1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cong thuc ly 12 NC

19 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

t

tb

= ϕ

ω ( rad/s)

) ( lim ' t t

O

t ϕ ϕ

=

t

tb

= ω

γ ( rad/s2 )

) ( lim ' t t

O

t ω ω

=

Quay đều : ϕ = ϕ0 + wt , w = hằng số , γ = O

Quay biến đổi đều :

) (

2 2 1

0

2 0 2

2 0

0 0

ϕ ϕ γ ω ω

γ ω

ϕ ϕ

γ ω ω

=

+ +

=

+

=

t t t

Nhanh dần : ω , γ cùng dấu

Chậm dần : ω , γ trái dấu

v = wr

2 2

2 2

t n t n

a a a

r a

r r

v a

+

=

=

=

= γ ω

Mômen lực : M = Iγ M : Nm , I : kgm2

Momen quán tính có trục quay bất kỳ :IA = IG + md2

12

1

ml

IG =

Vành tròn , bán kính R : IG = mR2

Đĩa tròn mỏng , khối trụ : 2

2

1

mR

IG =

5

2

mR

IG =

Momen động lượng : L = Iω , L : kgm2/s Định luật bảo toàn momen động lượng : I1w1 = I2w2

Động năng quay : Wđ = 2

2

1 I ω

DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Phương trình li độ : x = Acos(ω + t ϕ )

Phương trình vận tốc : v = - Aω sin( ω t + ϕ )

Phương trình gia tốc : a = - Aω2cos( ω t + ϕ ) = = - ω2x

←  →XM'

M O M’ N

Trang 2

M , N : vị trí biên : v = 0

O : vị trí cân bằng : v max = Aω

x = OM ': toạ độ ( li độ ) vật

OM = ON = A : biên độ dao động Chu kỳ T =

ω

π

2

=

sodaodong

t

= 2

k

m

π = 2

g

l

π =

g

l

∆ π

2

Hai lò xo mắc nối tiếp : k =

2 1

2 1

k k

k k

2 2

2

T

2

2 1

2 1

f f

f f f

+

=

Hai lò xo mắc song song : k = k1 + k2-> 2

2

2 1

2 1

T T

T T T

+

2

2

f

2 1 2

1 2

1 1

T T T m m m T m

T m

+

=

⇒ +

=

2

2 1

2 1

f f

f f f

+

=

1

2 2

1

k

k l

l =

Tần số f =

T

1

=

π

ω

2 = t

sodaodong

=

m

k

π

2 1

V = ω A2 − x2

Con lắc vật lý :

mgd

I w

T = 2 π = 2 π ,

I

mgd

w =

Hợp lực tác dụng lên vật = Lực hồi phục = lực kéo về = F = - kx = ma , k = m ω2 ⇒ Fmax = kA

Lực đàn hồi tác dụng lên vật : F = k ( x + ∆ l )

Con lắc lò xo ở vị trí cân bằng thẳng đứng : k ∆ l= mg

Con lắc lò xo ở vị trí cân bằng nằm nghiêng với mặt phẳng ngang góc α : kl = mgsinα

0

∆l : nếu đầu cố định lò xo phía trên

0

∆l : nếu đầu cố định lò xo phía dưới

Lực đàn hồi cực đại : Fmax= k ( A + ∆ l) Lực đàn hồi cực tiểu : F min =

A l A l k

A l O

), (

,

Li độ cực đại : x max = A ( ở vị trí biên ) Vận tốc cực đại : v max = Aω ( ở VTCB ) Gia tốc cực đại : a max = Aω2 ( ở vị trí biên ) Chiều dài con lắc lò xo :

2

min max 0

max

0

A A l l l

A l l

+

∆ +

=

∆ +

=

Chú ý : con lắc lò xo nằm ngang l = O

Thời gian giữa hai lần liên tiếp x , v , a đạt giá trị cực đại ( cực tiểu ) =

2

T

WL , WC là các dao động tuần hoàn có



=

=

f f

T T

2 ' 2 '

