65A; I2 = I3 = 0,45A; I4 = 1,05A; I6 = 0,7A; UAB = 10,5V -12

Trang 13

-Bài 8: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ: H.8 H.8

R1 = 15Ω; R2 = R3 = R4 = 10Ω; UAB = 30V

Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và

số chỉ của ampe kế? Bỏ qua điện trở của ampe kế

A I1 = I2 = 2A; I3 = I4 = 1A; IA = 3A B I1 = I2 = 2A; I3 = I4 = 1A; IA = 3A

B I1 = I2 = 2A; I3 = I4 = 1A; IA = 3A D D I1 = I2 = 2A; I3 = I4 = 1A; IA = 3A

Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ: H.9

Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U = 6V

Khi K mở A1 chỉ 1,2A; H.9

Khi K đóng A1 chỉ 1,4A; A2 chỉ 0,5A

Tính giá trị của các điện trở? Bỏ qua điện trở

A IA = 1,6A B.IA = 1,5A C IA = 1,4A D IA = 1,7A

b/ Khi ampe kế chỉ 1A thì Rx bằng bao nhiêu? A 80 B 70 C 90 D 100

c/ Khi Rx giảm thì số chỉ của ampe kế như thế nào?

Bài 11: Cho mạch điện như hình vẽ: H.11 H.11

b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:

A I1 = 0,5A; I2 = 2A; I3 = I4 = 1,25A B I1 = 0,6A; I2 = 2,5A; I3 = I4 = 1,75A

C I1 = 0,75A; I2 = 2,42A; I3 = I4 = 1,45A D I1 = 0,25A; I2 = 2,25A; I3 = I4 = 1,35Ac/ Hiệu điện thế hai đầu của mỗi điện trở:

A U1 = U2 = 4V; U3 = U4 = 5V B U1 = U2 = 6V; U3 = U4 = 3V

C U1 = U3 = 4V; U2 = U4 = 5V D U1 = U2 = 5V; U3 = U4 = 4V

Ngày soạn: 27/09/2009

BUỔI 8 MẠCH CẦU ĐIỆN TRỞ CÂN BẰNG VÀ KHÔNG CÂN BẰNG.

R1

4

B A

C

C

Trang 14

-III NỘI DUNG:

Dạng 2: Mạch cầu cân bằng - cầu không cân bằng.

Mạch cầu cân bằng

Bài 1: Cho mạch điện như sơ đồ H 2.1: H 2.1

R 1 = 4Ω; R 2 = R 3 = 6Ω; R 4 là một biến trở Đặt vào hai

đầu AB một hiệu điện thế U AB = 33V.

1/ Mắc vào CD một ampe kế có điện trở rất nhỏ không

đáng kể và điều chỉnh biến trở để R 4 = 14Ω Tìm số chỉ

của ampe kế và chiều dòng điện qua ampe kế?

A I A = 0,6A và có chiều từ C đến D B I A = 0,6A và có chiều từ C đến D

C I A = 0,5A và có chiều từ D đến C D I A = 0,5A và có chiều từ C đến D 2/ Thay ampe kế bằng một vôn kế có điện trở lớn vô cùng.

a/ Tìm số chỉ của vôn kế? cực dương của vôn kế mắc vào C hay D?

A Vôn kế chỉ 3,3V và cực dương mắc vào D B Vôn kế chỉ 3,3V và cực dương mắc vào C

C Vôn kế chỉ 3,5V và cực dương mắc vào D D Vôn kế chỉ 3,5V và cực dương mắc vào C

b/ Điều chỉnh biến trở để vôn kế chỉ số 0 Tìm hệ thức giữa các điện trở và từ đó tính giá trị của R 4

Nếu thay vôn kế bằng một điện trở R 5 thì cường độ dòng điện qua các điện trở và mạch chính thay đổi

thế nào? A 1 3

2 4

RR

R =R ; R4 = 9Ω ; I 5 = 0; I AB không đổi B 2 3

4

RRR1=R ; R4 = 6Ω ; I 5 = 0; I AB không đổi

R =R ; R4 = 7Ω ; I 5 = 0; I AB không đổi

Bài 2**: Cho mạch điện như hình vẽ: H 2.2

R 1 = 3Ω; R 2 = 6Ω; V AB = 7V; dây AB là một dây dẫn điện dài 1,5m

tiết diện không đổi và bằng S = 0,1mm 2 , điện trở suất ρ= 4.10-7Ω.m; H 2.2

bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối.

a/ Tính điện trở R AB của dây AB?

