Tính chất hóa học: - Phản ứng thế bởi halogen: nguyên tử halogen sẽ thế vào nguyên tử H liên kết với cacbon bậc cao hơn là sản phẩm chính.. Tính chất hóa học: - Phản ứng thế: Ng uyên tử
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN HOÁ HỌC
LỚP 11 – CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
A LÍ THUYẾT
Chương 5: HIĐROCACBON NO
I.ANKAN
3 Danh pháp:
- Tên thông thường.
- Tên thay thế.
4 Bậc của nguyên tử C: được tính bằng số liên kết của nguyên tử C đó với nguyên tử C khác.
6 Tính chất hóa học:
- Phản ứng thế bởi halogen: nguyên tử halogen sẽ thế vào nguyên tử H liên kết với cacbon bậc cao hơn là sản phẩm chính
- Phản ứng tách:
+ Phản ứng đề hiđrohóa.
+ Phản ứng crăckinh.
- Phản ứng oxi hóa:
+ Oxi hóa hoàn toàn (phản ứng đốt cháy).
+ Oxi hóa không hoàn toàn.
7 Điếu chế:
- Trong phòng thí nghiệm.
- Trong công nghiệp.
II.XICLOANKAN
2 Danh pháp.
3 Tính chất hóa học:
- Phản ứng thế: Ng uyên tử H trong phân tử xicloankan bị thay thế bởi nguyên tử halogen khi chiếu sáng.
- Phản ứng cộng mở vòng:
Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
I.ANKEN
2 Đồng phân:
- Đồng phân cấu tạo:
+ Đồng phân mạch cacbon.
+ Đồng phân vị trí liên kết đôi.
- Đồng phân hình học:
+ Đồng phân cis.
+ Đồng phân trans.
3 Danh pháp:
- Tên thông thường: đuôi ‘’ilen’’.
- Tên thay thế: đuôi ‘’en’’.
5 Tình chất hóa học:
- Phản ứng cộng:
Lưu ý: Sản phẩm chính theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop.
- Phản ứng trùng hợp: tạo hợp chất polime.
- Phản ứng oxi hóa:
+ Oxi hóa hoàn toàn.
6 Điều chế:
- Trong công nghiệp.
- Trong phàng thí nghiệm.
II.ANKAĐIEN
Trang 21 Ankađien liên hợp: có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn.
CH 3
2 Tính chất hóa học:
+ Hướng cộng 1,2.
+ Hướng cộng 1,4
- Phản ứng trùng hợp.
3 Điều chế: cách điều chế buta-1,3-đien và isopren.
III.ANKIN
2 Đồng phân:
- Đồng phân mạch cacbon.
- Đồng phân vị trí liên kết ba.
3 Danh pháp:
- Tên thông thường: đuôi ‘’axetilen’’.
- Tên thay thế: đuôi ‘’in’’.
4 Tính chất vật lí:
- Các ankin có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
- Các ankin có nhiệt độ sôi và khối lượng riêng cao hơn các anken tương ứng.
5 Tính chất hóa học:
- Phản ứng cộng: tương tự như anken.
- Phản ứng trùng hợp: phản ứng đime và trime hóa.
- Phản ứng thế bằng ion kim loại: xảy ra với ank-1-in.
- Phản ứng oxi hóa:
+ Oxi hóa hoàn toàn.
6 Điều chế:
- Trong công nghiệp.
- Trong phòng thí nghiệm.
* Lưu ý: Phân biệt ank-1-in và các ankin khác dùng dung dịch AgNO 3 /NH 3
Chương 7: HIĐROCACBON THƠM, NGUỒN HIĐROCACBON, HỆ THỐNG HÓA HIĐROCACBON. I.Benzen và đồng đẳng:
2 Đồng phân:
- Đồng phân về vị trí tương đối của các nhóm ankyl quanh vòng benzen.
- Đồng phân về cấo tạo mạch cacbon của nhánh.
3 Danh pháp:
- Tên thông thường.
- Tên thay thế.
