1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt công thức lý 12

8 579 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 540,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp cho các bạn nắm vững kiến thức 12

Trang 1

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Tốc độ góc trung bình:tb =

t

 

(rad/s)

Tốc độ góc tức thời:  = n2 (n:vòng/s)

Gia tốc góc:

t tb

 (rad/s2)

Chuyển động quay đều:

 = hằng số;  = 0; = 0 + t

Chuyển động quay biến đổi điều:

= 0 + t

2 0

0

2

1

t

) (

2 0

Tốc độ dài: v = r (m/s)

Quãng đường: S = r (m)

Gia tốc hướng tâm: a n = r

r

v2 2

 (m/s2)

Gia tốc tiếp tuyến: a tr (m/s2)

Gia tốc tại một điểm: 2 2

t

n a a

Góc hợp a

n

t a a

Momen lực: M = F.d (N.m) Momen lực tác động lên mỗi chất điểm: Mi = (miri2)

Momen lực toàn bộ:  

i

i r m M

i i

i r m

I   (kg.m2)

Thanh có tiết diện nhỏ: 2

12

1

ml

I

Vành tròn bán kính R: 2

mR

I

2

1

mR

I

5

2

mR

I

Phương trình động lực: MI Momen động lượng: L = I Định luật bảo toàn momen động lượng:

2 2 1

1  I

Động năng:

I

L I

W đ

2 2

2

1 2

1

  (J) L = I

II: DAO ĐỘNG CƠ

Phương trình động lực học dao động điều hòa:

 Cách lập: tìm A, ,

Tìm biên độ A:

max 2

v L

A   (L: chiều dài quỹ đạo)

Tìm tần số góc :

T

  2  2 (T: chu kì)

I

mgd l

g

m

k

Tìm pha ban đầu :

Chọn gốc thời gian t = 0, vật ở x = x0, v0

) sin(

) cos(

0

0

t A

v

t A

x

sin cos 0

0

A v

A x

 

 Chú ý:

Chiều dài quỹ đạo: L = 2A

Ở biên âm: x  Acos( t   )  Acos( t     )

a ngược pha với x

v nhanh pha hơn x một góc /2

a nhanh pha hơn v một góc /2

0 0

v

A x

 

0

0

v

A x

t

2 0

0

0

  

v x t

2 0

0

0

 

v x t

Vận tốc dao động điều hòa: v  Asin( t  ) Gia tốc dao động điều hòa: a  A 2 cos( t   )

Từ VTCB kéo xuống buông ra: A

Từ VTCB kéo truyền vận tốc: x max

,

0

0

m ax  

x A

v

W

W

x

đ

t

W W

A x

đ t

m ax

0

0 max,

O - VTCB A - BIÊN

Trang 2

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

CON LẮC ĐƠN:

Con lắc đơn dao động điều hòa  ≤ 100

l

g

 

n

t

g

l

T  2  

2

1 l l

2 2

T

2

1 l l

2 2

T

Ptdđđh: ss0cos( t   ), s0  l 0

Pt vận tốc: v  s0 sin( t  )

Pt gia tốc: a  s02 cos( t  )

a = 0 tại VTCB 2

0

m ax s

a  tại biên

2 2 0

2

2 0

2

s

v

s s

2

1

s m

l

mgs 2

2

1

= mgh

Động năng:

) )(

cos (cos

2

1

max 2

đ o

2

1

0

l

mgs W

Tìm vận tốc lực căng dây:

Vận tốc: vmax  2gl( 1  cos 0) , (cos   1   2 2)

v   2gl(cos   cos 0)   gl(  2  o2)

Lực căng dây:

T = mg ( 3 cos   2 cos 0)

Tmax = mg ( 3  2 cos 0) (tại VTCB)

Tmin = mg cos 0 (tại biên A)

CON LẮC LÒ XO

Lò xo đứng:

Tại VTCB: mgkl

l

g m

k

F đh   

( )

F đh   

Lực hồi phục:F  kx

Fm ax  kA

A l l l

A l l l

0 min

0 max

2

min max l l

Lò xo ngang:

Lực đàn hồi: F đhkA

m in 

đh F

Lực hồi phục: F  kx Fm ax  kA

A l

lm ax  0  lm in  l0  A

Lò xo nghiêng:

l l

l cb  0   l cbl0  l

P

P t

sin

Tại VTCB: mg sin   kl

sin

g

l k

m

k

l

g

sin

2

g

l

Hệ hai lò xo ghép nối tiếp:

