1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TÔT NGHIỆP THPT VẬT LÝ ( CÓ ĐÁP ÁN )

5 517 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính : A.. Câu 15: Trong các trường hợp dưới đây , trường hợp nào liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng.. Màu sắc của ánh sáng trắn

Trang 1

Bộ gd & đt

đề thi thử tôt nghiệp thpt Năm học: 2009 – 2010 Môn: Vật lý Thời gian: 60 phút ( Không kể giao đề )

Cõu 1 Lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m Vật dao động với li độ x = 3 cm Thế năng và cơ năng lỳc động năng bằng thế năng là :

Cõu 2 Gia tốc của vật trong giao động điều hoà bằng khụng khi:

A Vận tốc đạt giỏ trị cực tiểu B Vật cú giỏ trị khi pha dao động cực đại.

C Vật ở li độ cú vị trớ bằng khụng D vật ở vị trớ cú li độ cực đại

Cõu 3 Một vật dao động điều hoà cú biờn độ 8 cm, tần số 2Hz Vận tốc của vật khi li độ 6 cm là:

A 12,56 cm/s B.12,56 m/s C 125,6 m/s D 125,6 cm/s

Cõu 4 Sự dao động được duy trỡ dưới tỏc dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là :

A Dao động cưỡng bức B Dao động tự do

C Dao động tắt dần D Dao động tuần hoàn

Cõu 5 Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với phương trỡnh x = Asin ω t và cú cơ năng là E Thế năng của vật ở thời điểm t là :

A Et = E.sin2ω t B.Et = E.cos2ω t C Et = E.sin ω t D Et = E.cos ω t

Cõu 6 Vận tốc truyền õm:

A Thay đổi theo nhiệt độ.

B Phụ thuộc tớnh đàn hồi và mật độ mụi trường.

C Phụ thuộc tớnh đàn hồi và mật độ mụi trường, nhiệt độ.

D Phụ thuộc vật phỏt õm.

Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:

A Quỏ trỡnh truyền súng cơ học là một quỏ trỡnh truyền năng lượng.

B Súng ngang là súng cú phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng

C.Vận tốc truyền súng trong mụi trường khụng khớ bằng mụi trường chất lỏng.

D Súng siờu õm cú tần số lớn hơn 20 kHz.

Cõu 8 Tần số dao động của con đơn khi biờn độ dao động nhỏ là :

A f = 2 π

g

l

B f = 2 π

l

g

C f =

π 2

1

g

l

D f =

π 2

1

l g

Cõu 9: Một vật dao động điều hoà với biờn độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz Khi t = 0 vật qua vị trớ li độ cực đại Phương trỡnh dao động điều hoà của vật là:

A x = 6sin( )

2

4 π − t π

2

4 π + t π

(cm)

C x = 6sin 4 (cm) π t D x = 6sin t π (cm)

Cõu 10: Súng điện từ :

C Khụng truyền được trong chõn khụng D Khụng mang năng lượng.

Cõu 11 Chu kỳ riờng của mạch dao động là :

LC

1

C

LC

π 2

1

D

LC

1 Cõu 12 Năng lượng tức thời của cuộn cảm là :

A wt = Wo cos ω t B wt = Wo sin2ω t

C wt = Wo sin ω t D wt = Wo cos2ω t

Cõu 13 Khi một từ trường biến thiờn theo thời gian thỡ nú sinh ra : ( chọn cõu trả lời sai )

A Một điện trường xoỏy.

B Một điện trường mà cú thể chỉ tồn tại trong dõy dẫn.

Trang 2

C Một điện trường mà các đường sức là những đường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.

D Một điện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại trong không gian.

Câu 14 Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính :

A Anh sáng trắng , đỏ , vàng C Anh sáng đỏ , vàng , tím

B Anh sáng trắng , đỏ , tím D Ánh sáng trắng , đỏ , vàng , tím

Câu 15: Trong các trường hợp dưới đây , trường hợp nào liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng

A Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng

B Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính

C Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin

D Bóng đen trên tờ giấy khi dùng 1 chiếc thước nhẹ chắn chùm tia sáng chiếu tới

Câu 16: Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại :

A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

B Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

D Tia hồng ngoại và tia tử ngọai đều có bản chất là sóng điện từ.

Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µ m , khoảng cách hai khe là 0,5 mm, từ hai khe đến màn là D = 1m Khoảng vân là:

A 0,5mm B.0,1 mm C.2mm D 1 mm.

Câu 18: Hiện tượng quang điện là hiện tượng :

A Khi chiếu ánh sáng thích hợp , ánh sáng làm bứt Ion dương ra khỏi kim loại

B Khi chiếu ánh sáng thích hợp ,ánh sáng làm bứt Ion âm ra khỏi kim loại

C Khi chiếu ánh sáng thích hợp , ánh sáng làm bứt các electron ra khỏi kim loại

D Khi chiếu áng sáng thích hợp , ánh sáng làm bứt thay đổi electron ra bề mặt.