4 Cấu tạo:
5 Tính chất vật lí: có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
6 Tính chất hoá học:
- Phản ứng thế:
+ Thế nguyên tử H của mạch nhánh.
- Phản ứng cộng.
- Phản ứng oxi hoá: Toluen làm mất màu dd thuốc tím khi đun nóng.
II.Stiren: làm mất màu dd brom và dd thuốc tím tương tự như anken.
III.Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên: thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.
Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN, ANCOL – PHENOL
I.Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon:
1 Bậc của dẫn xuất halogen: bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử halogen.
2 Tính chất hoá học:
- Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH
- Phản ứng tách hiđro halogenua: sản phẩm chính theo quy tắc Zai-xep.
Trang 33 Ứng dụng.
II.Ancol:
1 Định nghĩa, phân loại.
2 Bậc ancol: bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH.
3 Đồng phân: Ancol no, đơn chức, mạch hở có đồng phân mạch C và đồng phân vị trí nhóm –OH.
4 Danh pháp:
- Tên thông thường: Ancol + tên gốc ankyl + ic.
- Tên thay thế: Tên hiđrocacbon tương ứng mạch chính + số chỉ vị trí nhóm –OH + ol.
5 Tính chất vật lí:
- Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
- Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon, ete có khối lượng phân tử tương đương.
- Các ancol tạo ra liên kết hiđro.
6 Tính chất hoá học:
- Phản ứng thế H của nhóm –OH.
- Phản ứng thế nhóm –OH.
- Phản ứng tách nước: sản phẩm chính theo quy tắc Zai-xep.
- Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
+ Ancol bậc I tạo anđehit.
+ Ancol bậc II tạo xeton.
7 Điều chế: etanol bằng phương pháp tổng hợp và phương pháp sinh hoá.
III.Phenol:
1 Định nghĩa, phân loại.
2 Tính chất vật lí: phenol có nhiệt độ sôi cao hơn etanol, và rất độc.
3 Tính chất hoá học:
- Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH.
- Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen.
Chương 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
I.Anđehit:
2 Danh pháp:
- Tên thông thường: anđehit + tên axit tương ứng.
- Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + al.
3 Tính chất vật lí:
- Anđehit có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon tương ứng.
- Nhiệt độ sôi thấp hơn các ancol tương ứng.
4 Tính chất hóa học:
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
+ Phản ứng tráng bạc:
5 Điều chế:
- Từ hiđrocacbon:
6 Ứng dụng của fomanđehit (fomon).
II.Xeton:
2 Điều chế:
- Từ hiđrocacbon: oxi hóa không hoàn toàn cumen.
III.Axit cacboxylic:
1 Định nghĩa, phân loại.
2 Danh pháp:
Trang 4- Tên thông thường.
- Tên thay thế: Axit + tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + oic.
3 Tính chất vật lí:
- Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
- Nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol tương ứng.
4 Tính chất hóa học:
- Tính axit.
- Phản ứng este hóa.
5 Điều chế:
- Phương pháp lên men.
- Oxi hóa anđehit axetic.
- Oxi hóa ankan.
- Từ metanol.
B MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
1 Viết công thức cấu tạo các đồng phân.
2 Từ tên gọi viết công thức cấu tạo và ngược lại.
3 So sánh nhiệt độ sôi của các chất.
4 Nhận biết các chất bằng phương pháp hóa học.
5 Vận dụng tính chất hóa học và điều chế viết phương trình.
6 Theo phương trình tìm khối lượng chất tham gia và sản phẩm, tính thành phần phần trăm theo khối lượng hoặc theo thể tích.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬN DỤNG
Câu 1 : Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây:
A Hiđrocacbon no có phản ứng thế
B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên
C Hiđrocacbon no là chất dễ cháy
D Hiđrocacbon no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60g ankan A thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc), công thức phân tử của A là:
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 3: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào:
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng oxi hoá
Câu 3:Số đồng phân của ankan C6H14 là:
A 3 B 4 C.5 D 6 Câu 4: Ankan có công thức phân tử chung là:
A CnH2n+2 ( n≥ 1) B CnH2n+2 ( n≥ 2)C CnH2n ( n≥ 2) D CnH2n-2 ( n≥ 2)
Câu 4: Công thức nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan:
A C6H6, C4H4 B C3H8, C4H6 C C2H6, C3H8 D C6H6, C6H12
Câu 5: Đốt cháy19,20 gam hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 57,20 gam CO2 Công thức phân tử của hai ankan trên là:
A CH4 và C3H8 B C2H6 và C3H8 C C2H6 và C4H10 D CH4 và C4H10
Câu 6: Một ankan có thành phần %H = 18,19% có công thức phân tử nào sau đây?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 7: Xicloankan là:
A những hiđrocabon no có mạch hở B những hiđrocabon no có mạch vòng
C những hiđrocabon no có mạch hở hoặc vòng D những hiđrocabon không no có mạch hở
Câu 8: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Xicloankan chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế
B Xicloankan chỉ có khả năng tham gia phản ứng cộng
C Một số xicloankan có khả năng tham gia phản ứng cộng mở vòng
D Mọi xicloankan đều có khả năng tham gia phản ứng thế và phản ứng cộng
Câu 9: Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom, hiện tượng quan sát được là:
A Màu dung dịch nhạt dần B Màu dung dịch đậm dần
C Màu dung dịch không đổi D Màu dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ
Câu 10: Để phân biệt hai khí không màu propan và xiclopropan đựng trong các bình riêng biệt, người ta dùng:
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch Br2 C dung dịch BaCl2 D dung dịch AgNO3
Câu 11.Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,0 công thức phân tử của X là:
Trang 5A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12
Câu 12: Khi cho 2 – metylbutan tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là:
A 2-brompentan B 1-brompentan C 1,3 – đibrompentan D 2,3 - đibrompentan
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm CH4 và C2H6 thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là:
A 66,5% và 33,5% B 66,6% và 33,4% C 66,7% và 33,3% D 66,8% và 33,2% Câu 14: Khi cho isopentan tham gia phản ứng thế với Cl2 (tỉ lệ 1:1) chiếu sáng, số sản phẩm thế thu được là:
A 2 B 3 C 4 D.5 Câu 15: Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken là:
A Metan B Etan C Etilen D Axetilen Câu 16: Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào anken thì phần mang điện dương ( nguyên tử H) cộng vào:
A nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn) B nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có ít H hơn)
C nguyên tử cacbon bậc thấp hơn ( có nhiều H hơn) D nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có nhiều H hơn)
Câu 17: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?
A Pentan B Pen -1-en C Isopentan D Neopentan Câu 18 : Cho từ từ hỗn hợp khí A gồm etilen và propilen tác dụng vừa đủ với dung dịch brom, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 4,90 gam Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu?
A 66,5% và 33,5% B 66,6% và 33,4% C 66,7% và 33,3% D 66,8% và 33,2% Câu 19: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có xúc tác Ni, có thể thu được:
A Butan B Isobutan C Isobutien D Pentan Câu 20: Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien A thu được 1,12 lít CO2 (đktc), A có công thức phân tử là:
A C3H4 B C4H6 C C5H8 D C6H10
Câu 21: Ankađien liên hợp là ankađien có:
A hai liên kết đôi cạnh nhau B hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
C hai liên kết đôi cách nhau hai liên kết đơn D hai liên kết đôi cách nhau một liên kết ba
Câu 22: Oxi hoá hoàn toàn 5,40 gam ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít CO2 (đktc), công thức phân tử của X là:
A C3H4 B C4H6 C C5H8 D C6H10
Câu 23: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và có 0,84 lít khí thoát ra Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.Thành phần phần trăm theo thể tích của khí metan trong hỗn hợp là:
A 25% B 37,5% C 50% D 60%
Câu 24: Công thức phân tử chung của ankin là:
A CnH2n+2 ( n≥ 1) B CnH2n+2 ( n≥ 2) C CnH2n ( n≥ 2) D CnH2n-2 ( n≥ 2)
Câu 25: Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3:
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất Câu 26: Cho các chất sau: etan, propilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?
A Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
C Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kalipemaganat
Câu 27: Để phân biệt các khí không màu CH4, C2H4, C2H2 chứa trong các bình riêng biệt, người ta dùng:
A dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3/NH3 C dung dịch Br2 D dung dịch Ca(OH)2
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lí CO2 (đktc) và 1,80 gam H2O Vậy tổng số mol của 3 ankin là: A 0,15 B 0,1 C 0,25 D 0,05
Câu 29: Tổng số đồng phân mạch hở của C4H6 là:
A 3 B 4 C 5 D.6 Câu 30: Kết luận nào sau đây là đúng:
A Ankin và anken chỉ có đồng phân liên kết bội B Ankin có đồng phân hình học
C Ankin không có đồng phân mạch cacbon D Ankađien có đồng phân hình học như anken
Câu 31: Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu được hỗn hợp A gồm axetilen, hiđro và metan chưa phản ứng hết Tỉ khối của A so với H2 bằng 4,44 Hiệu suất của phản ứng là:
A 65% B 70% C 75% D 80%
Trang 6Câu 32: Sục hỗn hợp khí A gồm propin và etilen vào dung dịch AgNO3/NH3 lấy dư, sau phản ứng thu được 0,84 lít khí thoát ra và m gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là:
A 16,54 gam B 16,45 gam C 15,64 gam D 15,46 gam Câu 33: Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường tồn tại ở trạng thái:
A Khí hoặc lỏng B Khí, lỏng hoặc rắn C Rắn hoặc khí D Lỏng hoặc rắn
Câu 34: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 35: Benzen không có tính chất hoá học nào sau đây:
A Cháy trong không khí tạo thành CO2, H2O và muội than B Tác dụng với brom lỏng có bột sắt xúc tác, đun nóng
C Có thể làm mất màu dung dịch Br2 D Phản ứng cộng H2 ở nhiệt độ cao
Câu 36: Đun nóng bình cầu đựng hỗn hợp gồm 0,78 gam C6H6 , 1,60 gam brom khan và một ít bột sắt Sau khi phản ứng kết thúc, hiện tượng xảy ra là:
A màu nâu đỏ của brom biến thành không màu B màu nâu đỏ của brom không thay đổi
C màu nâu đỏ của brom bị nhạt đi so với ban đầu D màu nâu đỏ của brom biến thành màu nâu sẫm Câu 37: Đun nóng bình cầu đựng hỗn hợp gồm 0,78 gam C6H6 , 1,60 gam brom khan và một ít bột sắt Sau khi phản ứng kết thúc, cho mẫu giấy quỳ ẩm vào miệng ống dẫn khí thoát ra từ bình cầu, hiện tượng xảy ra là:
A Giấy quỳ tím hóa xanh B Giấy quỳ tím mất màu C Giấy quỳ tím hoá nâu D Giấy quỳ tím hóa đỏ Câu 38: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết benzen, toluen và stiren đựng trong ba bình mất nhãn:
A dung dịch Brom B dung dịch AgNO3/NH3 C dung dịch KMnO4 D dung dịch HNO3
Câu 39: Cho 23,00 kilogam toluen tác dụng với hỗn hợp axit HNO3 đặc ( H2SO4 đặc làm xúc tác) Giả sử toàn bộ toluen chuyển thành 2,4,6 – trinitrotoluen (TNT) Khối lượng TNT thu được là:
A 56,75 kg B 57,65 kg C 57,65 kg D 55,76 kg Câu 40: Hiđrocacbon X ở thể lỏng có phần trăm khối lượng H xấp xỉ 7,7% X tác dụng được với dung dịch brom Công thức nào sau đây là công thức phân tử của X?