A R AB = 5Ω B R AB = 6Ω C R AB = 7Ω D R AB = 8Ω

b/ Khi con chạy C ở một vị trí trên dây AB Biểu thức tính điện trở

toàn mạch theo vị trí của con chạy C là:

g/Nếu cực dương của ampe kế nối với D thì I A = 1A R AC bằng bao nhiêu và con chạy C nằm ở đâu trên AB?

A.R AC = R CB = 3Ω; con chạy C nằm tại trung điểm của AB.

B.R AC = R CB = 3,5Ω; con chạy C nằm cách A 6cm

C R AC = 2Ω; R CB = 4Ω; con chạy C nằm cách A 3cm.

D R AC = 4Ω; R CB = 2Ω; con chạy C nằm cách B 3cm.

h/ Nếu cực dương của ampe kế mắc với C thì I A = 1A; R AC bằng bao nhiêu và con chạy C nằm ở đâu trên AB?

A.R AC = R CB = 3Ω; con chạy C nằm tại trung điểm của AB.

R3C

Trang 15

-Bài 3: Cho mạch điện như sơ đồ H.3:

R1 = 60Ω; R2 = 120Ω; R3 = 180Ω; R4 là một biến trở H.3

Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế UAB = 150V

1/ Mắc vào CD một ampe kế cú điện trở rất nhỏ khụng

đỏng kể và điều chỉnh biến trở để R4 = 40Ω

a/ Cường độ dũng điện mạch chớnh và cường độ dũng điện qua cỏc điện trở là:

A I = 2A; I 1 = 1,5A; I2 = I3 = 0,5A; I4 = 1,5A B I = 2,5A; I 1 = 1,5A; I2 = I3 = 0,75A; I4 = 1,25A

C I = 2,75A; I 1 = 1,75A; I2 = I3 = 0,25A; I4 = 1,5A D.I = 2,25A;I 1 = 1,25A;I2 = I3 = 0,25A;I4 = 1,25Ab/Số chỉ của ampe kế và chiều dũng điện qua ampe kế?

A IA = 1A và cú chiều chạy từ C đến D B IA = 1A và cú chiều chạy từ D đến C

C IA = 1,5A và cú chiều chạy từ D đến C C IA = 1,5A và cú chiều chạy từ C đến D

2/ Thay ampe kế bằng một vụn kế cú điện trở lớn vụ cựng

a/ Tỡm số chỉ của vụn kế? cực dương của vụn kế mắc vào C hay D?

A 0,27V và cực dương mắc vào C B 0,25V và cực dương mắc vào D

C 0,28V và cực dương mắc vào C C 0,28V và cực dương mắc vào D

b/ Điều chỉnh biến trở R4 bằng bao nhiờu để vụn kế chỉ số 0

A 360Ω B 270Ω C.250Ω D.370Ω

c/ Tớnh hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở?

Bài 4: Cho mạch điện như hỡnh vẽ H.4.

R1 = 1Ω; R2 = R4 = 3Ω; R3 = 4Ω; R5 = 9Ω; UAB = 3V; H.4.

Tớnh RAB và cường độ dũng điện qua cỏc điện trở và số chỉ của

ampe kế?

( Cỏc bài tập tương tự trong SBT Vật lý 11 - NC)

Mạch cầu khụng cõn bằng.

Bài 5: Cho mạch điện như hỡnh H.5

Cho biết R1 = 5Ω; R2 = 2Ω; R3 = 10Ω; R4 = 30Ω; R5 = 5Ω và UAB = 12V

a/ Tớnh cường độ dũng điện qua mỗi điện trở:

H.5

A I1 = 2A; I2= 2,5A; I3 = 0,75A; I4 = 0,25A; I5 = 0,5A

B I1 = 2,5A; I2= 2,7A; I3 = 0,5A; I4 = 0,15A; I5 = 0,35A

C I1 = 2,5A; I2= 2,25A; I3 = 0,55A; I4 = 0,35A; I5 = 0,5A

D I1 = 2,25A; I2= 2,75A; I3 = 0,75A; I4 = 0,45A; I5 = 0,2A

b/ Cường độ dũng điện mạch chớnh và điện trở tương đương của đoạn mạch AB?