Trang 3

Độ lệch pha : ∆ ϕ =ϕ −1 ϕ2 ϕ

∆ > 0 : dao động 1 nhanh pha hơn dao động 2 một góc ∆ ϕ ϕ

∆ < 0 : dao động 1 chậm pha hơn dao động 2 một góc ∆ ϕ

ϕ

∆ = k2π : 2 dao động cùng pha

ϕ

∆ = (k2+1)π : 2 dao động ngược pha

ϕ

∆ = π + k π

2 : 2 dao động vuông pha

v nhanh pha hơn x góc

2

π

a nhanh pha hơn v góc

2

π

a nhanh pha hơn x góc π( ngược pha )

Công thức lượng giác cần nhớ



±

=

+

=

=

) cos(

cos

) 2 cos(

sin

) 2 cos(

sin

π α α

π α α

π α α

Đơn vị :

x : m ( cm ), v : m/s(cm/s) , a : m/s2 T : s , f : hz , ω: rad/s , K : N/m , t : s , l : m , m : kg , F : N , l: m

-VIẾT PHƯƠNG TRÌNG DAO ĐỘNG

X = Acos(ω + t ϕ ):

Tìm A , ω , ϕ

Tìm ω: ω =

T

π

2

= 2 π f =

m

k

=

l

g l

g

=

Tìm A : A =

2

 + ω

v x

L = 2A : chiều dài quỉ đạo

ω

A

vmax =

2 2 2

2

1 2

1

A m kA

E E

Tìm ϕ:

1/ Trường hợp đặc biệt :

- Chọn gốc thời gian lúc t = 0 , vật ở vị trí biên dương

=

=

A x

v 0

⇒ ϕ = O

Trang 4

- Chọn gốc thời gian lúc t = 0 , vật ở vị trí biên âm

π

ϕ =

=

=

A x

v 0

- Chọn gốc thời gian lúc t = 0 , vật ở vị trí cân bằng dương

2 0

0 ⇒ ϕ − = π

=

v

x

- Chọn gốc thời gian lúc t = 0 , vật ở vị trí cân bằng âm

2 0

0 ⇒ ϕ = π

=

v x

2/ Trường hợp khác :

Nếu chọn gốc thời gian khác các trường hợp trên :

t = 0 =>

=

=

ϕ ω

ϕ

sin

cos

A v

A x

x biết cụ thể , v biết dấu ( v = 0 khi vật ở vị trí biên )

- Rút gọn

ϕ

ϕ

sin

? cos

dau

- Từ cosϕ = ? ⇒ ϕ = ±

- Thế ϕ1 và ϕ2 vào sinϕ để kiểm tra , rồi lấy ϕ1 (hoặc ϕ2) để đổi ra radian ( )

180

π

ϕ ×

- Thế A , ω , ϕ vào phương trình

-NĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ :

2

1

mv

Wd =

2

1

kx

Wt = ( con lắc lò xo ) , Wt = mgl ( 1 − cos α ) ( con lắc đơn )

Cơ năng ( Năng lượng toàn phần )

2 2 2

2

1 2

1

A m kA

W W

Wd , Wt là các dao động tuần hoàn có



=

=

f f

T T

2 ' 2 '

Sau khoảng thời gian

2

'

T thì

t

đ W

CON LẮC ĐƠN :

2 0 0

2 2 2

2

1 ) cos 1 ( 2

1 2

1

α α

m kA

W W

W = d + t = = = − = , Với : A = α0l ( α0 : rad ) , x = αl

v = 2 gl (cos α − cos α0)

T = mg( 3cosα - 2cosα0 )

Trang 5

Phụ thuộc độ cao : - Biến thiên thời gian trong một chu kỳ

R

h T

T =

Λ

(lên ) ,

R

h T

T

2

=

Λ

( xuống )