A.Axetilen B.Vinylaxetilen C Benzen D.Stiren
Câu 41: Ankylbenzen X có %C = 91,31% Công thức phân tử của X là:
A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C9H12
Câu 42: Dưới tác dụng của ánh sáng khuyếch tán, toluen sẽ phản ứng với brom lỏng tạo sản phẩm hữu cơ là:
A benzyl bromua B m – bromtoluen C o – bromtoluen D p – bromtoluen
Câu 43: Hãy chọn một dãy trong các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen:
A C6H6 và HNO3 đặc B C6H6 và HNO3 đặc và H2S04 đặc C C7H8 và HNO3 đặc D C7H8 và HNO3 đặc
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A được 1,95m gam CO2 và và m gam H2O A thuộc dãy đồng đẳng:
A Ankan B Anken C Ankin D Aren Câu 45: Từ metan có thể điều chế được nitrobenzen Nếu hiệu suất chung của quá trình điều chế là 80%, để thu được 12,3 gam nitrobezen cần thể tích metan (đktc) là:
A 10,752 lít B 16,8 lít C 18,6 lít D 12,356 lít
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai khi nhận xét về benzen:
A Benzen không tan trong nước B Benzen là một chất khí có mùi thơm
C Benzen là chất dung môi tốt cho nhiều chất vô cơ và hữu cơ D Benzen vừa có phản ứng cộng, vừa có phản ứng thế Câu 47: Thành phần chính của dầu mỏ gồm:
A hỗn hợp khí metan và axetilen B hỗn hợp phức tạp của nhiều hiđrocacbon khác nhau
C hỗn hợp lớp nước mặn và khí metan D hỗn hợp khí metan và benzen
Câu 48: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
Câu 50: Để thu được lượng lớn xăng ( khoảng 40%) và các sản phẩm khí có giá trị trong công nghiệp, cần phải thực hiện chế biến dầu thô theo phương pháp:
A chưng cất dầu mỏ ở áp suất thấp B chưng cất dầu mỏ ở áp suất cao
C crakinh dầu mỏ D chưng cất ở áp suất thường
Câu 51: Khí mỏ dầu còn được gọi là khí đồng hành vì:
A khí thoát ra cùng với dầu mỏ có trong các mỏ dầu
B thành phần gần giống khí thiên nhiên
C phần lớn được tích tụ thành lớp khí phía trên lớp dầu
D khai thác khí mỏ dầu được tiến hành đồng thời với khai thác dầu mỏ
Câu 52: Khi nung than mỡ lên nhiệt độ 10000C trong điều kiện không có không khí, sản phẩm thu được là:
Trang 7A nhựa than đá, khí lò cốc B than cốc, nhựa than đá.
C khí lò cốc, than cốc D nhựa than đá, khí lò cốc, than cốc
Câu 53: Rifominh là quá trình:
A dùng nhiệt làm biến đổi cấu trúc của phân tử hiđrocacbon
B dùng xúc tác làm biến đổi cấu trúc của phân tử hiđrocacbon
C dùng xúc tác và nhiệt làm biến đổi cấu trúc phân tử hiđrocacbon
D bẻ gãy phân tử hiđrocacbon mạch dài thành các phân tử hiđrocacbon mạch ngắn hơn
Câu 54: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X ( là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O có số mol theo tỉ
lệ 2:1 Công thức phân tử của X là:
A C4H4 B C5H12 C C6H6 D C2H4
Câu 55: Một loại khí thiên nhiên chứa 85% metan, 10% etan, 2% nitơ và 3% khí CO2 về thể tích Thể tích không khí cần đốt cháy hoàn toàn 1,00 m3 khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 8,25 m3 B 9,25 m3 C 10,25 m3 D 11,25 m3
Câu 56: Biết rằng 560 cm3 hỗn hợp khí A gồm hai hiđrocacbon có cùng số nguyên tử C (đktc) nặng 1,3625 gam, hỗn hợp A nặng hơn nitơ:
A 1,90 lần B 1,94 lần C 1,98 lần D 2 lần
Câu 57: Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đẩy?