A I = 2,55A; RAB = 4,75Ω B I = 2,65A; RAB = 5,35Ω

C I = 2,85A; RAB = 5,45Ω D.I = 2,75A; RAB = 5,45Ω

Bài 6: Cho đoạn mạch như H.5; Cho biết: R1 = 1Ω; R2 = R3 = 2Ω ; R4 = 1Ω; R5 = 1Ω và UAB = 7V

a/ Tớnh điện trở tương đương của đoạn mạch AB?

A RAB = 1,4Ω B RAB = 1,5Ω C, RAB = 1,6Ω D RAB = 1,7Ω b/ Tớnh cường độ dũng điện qua cỏc điện trở?

Ngày soạn: 28/09/2009

BUỔI 9 ĐIỆN NĂNG VÀ CễNG SUẤT ĐIỆN

ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ.

i MỤC TIấU:

Viết đợc công thức tính công của nguồn điện: A = ξq = ξIt

Viết đợc công thức tính công suất của nguồn điện: Png = ξI

Nêu đợc cấu tạo chung của các nguồn điện hoá học

Phát biểu và viết đợc biểu thức tính điện năng tiêu thụ của mạch điện, công suất điện Địnhluật Jun – Lenxơ

Vận dụng giải các bài tập cơ bản và bài tập trắc nghiệm.

Trang 16

III NỘI DUNG:

Điện năng và công suất điện Định luật Jun-Lenxơ:

1 Công và công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch:

a/ Công của dòng điện:

- Khi đặt vào hai đầu mạch tiêu thụ một h.đ.t U thì các hạt tải điện tự do có trong mạch chịu tác dụng của lực điện và chuyển dời có hướng và tạo thành dòng điện trong mạch Công của lực điệnthực hiện làm dịch chuyển các hạt tải điện trong mạch là: A = q.U = U.It

Công của dòng điện chạy qua mạch tiêu thụ cũng chính là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ

b/ Công suất dòng điện:

Công suất của một dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng chp tốc độ thực hiện công của dòng điện Có trị số bằng công của dòng điện thực hiện trong một đơn vị thời gian.

P = A

t = UI

Công suất của dòng điện chạy qua mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó.

c/ Định luật Jun-Lenxơ: Q = RI2t

2 Công và công suất của nguồn điện:

a/ Công của nguồn điện:

- Trong mạch kín, nguồn điện thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích tự do có trong mạch tạo thành dòng điện, công này bao gồm công của lực lạ và công của lực điện

- Công của lực điện khi điện tích dịch chuyển bên trong mạch điện kín bằng không, do đó công của nguồn điện là: A = qξ = ξIt

- Công của nguồn điện cũng là công của dòng điện chạy trong toàn mạch và cũng là điện năng sản

ra trong toàn mạch

b/ Công suất của nguồn điện:

- Công suất của nguồn điện bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian

3 Công suất của các dụng cụ tiêu thụ điện:

a/ Dụng cụ chỉ tỏa nhiệt: A = UIt = RI2t =

- Điện năng cung cấp cho máy thu có trị số là A thì phần điện năng làm máy thu nóng lên là: Q’ =

rI2t; phần còn lại chuyển thành các dạng năng lượng (khác không phải là nhiệt) có trị số là: A’ =

p

ξ q ; trong đó q là điện lượng chuyển qua máy thu thì hệ số ξp gọi là suất phản điện của máy

thu, đặc trưng cho khả năng chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác (không phải

là nhiệt) của máy thu.

c/ Điện năng và công suất điện tiêu thụ của máy thu điện:

- Công tổng cộng A mà dòng điện thực hiện ở máy thu điện:

A = A’ + Q’ = ξpI.t + rpI2t = UIt

- Công suất của máy thu là: P = A

t = ξpI + rpI2 với công suất có ích: P’ = ξpI.

d/ Hiệu suất của máy thu điện: H = 1 - rp

IU

BÀI TẬP:

Dạng 3: Công và công suất Định luật Jun - Lenxơ.

-16

Trang 17

-Bài 1: Một bếp điện gồm hai dây xoắn lò xo giống nhau có thể mắc nối tiếp hoặc song song Mỗi dây dài 4m,

tiết diện 0,1mm2, điện trở suất của dây là 1,1.10-6 Ω.m

a/ Tính điện trở của bếp trong hai trường hợp trên:

b/ Nếu mắc nối tiếp hai bóng vào mạng điện 220V thì tình trạng của mối bóng khi đó sẽ thế nào?