Câu 19: Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5 eV Chiếu vào catôt bức

xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện Cho h = 6,625 10-34kg, c = 3.108 m/s

A λo = 3.35 m µ B λo = 0,355 10- 7 m

C λo = 35,5 m µ D λo = 0,355 m µ

Câu 20 : Cường độ quang điện bão hòa là 60 A µ Vậy thì số electron bị bứt ra khỏi catốt của tế bào quang điện trong 1 ngày là :

A 3,75 1014 electron/ s B 5,73 1016electron/ s

C 7,35 10 12 electron/s D 7,35 10 10 electron/s

Câu 21 : Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết: u = 3V

A Umax = 1027105 m/s B Umax = 10270501 m/s

C Umax = 2750029 m/s D Umax = 275,0029 m/s

Câu 22: Anh của một vật tạo bởi một thấu kính phân kỳ không bao giờ.

A là ảnh thật B là ảnh ảo

C Cùng chiều với vật D Một giá trị khác

Câu 23 Lăng kính có góc chiếu quang A và có chiết xuất 3 Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực tiểu Dmin = A là :

A 30o B 60o C 45o D 50o

Câu 24 Vật AB vuông góc trục chính của thấu kính , có ảnh ngược chiều và lớn gấp 4 AB , cách AB 100

cm Tiêu cự của thấu kính là :

A 25cm B 16 cm C 20 cm D 40 cm

Câu 25: Trên vành kính lúp có ghi ký hiệu X 2,5 Tiêu cự của kính lúp :

A 2,5 cm B 4 cm C 10 cm D 0,4 cm

Câu 26: Mắt của một người có điểm cực cận cách mắt 10 cm và điểm cực viễn cách mắt 50 cm Để nhìn

rõ vật ở xa vô cực mà không điều tiết thì người đó phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ bao nhiêu ?

Câu 27: Cấu tạo của kính hiển vi gồm :

A Vật kính là thấu kính hội tụ , thị kính là thấu kính phân kỳ có tiêu cự ngắn

Trang 3

B Vật kính là thấu kính phân kỳ , thi kính là thấu kính hội tụ có độ tiêu cự ngắn

C Vật kính và thị kính là thấu kính phân kỳ có tiêu cự ngắn

D Vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

Câu 28: Thấu kính hội tụ có độ tụ + 10 đp dùng làm kính lúp Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt 25 cm

Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là :

A 3,5 B 2,5 C 4,5 D 5

Câu 29: Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu 2 nưả chu kỳ là dòng điện :

A một chiều có cường độ thay đổi B một chiều có cường độ không đổi

C xoay chiều có cường độ không đổi D xoay chiều có tần số không đổi

Câu 30: Cho đọan mạch điện xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L Hiệu điện thế hai đầu đọan mạch u = 100sin100 π t (V) Thay đổi R thì chỉ có một giá trị duy nhất của R chi công suất 50W Điện trở R khi đó bằng:

A/ 150 ( Ω ) B/ 50 2 ( Ω ) C/ 100 ( Ω ) D/ 50 ( Ω )

Câu 31: Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình:

A Toả năng lượng C Thu, toả năng lượng

B Thu năng lượng D Không trao đồi năng lượng

Câu 32 Có 1 kg chất phóng xạ 60

27Co với chu kì bán rã là 16/3 năm Khối lượng còn lại của chất phóng xạ sau 16 năm là:

II PHẦN RIÊNG:

A DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN : (Từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33 Trong các hiện tượng vật lý sau hiện tượng nào không phụ thuộc tác động từ bên ngoài :

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng C Hiện tượng giao thoa ánh sáng

B Hiện tượng quang điện D Hiện tượng phóng xạ

Câu 34 Chất phóng xạ phốt pho có chu kì bán rã 14 ngày đêm Ban đầu có 300 g Khối lượng phốt pho còn lại sau 70 ngày đêm là:

Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh R, L,C mắc nối tiếp Hệ số công suất của mạch

là : ( chọn câu trả lời sai )

A cos

Z

R

=

ϕ B cos

UI

P

=

Z I

P

2

=

R

Z

= ϕ Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L =

π

1

H và tụ điện có điện dung C =

π 2

100 µ F và HĐT hai đầu mạch có dạng: uAB = 200sin 100 π t (V) Dòng điện qua mạch nhanh pha uAB một góc là 45o R có giá trị:

Câu 37: Một đoạn mạch gồm R và C mắc nối tiếp Biết HĐT hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 100 V, ở hai đầu điện trở là 60 V HĐT ở hai đầu tụ là :

Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Ω ,L,C và một hiệu điện thế hai đầu mạch

có biểu thức dạng: u = 220 2 sin ω t (V) khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị:

Câu 39: Một động cơ không đồng bộ ba pha có HĐT định mức mỗi pha là 220 V Biết công suất của động

cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8 Mỗi cuộn dây của động cơ có giá trị hiệu dụng :

Câu 40 : Hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp khi :

A f =

LC

π 2

1

B ω =

LC

1

C f2 =

LC

π 2

1

D ω2=

LC

1

B DÀNH CHO THÍ SINH CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO: (Từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41.