A Dung dịch Br2, H2, Cl2 B O2, Cl2, HBr C H2, Cl2, HNO3 đậm đặc D H2, KMnO4, C2H5OH Câu 58: Đun sôi hỗn hợp gồm etylbromua, kali hiđroxit và etanol, thu được:
A C2H5OH B C2H4 C C2H6 D C2H2
Câu 59: Đun nhẹ hỗn hợp gồm etylbromua trong dung dịch NaOH, đồng thời lắc đều, thu được:
A C2H5OH B C2H4 C C2H6 D C2H2
Câu 60: Các dẫn xuất halogen được phân loại trên cơ sở:
A Bậc của dẫn xuất halogen
B Số lượng nguyên tử halogen, bản chất của halogen
C Bản chất của halogen và đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
D Bản chất của halogen, số lượng nguyên tử halogen và đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
Câu 61: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon nào sau đây là không no:
A (CH3)3CCl B CH3-C6H4-Br C C3H5- Br D C6H5F
Câu 62: Ancol không no, đơn chức, mạch hở là:
A Phân tử có một nhóm –OH liên kết với gốc ankyl
B Phân tử có hai hay nhiều nhóm –OH ancol
C Phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử C no của gốc hiđrocacbon không no
D Phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử C no thuộc mạch nhánh của vòng benzen
Câu 63: Ancol no đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử số đồng phân là:
A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 64: Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân của nó là do:
A Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
B Giữa các nguyên tử ancol có liên kết hiđro
C Giữa các phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị bền vững
D Giữa các nguyên tử ancol có liên kết cộng hóa trị bền vững
Câu 65: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH cạnh nhau trong phân tử người ta dùng:
A dung dịch Br2 B dung dịch Cu(OH)2 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH Câu 66: Vai trò của propan-1-ol trong phản ứng với CuO, đun nóng là:
A Chất khử B Chất oxi hóa C Axit D Bazơ Câu 67: Vai trò của propan-1-ol trong phản ứng với natri kim loại là:
A Chất khử B Chất oxi hóa C Axit D Bazơ
Câu 68: Vai trò của propan-1-ol trong phản ứng với HBr có xúc tác là:
A Chất khử B Chất oxi hóa C Axit D Bazơ
Câu 69: Ứng với công thức phân tử C5H12O có bao nhiên ancol đồng phân:
A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 70: Cho 12,20 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan-1- ol tác dụng với Na lấy dư, sau phản ứng thu được 2,80 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là:
Trang 8A 75,4% và 24,6% B 74,5% và 25,5% C 76,4% và 23,6% D 75,5% và 24,5% Câu 71: Cho 3,70 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc) Công thức phân tử của X là:
A C2H6O B C3H10O C C4H8O D C4H10O Câu 72: Nếu đun etanol với H2SO4 đăc tới khoảng 1700C sẽ thu được:
A Etilen B Đietyl ete C Andehit axetic D Xeton
Câu 73: Để điều chế ancol etylic bằng phương pháp sinh hóa, người ta sử dụng:
A Etilen B Tinh bột C Etylclorua D Andehit axetic
Câu 74: Cho 3,70 gam ancol có công thức phân tử C4H10O tác dụng với natri dư thấy có V lít khí thoát ra (đktc) Giá trị
của V là: A 0.56 lít B 0,64 lít C 0,72 lít D 0,84 lít
Câu 75: Cho hỗn hợp ancolbutylic và phenol, dùng phương pháp nào sau đây để tách rời phenol ra khỏi hỗn hợp:
A Dùng Na kim loại B Dùng dung dịch Br2
C Dùng dung dịch NaOH, chưng cất rồi thổi khí CO2 vào D Dùng axit HCl để đẩy phenol ra
Câu 76: Cho 2,84 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nha tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ( đktc) V có giá trị là:
A 0,896 lít B 1,12 lít C 1,792 lít D 2,24 lít Câu 77: Trộn ancol metylic và ancol etylic rồi tiến hành đun nóng có mặt H2SO4 đặc thu được tối đa bao nhiêu chất hữu cơ: A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 7,60 gam hai ancol đơn chức, mạch hở liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu được 7,84 lít
