PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ làm một trong hai phần Phần 1 hoặc phần 2 Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn Câu VIa 2 điểm aCho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2.. PHẦN RIÊ
Trang 1Sở GD & ĐT Tiền Giang ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN
Trường THPT Gò Công Đông Môn: Toán - Thời gian: 180 phút
ĐỀ 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
2
x x
có đồ thị là (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A,
Câu IV (1 điểm) Một hình nón đỉnh S , có tâm đường tròn đáy là O A B , là hai điểm trên đường tròn đáy sao
cho khoảng cách từ O đến đường thẳng AB bằng a, 0
60
ASOSAB Tính theo a chiều cao và diện tích xung quanh của hình nón
Câu V (1 điểm) Cho hai số dương x y, thỏa mãn: x y 5
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 2
4
P xy
II PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu VI (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) d có phương trình : xy và điểm 0 M(2;1) Tìm
phương trình đường thẳng cắt trục hoành tại A cắt đường thẳng ( ) d tại B sao cho tam giác AMB
vuông cân tại M
2) Trong không gian tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểmA0; 1;2 ,
1;0;3
B và tiếp xúc với mặt cầu S có phương trình:(x1)2 (y2)2 (z1)2 2
M Tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm M và cắt đường tròn C tại 2 điểm A B sao ,cho MA3MB
2) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P có phương trình: x y 1 0 Lập phương trình mặt cầu S đi qua ba điểm A2;1; 1 , B0;2; 2 , C1;3;0 và tiếp xúc với mặt phẳng P
BỘ ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC MÔN TOÁN 2011
Trang 2Câu VII (1 điểm) Giải bất phương trình:
) (C) Phương trình tiếp tuyến tại M: () y =
) ( ) TCN = B (2x0 –2; 2)
0 0
1 2 3 4 5
x y
Trang 3t = -1
2
22
22
t t
x
x x
Trang 4a b
b b
Trang 5Với: 2
1
a b
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 có đồ thị (C
m)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0
2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Câu II (2 điểm) a) Giải phương trình:2cos3x(2cos2x1)1
b) Giải phương trình : 3
2
3512)13( x x2 x2 x
2 ln 3 0
2 3
)2( e x
dx
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt
phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa
4 4
y x P
II PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
a)Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x Tìm toạ độ đỉnh C
b) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với
O qua (ABC)
Câu VIIa(1 điểm) Giải phương trình:(z2z)(z3)(z2)10,zC
Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
a.Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng
( ) : 3 x sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau y 5 0
b.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
2
51
13
4:
31
2:
2
z y
x
Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2
Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: x(3log2x2)9log2 x2
Trang 6m x
m x y
Hàm số đồng biến trên 2; y'0 x2 m1 2 m1
0,25 b)
0,25
Nhận xét xk ,kZkhông là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:
1)sin43(3cos
2 x 2 x 2cos3x(3sinx4sin3x)sinx
2cos3xsin3xsinx sin6xsinx
26
m x x
m x x
52
m x
m x
2 x x2 x2 x2 x Đặt t 2x21(t0)
Pt trở thành 4t2 2(3x1)t2x2 3x20
Ta có:'(3x1)2 4(2x2 3x2)(x3)2
0,25 b)
Pt trở thành 4t2 2(3x1)t2x2 3x20
Ta có:'(3x1)2 4(2x2 3x2)(x3)2
0,25
Trang 7Từ đó ta có phương trình có nghiệm :
2
2
;2
;2
61
3
)2(
x x x
e e
dx e
2
)2(
3
u u
du
u u
2
)2(2
1)
2(4
14
=3
2 1
)2(2
12
ln4
1ln4
u
0,25 Câu III
8
1)2
3ln(
3ln(
Trang 8Gọi M là trung điểm BC ta thấy:
BC AM
' BC (A'AM)
Kẻ MH AA',(do A nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)
AM A HM
AM A BC
)'(
.Vậy HM là đọan vông góc chung của
AA’và BC, do đó