2 2 2 1

2 1

1 1 1

T T T

k k k

Hệ hai lò xo ghép song song:

2 2 2 1

2 1

2 1

T T

T T T

k k k

2 2

1

kx

W t

 Tuần hoàn chu kì T/2

 Wtmin t = T/4 Wtmax t = 0

2 2

1

mv

W đ

 Tuần hoàn chu kì T/2

 Wđmax t = T/4 Wđmin t = 0

2 2 2

2

1 2

1

mA kA

Công thức liên hệ: , v, A, x

1 2 2 2

2

2

A

v

A

x

2 2 2

v x

4 2

2 2

a v

CM: a = v’, v = x’  a = x”

CON LẮC VẬT LÍ

I

mgd

mgd

I

T  2 

Trong đó:

I: Momen quán tính d: khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay

 Dao động tắt dần: Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian rồi dừng lại

 Dao động duy trì: Là cung cấp thêm năng lượng

mà không làm thay đổi chu kì riêng của dao động tắt dần

 Dao động cưỡng bức: Là vật đứng yên ở VTCB ta

tác dụng lên vật ngoại lực F biến đổi điều hòa Có hai

giai đoạn

o Giai đoạn chuyển tiếp

o Giai đoạn ổn định

 Cộng hưởng: Là khi biên độ A của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại

Biên độ dao động tổng hợp:

) cos(

2 1 2 2 1 2

2 2 1

2  AAA A   

A

Pha ban đầu tổng hợp:

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

tan

A A

A A

2 1

m ax A A

|

| 1 2

Trang 3

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

III: SÓNG CƠ

 Sóng cơ: Là dao động cơ lan truyền trong môi

trường

 Phân loại:

o Sóng ngang là các phần tử của môi trường dao

động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

o Sóng dọc các phần tử của môi trường dao

động theo phương truyền sóng

 Tính chất:

o Sóng ngang xuất hiện lực đàn hồi làm biến

dạng Truyền trong chất rắn

o Sóng dọc xuất hiện lực liên kết Truyền trong

rắn, lỏng, khí

o Sóng dọc, sóng ngang không truyền trong

chân không

 Bước sóng: Là quãng đường mà sóng truyền được

trong một chu kì

f

v

vT

Phương trình sóng cách nguồn một đoạn x:

A

Độ lệch pha tại hai điểm:   2 |x1  x2 |

o Cùng pha: xk

o Ngược pha:

2 ) 1 2

x

o Vuông pha:

4 ) 1 2

x

 Sóng dừng: Là sóng có các nút và các bụng cố

định Các nút và các bụng xen kẻ và cách đều nhau

2

cos 2

2 cos

t

d A

u

2

2 cos

d A

a

a = 0

2

k

d

a = 2A

4 ) 1 2

Sóng dừng hai đầu cố định:

2

n

l  (n là số bó sóng)

Sóng dừng một đầu cố định một đầu tự do:

4 ) 1 2

l (n là số bó sóng)

o Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là /2

o d2 - d1 = k: Dao động với biên độ cực đại

o d2 - d1 = k + ½ : Dao động với biên độ cực tiểu

 Giao thoa sóng: Là hiện tượng hai sóng kết hợp,

khi gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn tăng

cường nhau hoặc làm yếu nhau

Điều kiện giao thoa: Hai nguồn dao động cùng tần số,

cùng phương, độ lệch pha không đổi (nguồn kết hợp)

 Sóng kết hợp: Là sóng do hai nguồn kết hợp tạo nên

 Sự nhiễu xạ: Hiện tượng sóng khi gặp vật cản thì lệch khỏi phương truyền thẳng và đi vòng qua vật cản

Phương trình sóng tại M cách nguồn S1, S2 một đoạn

d1, d2:

u M

2 cos

2A t d2 d1

Biên độ giao thoa: A M  2A cos (d2  d1)

a = 0

2 ) 1 2 ( 1 2

amax  d2 d1  k

Số cực đại trong vùng giao thoa:

L k L

Số cực tiểu trong vùng giao thoa:

2

1 2

1

L k L

 Nguồn âm: Là các vật phát ra âm đều dao động

 Cảm giác về âm: Phụ thuộc vào nguồn âm và tai người nghe

 Đặc trưng của âm:

Đặc trưng vật lí Đặc trưng sinh lí

- Tần số

- Cường độ âm

- Mức cường độ âm

- Đồ thị dao động

- Độ cao

- Độ to

- Âm sắc

Độ cao của âm tỉ lệ thuận với tần số Tai người nghe được âm từ 16Hz – 20000Hz

Mức cường độ âm:

0 lg ) (

I

I B

I0 cường độ âm chuẩn: I0 = 10-12 (W/m2)

Công suất âm: P = IMS (W) S = 4R2

R là khoảng cách từ nguồn âm đến điểm đang xét

IM là cường độ âm tại điểm đang xét

Hiệu ứng Đốp-ple

s

M v v

v v f f

vm: vận tốc máy thu

vs: vận tốc nguồn âm Nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động Nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên

v

v v f f

v

v v f f

M M

' '

s

s

v v

v f f

v v

v f f

'

'

(Lại gần)

(Lại gần) (Ra xa)

(Ra xa)

Trang 4

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

 Sóng điện từ: Là quá trình lan truyền điện từ

trường

 Tính chất của sóng điện từ:

o Trong quá trình lan truyền nó mang theo năng

lượng

o Tuân theo quy luật truyền thẳng, phản xạ,

khúc xạ

o Tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

Sóng dài > 3000 m

Sóng trung 3000  200 m

Sóng ngắn 1 200  50 m

Sóng ngắn 2 50  10 m

Sóng cực ngắn 10  0.01 m

Sóng điện từ có thể truyền trong chân không

Sóng cực ngắn có thể xuyên qua tầng điện li

Phương trình điện tích:

) cos(

q

Phương trình CĐDĐ:

) cos( 2

0

Phương trình điện áp:

) cos(

C

q

u

C

q

U0  0

Phương trình cảm ứng điện từ:

) cos( 2 0

B

Tần số góc:

LC

1

f

c

Năng lượng điện: W C Cu CU 2 2 t

0 2

cos 2

1 2

1

Năng lượng từ: W L Li LI 2 2 t

0 2

sin 2

1 2

1

Năng lượng điện từ:

C

q LI CU

W

2 2

1 2

0 2

C1 ghép nối tiếp C2:

2 2 2 1 2

f f

C1 ghép song song C2:

2 2 2 1 2

1 1 1

f f f

L1 ghép nối tiếp L2:

2 2 2 1 2

1 1 1

f f f

L1 ghép song song L2:

2 2 2 1 2

f f

CHƯƠNG V: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

ZL: Cảm kháng Z LL  L2 f , Z L cản trở dòng xoay chiều, f càng lớn dòng điện đi càng khó, Z L tỉ lệ

thuận với f, Z L không tỏa nhiệt

ZC: Dung kháng

fC C

Z C

1 1

 , Z C cản trở dòng xoay chiều, không cho dòng một chiều đi qua, f càng lớn dòng điện đi càng dễ, Z C tỉ lệ nghịch với f, Z C không tỏa nhiệt

) (Z L Z C R

 Từ thông qua một khung dây có diện tích S gồm N vòng dây quay điều với vận tốc  quay quanh trục 

trong một từ trường điều B (B  

 ) là:

t NBS cos 

 o = NBS []: Từ thông đv Wb (Vêbe) hoặc T.m2

(Tesla.metvuông)

 Suất điện động cảm ứng:

E = NBSsint  Eo = NBS [E]: Suất điện động đv V (Vôn)

Các giá trị hiệu dụng:

L L C

C R

Z

U

Z

U

R

U

Z

U

L L

C

C R

Z

U

Z

U

R

U

Z

U

I0  0  0  0  0

2

o

E

E

2 0

I

I

2 0

U

) ( L C

R U U U

CM: P = Ri2 = R 2

0

I cos2t mà cos2 t = 0  P =

2

2 0

RI

, Q = P t =

2

2 0

RI

.t (1) Mặt khác ta cho dòng điện một chiều I chạy qua điện trở nói trên thì: Q = RI2

t (2)

Từ (1) & (2)  Đpcm

Trang 5

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

Lập phương trình điện áp và CĐDĐ:

 Chỉ có R:

u và i cùng pha

t U

u

t I

i

R

cos cos

0

0

0

  ,

I

U I

U

0 0

Chỉ có L:

u sớm pha /2 so với i

) 2 cos(

cos

0

0

t U

u

t I

i

L L

2

 

 ,

I

U

I

U

Z L  

0 0

Chỉ có C:

u trễ pha /2 so với i

) 2 cos(

cos

0

0

t U

u

t I

i

C C

2

  

