aHỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh b Cô Vân có 50 vé xem xiếc .Hỏi có đủ vé phát cho 2 lớp Một... Viết số: Hai mươi tám: bảy mươi mốt: Sáu mươi bảy: Chín mươi lăm: Tám mươi bốn
Trang 1Phßng GD&§T Lơc nam
N¨m häc 2009-2010
MƠN TỐN LỚP 1
(Thêi gian lµm bµi 30 phĩt)
Bài 1-(2đ) Đặt tính rồi tính :
25 +63 = 73 – 24= 13 + 5=
9+44
7+35= 65+9 = 35+63 = 37+42=
Bài 2- Tính nhẩm(2đ) 85 – 15 = 56 – 56 =
79 – 39 = 86 – 30 =
64- 4 = 64 – 60 =
90 -60 = 62 – 22 =
Bài 3- (1,5đ) Dấu (<,>, =)? 17 – 6 +12 14 16- 5 18 - 8 14 - 4
Bài 5-(2 ) Viết số và dấu: đ) Viết số và dấu: = 39 Nêu đề tóan phù hợp với phép tính trên: ……….
………
Bài 6: Viết các số : 80, 58 , 89 , 95 , 97
Từ bé đến lớn :
Từ lớn đến bé :
Viết các số : 47, 36, 50, 48, 61
Từ bé đến lớn :
Từ lớn đến bé :
Bài 7 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : < , > , =
17 + 32 18+ 19 45 + 14 ……… 78 - 34
Trang 2Bài 8 : Điền số
98 – = 78 49 – = 39
36 - = 30 43 - = 3 Bài 6(1đ)Vẽ 3 điểm ở trong hình vuơng và 2 điểm ở ngồi hình vuơng
Bài toán: Em được nghỉ một tuần và 4 ngày Hỏi em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày? Một tuần = …………ngày
Lớp Một 1 có 43 học sinh lớp Một 2 có 41 học sinh a)Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh b) Cô Vân có 50 vé xem xiếc Hỏi có đủ vé phát cho 2 lớp Một 1 và Một 2 không? .a)
b )
Mẹ có một chục quả trứng gà , bà cho mẹ thêm 24 quả trứng gà nữa.Hỏi Mẹ có tất cả bao nhiêu quả trứng gà? Một chục = ……… quả trứng gà .
Bµi đọc số: 98:………; 76:………
65:………; 29:………;
Trang 346:………; 31:………;
54:………; 62:………;
93:………; 81:………;
37:………; 59:………;
Bµi Viết số: Hai mươi tám: bảy mươi mốt: Sáu mươi bảy: Chín mươi lăm: Tám mươi bốn: Mười chín: Bốn mươi bốn: chín chục: Tám mươi: Bài Điền số thích hợp vào ô trống 35 38 40 43 48 51 54 57 60 61 64 67 71 74 77 Bài Tính : 14 + 5 +1 = 42cm + 17cm = 18 – 5 - 4 = 12 + 4 = 15 – 6 = 60cm – 40cm= 12 + 3 + 4 = 15 – 4 + 3 = 40 + 42 = 50 + 24 = 30 cm + 23 cm = 60 cm – 30 cm = Bài toán 1/Nhà Lan có 90 con gà, mẹ mua thêm 10 con gà nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà?
Trang 4
2/ vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm, đoạn thẳng BC dài 3 cm.Tính độ dài đoạn thẳng AC?
P 3cm
M N 10 cm Hỏi đoạn thẳng MP dài bao nhiêu xăng ti mét?
3/Một tuần có ………… ngày : chủ nhật,………
………
4/Vừa Camvà chanh là 44 quả, trong đó có 12 quả chanh Hỏi có mấy quả cam?
5/Khoanh vào số lớn nhất: 49 , 39 , 68 , 29 Khoanh vào số bé nhất: 78, 84 , 58, 65
Khoanh vào số lớn nhất: 30 , 35 , 45, 50 Khoanh vào số bé nhất: 92 , 30 , 52, 14 6/Cửa hàng có 65 búp bê, đã bán được 22 búp bê Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu búp bê?
ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II KHỐI: 1 NĂM HỌC:2009 - 2010
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 565 68 70 73
Bài 2 Tính : a
15 3
.
30 20
18 6
20 60
26 35 42 19
+13 - 24 -11 +11
b 14 + 2 +1 = 12cm + 7cm = 18 – 3 - 4 = 60cm – 30cm= 13-4 +5 = 60-20+40 = 11 + 3 – 8 = 70-50 +30 = 30 cm + 40 cm = 80 cm -20 cm + 30 cm = Bài 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : < , > , = 30….50 17 + 1 18
60….20 19- 7 15
40 + 20 60 90 -20 60
10+50 40+20 50+20 40+10 15+4 20 19-3 15
Bài 4 Bài toán Nhà Lan có 20 con gà, mẹ mua thêm 30 con gà nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà? Bài 5 vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm
Bµi 1 §ĩng ghi ®, sai ghi S: §iĨm A ë ngoµi h×nh vu«ng
§iĨm B ë ngoµi h×nh vu«ng §iĨm C ë ngoµi h×nh vu«ng .
B A
A B C
Trang 63cm 6cm
? cm
Bµi 2 §Æt tÝnh råi tÝnh.
………
………
………
……….…
14 + 2 – 5 14 – 2 + 5
………
………
………
Bµi 3 đọc số: 11:………; 18:………
25:………; 29:………;
36:………; 47:………;
54:………; 62:………;
93:………; 81:………;
45:………; 59:………;
Bµi 4 55 ……… 51
85 ……… 95
Bµi 5 §o¹n th¼ng AB dµi 3cm vµ ®o¹n th¼ng BC dµi 6cm Hái ®o¹n th¼ng AC dµi mÊy x¨ng ti met? Bµi lµm ………
………
………
……….
……… …….
Bµi 6
>
<
M B A
N B A
P B A
H1
Trang 7a) Số đoạn thẳng có trong H1 là: …………
b) Kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào H2để đợc 3 hình tam giác và 1 hình chữ nhật
ĐỀ KIỂM TRA TOAN CUỐI Ki II ( NĂM 2009- 2010)
KHỐI I 1.ẹaởt tớnh roài tớnh
2 Tớnh
3 Điền dấu > < = vào chỗ trống:
4 a) Khoanh vào số bé nhất: 69 , 38 , 59 , 91 , 18
b) Khoanh vào số lớn nhất: 49 , 71 , 28 , 88 , 52
5 Phung coự 29Vieõn bi , phuùng cho em 12 vieõn Hoỷi Phuùng coứn laùi bao nhieõu vieõn bi?
Bài giải:
………
………
Trang 86 Vẽ đoạn thẳng độ dài 7 cm.
………
ĐỀ KIỂM TRA TOAN CUỐI Ki II ( NĂM 2009- 2010) KHỐI I Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh: ( 2 ®iÓm) 38 + 41
87+ 21
19 + 60
48 + 41
Bµi 2: TÝnh: ( 1 ®iÓm) 28cm + 41cm =
68cm - 15cm =
27cm + 72cm =
66cm - 32cm =
Bµi 3: ( 1 ®iÓm) a) Khoanh vµo sè bÐ nhÊt: 18 ; 90 ; 71 ; 69 ; 45 b) Khoanh vµo sè lín nhÊt: 21 ; 98 ; 59 ; 89 ; 17 Bµi 4: a) §iÒn dÊu > ; < ; = vµo chç chÊm: (3 ®iÓm) 66 + 20 70
66 + 10 60 + 36
b) ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng: 69 + 20 80
70 + 18 90
c) §óng ghi ®, sai ghi s vµo « trèng:
2
Trang 9a) 12 b) 18 c) 14 d) 15
- - + +
Bài 5: Toán đố ( 2 điểm) Chị có 76 que tính, em có 13que tính Hỏi hai chị em
có tất cả bao nhiêu que tính?
Tóm tắt Bài giải
Chị có : que tính
Em có : que tính
Tất cả có: que tính?
Bài 6 : ( 1 điểm)
a) Vẽ 4 điểm ở trong hình tam giác
và 5 điểm ở ngoài hình tam giác
b) Hình vẽ bên:
Có hình tam giác
Có hình vuông