- Biến thiên thời gian trong một ngày đêm : 86400

T

T

Λ

* Lên cao , chu kỳ tăng , con lắc chạy chậm

Phụ thuộc nhiệt độ : - Biến thiên thời gian trong một chu kỳ ( )

2

1

1

t T

- Biến thiên thời gian trong một ngày đêm : 86400

T

T

Λ

* Nhiệt độ tăng , chu kỳ tăng , con lắc chạy chậm

* Nhiệt độ giảm , chu kỳ giảm , con lắc chạy nhanh

Phụ thuộc chiều cao và nhiệt độ : Để chu kỳ ở mặt đất và độ cao không đổi thi nhiệt độ giảm lại

R

h t

α

2

=

Trọng lượng biểu kiến : P '= P + F =>

'

2

g

l

T = π với P’ = mg’

Đơn vị : A , x : m

K : N/m

M : kg

E , E đ , E t : J

-CỘNG HƯỞNG

max 0

f f

T T

=

=

=

T=T0 =

t

S

v =

λ

-TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG CÙNG PHƯƠNG , CÙNG TẦN SỐ

X1 = A cos(ω + t ϕ )  OM = ( A , ϕ )

X1 = A1 cos (ω + t ϕ1)

X2 = A2 cos (ω + t ϕ2)

Dao động tổng hợp có phương trình :

X = X1 +X2 = A cos (ω + t ϕ )

Với A = A12 + A22 + 2 A1A2cos( ϕ −1 ϕ2)

Chú ý :

2 dao động cùng pha : ∆ ϕ =ϕ1− ϕ2 = k 2 π ⇒ A = A1 + A2

2 dao động ngược pha : ∆ ϕ = ϕ1− ϕ2 = ( 2 k + 1 ) π ⇒ A = A1 − A2

2 dao động vuông pha : ∆ ϕ =π + A =

2 2

2

A +

2 1 2

Trang 6

Và tgϕ =

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

ϕ ϕ

ϕ ϕ

A A

A A

+

+

⇒ ϕ ( tính ra độ rồi đổi thành rad => độ

180

π

SÓNG CƠ HỌC

f

v

vT =

=

t

S f T

v = λ = λ =

v =

µ

F

,

l

m

= µ

Biểu thức sóng :

)

2 cos(

)

2 cos(

cos

λ

π ω

λ

π ω ω

ON t

a u

OM t

a u

t a u

N M O

+

=

=

=

Độlệch pha giữa 2 điểm cách nhau d :

λ

π

ϕ = 2 d

2 sóng cùng pha :

λ ∆ ϕ = k 2 π ⇒ d = k λ=> dmin = λ

2 sóng ngược pha :

2 ) 1 2 ( ) 2

1 ( )

1 2

2 sóng vuông pha :

2

) 2

1 ( 2

) 1 2

4 ) 1 2 ( + λ

k => dmin = λ/4 Với d = d1- d2 : hiệu đường đi

Đơn vị : λ : m

V : m/s

f : hz

T : s

S : m

t : s

Trang 7

-GIAO THOA SÓNG

uA = uB = acosω t

uM/B = a cos( 2 2)

λ

π

ω td

uM/A = acos( 2 1)

λ

π

ω td

M dao động cường độ mạnh nhất :

d2–d1 = kλ

* Số gợn cực đại quan sát giữa A và B : ( dao động cùng pha )

=

= +

λ

k d d

AB d

d

2 1

2 1

) (

2

1

2

M dao dộng cực tiểu :

d2 –d1 = ( k + ) λ

2 1

* Số gợn cực tiểu quan sát giữa A và B : ( dao động ngược pha )



+

=

= +

λ

) 2

1 (

2 1

2 1

k d d

AB d

d





=

2

1 ( 2

1

d

Với : 0 < d1 < AB

Nếu hai sóng kết ngược pha thì kết quả ngược lại

λ

cos

2 d1 d2

a

Pha ban đầu sóng tại M

λ

π

ϕ = − ( d1+ d2)