 ,

I

U

I

U

Z C  

0 0

 R, L, C nối tiếp:

o Nếu iI0 cos tuU0cos( t  )

Z

U

I0  0

R

Z

Z LC

tan

o Nếu uU0cos tiI0 cos( t   )

- Nếu ZL > ZC: u sớm pha hơn i

- Nếu ZL < ZC: u sớm trễ hơn i

- Nếu ZL = ZC: xảy ra hiện tượng cộng hưởng, u và i cùng pha

1 2

m ax

m in

LC

U U

R

U I

Z Z

R Z

R

C L

Tìm độ lệch pha u, i:

) cos(

) cos(

0

0

u

i t U

u

t

I

i

i

u

Thay đổi giá trị R để công suất đạt cực đại, tìm R và Pmax: R = | ZL – ZC | Pmax =

R

U

2 2

2

Z

U

R Chia cho R

R

Z Z R

U

C L

2 2

) ( 

R

Z Z

2 ) ( 

Sử dụng bđt côsi  đpcm

Thay đổi L, C để mạch cộng hưởng: ZL = ZC

Công suất: P =UIcos = RI 2 (W) Hệ số công suất:

Z

R

cos cos = 0 mạch chỉ có L, C

cos = 1 mạch cộng hưởng

Điện năng tiêu thụ: W = Pt (J, KW.h)

Nhiệt lượng tỏa ra: Q RI t R I t

2

2 0

2 

Công suất tiêu thụ: P =UIcos

Máy biến áp:

2

1

1

2

1

2

I

I

N

N

U

U

1 1

1 2 1 2

N N N N

Độ giảm áp:u = RI = Uđ - Uc

Công suất hao phí:P = 2

2 2

U

P R

RI

S

l

R  

: Máy tăng áp : Máy hạ áp

Các bội và ước số thập phân:

Giga (G) = 109 Mêga (M) = 106 Kilô (k) = 103 Mili (m) = 10-3 Micrô () = 10-6 Nanô (n) = 10-9 Picô (p) = 10-12

Trang 6

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

Máy phát điện: f = np (n số vòng/s, p: số cặp cực)

Máy phát điện 3 pha hình sao: Udây = 3 Upha, Idây = Ipha

Máy phát điện 3 pha hình tam giác: Udây = Upha, Idây = 3 Ipha

 Lưu ý:

Nếu mạch R, L, C có thêm r0

2 2

(R r Z L Z C

0

tan

r R

Z

Z L C

Z

r

cos 

P = (R + r 0 )I 2

Ghép thêm tụ mà:

ZCbộ > ZC  C’ ghép nối tiếp C

ZCbộ = ZC’ + ZC

ZCbộ < ZC  C’ ghép song song C

C C

Z b

1 1 1

'

VI: SÓNG ÁNH SÁNG

Khoảng vân:

a

D

i

 = xsk + 1 - xsk i: Khoảng vân (m)

d: Khoảng cách từ nguồn đến màn quan sát (m)

: Bước sóng (bức xạ) (m)

a: Khoảng cách giữa hai khe Young (m)

xsk + 1: Vị trí vân sáng bậc k + 1

xsk: Vị trí vân sáng bậc k

a

D k

x s   

(kZ )

|k| là bậc vân

k = 0: Vân sáng trung tâm

k =  1: Vân sáng bậc 1

k =  n: Vân sáng bậc n

số vân sáng luôn là số nguyên lẻ

a

D k

2

1 ( )

2

1 (   

k = 0: Vân tối thứ nhất

k =  1: Vân tối thứ hai

k =  n: Vân tối thứ n + 1

số vân tối luôn là số nguyên chẵn

Bước sóng:

f f

c D

ai 3 10 8

Màu ánh sáng Bước sóng  (m)

(Trong chân không)

Đỏ 0,640  0,760

Cam 0,590  0,650

Vàng 0,570  0,600

Lục 0,500  0,575

Lam 0,450  0,510

Chàm 0,430  0,460

Tím 0,380  0,400

Hiệu đường đi (hiệu quang trình): với D >> a

D

ax d

d2  1 

Điều kiện để tại vị trí M có vân sáng: d2-d1 = k

Điều kiện để tại vị trí N có vân tối: d2-d1 = (k + ½) Tính khoảng cách từ vân sáng bậc m đến vân sáng bậc n

