1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập học kỳ môn vật lý lớp 8 và 9

27 584 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 509,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức: S l R=ρ với: * Ýnghĩa của điện trở suất - Điện trở suất của một vật liệu hay một chất liệu có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫnhình trụ được làm bằng vật liệu đó có ch

Trang 1

Ôn tập học kỳ môn vật lý lớp 8 và 9 Câu 1: Định luât Ôm.

Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịchvới điện trở của dây

R= không đổi với một dây dẫn được gọi là điện trở của dây dẫn đó

* Ý nghĩa của điện trở:

Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn đó

Câu 3 : Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố của dây dẫn.

Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vàovật liệu làm dây dẫn

Công thức:

S

l

R=ρ với:

* Ýnghĩa của điện trở suất

- Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất liệu) có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫnhình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài là 1m và tiết diện là 1m2

- Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó dẫn điện càng tốt

- Các loại biến trở được sử dụng là: biến trở con chạy, biến trở tay quay, biến trở than (chiết áp)

Câu 5 Công suất điện

- Công suất điện trong một đọan mạch bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độdòng điện qua nó

- Công thức: P = U.I với:

- Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết công suất định mức của dụng cụ đó, nghĩa là công suất điệncủa dụng cụ khi nó hoạt động bình thường

- Trên một bóng đèn có ghi 220V – 100W nghĩa là:

220V: Cho biết hiệu điện thế định mức của đèn là 220V Nếu sử dụng đèn ở mạng điện có hiệuđiện thế :

- Lớn hơn 220V thì đèn sẽ hỏng

- Nhỏ hơn 220V thì đèn sáng yếu hơn bình thường

- Bằng 220v thì đèn sáng bình thường

100W: Cho biết công suất định mức của đèn là 100W Nếu công suất của đèn mà :

I: Cường độ dòng điện (A)U: Hiệu điện thế (V)R: Điện trở ()

l: chiều dài dây dẫn (m)S: tiết diện của dây (m2): điện trở suất (.m)R: điện trở dây dẫn ()

P: công suất điện (W)U: hiệu điện thế (V)I: cường độ dòng điện (A)

Trang 2

Đèn hoạt động bình thường khi đựơc sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế 220V thì công suấtđiện qua đèn là 100W.

Câu 6: Điện năng

- Dòng điện có mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công, cũng như có thể làm thay đổi nhiệt

năng của một vật Năng lượng dòng điện được gọi là điện năng

Ví dụ Điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

- Bóng đèn dây tóc: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng

- Đèn LED: điện năng biến đổi thành quang năng và nhiệt năng

- Nồi cơn điện, bàn là: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng

- Quạt điện, máy bơn nước: điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng

Câu 7: Công dòng điện

- Công dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạngnăng lượng khác tại đoạn mạch đó

- Công thức: A = P.t = U.I.t với:

Số đếm trên công tơ điện cho biết lượng điện năng đã sử dụng Mỗi số đếm trên công tơ điện chobiết lượng điện năng sử dụng là 1 kilôoat giờ (kW.h)

1 kW.h = 3 600 000J = 3 600kJ

Câu 8 Định luật Jun-Lenxơ

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòngđiện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

Công thức: Q = I2.R.t với:

Nếu nhiệt lượng Q tính bằng đơn vị calo (cal) thì ta có công thức:

Q = 0,24.I2.R.t

- Chỉ làm thí nghiệm với hiệu điện thế dưới 40V

- Sử dụng các day dẫn có vỏ bọc cách điện đúng tiêu chuẩn

- Phải mắc cầu chì cho mỗi dụng cụ điện đẻ ngắt mạch tự động khi đoản mạch

- Khi tiếp xúc với mạng điện gia đình can lưu ý can thận

- Ngắt điện trước khi sửa chữa

- Đảm bảo cách điện giữa người và nền nhà trong khi sửa chữa

- Nối đất cho vỏ kim loại của các dụng cụ điện

Cần phải tiết kiệm điện năng vì:

- Giảm chi tiêu cho gia đình.

- Các dụng cụ và thiết bị điện được sử dụng lâu bền hơn.

- Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị quá tải, đặc biệt trong những giờ cao điểm.

- Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất.

- Xuất khẩu điện năng.

Các biện pháp tiết kiệm điện năng:

- Cần phải lựa chọn, sử dụng các dụng cụ thiết bị điện có công suất phù hợp.