-SÓNG DỪNG

* Vật cản cố định :

Trang 8

AB = l = k

2

λ

( A , B là nút ) Số bó = số bụng = k Số nút = k + 1

* Vật cản tự do :

AB = ( k +

2

1

)

2

λ

( A nút , B bụng ) Số bó = k ( nguyên )

Số nút = Số bụng = k + 1

* Vật cản tự do cả hai đầu :

AB = l = k

2

λ

( A , B là bụng sóng ) Số bó = số nút = k

Số bụng = k + 1

-HIỆU ỨNG ĐỐPPLE

 Nguồn âm đứng yên , máy thu chuyển động :

f v

v v

f = + M

' ( lại gần )

f v

v v

f '' = − M

( ra xa )

 Nguồn âm chuyển động , máy thu đứng yên :

f v v

v f

s

=

' ( lại gần )

f v v

v f

s

+

=

'' ( ra xa )

v: tốc độ truyền sóng

vM: tốc độ máy thu

f ; tần số sóng

-TỪ THÔNG – SỨC ĐIỆN ĐỘNG – HIỆU ĐIỆN THẾ

Biểu thức từ thông : φ = NBS cos( ω t + ϕ )

Từ thông cực đại : φ0 = NBS

Biểu thức hiệu điện thế = biểu thức sức điện động = hiệu điện thế dao động điều hoà = sức điện động dao động

điều hoà =hiệu điện thế tức thời = sức điện động tức thời : (mạch hở hoặc mạch kín và r = 0)

u = e = Φ'( t ) = NBSwsin( ω t + ϕ )

ϕ ; là góc hợp bởi véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây và véctơ cảm ứng từ B ở thời điểm đầu

Hiệu điện thế cực đại = Sức điện động cực đại :

Uo = Eo = NBSω

* Nếu lúc đầu ( t=o ) : B→vuông góc khung dây ; ϕ = o

Trang 9

Đơn vị ;

V E U e u

m S Wb

T B Wb

: , , ,

; : : :

0 0

2 0

φ φ

-DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

2

2 0

E

2

U

2

2 0

I

Tổng trở mạch : Z = R2 + ( ZLZC)2

Cảm kháng : ZL = Lω

Dung kháng : ZC =

ω

C

1

Tần số góc ; ω = 2 π f

Z

U Z

U Z

U R

U I

C

C L

L

=

Z

U Z

U Z

U R

U I

C

C L

L

0

Z I U IZ U Z

U I

Z I U IZ

U Z

U I

Z I U IZ U Z

U I

R I U IR U R

U I

C C

C C C

C

L L

L L L

L

R R

R

0 0

0 0

0 0

0 0

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

2

U

2 0 0

2 0

0 0

2

cos

cos

U

U U

U Z R

UI RI P

R

R =

=

=

=

= ϕ

ϕ

nhiệt toả ra trên dây dẫn Q = Pt = RI2t

Trang 10

COSϕ ; hệ số công suất

=

ϕ pha u – pha i

tg

R

oC oL R

C L C L

U

U U U

U U R

Z Z

0

=

=

=

2 2

π ϕ

π ≤ ≤

ϕ>0⇔ ZL > ZC ⇔u nhanh pha hơn i một góc ϕ

 mạch có L , R hoặc có R,L,C với ZL > ZC

⇔mạch có tính cảm kháng

ϕ < 0 ⇔ ZL < ZC ⇔u chậm pha hơn i một góc ϕ

 mạch co ùC , R hoặc có R,L,C với ZL < ZC

⇔ mạch có tính dung kháng

ϕ = 0 ⇔ ZL = ZC ⇔u và i cùng pha  mạch có R hoặc có R,L,C với ZL = ZC

Cộng hưởng :Imax

pha cung i

va

U I

R Z

Z

=

=

=

=

max min

0

ϕ

Mạch có 1 thành phần :