A Bóng 1 cháy, bóng 2 sáng mờ hơn bình thường B Cả hai bóng đều sáng

C Cả hai bóng đều cháy D Bóng 1 sáng mờ, bóng 2 cháy

Bài 3: Để bóng đèn loại 100V - 100W sáng bình thườg ở mạng 220V thì người ta phải mắc với nó một điện

trở phụ Rp như thế nào?

A Mắc nối tiếp và có giá trị Rp = 121Ω B Mắc nối tiếp và có giá trị Rp = 221Ω

C Mắc song song và có giá trị Rp = 121Ω D Mắc song song và có giá trị Rp = 221Ω

Bài 4: Muốn dùng quạt điện 110V - 60W ở mạng điện U = 220V thì người ta mắc nối tiếp mạng điện đó với

một bóng đèn có Uđm = 220V Muốn cho quạt điện làm việc bình thường thì bóng đèn điện phải có công suất định mức bằng bao nhiêu và khi đó công suất tiêu thụ thực tế của bóng đèn bằng bao nhiêu?

A Pđm = 245V ; Pt = 65W B Pđm = 240V ; Pt = 60W

C Pđm = 242V ; Pt = 62W D Pđm = 250V ; Pt = 70W

Bài 5: Người ta dùng một bếp điện để đun sôi 4l nước ở nhiệt độ t1 = 20oC trong 40 phút Hiệu suất của bếp

điện là H = 70% và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,19 kJ/kg.K; hiệu điện thế đặt vào bếp là U =

220V Hỏi bếp điện đó có công suất bằng bao nhiêu? A 720W B 800W C 650W D 850W

Bài 6: Xác định công của dòng điện và nhiệt lượng tỏa ra trong 1h ở một dây dẫn có dòng điện I = 1A chạy

qua, biết hiệu điện thế hai đầu dây U = 5V

A A = Q = 18kJ B A = Q = 16kJ C A = Q = 15kJ D A = Q = 21kJ

Bài 7: Mắc một bóng đèn vào mạng U1 = 220V thì công suất tiêu thụ của bóng P1 = 40W và nhiệt độ dây tóc t1

= 3000oC; nếu mắc vào mạng U2 = 110V thì P2 = 25W và t2 = 1000oC Điện trở của dây tóc bóng đèn ở

0oC và hệ số nhiệt điện trở của nó là:

A Ro = 122Ω và α = 2.10-3/K B Ro = 123Ω và α = 4.10-3/K

C Ro = 121Ω và α = 3.10-3/K D Ro = 112Ω và α = 2.10-3/K

Bài 8: Một bếp điện có hai dây điện trở R1 = 80Ω và R2 = 40Ω được dùng để đun sôi một ấm nước Nếu chỉ

dùng dây thứ nhất thì thời gian đun là t1 = 8 phút, tính thời gian cần thiết để đun sôi ấm nước trong các trường hợp sau:

a/ Dùng dây thứ hai: A t = 15phút B t = 16phút C t = 14phút D t = 17phút b/ hai dây mắc song song: A t = 23phút B t = 24phút C t = 25phút D t = 26phút c/ hai dây mắc nối tiếp: A t = 41phút B t = 42phút C t = 43phút D t = 45phút

Bài 9: Một bếp điện gia đình có công suất P = 1200W và hiệu suất H = 85% dùng để đun sôi 3l nước ở nhiệt

độ 20oC Cho biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4,28kJ/kg.K Hỏi sau bao lâu nước sẽ sôi?

A t = 19,5phút B t = 18,5phút C t = 20,5phút D t = 22phút

Bài 10: Một bếp điện có hiệu suất H = 70% dùng để đun sôi 2l nước ở nhiệt độ 20oC trong một ấm nhôm có

khối lượng m = 0,5kg thì sau 15 phút nước sôi, Cho biết nhiệt dung riêng của nước là c1 = 4,28kJ/kg.K, nhiệt dung riêng của nhôm là c2 = 920J/kg.K và hiệu điện thế đặt vào bếp là 220V Hãy tính nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho ấm và dòng điện chạy qua bếp?

Trang 18

b/ Để hạ bớt nhiệt độ của bàn là mà vẫn dựng mạng 220V thỡ trong bàn là người ta mắc nối tiếp một điện

-trở R = 10Ω Khi đú cụng suất tiờu thụ của bàn là chỉ cũn 800W Tớnh cường độ dũng điện thực tế chạy qua bàn là; hiệu điện thế và điện trở của bàn là khi đú bằng bao nhiờu?