A: công dòng điện (J)P: công suất điện (W)t: thời gian (s)

U: hiệu điện thế (V)I: cường độ dòng điện (A)

Q: nhiệt lượng tỏa ra (J)I: cường độ dòng điện (A)R: điện trở ()

t: thời gian (s)

Trang 3

- Chỉ sử dụng các dụng cụ hay thiết bị điện trong thời gian cần thiết

Câu11: Nam châm vĩnh cửu.

- Nam châm là có đặc tính hút sắt (hay bị sắt hút)

- Các dạng nam châm thường gặp: kim nam châm, nam châm thẳng, nam châm hình chữ U

- Đặc tính của nam châm:

+ Nam châm có hai cực: một cực là cực Bắc kí hiệu N, cực Nam kí hiệu S

+ Hai nam châm đặt gần nhau thì tương tác với nhau: Các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực kháctên thì hút nhau

Câu 12: Lực từ, từ trường,cách nhận biết từ trường.

- Lực tác dụng lên kim nam châm gọi là lực từ

- Từ trường: Môi trường xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại từ trường có khả năng

tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần đó

- Cách nhận biết từ trường: Người ta dùng kim nam châm (nam châm thử) để nhận biết từ trường.

Nếu nơi nào gây ra lực từ lên kim nam châm thì nơi đó có từ trường

Câu 14: Nêu từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua Quy tắc nắm tay phải.

+ Phần từ phổ ở bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua giống như từ phổ bên ngoài của 1 thanhnam châm Đường sức từ của ống day có dòng điện chạy qua là những đường cong khép kín, bn tronglòng ống day đường sức từ là những đường thẳng song song nhau

+ Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng

điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong ống dây.

Câu 15 : Sự nhiễm từ của sắt và thép Nam châm điện, cách làm tăng lực từ của nam châm điện Ứng

dụng của nam châm điện

So sánh: Khi đặt trong từ trường sắt và thép đều bị nhiễm từ, nhưng sắt nhiễm từ mạnh hơn thép và sắt

lại bị khử từ nhanh hơn thép, cho nên thép có thể duy trì từ tính được lâu hơn

Nam châm điện: Khi có dòng điện chạy qua ống day có lõi sắt, lõi sắt trở thành một nam châm.

Cách làm tăng lực từ của nam châm điện: Tăng cường độ dòng điện qua ống day hoặc tăng số vịng dy

của ống dy

Ứng dụng: Chế tạo loa điện, chuông điện, Rơ le điện từ.

Câu 16 : Lực điện từ Chiều của lực điện từ,quy tắc bàn tay trái.

- Điều kiện sinh ra lực điện từ: Một dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không

song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ

Chiều cuả lực điện từ phụ thuộc : Chiều dòng điện chạy trong day dẫn và chiều của đường sức từ Qui tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ

-tay đền ngón -tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón -tay cái choãi ra 90 o chỉ chiều của lực điện từ.

BI TẬP

Trang 4

b Tính hiƯu điƯn th đỈt vào hai đầu

cđa đoạn mạch AB

c Cht (+) cđa vôn k ni với điĨm nào? Vôn k

ch giá trị bao nhiêu?

Bi 2: Ba điện trở R1 = 10 Ω, R2 = R3 = 20 Ω được mắc song song với nhau vào giữa hai điểm A và B cú hiệu điện thế là U

1.Tớnh điện trở tương đương của đoạn mạch

2.Biết cường độ dũng điện qua R1 cú giỏ trị là 2,4 A Tỡm hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện chạy qua mạch chớnh và cỏc mạch rẽ cũn lại

Bi 3:Một đoạn mạch gồm một búng đốn cú ghi 9V-4,5W được mắc nối tiếp với một biến trở và được

đặt vào HĐT khụng đổi 12V (Hỡnh vẽ).Điện trở của dõy nối và ampe kế rất nhỏ

a/.Búng đốn sỏng bỡnh thường,tớnh điện trở của biến trở và số chỉ của ampe kế

b/ Tớnh điện năng tiờu thụ của toàn mạch trong thời gian 15 phỳt

Bi 4: C hai bng đèn là Đ1 c ghi 6V- 4,5W và Đ2 c ghi 3V-1,5W

a) C thĨ mắc ni tip hai đèn này vào hiƯu điƯn th U = 9V đĨ chĩng sáng bình th ng đỵc không? Vìsao?

b) Mắc hai bng đèn này cng với mt bin tr vào hiƯu điƯn th U = 9V nh sơ đ hình v Phải điỊu chnhbin tr c điƯn tr là bao nhiêu đĨ hai đèn sáng bình thng?