Có R ; uR và i cùng pha Nếu i = Io cos(pha I )  uR=UORcos(pha i ) Nếu uR=UORcos(pha uR )i = IOcos(pha uR )

Có L: uL nhanh pha hơn i một góc

2

π

i chậm pha hơn uL một góc

2

π

Nếu i = Iocos( pha i )  uL= UoLcos( pha i +

2

π

)

Nếu uL = UoLcos ( pha uL ) i = I0cos (pha uL+

2

π

)

Có C: uC chậm pha hơn i một góc

2

π

i nhanh pha hơn uC một góc

2

π

Nếu i = Iocos ( pha i )uC =UoCcos( pha i -

2

π

)

Nếu uC = UoCcos ( pha uC ) i = I0 cos(pha uC +

2

π

)

Mạch có 2 thành phần trở lên :

Nếu i = Iocos ( pha i ) u = Uocos( pha i + ϕu )

Nếu u = Uocos ( pha u )  i = IOcos ( pha u - ϕu )

Trang 11

Với : tgϕu =

R

Z

ZLC

Nếu tìm ϕu bằng công thức cosϕu =

Z

R

=> ϕu có hai dấu ± , lấy dấu + nếu mạch có tính cảm kháng , dấu

-nếu mạch có tính dung kháng

Có thể dùng giàn đồ vectơ để giải các bài toán liên quan đến u hoặc i Nhanh hơn

L

L C

C

Z

Z R Z U

2 2 max

+

=

C

C L

L

Z

Z R Z U

2 2 max

+

=

LC

1

2

ϖ

r Z Z

Pmax = LC

2 4

1

π

π R C LC

f

UL

=

Đơn vị : R , Z L , Z C , Z :

I , I , I o : A , C : F

u , U ,U o : V , L : H

P : W , ω : rad/s

-MÁY PHÁT ĐIỆN

L

L

Trang 12

Mắc sao : Ud = 3 Up, Id = I p

Mắc tam giác : Id = 3 Ip, Ud = U p , Ip =

Z

Up

Nguồn (hoacsao )+ tải (hoacsao )=> Mắc tam giác ( hoặc sao ) Ngược lại mắc hổn hợp

f =

60

np

n : vòng / phút

p : số cặp cực

-WC =

C

q Cu

2 2

2 =

Năng lượng từ trường

2

1

Li

Năng lượng điện từ :

BIẾN THẾ

2

2

U

R P

P =

, R =

S

l

δ , U = UR + Utải

Hiệu suất truyền tải điện

P

P P

= với Php = RI2

1

2 2

1 2

1

I

I N

N U

U = = (Với P1 = P2 )

2

1 2

1

N

N

U

U

= (Với P1 ≠= P2 và hiệu suất H =

1

2

P

P

< 1 )

-DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ – SÓNG ĐIỆN TỪ

u chậm pha hơn i góc

2

π

u và q cùng pha

LC T

f

I

Q LC

T

π

π π

2

1 1

2 2

0 0

=

=

=

=

0

1

Q

I LC

o

=

= ω

C1 nt C2 : C=

2 1

2 1

C C

C C

2

f

2

2 1

2 1

T T

T T T

+

=

C1 song song C2 : C = C1+C2 => 2

2

2 1

2 1

f f

f f f

+

2

2

T

L1 nt L2 => L = L1+L2

L1 song song L2 => L=

2 1

2 1

L L

L L

+

Năng lượng điện trường :

Trang 13

W = WL + WC

W =

2 2

2

2 0

2 0

2

C

Q

W = WLmax = WCmax

2 2

ω

i q

2 2

q

Bước sóng sóng điền từ :

LC c f

c

λ = = = 2

Thời gian giữa hai lần liên tiếp v , q , u đạt giá trị cực đại ( cực tiểu ) =

2

T

WL , WC là các dao động tuần hoàn có



=

=

f f

T T

2 ' 2 '

Đơn vị : W , W t , W đ : J

λ : m

Q o : C.