A Itt = 4,6A; U’ = 176V; R’ = 37,8Ω B Itt = 5,6A; U’ = 165V; R’ = 37,4Ω

C Itt = 4,5A; U’ = 175V; R’ = 37,6Ω D Itt = 4,7A; U’ = 186V; R’ = 37,2Ω

Bài 12: Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1= 5Ω lờn đến R2 = 12,5Ω thỡ hiệu suất của nguồn tăng gấp 2 lần Hỏi điện trở trong của nguồn đú bằng bao nhiờu?

A r = 25Ω B r = 26Ω C r = 27Ω D r = 28Ω

Ngày soạn: 30/ 09/ 2009

-BUỔI 10 ĐỊNH LUẬT ễM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH.

i MỤC TIấU:

Hiểu rõ , phát biểu và viết đợc biểu thức của định luật Ôm đối với toàn mạch

Vận dụng giải các bài tập cơ bản và bài tập trắc nghiệm.

II TỔ CHỨC:

III NỘI DUNG:

Dạng 4: Định luật ễm cho toàn mạch.

Bài 4.1 :

Một mỏy phỏt điện cú hiệu điện thế giữa hai cực bằng 120V và điện trở trong r = 1Ω Mỏy cung cấp

điện cho một mạng điện gồm: 10 búng loại 120V - 60W; 1 mỏy tăng õm loại 120V - 360W; 2 quạt điện loại 120V - 120W

1 Cỏc dụng cụ trờn phải mắc như thế nào?

2 Với cỏch mắc như vậy cỏc dụng cụ hoạt động bỡnh thường Hóy tớnh:

a/ Cường độ dũng điện qua bộ búng đốn, qua quạt, qua mỏy tăng õm và cường độ dũng điện mạch

chớnh?

A Iđ = 4A; Iq = 1A; IÂ = 5A và I = 10A; B Iđ = 2A; Iq = 2A; IÂ = 3A và I = 10A;

C Iđ = 5A; Iq = 3A; IÂ = 3A và I = 11A; D Iđ = 5A; Iq = 2A; IÂ = 3A và I = 10A; b/ Điện năng tiờu thụ của mạng điện trong 5 giờ:

A 21600kJ B 21650kJ C 25000kJ D 22600kJ c/ Suất điện động của mỏy phỏt điện

A ξ = 120V B ξ = 130V C ξ = 140V D ξ = 110V

Bài 4.2: Một acquy được nạp điện trong thời gian 20 phỳt bởi dũng điện I1 = 2A và hiệu điện thế hai cực của

acquy bằng 24V Biết suất điện động của acquy là 12V

a/ tớnh cụng của dũng điện, nhiệt lượng tỏa ra và điện trở trong của acquy khi nạp điện?

A A1 = 57600J; Q1 = 28800J; r = 6Ω B A1 = 57620J; Q1 = 28700J; r = 5,4Ω

C A1 = 57000J; Q1 = 28000J; r = 6Ω D A1 = 58600J; Q1 = 27800J; r = 6,2Ω b/ Nếu acquy phỏt điện với dũng điện I2 = 1,5A thỡ cụng nú sinh ra ở mạch ngoài và nhiệt lượng tỏa ra

trờn acquy bằng bao nhiờu?

b/ Nối hai cực của acquy với một điện trở R = 10Ω thỡ cụng suất tiờu thụ của điện trở đú bằng bao

nhiờu? Tớnh hiệu suất của acquy?

A P = 5,44W; H = 91% B P = 5,45W; H = 91%

C P = 5,46W; H = 92% D P = 5,47W; H = 93%

Bài 4.4: Một bếp điện cú cụng suất tiờu thụ bằng 1000W được dựng ở mạng điện 110V

-18

Trang 19

a/ Nếu dây cắm có điện trở r = 0,5Ωthì điện trở của bếp R bằng bao nhiêu?

c/ Hiệu suất động cơ bằng: A 87% B 86% C 85% D 90%

d/ Nếu động cơ bị kẹt không quay thì dòng điện qua động cơ có cường độ bằng bao nhiêu?

A 10A B 12A C 14A D 15A

Bài 4.6:

Một acquy khi phát điện với dòng điện I1 = 15A thì có công suất mạch ngoài là P1 = 140W; nếu nó phát

với dòng 6A thì công suất mạch ngoài là P2 = 68W Suất điện động và điện trở trong của acquy là:

A ξ = 12,5V; r = 0,3Ω B ξ = 12,4V; r = 0,1Ω

C ξ = 12,7V; r = 0,2Ω D ξ = 12,5V; r = 0,5Ω

Bài 4.7:

Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V và điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R

a/ R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch ngoài bằng 10W?