Trang 4

M t l ng kính có góc chi t quang A, chi t su t n (n > 1) thay đ i theo màu s c c a ánh sáng đ n ộ ă ế ế ấ ổ ắ ủ ơ

s c M t tia sáng tr ng chi u đ n l ng kính d i góc t i sao cho thành ph n màu tím sau khi qua ắ ộ ắ ế ế ă ướ ớ ầ

l ng kính có góc l ch đ t giá tr c c ti u Lúc đó thành ph n đ n s c đ s ă ệ ạ ị ự ể ầ ơ ắ ỏ ẽ

A b ph n x toàn ph n t i m t bên th hai c a l ng kính ị ả ạ ầ ạ ặ ứ ủ ă

B có góc l ch đ t giá tr c c ti u ệ ạ ị ự ể

C b t đ u ph n x toàn ph n t i m t bên th hai c a l ng kính ắ ầ ả ạ ầ ạ ặ ứ ủ ă

D ló ra ở mặt bên thứ hai.

Câu 42.

Th c hi n giao thoa ánh sáng đ n s c đ i v i khe Young Trên màn nh, b r ng c a 10 kho ng ự ệ ơ ắ ố ớ ả ề ộ ủ ả vân đo đ c là 1,6 cm T i đi m A trên màn cách vân chính gi a m t kho ng x = 4 mm, ta thu đ c ượ ạ ể ữ ộ ả ượ

A vân sáng b c 2 ậ B vân sáng b c 3 ậ

C vân t i th 2 k t vân sáng chính gi a ố ứ ể ừ ữ

D vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa.

Câu 43.

M t v t r n quay đ u quanh m t tr c M t đi m c a v t cách tr c quay m t kho ng R thì có ộ ậ ắ ề ộ ụ ộ ể ủ ậ ụ ộ ả

A gia t c góc t l v i R ố ỉ ệ ớ B t c đ dài t l v i R ố ộ ỉ ệ ớ

C gia t c góc t l ngh ch v i R ố ỉ ệ ị ớ

D t a đ góc t l ngh ch v i R ọ ộ ỉ ệ ị ớ

Câu 44: Ch n câu sai? Các ngu n phát ra tia t ngo i là: ọ ồ ử ạ

A M t tr i ặ ờ

B H quang đi n ồ ệ

C èn cao áp th y ngân Đ ủ

D Dây tóc bóng đèn chi u sáng ế

Câu 45.

M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s có ph ng trình: x ộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố ươ 1

= 5sin(pt - p/2) (cm); x2 = 5sinpt (cm) Dao đ ng t ng h p c a v t có ph ng trình ộ ổ ợ ủ ậ ươ

A x = 5sin(pt - p/4) (cm) B x = 5sin(pt + p/6) (cm)

C x = 5sin(pt + p/4) (cm) D x = 5sin(pt - p/3) (cm)

Câu 46.

Ti n hành t ng h p 2 dao đ ng cùng ph ng, cùng t n s và l ch pha /2 đ i v i nhau N u g i ế ổ ợ ộ ươ ầ ố ệ π ố ớ ế ọ biên đ hai dao đ ng thành ph n là A ộ ộ ầ 1, A2 thì biên đ dao đ ng t ng h p A s là ộ ộ ổ ợ ẽ

A A = A1 + A2 B A = A1− A2 n u A ế 1 > A2

C A = A12+ A22 D A = 0 n u A ế 1 = A2

Câu 47.

A và B là hai đi m trên cùng m t ph ng truy n c a m t sóng c h c V i ể ộ ươ ề ủ ộ ơ ọ ớ λ là b c sóng và d là ướ kho ng cách AB, thì hi u s pha c a dao đ ng t i A và B là ả ệ ố ủ ộ ạ

A ∆ϕ = (2k +1) d/ λ v i k ớ ∈ Z

B ∆ϕ = k d/ λ v i k ớ ∈ Z

C ∆ϕ = 2 π d/λ

D ∆ϕ = π d/λ

Câu 48 M t m ch dao đ ng LC có n ng l ng 36.10 ộ ạ ộ ă ượ -6J và đi n dung c a t đi n C là 25 ệ ủ ụ ệ µ F Khi

hi u đi n th gi a hai b n t là 3V thì n ng l ng t p trung cu n c m là: ệ ệ ế ữ ả ụ ă ượ ậ ở ộ ả

A WL = 24,75.10-6J B WL = 12,75.10-6J

Trang 5

C WL = 24,75.10-5J D WL = 12,75.10-5J.

Đáp án :

1 B, 2 C, 3 D, 4 A, 5 A, 6 C, 7C, 8 C, 9 B, 10 A, 11 A, 12 D, 13 B, 14 C, 15 A, 16 B, 17 D, 18 C, 19 D, 20

A, 21 A, 22 A, 23 B, 24 B, 25 C, 26 C, 27 D, 28 B, 29 A, 30 D, 31 C, 32 A, 33 D, 34 C, 35 D, 36 A, 37 B,

38 D, 39 D, 40 A.

Ngày đăng: 29/06/2014, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w