-SỰ KHÚC XẠ

r

i

sin

sin

=

1

2

n

n

=

2

1

v

v

=

2

1

λ

λ

=> chỉ áp dụng cho sóng điện từ 1

n , n chân không ( kk) = 1

s

m /

10

3 × 8

n =

v c

Ánh sáng đơn sắc qua môi trường trong suốt nầy sang môi trường trong suốt khác thì tần số không đổi

-SỰ PHẢN XẠ TOÀN PHẦN

- Aùnh sáng đi từ môi trường chiết suất lớn sang nhỏ ( chiết quang lớn sang nhỏ )

- iigh , Với sinigh =

1

2

n

n

( n2 < n1 )

Với igh , r = 90o

-THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP

2

2

c

v l

Trang 14

2 2 0

1

c v

m m

=

2 2 0

1

c v

t t

=

GIAO THOA ÁNH SÁNG

- Hiệu đường đi : d = r2-r1 =

D ax

- Khoảng vân : i =

D

ai a

D ⇒ λ = λ

i

x ki a

D

: số nguyên ⇒ Vân sáng bậc k

k = o : vân sáng trung tâm ( chính giữa )

k = 1 : vân sáng bậc ( thứ ) 1 ( toạ độ dương )

k = 2 : vân sáng bậc ( thứ ) 2 ( toạ độ dương )

k = -1 : vân sáng bậc ( thứ ) 1 ( toạ độ âm )

k = -2 : vân sáng bậc ( thứ ) 2 ( toạ độ âm )

⇒ Số bậc ( thứ ) = k

- Vị trí vân tối :

x = ( k +

2

1 )

2

1 ( )

2

1 = + ⇒ = k +

i

x i k a

D

λ

: số bán nguyên ⇒ vân tối bậc

〉 +

o k k

o k k

,

, 1

k = o : vân tối bậc 1 ( toạ độ dương )

k = 1 : vân tối bậc 2 ( toạ độ dương )

k = 2 : vân tối bậc 3 ( toạ độ dương )

⇒ Số bậc ( thứ ) = k +1

k = -1 : vân tối bậc 1 ( toạ độ äâm )

k = -2 : vân tối bậc 2 ( toạ độ âm)

k = -3 : vân tối bậc 3 ( toạ độ âm )

⇒ Số bậc ( thứ ) = k

- Khoảng cách 2 vân : MN = xMxN

- Khoảng cách n vân sáng ( tối ) liên tiếp :

L = ( n – 1 ) i

- Khoảng cách từ vân sáng ( tối ) thứ n đến vân sáng ( tối ) thứ m : ( m > n ) ( ở cùng bên vân trung tâm )

L = ( m – n ) i

- Nếu L là bề rộng vùng giao thoa : Số vân sáng = 2   i  

L

2 +1 ( số lẻ )

Trang 15

Số vân tối = 2   +  

2

1

2i

L

( số chẳn )

Công suất bức xạ : P =

t

nfε

Cường độ dòng quang điện bao hoà: I =

t

e

ne

Hiệu suất lượng tử : H =

f

e n

n

< 1

- Giới hạn quang điện :

A

hc

=

0

λ

- Công thức Anhxtanh : ε = A + E0dmax

- Động năng ban đầu cực đại : E d = mv2 = e Uh

0 max

0

2

1

= eVmax ( Uh < 0 )

- Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện : λ ≤ λ0

h = 6,625.10−34 Js

c = 3.108m/s

m = 9,1.10−31kg

e = 1,6.10−19 C

Đơn vị : ε , A , E0đmax : J

0

, λ

λ : m

-TIA RƠNGHEN ( -TIA X )

-HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

- Năng lượng 1 hạt phôton :

λ

ε = hf = hc

f

c

= λ

- Công thoát : A =

0

λ

hc

Trang 16

min

2

2

1

λ

Q hf

Ed = +

Q : nhiệt làm nóng đối Katốt -QUANG PHỔ NGUYÊN TỬ HIDRO

n m mn mn

mn = hc = hf = EE

λ

ε ( Em > En )

eV n

En = − 13 ,26 , rn r n r 10m

0

2

0 , = 0 , 53 10−

electron chuyển từ quỉ đạo ngoài vào quỉ đạo 1 ( K ) , phát ra photon thuộc dãy Laiman

electron chuyển từ quỉ đạo ngoài vào quỉ đạo 2 ( L ) , phát ra photon thuộc dãy Banme

electron chuyển từ quỉ đạo ngoài vào quỉ đạo 3 ( M ) , phát ra photon thuộc dãy Pasen

Lớp 1 còn gọi lớp K Lớp 2 còn gọi lớp L Lớp 3 còn gọi lớp M Lớp 4 còn gọi lớp N Lớp 5 còn gọi lớp O Lớp 6 còn gọi lớp P Lớp 7 còn gọi lớp Q Trong mỗi dãy , vạch có λmax = fminlà vạch đầu tiên bên phải , ben trái ngược lại

-VẬÏT LÝ HẠT NHÂN

X A

Z X : tên điện tích

Z : số điện tích hạt nhân = số proton = số electron = số thứ tự trong bảng phân loại tuần hoàn = nguyên tử số

N : số nơtron N = A – Z

A : số khối A = N + Z

-

A N

N A

g m

n = ( ) = , NA= 6,022 1023

A N

N A

g m

=

=

m , mo : g

n : mol

T

t

t m e

m m

= 0 λ 02 , m , m 0 : cùng đơn vị

Trang 17

t

t N e

N

m0 , N0 : khối lượng , số hạt nhân nguyên tử lúc đầu ( t = o )

m, N : khối lượng , số hạt nhân nguyên tử còn lại sau thời gian t ≠ 0

Số hạt nhân bị phân rã = số hạt nhân tạo thành =

) 2 1 (

t N

N

=

Khối lượng hạt nhân bị phân rã :

) 2 1 (

t m

m

=

- Độ hụt khối : ∆ m = m0 − m , đơn vị m, m0 ,∆ m: uma ( u )

m0 = Z mp + N mn : tổng khối lượng các nuclon

m : khối lượng hạt nhân

- Năng lượng liên kết hạy nhân = năng lượng cần để phá vở nhân = năng lượng toả ra khi tạo nhân :

2

.c

m

E = ∆

năng lượng liên kết riêng ( dùng cho một hạt nuclon ) :

A

E

- Phản ứng hạt nhân :

M M

D C B

0

M0 > M : Phản ứng toả năng lượng : ∆ E = ( M0 − M ) c2 đơn vị ∆E : MeV

M0 < M : Phản ứng toả năng lượng : ∆ E = ( MM0) c2 đơn vị ∆E : MeV

[ ∆ + ∆ ] −

=

E WlkrC WlkrD [ ∆ WlkrA + ∆ WlkrB ]

=

E ( m C m D [ ∆ mA + ∆ mB ])c2

[ KC KD] [ KA KB]

O

E >

∆ : tỏa năng lượng

O

E <

∆ : thu năng lượng

t

t H e

H

-

T

693 , 0

= λ

- Ho = λ No

Định luật bảo toàn số khối :

A1 +A2 = A3 +A4

Định luật bảo toàn điện tích hạt nhân :

Z1 +Z2 = Z3 +Z4

Định luật bảo toàn động lượng :

4 3 2

P

v m P

+

= +

=

Động năng Wđ = 2

2

1

mv

Động lượng P2 = 2Mwd

Ngày đăng: 07/07/2014, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w