4
3)
BC,A'
O A
'
suy ra
3
aa3
44
3a3
3aAH
HM.AOO'
Thể tích khối lăng trụ:
12
3aa2
3a3
a2
1BC.AM.O'A2
1S
.O'AV
)(
3),,
t abc c
b a c b a
*Trước hết ta chưng minh: f(a,b,c) f(a,t,t):Thật vậy
Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả thiết abc
)(
3134
)(
2 2
4
)(4
4
)(2
2
)(2
)(3
c b a c b
23
=3((32t)2 t2 t2)4(32t)t2 13 = 2(t1)2(74t)0 do 2t=b+c < 3
Dấu “=” xảy ra t1&bc0abc1(ĐPCM)
0,5 Câu V
2 Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2 xyy2 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức
Trang 9
1
1
2 2
4 4
y x P
Từ giả thiết suy ra:
xy xy
y x
xy xy xy y
xy x
33
)(1
21
2
2 2
22)
260
)2(
610)(
l t
t t
1(
f , f( 62), f(1) cho ra kết quả:
626)26
1(minP f
0
t t
Từ đó ta có 2 điểm C(-1;0) hoặc C(
3
8
;3
5) thoả mãn
0,5
1 điểm
*Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0 0.25 b)
*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với
(ABC) nên OH//n(2;1;1) ;HABC
Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=
1
;3
2
H
0,25
Trang 10*O’ đỗi xứng với O qua (ABC) H là trung điểm của OO’ )
3
2
;3
2
;3
4(
15
2
z
i z
t t
Vậy phương trình có các nghiệm: z1 6;z 1 i
Giả sử một mặt cầu S(I, R) tiếp xúc với hai đương thẳng d1, d2 tại hai điểm A
và B khi đó ta luôn có IA + IB ≥ AB và AB ≥d d d 1, 2 dấu bằng xảy ra khi I là trung điểm AB và AB là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d1, d2
Trang 11Điều kiện:x0Bất phương trình 3(x3)log2 x2(x1)Nhận thấy x=3 không là nghiệm của bất phương trình
0.25
TH1 Nếu x3 BPT
3
1log
Xét hàm số: f x log2 x
2
3)( đồng biến trên khoảng 0;
3
1)
g nghịch biến trên khoảng 3;
3)4()(
g x g
f x f
3)4()(
g x g
f x f
f x log2x
2
3)( đồng biến trên khoảng 0;
3
1)
g nghịch biến trên khoảng 0;3
0)1()(
g x g
f x f
0)1()(
g x g
f x f
Trang 12Phần B (Thí sinh chỉ được làm phần I hoặc phần II)
Phần I (Danh cho thí sinh học chương trình chuẩn)
+ Lấy A’ đối xứng A qua BN thỡ A'BC
- Phương trình đường thẳng (d) qua A và
Vuụng gúc với BN là (d): x2y Gọi 5 0 I ( )d BN Giải hệ:
2) AB
= ( 2; - 3; - 4); AB // d1Gọi A1 là điểm đối xứng của A qua d1 Ta có: IA + IB = IA1 + IB A1B
IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất bằng A1B Khi A1, I, B thẳng hàng I là giao điểm của A1B và d
Trang 13Do AB // d1 nên I là trung điểm của A1B
*) Gọi H là hình chiếu của A lên d1 Tìm được H 36 33 15; ;
1()
1
2 2
Đặt
t=z-z
1 Khi đó 2 2 12 2
z z
z z
5.4
96816)31( i i ii i
PT(4) có 2 nghiệm : z= i i 1i
4
)3()31(
,z=
2
14
)3()31
96816)31( i i ii i
PT(4) có 2 nghiệm : z= i i 1i
4
)3()31(
,z=
2
14
)3()31
Trang 14Ta có: d1d2 I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:
2/9x0
3
;2
9I
Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD Md1Ox
932IM2
AB
2 2
12AB
SAD12
AD.AB
03yx
x3y2)x3(3x
3xy2y3
2 2
4x Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)
729xxx
A I C
A I C
Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)
Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)
0,25đ
Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t) D1 B(2 – 2t’; 3; t’) D2
1 2
t t
và D2
Ta có :
2
3 52
Trang 15PT mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có dạng:
ĐỀ 3
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = mx – m + 2 cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm phân biệt A,B và đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
Câu IV (1,0 điểm) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M, N là các điểm lần lượt di động trên các
cạnh AB, AC sao cho DMN ABC Đặt AM = x, AN = y Tính thể tích tứ diện DAMN theo x và y Chứng minh rằng: xy3 xy
Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z 0thoả mãn x+y+z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a (2,0 điểm)