A.R= 0,32Ω và R = 12,2Ω B R= 0,34Ω và R = 12,4Ω

C R= 0,35Ω và R = 12,5Ω D R= 0,33Ω và R = 12,1Ω

b/ Với giá trị nào của R để công suất tiêu thụ của mạch ngoài lớn nhất? Giá trị lớn nhất của công suất

mạch ngoài? A R = 2Ω; Pmax = 18W B R = 3Ω; Pmax = 16W

A I1 = 2,1A; I2 = 1,5A B I1 = 2A; I2 = 1A

C I1 = 2,5A; I2 = 1,25A D I1 = 1A; I2 = 2A d/ Với giá trị cường độ dòng điện toàn mạch bằng I1 thì 4 bóng đèn trên mắc như thế nào?

A 4 dãy;mỗi dãy 1 bóng B.2 dãy; mỗi dãy 2 bóng

C 1 dãy 4 bóng D.2 dãy;1dãy 3 bóng; 1dãy 1 bóng

e/ Với giá trị cường độ dòng điện toàn mạch bằng I2 thì 4 bóng đèn trên mắc như thế nào?

A 2 dãy;mỗi dãy 2 bóng B.4 dãy; mỗi dãy 1 bóng

C 1 dãy 4 bóng D.2 dãy;1dãy 3 bóng; 1dãy 1 bóng

g/ Hiệu suất của nguồn điện ứng với mỗi cách mắc bằng bao nhiêu?

A H1 = 32% ; H2 = 65% B H1 = 33% ; H2 = 67%

C H1 = 34% ; H2 = 68% D H1 = 35% ; H2 = 69%

Bài 4.9:

Trang 20

Một bộ nguồn điện có suất điện động ξ= 24V, điện trở trong r = 6Ω mắc với mạch ngoài gồm N bóng

đèn loại 6V- 3W

a/ Để N bóng sáng bình thường thì công suất tiêu thụ mạch ngoài tính thế nào? Số bóng tối đa bằng bao

nhiêu và cường độ dòng điện mạch chính khi đó?

A P = 2N và N = 6 bóng ; I = 1,25A B P = 3N và N = 8 bóng; I = 2A

C P = 4N và N = 10 bóng ; I =3A D P = 5N và N = 12 bóng ; I =4,5A

b/ Với số bóng đèn tính được ở trên thì mắc chúng như thế nào để chúng sáng bình thường?

A 2 dãy; mỗi dãy 4 bóng B.4 dãy; mỗi dãy 2 bóng

C 1 dãy 8 bóng D.2 dãy; 1dãy 5 bóng; 1dãy 3 bóng

c/ Nếu N = 6 thì cường độ dòng điện mạch chính nhận những giá trị nào?

A I1 = 1,2A và I2 = 3,2A B I1 = 1A và I2 = 3A

C I1 = 1,5A và I2 = 3,5A D I1 = 3A và I2 = 1A

d/ Với giá trị I 1 tính được ở trên thì 6 bóng đèn mắc thế nào?

A 2 dãy;mỗi dãy 3 bóng B.3 dãy; mỗi dãy 2 bóng

C 1 dãy 6 bóng D.2 dãy;1dãy 4 bóng; 1dãy 2 bóng

Công suất của nguồn điện, công suất tiêu thụ mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện bằng:

A P ng = 25W; PN = 20W và H1 = 76% B P ng = 20W; PN = 15W và H1 = 65%

C P ng = 21W; PN = 15W và H1 = 72% D P ng = 24W; PN = 18W và H1 = 75%

e/ Với giá trị I 2 tính được ở trên thì 6 bóng đèn mắc thế nào?