CO2 (đktc) và 9,00 gam H2O Công thức phân tử của hai ancol là:
A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D C4H9 OH, C5H11OH
Câu 79: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra có lẫn CO2 và SO2 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất để thu C2H4 tinh khiết:
A Dung dịch Br2 B dung dịch thuốc tím C Dung dịch KOH D Dung dịch K2CO3
Câu 80: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt nhanh phenol và n-butanol:
A NaHCO3 B Na2CO3 C Na D NaOH Câu 81: Hợp chất thơm C8H10O có bao nhiêu đồng phân thỏa mãn tính chất: không tác dụng với NaOH, không làm mất màu nước brom, có phản ứng với Na giải phóng khí hidro:
A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 82: Số công thức cấu tạo của C8H10O dạng phenol là:
A 5 B 6 C 8 D 9 Câu 83: Cho 14,0 gam hỗn hợp phenol và etanol tác dụng với Na lấy dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:
A 67,14% và 32,86% B 67,00% và 33,00% C 68,00% và 32,00% D 68,12% và 31,88% Câu 84: Cho 14,0 gam hỗn hợp phenol và etanol tác dụng vừa đủ với HNO3 thì thu được bao nhiêu gam axitpiric (2,4,6 – trinitrophenol):
A 22,0 gam B 22,5 gam C 22,7 gam D 22,9 gam
Câu 85: Đun nóng butan -2 – ol có mặt H2SO4 đặc thì số anken khác loại ( không kể đồng phân cis-tran) thu được là
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 86: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
A Etanol B Phenol C Đimetylete D Metanol
Câu 87: Đốt cháy 1 mol ancol no, mạch hở X cần 56 lít O2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo của X:
A C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H6(OH)3
Câu 88: Cho phản ứng xảy ra giữa propin và H2O có mặt HgSO4 làm xúc tác, sản phẩm thu được là:
A CH2=C(CH3)-OH B CH2=CH-CH2-OH C CH3COCH3 D CH3CH2CHO Câu 89: Cho 1,36 gam một andehit X tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,20 gam
Ag Biết dx/O2 = 2,125 Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH2 CHO B CH2=CH-CH2-CHO C CH3-CH2-CH2-CHO D CH3- C≡C-CHO Câu 90: Sản phẩm thủy phân của chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng tráng gương:
A CH2Cl-CH2Cl B CH3-CHCl2 C CH3-CCl3 D CH3COOCH(CH3)2
Câu 91: Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit cacboxylic:
A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 92: Cho axit hữu cơ no, mạch hở có dạng (C2H3O2)n Xác định công thức phân tử của axit:
A C2H3O2 B C4H6O4 C C6H9O6 D C8H12O8
Trang 9Câu 93: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất:
A CCl3-COOH B CH3-COOH C CBr3-COOH D CF3-COOH Câu 94: Đốt cháy a mol axit A thu được 2a mol CO2 Trung hòa a mol axit A cần 2a mol NaOH A là:
A Axit no, đơn chức B Axit hai chức C Axit không no, đơn chức D Axit oxalic Câu 95 : Chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có công thức phân tử
C4H7O2Na, vậy A thuộc hợp chất:
A Andehit B Axit C Ancol D Xeton
Câu 96 : Một andehit no, đơn chức có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 Công thức của andehit là:
A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO
Câu 97: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng phenol và axit axetic:
A Kim loại Na B dung dịch NaOH C dung dịch NaHCO3 D dung dịch CH3ONa Câu 98: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng
Ag thu được là:
A 10,80 gam B 21,60 gam C 216,00 gam D 108,00 gam Câu 99: Hợp chất A có công thức phân tử C3H4O2 có thể tác dụng được với: dung dịch Br2, CaCO3, Cu(OH)2 Vậy công thức cấu tạo phù hợp với A là:
A HCOOCH=CH2 B O=CH-CH2-CH=O C CH2=CH-COOH D CH3-CO-CH=O