Trang 161 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB: x – 2y + 1 = 0, phương trình đường thẳng BD: x – 7y + 14 = 0, đường thẳng AC đi qua M(2; 1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
2 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y – 5z + 1 = 0 và hai đường thẳng
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm phần thực của số phức z = (1 + i)n , biết rằng n N thỏa mãn phương trình
log4(n – 3) + log4(n + 9) = 3
B Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG
2 Trong không gian toạ độ cho đường thẳng d: 3 2 1
1 sin x1 cos xsinxsin cosx x 0
1 sin x1 cos x1 sin x0
0.25
x x
Trang 17x x
Do DMN ABCDH ABC mà D ABC là
tứ diện đều nên H là tâm tam giác đều ABC
H
M N
Trang 18Ta có: S AMN S AMH S AMH 1 sin 600 1 sin 300 1 sin 300
(với a 2 + b 2 > 0) lần lượt là VTPT của các
đường thẳng AB, BD, AC Khi đó ta có: cosn AB,n BD cosn AC,n AB
- Với a = - b Chọn a = 1 b = - 1 Khi đó Phương trình AC: x – y – 1 = 0,
A = AB AC nên toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: 1 0 3 (3; 2)
Trang 19- Với b = - 7a (loại vì AC không cắt BD) 0.25
Khi đó điểm M(1; 4; 3) Phương trình d:
1 24
thoả mãn bài toán 0.25
VII.a Tìm phần thực của số phức z = (1 + i)n , biết rằng n N thỏa mãn phương trình
0.25
(n – 3)(n + 9) = 43 n2 + 6n – 91 = 0 7
13
n n
Vậy n = 7
Trang 21ĐỀ 4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) khi m 1
2 Tìm các gíá trị của m để đồ thị của hàm số (C) có hai điểm cực trị và chứng tỏ rằng hai điểm
cực trị này ở về hai phía của trục tung
Câu II:(2,0 điểm)
Câu III:(2,0 điểm)
1 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2 4 2
với mọi số thực x , y , z thuộc đoạn 1; 3
Câu IV:(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có chân đường cao là H trùng với tâm của đường tròn nội
tiếp tam giác ABC và AB = AC = 5a , BC = 6a Góc giữa mặt bên (SBC) với mặt đáy là 0
60 Tính
theo a thể tích và diện tích xung quanh của khối chóp S.ABC
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B
A Theo chương trình chuẩn
Câu Va:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) , cho tam giác ABC vuông cân tại A với
2;0
A và G1; 3 là trọng tâm Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu VI.a:(2,0 điểm)
1 Giải phương trình: log34.16x 12x2x1
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx1ln x
B Theo chương trình nâng cao
trình hai đường trung tuyến của tam giác ABC qua hai đỉnh B , C lần lượt là 2x y 1 0 và
3 1 0
x y Tìm tọa độ hai điểm B và C
Câu VI.b:(2,0 điểm)
1 Giải phương trình: log 3 1 log 3 2
2 x 2 x x
2
ln 2lim
Trang 22Giới hạn: lim ; lim
y’= 3x2 – 3 ; y’=0 x 1 0,25 đ Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 , 1; và nghịch biến
trên khoảng 1;1 Hàm số đạt CĐ tại x = -1 ; yCĐ = 3 và đạt CT tại x = 1 ; yCT = -1
0,25 đ
(1,0 đ)
Điểm đặc biệt: ĐT cắt Oy tại (0 ; 1) và qua (-2 ; -1) ; (2 ; 3)
Đồ thị ( không cần tìm điểm uốn) 0,25 đ y’ = 0 3x2 – 3m = 0 ; ' 9m 0,25 đ
224324
Đặt 2
x
Trang 23Xét 4 4
f t t với t > 0 t
3 4 4 4
Trang 24Khi t = 2 thì log3x2 x 9(th)
Đặt t x 1 Suy ra x: 1 t 0 0,25 đ Giới hạn trở thành:
0
ln 1lim
KL:
2 1
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 4
1
x y
x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số trên
2) Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k Tìm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N và
3 10
Câu II (2 điểm) :
Trang 251) Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1212
2) Giải phương trình :2sin2xsin2xsinxcosx10
Câu III (1 điểm): Tính tích phân:
2
3 0
3sin 2 cos(sin cos )
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp cụt tam giác đều ngoại tiếp một hình cầu bán kính r cho trước Tính thể tích hình
chóp cụt biết rằng cạnh đáy lớn gấp đôi cạnh đáy nhỏ
Câu V (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :
10x 28x4m(2x1) x2 1.
PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Cho ABC có đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM: 2x và phân giác trong CD: y 1 0
1 0
xy Viết phương trình đường thẳng BC
2 Cho đường thẳng (D) có phương trình:
2 2
.Gọi là đường thẳng qua điểm A(4;0;-1)
song song với (D) và I(-2;0;2) là hình chiếu vuông góc của A trên (D) Trong các mặt phẳng qua , hãy viết phương trình của mặt phẳng có khoảng cách đến (D) là lớn nhất
Câu VII.a (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1] Chứng minh rằng
xy yz zx x y z
2 Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
Làm đúng, đủ các bước theo Sơ đồ khảo sát hàm số cho điểm tối đa
2(1,0) Từ giả thiết ta có: ( ) :d yk x( 1) 1. Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau
có hai nghiệm ( ;x y1 1), ( ;x y2 2)phân biệt sao cho 2 2
Trang 262 4
( 1) 1
( )1
( 1) 1
x
k x
I x
thế vào (***) ta có phương trình:
KL: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên
1
1) CâuII:2 Giải phương trình:
01cossin
)1cos2(sin201cossin
2sinsin
24
sin1cos
v v
u v
Trang 27Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trình ban
thuộc vào kí hiệu cảu biến số)
Suy ra hình cầu nội tiếp hình chóp cụt này tiếp xúc với hai đáy tại H, H’
và tiếp xúc với mặt bên (ABB’A’) tại điểm KII'
Trang 28Phương trình tương đương với : 2 ( ) 2 0
1
12()1
12
2 2
12
t
2 2
Lập bảng biến thiên của hàm số trên 2, 5 , ta có kết quả của m để phương
trình có hai nghiệm phân biệt là:
( ) //( )P D hoặc ( ) P ( )D Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P) Ta luôn có IH IA và
Trang 29Vectơ pháp tuyến của (P 0 ) là nIA6; 0; 3
, cùng phương với v 2; 0; 1
Phương trình của mặt phẳng (P 0 ) là: 2x41.z12x - z - 9 = 0
51
2 .Đường thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phương u( 1; 1;1)
Đường thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;5) và có vectơ chỉ phương u'(2;1;1)
Mp() phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến n vuông góc với u và
2
160cos)'
;cos(n u 0
Bởi vậy nếu đặt n (A;B;C) thì ta phải có :
2
0
2 2 2
C B A
C B A
C B A
)(6
3
C A B C
C A A A
C A B
Ta có 2A2ACC2 0(AC)(2AC)0 Vậy A C hoặc 2AC Nếu A C ,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B2, tức là n(1;2;1) và mp()có phương trình
0,25
Trang 302(
Trang 31Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm số yx3 (12m)x2 (2m)xm2 (1) m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2
2 Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d:x y7 0 góc , biết
26
1cos
Câu II (2 điểm)
1 Giải bất phương trình: 4 5
4
2log2
2 Giải phương trình: 3sin2x.2cosx12cos3xcos2x3cosx
Câu III (1 điểm)
2
211
1
dx x
x
Câu IV(1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, ABa 2 Gọi I là trung điểm của
BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn: IA2IH, góc giữa SC và mặt đáy (ABC)
bằng 600.Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH)
Câu V(1 điểm)
Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: x2y2 z2 xyz Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
xy z
z zx y
y yz
Trang 32A Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B có phương trìnhx y1 0,
trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết
phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3
Câu VII.a (1 điểm)
14 2
2 1 0 2 2
10
12
1 x x x a a xa x a x Hãy tìm giá trị của a6
B Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;-1), B(2;1), diện tích bằng 5,5 và trọng tâm G
thuộc đường thẳng d:3x y40 Tìm tọa độ đỉnh C
2.Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P)xyz1 0,đường thẳng d:
3
11
11
I một khoảng bằng 3 2
Câu VII.b (1 điểm)
ĐÁP ÁN ĐỀ 6
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
•Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = 4;
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = y(2) = 0
0,25 I(2đ)
c) Đồ thị:
Qua (-1 ;0) Tâm đối xứng:I(1 ; 2)
i z
1
I
2
2 -1
4
y
Trang 33122612
12
126
1
.cos
2
1 2
2 2
1
2 1
k
k k
k k
k n
n
n n
0,5
Yêu cầu của bài toán thỏa mãn ít nhất một trong hai phương trình: y / k1 (1) và
2 /
)21(23
2
32
)21(23
2 2
m x
m x
m x
m x
0
2 / 1
0128
2 2
m m
m m
2
1
;41
m m
m m
2log2
)1(24
2log3
94
2log
044
2log
2 1
2 1 2
2 1
2 2 1
x x x x
x x x x
0,25
Giải (1): (1)
5
163
804
165
04
8384
404
49
04
4174
14
28
89
4
;17
2(1đ) Giải PT lượng giác
Pt 3sin2x(2cosx1)(cos3xcosx)(cos2x1)(2cosx1)
)1cos2(sin2cossin4)1cos2(2sin
0)1sin22sin3)(
1cos2
22cos2sin301sin22sin
Trang 34• ( )
232
23
20
1cos
k x
k x
2
211
1
dx x
x
212
t
t t t dt t
t t t
2
4 2
2
2 3 2
2
2432
12432
1)1)(
22(21
ln4322
cos
2 2
HC AH
AC AH
Trang 351560
tan 0 a HC
•
6
152
15)2(2
1.3
1
3
.
