1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2009 - 2010 (có đáp án)

5 529 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol Y và Câu 4: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metyli

Trang 1

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2009 - 2010

MÔN HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài:60 phút;

(48 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 127

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4.Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6g Khối lượng Cu bám trên lá Fe là:

Câu 2: Thủy tinh hữu cơ (Poli(metyl metacrylat)) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Câu 3: Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol Y và

Câu 4: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thức cấu tạo của X là

Câu 5: Số đồng phân amin bậc hai có cùng CTPT C4H11N là

Câu 6: Cho các polime sau : ( CH2–CH2) n, ( CH2–CH=CH–CH2) n và ( NH–[CH2]5–CO) n Công thức các monome tạo nên các polime trên (bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng) lần lượt là:

A CH2=CH2; CH3–CH=CH–CH3; H2N–CH2–CH2–COOH

B CH2=CH2; CH2=CH–CH=CH2; H2N–[CH2]5–COOH

C CH2=CHCl; CH3–CH=CH–CH3; H2N–CH(NH2)–COOH

D CH2=CH2; CH3–CH=CH–CH3; H2N–[CH2]2–COOH

Câu 7: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH.

Câu 9: Cho dung dịch KOH vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thấy:

A Có sự tạo thành kết tủa xanh

B Có sự tạo thành kết tủa trắng

C Có sự tạo thành kết tủa xanh càng lúc càng nhiều, sau đó kết tủa tan đi và mất hẳn

D Không nhìn thấy hiện tượng gì xãy ra cả

Câu 10: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được số gam kết tủa là

Câu 11: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4.

C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2.

Câu 12: Khi thủy phân hoàn toàn a gam một trieste X thu được 0,92 gam glixerol, m gam natri oleat

C17H33COONa và 3,02 gam natri linoleat C17H31COONa Giá trị của m là

Trang 2

Câu 13: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng các cách sau :

A Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng

B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao

C Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng

D Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn

Câu 14: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit, Na3AlF6 với mục đích:

1 làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2 làm cho tính dẫn điện cao hơn

3 để được F2 bên anot thay vì O2

4.hỗn hợp Al2O3+ Na3AlF6 nhẹ hơn nhôm nổi lên trên, bảo vệ nhôm nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá

Trong bốn lý do nêu trên, chọn các lý do đúng

Câu 15: Tính baz của các amin giảm dần:

A (CH3)3N>(CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>C6H5NH2>NH3

B C2H5NH2>(CH3)2NH>(CH3)3N> CH3NH2>NH3>C6H5-NH2

C (CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>(CH3)3N>NH3>C6H5NH2

D (CH3)3N>(CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>NH3>C6H5NH2

Câu 16: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

Câu 17: Nhận định đây sai là

A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

Câu 18: X là một –amino axit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH Cho 14,5 g X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 18,15 g muối clorua của X Công thức cấu tạo của X có thể là

Câu 19: Cho 4,6 g một kim loại kiềm tác dụng với nước thu được 2,24 lít khí H2(đktc).Tên kim loại kiềm đó là:

Câu 20: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

A Al, Fe, Cu, Ag, Au B Au, Ag, Cu, Fe, Al C Ag, Cu, Fe, Al, Au D Ag, Cu, Au, Al, Fe

Câu 21: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:

A Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ

B Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng

C Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn

D Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền

Câu 22: Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần:

A Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+, Al3+ B Al3+, Fe2+, Cu2+, Pb2+, Ag+

C Ag+, Pb2+, Cu2+, Fe2+, Al3+ D Al3+, Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+

Câu 23: Fructozơ không phản ứng được với

A Cu(OH)2

B Phức bạc amoniac môi truờng kiềm ([Ag(NH3)2]OH)

C Dung dịch brom

D H2/Ni, nhiệt độ

Câu 24: Cho các chất: glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, ancol metylic Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 25: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là

A Chuyển 2 muối thành hiddroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng

B Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh

Trang 3

C Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.

D Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

Câu 26: Cho phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Hệ số cân bằng lần lượt là

A 8, 30, 8, 15, 3 B 8, 30, 8, 3, 15 C 3, 30, 3, 15, 8 D 8, 15, 8,3, 30

Câu 27: Thổi luồng H2 dư qua 25g hỗn hợp MgO,Al2O3, CuO, FeO thấy sinh ra 3,6g H2O và còn lại m(g) chất rắn Giaa1 trị của m là:

Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A màu da cam sang màu vàng B không màu sang màu vàng.

C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam.

Câu 29: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có số este đồng phân là

Câu 30: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 31: Các ion X+, Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình elecctron 1s22s22p6 :

A Na+, Cl- và Ar B Li+, Br- và Ne C K+, Cl- và Ar D Na+, F- và Ne

Câu 32: Có 4 kim loại: Mg, Al, Fe, Cu Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH mà không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội :

II PHẦN RIÊNG:

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Phần dành cho thí sinh học chương trình Cơ bản (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:

Câu 34: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức không no có 1 liên kết  trên mạch cacbon, thu được nCO2 : nH2O

= 8 : 9 CTPT của amin:

A C4H8N B C3H7N C C5H11N D C4H9N

Câu 36: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm:

A FeO, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO, BaSO4 C Fe3O4, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO

Câu 37: Dẫn x mol CO2 vào dung dịch chứa y mol NaOH Biết y = 3x , muối thu được là:

Câu 38: Có dung dịch Al(NO3)3 lẫn AgNO3 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là

A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch để kết tủa hết AgCl

B Cho Al dư vào dung dịch

C Cho Cu dư vào dung dịch

D Dùng dung dịch Fe(NO3)3.

Câu 39: Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO4 bị mất màu là do

C MnO4- bị oxi hoá bởi Fe2+ D KMnO4 bị mất màu trong môi trường axit

Câu 40: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là (giả

sử Cu kim loại thoát ra bám hết vào đinh sắt)

Trang 4

B Phần dành cho thí sinh học chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 42: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 43: Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O, một học sinh nhận xét:

1 Số đồng phân của C4H10O nhiều hơn số đồng phân của C4H11N

2 C4H11N có 4 đồng phân amin bậc I

3 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II

4 C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III

5 C4H10O có 7 đồng phân ancol no và ete no

Các nhận xét đúng là:

Câu 44: Metyl amin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất

A NaOH, CH3OH, FeCl3, CH3COOH B H2SO4, HNO2, CuCl2, KOH, CH3OH

C HCl, HNO2, FeCl3, Al(NO3)3, CH3Cl D Dd Br2, HNO3, FeCl2, CH3Cl

Câu 45: Khi cho kẽm vào dung dịch chứa Mg(NO3)2 và AgNO3 quá trình xảy ra là

Câu 46: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO2 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

C Fe(NO3)3, AgNO3 dư D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư

Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al  Al2O3  NaAlO2 Al(OH)3.Chất tham gia phản ứng có thể lấy lần lượt là

Câu 48: Cho 31,2 gam hỗn hợp nhôm và nhôm oxit tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thấy sinh ra 16,8 lít khí hidro (ở 00C và 0,8 atm) Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu

- HẾT

Trang 5

-1 A

2 B

3 C

4 D

5 D

6 B

7 C

8 D

9 A

10 A

11 B

12 C

13 A

14 B

15 D

16 C

17 C

18 B

19 A

20 D

21 A

22 A

23 C

24 A

25 D

26 B

27 B

28 C

29 C

30 B

31 D

32 D

33 C

34 C

35 D

36 B

37 A

38 B

39 A

40 D

41 A

42 D

43 D

44 C

45 B

46 C

47 A

48 B

Ngày đăng: 07/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w