 Ở cùng bên so với vân sáng trung tâm:

x = |xm – xn| = |m – n|

a D

= |m – n|i

 Ở hai bên so với vân sáng trung tâm:

x = |xm + xn| = |m + n|

a

D

= |m + n|i

Tính khoảng cách từ vân tối thứ m đến vân tối thứ n

 Ở cùng bên so với vân sáng trung tâm:

x = |xm – xn| = |m – n|

a D

= |m – n|i

 Ở hai bên so với vân sáng trung tâm:

x = |xm + xn| = |m + n – 1|

a D

= |m + n – 1|i

Tính khoảng cách từ vân tối thứ m đến vân sáng bậc n

 Ở cùng bên so với vân sáng trung tâm:

x = |xm – xn| = |m – n –

2

1

|

a

D

= |m – n –

2

1

|i

 Ở hai bên so với vân sáng trung tâm:

x = |xm + xn| = |m + n –

2

1

|

a D

= |m + n –

2

1

|i

Xác định tại x là vân sáng hay vân tối:

Tìm i (

a

D

i

Đặt phương trình tổng quát: x = Ni  N =

i x

N : Tại x là vân sáng bậc N

N = k +

2

1 : Tại x là vân tối thứ k + 1

Tìm số vân sáng, vân tối trên màn giao thoa:

Số vân sáng: S = 1

2

2 

i

L

: lấy nguyên

i

L

2

Số vân tối: T =

2

1 2

2 

i

L

: lấy nguyên

2

1 2

i L

L: Bề rộng quang phổ

Bề rộng quang phổ bậc n khi chiếu ánh sáng trắng:

Trang 7

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

) (

) ( đ i đ t

a

D n i i n

Tìm số bức xạ (bước sóng) khi chiếu ánh sáng trắng:

Đối với vân sáng:

a

D k

xa

k

t đ

xa

k

xa

   (kZ ) (0.38m  0.75m)

Đối với vân tối:

a

D k

2

1

xa

k  

2 1

t đ

xa k

xa

1

(kZ ) (0.38m  0.75m)

 Nếu có N giá trị k thì tại x có N bức xạ

Vị trí vân sáng có bức xạ trùng nhau

x1 = x2 k11 = k22 Trong môi trường có chiết suất n:

n

 ' 

n

i

i' 

, i: Bước sóng và khoảng vân từ ngoài truyền vào

môi trường có chiết suất n

’, i’: Bước sóng và khoảng vân trong môi trường có

chiết suất n

 Sơ lƣợc về sự khúc xạ, phản xạ ánh sáng:

Chiết suất:

v

c

n  = 

c: tốc độ ánh sáng trong chân không v: tốc độ ánh sáng trong môi trường có hằng số điện môi  và độ thừ thẩm 

Phản xạ: i = i’

Phản xạ toàn phần: sinigiới hạn =

1

2

n

n

(n2 > n1)

n1, n1: Chiết suất của hai môi trường

igiới hạn: góc khúc xạ giới hạn

 Định luật khúc xạ: n1sini = n2sinr

i, r là góc tới và góc khúc xạ

Đối với lăng kính (chiết suất n) đặt trong không khí (nkk = 1)

Góc lệch: D = (n-1)A (A là góc chiết quang)

Áp dụng trong giao thoa ánh sáng:

Góc lệch đối với tia đỏ: Dđ = (nđ – 1)A

Góc lệch đối với tia tím: Dt = (nt – 1)A

 Góc giữa tia đỏ và tia tím là:

 = Dt – Dđ = (nt – nđ)A Miền sóng điện từ Bước sóng (m) Sóng vô tuyến điện 3.104 10-4 Tia hồng ngoại 10-3 7,6.10-7 Ánh sáng nhìn thấy 7,6.10-7 3,8.10-7 Tia tử ngoại 3,8.10-7 10-9

VII: LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Lượng tử năng lượng:

hf

2

2

m ax 0

mv

A

m ax 0

đ W hc hc

h eU hc hc

0

: năng lượng phôton (J, eV)

: bước sóng kích thích (m)

o: giới hạn quang điện (m)

h: hằng số Planck = 6,625.10-34

(J.s) c: tốc độ ánh sáng trong chân không (3.108

m/s) m: khối lượng electron = 9,109.10-31

kg A: công thoát (J, eV)

Wđmax: động năng ban đầu cực đại (J, eV)

Uh: hiệu điện thế hãm (V)

e: điện tích (1,6.10-19C)

Cường độ dòng quang điện bão hòa: Ibh = n.|e|

Công suất: P = N. (W)