a a
a SH
S
SH BI
AH BI
Ta có
22
1)(
;(2
1))(
;(2
1))
(
;(
))(
;
BI SAH
B d SAH
K d SB
SK SAH
B d
SAH K d
z zx y
y xy
x
x P
z zx
y
y yz
x
x P
2 2
2
22
2224
xy zx yz y
x x z z y
2 2 2
2
12
11111114
1
2
12
KH: d1:xy10;d2 :2xy20
1
d có véctơ pháp tuyến n1 (1;1) và d có véctơ pháp tuyến 2 n2 (1;1)
• AC qua điểm A( 3;0) và có véctơ chỉ phương n1 (1;1) phương trình AC:x y3 0
03
x
y x
0,25
Trang 36• Gọi B(x B;y B) )
2
;2
3(x B y B
M ( M là trung điểm AB)
Ta có B thuộc d và M thuộc 1 d nên ta có: 2 ( 1;0)
0223
01
x
y x
B B
B B
0,25
• Gọi phương trình đường tròn qua A, B, C có dạng:
02
2
2 2
178
2
12
96
c b a c
b a
c a
c a
Pt đường tròn qua A, B, C là:
0342
2 2
•Gọi n(a;b;c)Olà véctơ pháp tuyến của (P)
Vì (P) qua A(-1 ;1 ;0) pt (P):a(x+1)+b(y-1)+cz=0
Mà (P) qua B(0;0;-2) a-b-2c=0 b = a-2c
Ta có PT (P):ax+(a-2c)y+cz+2c =0
0,25
)2(
2
2 2
c a
c a
7
0,5
•TH1: a cta chọn a c1 Pt của (P): x-y+z+2=0
9)21(8
3)21(16
1)1(
2
1 x hệ số của 6
x là: 2 C 6 126
Trong khai triển 10
2
1 x hệ số của x là: 6 2 C 6 106
0,5
Trang 37• Vậy hệ số 2 41748.
16
92
8
32
16
10 6 6
12 6 6 14 6
;
C C
y x G y
x
)33
;(330
4331
y y
33325
11)
;(2
11)
;(.2
x x AB
C d AB
C d AB S
111
65
C
C C
x
x x
17(5
2(1đ) Viết phương trình của đường thẳng
• (P) có véc tơ pháp tuyến n(P) (1;1;1) và d có véc tơ chỉ phương u(1;1;3)
)4
;2
;1()(P I d
• vì (P);d có véc tơ chỉ phương u n(P);u(4;2;2) 2(2;1;1)
0,25
• Gọi H là hình chiếu của I trên H mp (Q)qua I và vuông góc Phương trình (Q): 2(x1)(y2)(z4)02xyz40Gọi d1 (P)(Q)d1có vécto chỉ phương
t y
x ptd
42
1:
322
t
t t
IH
0,5 VI.b(2đ)
• TH1:
1
71
52
1:)
7
;5
;1(3
12
1:)
1
;1
;1(3
Trang 38ĐỀ 7
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm):
1
x y x
(C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB = 5
Câu II: (2 điểm)
1 Giải phương trình: 2 cos 5 cos 3x xsinxcos 8 x , (x R)
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a , BD = 2a
và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3
4
a
, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
PHẦN RIÊNG (3 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
ĐK: z i
• Đặt
z i
i z w
311
01
1
2
i w
i w
w
w w w
i z w
2
312
31
i z i
w
2
312
31
i z i
w
Vậy pt có ba nghiệm z0;z 3 và z 3
0,5
Trang 391 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x - 2my + m2 - 24 = 0 có tâm I và đường thẳng : mx + 4y = 0 Tìm m biết đường thẳng cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn diện tích tam giác IAB bằng 12
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: 1 1 1
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB: x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2) Viết phương trình cạnh BC
3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3
và điểm M(0 ; - 2 ; 0) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với đường thẳng đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng (P) bằng 4
Trang 40Đồ thị:
-Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (1;0)
-Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;- 2)
- Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là giao điểm
hai tiệm cận I(- 1; 2)
0,25
Phương trình hoành độ giao điểm: 2x2 + mx + m + 2 = 0 , (x≠ - 1) (1) 0,25
d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt PT(1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1 m2 - 8m - 16 >