A 2 dãy;mỗi dãy 3 bóng B.6 dãy; mỗi dãy 1 bóng

C 1 dãy 6 bóng D.3 dãy;mỗi dãy 2 bóng

Công suất của nguồn điện, công suất tiêu thụ mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện bằng:

R4 = 12Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối

a/ Giá trị điện trở mạch ngoài:

e/ Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:

A I1 = 2A; I2 = 0,65A; I3 = 0,7A; I4 = 0,35A; I5 = 0,4A B I1 = 1A; I2 = 0,75A; I3 = 0,5A; I4 = 0,25A; I5 =

0,5A

C I1 = 3A; I2 = 0,35A; I3 = 0,6A; I4 = 0,15A; I5 = 0,2A D I1 = 1A; I2 = 0,65A; I3 = 0,4A; I4 = 0,15A; I5 =

0,1A

g/ Dòng điện qua ampe kế và chiều cuả dòng điện qua ampe kế:

A IA = 0,23A và có chiều từ C đến D B IA = 0,25A và có chiều từ C đến D

B IA = 0,25A và có chiều từ D đến C D IA = 0,23A và có chiều từ D đến C

Bài 4.11: Cho mạch điện như hình vẽ.

Cho biết ξ = 6V; r = 2Ω; R1 = 1,6Ω; R2 = 4Ω; R3 = 6Ω; RV rất lớn.

Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối

a/ Điện trở mạch ngoài có giá trị bằng bao nhiêu?

Trang 21

d/ Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở và số chỉ của vôn kế:

A U1 = 1,6V; U2 = U3 = 2,4V; vôn kế chỉ 2,4V B U1 = 1,5V; U2 = U3 = 2,5V; vôn kế chỉ

2,5V

C U1 = 1,7V; U2 = U3 = 2,6V; vôn kế chỉ 2,6V D U1 = 1,8V; U2 = U3 = 2,7V; vôn kế chỉ

2,7V

e/ Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:

A I 1 = 1A; I2 = 0,6A; I3 = 0,4A B I 1 = 1,5A; I2 = 0,6A; I3 = 0,5A

C I 1 = 1,6A; I2 = 1,6A; I3 = 0,7A D I 1 = 0,75A; I2 = 0,65A; I3 = 0,45A

Bài 4.12: Cho đoạn mạch như hình vẽ:

Cho biết: ξ = 12V; R1 = 3Ω; R2 = 4Ω; R3 = 5Ω; điện trở trong

của nguồn và dây nối nhỏ không đáng kể

a/ Điện trở mạch ngoài: A RN = 12Ω B.RN = 6,7Ω

C RN =12,5Ω D RN = 8 Ω

b/ Cường độ dòng điện chạy trong mạch:

A I = 1,5A B I = 1A C I = 2,1A D I = 2,5A

c/ Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài và hai đầu mỗi điện trở:

A UN = 10V; U1 = 4V; U2 = 5V; U3 = 6V B UN = 12V; U1 = 3V; U2 = 4V; U3 = 5V

C UN = 12V; U1 = 6V; U2 = 4V; U3 = 2V D UN = 10V; U1 = 3V; U2 = 5V; U3 = 7V

d/ Công của dòng điện sản ra trong 10 phút và nhiệt tỏa ra trên toàn mạch:

A A = Q = 7100J B A = Q = 7200J C A = Q = 7000J D A = Q = 7500J e/ Nhiệt tỏa ra trên mỗi điện trở và nhiệt tỏa ra trên toàn mạch trong 15 phút:

Khi mắc điện trở R1 = 4Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ

I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 10Ω thì cường độ dòng điện trong mạch I2 = 0,25A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện bằng bao nhiêu?

Khi mắc một điện trở R1 = 500Ω vào hai cực của một nguồn điện thì hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài

là U1 = 0,1V; Nếu thay R1 bằng một điện trở R2 = 1000Ω thì hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài là U2 = 0,15V

a/ Suất điện động và điện trở trong của nguồn bằng bao nhiêu?

*/ Hiệu suất của pin bằng bao nhiêu khi chuyển hóa năng lượng từ năng lượng ánh sáng thành nhiệt năng trên điện trở R2? A 0,224% B 0,225% C 0,255% D 0,215%

Trang 22

Một điện trở R = 4Ω mắc vào nguồn điện có ξ = 1,5V để tạo thành mạch kín có công suất tỏa nhiệt trên

-điện trở là P nh= 0,36W

a/ Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở: A 1,2V B 1,5V C 1,4V D 1,8V

b/ Điện trở trong của nguồn điện: A 1Ω B 1,5Ω C 0,5Ω D 0,2Ω

Bài 4.17:

Một nguồn điện có ξ = 2V; r = 0,5Ω cung cấp điện cho một động cơ Động cơ này nâng một vật có trọng lượng 2N với vận tốc không đổi v = 0,5m/s Bỏ qua sự năng lượng hao phí trên động cơ và dây nối

a/ Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận những giá trị nào?