Hiệu suất quang điện: H =

N n

n: số electron bật ra từ catot mỗi giây N: số phôton bay đến catot mỗi giây

Trong ống Rơnghen:

m ax

m in

2

m ax 2

1

hf

hc mv

Từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao nguyên tử hấp thụ năng lượng và ngược lại từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp nguyên tử phát xạ năng lượng

Tên quỹ đạo: K, L, M, N, O, …

Bán kính: r = n2.r0

n

E

E n   o (n = 1, 2, 3, …) (r0 = 5,3.10-11 m: bán kính Bo; Eo = 13,6 eV)

Cường độ I của chùm sáng đơn sắc khi truyền qua môi trường hấp thụ: d

o e I

I   (W/m2) d: độ dài của đường đi tia sáng

: hệ số hấp thụ của môi trường

Trang 8

Khoa học là một thứ tuyệt vời nếu như ta không phải kiếm sống bằng khoa học – Albert Einstein

VIII: SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP

Độ dài của vật đo được khi chuyển động với vận tốc v

2 1

c

v l

lo (< l o)

Sự chậm lại của đồng hồ chuyển động:

2

2 1

c v

t

Khối lượng tương đối tính:

2

2 1

c v

m

(mo: khối lượng nghỉ)

2 2 2

1

c

c v

m mc

Năng lượng = khối lượng  c2

Năng lượng toàn phần: W  moc2 + Wđ

Động năng:

1

1 2

1

2 2 2

0 2 0

c v c

m v m

W đ

Hệ thức giữa năng lượng và động lượng:

2 2 4 2 0 2

c p c m

Hệ thức giữa động năng và động lượng:

2 0 2 0 2

) (m c m c p

c

Hệ thức giữa tốc độ và động lượng:

2 2

0 ) (m c p

pc v

IX: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Cấu tạo hạt nhân nguyên tử: Kí hiệu Z A X

Gồm có A nuclôn (với Z prôton và N = A – Z nơtron)

Kích thước hạt nhân: R = 1 / 3

A

R o (Ro = 1,2.10-15m)

Độ hụt khối: m  [Zm p  (AZ)m n]  m (u, kg)

1u =

12

1

khối lượng của đồng vị nguyên tử 126C

1u  1,66055.10-27 kg = 931,5 MeV/c2

Năng lượng liên kết: Elk = mc2 (J, eV)

Năng lượng liên kết riêng: Elkr =

A

Elk (MeV/nuclôn) 1eV = 1,6.10-19J

Các định luật bảo toàn trong một phản ứng hạt nhân:

D C B

A Z A Z A A Z

A Z

4 4 3 3 2 2 1

Bảo toàn điện tích: Z1 + Z2 = Z3 + Z4

Bảo toàn nuclôn: A1 + A2 = A3 + A4

Bảo toàn năng lượng toàn phần: EA + EB = EC + ED

(E = mc2 + Wđ)

Bảo toàn động lượng: pt = ps

Phản ứng tỏa năng lượng: (m < mo)

2 ) (m m c

Wo

Phản ứng thu năng lượng: (m > mo)

2 ) (m m c

PHÓNG XẠ

Khối lượng còn lại: m = mo T

t

2 = mo t

e  (g)

Khối lượng bị phân rã:

m = mo – m = mo.(1 – T

t

2 ) = mo.(1 – t

e  )

mo: khối lượng lúc đầu (g) m: khối lượng còn lại (g)

Số hạt: N = N A

A

m

= n.NA (n: số mol)

Số hạt còn lại: N = No T

t

2 = No t

e

Số hạt bị phân rã:

N = No – N = No.(1 – T

t

2 ) = No.(1 – t

e  )

No: số hạt lúc đầu (g) N: số hạt còn lại (g)

NA: hằng số Avôgarô

Độ phóng xạ: H = Ho T

t

2 = Ho t

e

Ho = .No : độ phóng xạ lúc đầu H: độ phóng xạ tại thời diểm t

 =

T

2 ln : hằng số phóng xạ T: chu kì bán rã

Đơn vị dộ phóng xạ: Bq (becơren) hoặc Ci (curi) 1Ci = 3,7.1010Bq  độ phóng xạ của 1g Rađi

Tìm thời gian tồn tại của vật chất bằng chất phóng xạ:

H

H T

2 ln

m

m

ln 2 ln

=

N

N

ln 2 ln

Ngày đăng: 02/06/2014, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w