A I1 ; 3,414A hoặc I2 ; 0,586A B I1 ; 3,14A hoặc I2 ; 0,568A

C I1 ; 3,215A hoặc I2 ; 0,856A D I1 ; 3,5A hoặc I2 ; 0,56A

b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu động cơ có thể nhận những giá trị nào? Thực tế dòng điện nào làm cho hiệu suất của nguồn lớn hơn?

A U1 = 0,273V hoặc U2 = 1,717V; dòng I2 có lợi hơn vì hao phí do tỏa nhiệt bên trong nguồn thấp hơn

B U1 = 0,293V hoặc U2 = 1,707V; dòng I2 có lợi hơn vì hao phí do tỏa nhiệt bên trong nguồn thấp hơn

C U1 = 0,263V hoặc U2 = 1,617V; dòng I1 có lợi hơn vì hao phí do tỏa nhiệt bên trong nguồn thấp hơn

D U1 = 0,295V hoặc U2 = 1,714V; dòng I1 có lợi hơn vì hao phí do tỏa nhiệt bên trong nguồn thấp hơn

Bài 4.18: Cho mạch điện như hình vẽ.

Cho biết ξ = 6V; r = 0,5Ω; R1= R2 = 2Ω; R3 = R5 = 4Ω

R4 = 6Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối

a/ Giá trị điện trở mạch ngoài:

A I1 = 2A; I2 = 0,65A; I3 = 0,7A; I4 = 0,35A; I5 = 0,4A B I1 = 1A; I2 = 0,75A; I3 = 0,5A; I4 = 0,25A; I5 =

0,5A

C I1 = 3A; I2 = 0,35A; I3 = 0,6A; I4 = 0,15A; I5 = 0,2A D I1 = 1A; I2 = 0,65A; I3 = 0,4A; I4 = 0,15A; I5 =

0,1A

g/ Dòng điện qua ampe kế và chiều cuả dòng điện qua ampe kế:

A IA = 0,23A và có chiều từ C đến D B IA = 0,25A và có chiều từ C đến D

B IA = 0,25A và có chiều từ D đến C D IA = 0,23A và có chiều từ D đến C

Bài 4.19:

Hai điện trở R1 = R2 = 600Ω được mắc nối tiếp vào nguồn cóξ = 90V điện trở trong không đáng kể, theo các

sơ đồ mạch như hình vẽ Điện trở của vôn kế RV = 600V Xác định số chỉ của vôn kế trong từng sơ đồ

Trang 23

*/ Cường độ dòng điện toàn mạch: A I = 0,2A B I = 0,5A C I = 0,3A D.I = 0,1A */ Số chỉ của vôn kế: A 20V B 40V C.50V D 30 V

-c/ Sơ đồ H.c: A 20V B 40V C 50V D 30 V

Bài 4.20: Cho sơ đồ mạch như hình H.4.20 H.4.20

Cho biết ξ = 24V; r = 0; R1= 2Ω; R2 = 4Ω; R3 = 10Ω

R4 = 8Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai

điểm CD bằng bao nhiêu?

A UCD = 4V B UCD = 6V

C UCD = 2V D UCD = 8V

Bài 4.21: Cho sơ đồ mạch điện như hình H 4.21

Nguồn điện có ξ = 6,6V và điện trở trong r = 0,12Ω Bóng đèn Đ1 H 4.21

A UR1= 0,48V; R1 = 0,48Ω B UR1= 0,49V; R1 = 0,49Ω

C UR1= 0,47V; R1 = 0,47Ω D UR1= 0,50V; R1 = 0,50Ω

c/ Giữ nguyên giá trị của R1 và điều chỉnh R2 = 1Ω

*/ Điện trở mạch ngoài và cường độ dòng điện mạch chính bằng bao nhiêu?

MẮC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

i MỤC TIÊU:

CR

R4D

Ngày đăng: 08/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

22. Đồ thị nào trong số bốn đồ thị dưới đây có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm - Luyện thi ĐHCĐ - CĐ Sóng cơ
22. Đồ thị nào trong số bốn đồ thị dưới đây có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm (Trang 8)
Sơ đồ mạch như hình vẽ. Điện trở của vôn kế  R V  = 600V. Xác định số chỉ của vôn kế trong từng sơ đồ. - Luyện thi ĐHCĐ - CĐ Sóng cơ
Sơ đồ m ạch như hình vẽ. Điện trở của vôn kế R V = 600V. Xác định số chỉ của vôn kế trong từng sơ đồ (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w