Bi 5: Cho hai điện trởR1 = 15 Ω v R2 = 10Ω được mắc song song với nhau vào mạch điện cú hiệu điện thế 18V

a- Tớnh điện trở tương đương của đoan mạch?

b- Tớnh cường độ dịng điện chạy qua mỗi điện trở?

c- Mắc nối tiếp với R2 thm một điện trở R3 = 5 Ω Vẽ sơ đồ mạch điện và tớnh cưịng độ dịng điện qua mạch chớnh lỳc này?

Bit R1 = 40Ω ;R2 = 150Ω; R3 = 100Ω ; U = 90V

Khi kha K đng, hãy tính:

a, ĐiƯn tr tơng đơng cđa mạch điƯn R2

b, Cng đ dòng điƯn qua mỗi điƯn tr

c, Công sut tiêu thơ cđa điƯn tr R3 R1 R3

d, Tính nhiƯt lỵng toả ra trên toàn mạch trong 1 phĩt

Bi 7: Một búng đốn cú ghi 220V–100W được sử dụng với hiệu điện thế 220V.

a/ Cho biết ý nghĩa của cỏc số ghi này

b/ Tớnh điện trở và cường độ dũng điện qua búng đốn

c/ Tớnh điện năng tiờu thụ của búng đốn trong 10 giờ ( ra đơn vị kwh )

d/ Nếu mắc búng đốn vào hiệu điện thế 110V thỡ cụng suất tiờu thụ của búng đốn là bao nhiờu oỏt ?

Hình 1

.

A+

R

1

AV

.

B-

Trang 5

Bi 8 Cú ba búng đốn: Đ1 (100V- 60W), Đ2 (100V- 100W), Đ3 (100V- 80W) Được mắc song song vớinhau và mắc vào nguồn điện U = 100V.

1/ Tớnh điện trở của mỗi búng đốn và điện trở tương đương toàn mạch

2/ Tớnh cường độ dịng điện qua mỗi búng

3/ Tớnh tiền điện phải trả trong thỏng nếu cả ba búng trờn thắp sỏng liờn tục 3 tiếng đồng hồ một ngày.Giỏ tiền điện 1KWh = 700đồng (cho rằng 1 thỏng = 30 ngày)

4/ Bỏ đốn Đ3 đi, mắc nối tiếp hai đốn một và hai rồi mắc vào nguồn điện 220V Hỏi đốn cú sỏng bỡnhthường khụng ? Tại sao ?

Bi 9 :Một bếp điện khi hoạt động bỡnh thường cú điện trở R = 60Ωvà cường độ dũng điện qua bếp khi

đú là 2A

a).Tớnh nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1s.

b)Dựng bếp điện trờn để đun sụi 0,75l nước cú nhiệt độ ban đầu là 35oC thỡ thời gian đun nước là 20 phỳt.Coi rằng nhiệt lượng cung cấp để đun sụi nước là cú ớch, tớnh hiệu suất của bếp

c) Một ngày sử dụng bếp điện này 5 giờ Tớnh tiền điện phải trả cho việc sử dụng bếp trong 30 ngày,

nếu giỏ 1 kW.h là 750 đồng

Bi 10: Mt bng đèn c ghi 110V – 30W đỵc mắc ni tip với mt bin tr vào hiƯu điƯn th 220V.

a Tính điƯn tr và cng đ dòng điƯn qua bng khi bng sáng bình thng ( 2 điĨm)

b ĐĨ đèn sáng bình thng thì bin tr phải c giá trị bao nhiêu? ( 1 điĨm)

c Tính điƯn năng mà bng tiêu thơ trong 1 tháng ( 30 ngày) , mỗi ngày dng trung bình 4 gi khi bng

đỵc sư dơng đĩng ( 4 đ)

Bài 11: Cho đoạn mạch AB ( hỡnh vẽ ), bỏ qua điện trở cỏc đoạn dõy nối, biết cỏc điện trở cú giỏ trị R1

= 60Ω, R2 = 30Ω, hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là UAB = 120V Tớnh:

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB

b) Cường độ dũng điện qua mạch chớnh

c) Cường độ dũng điện qua cỏc điện trở R1 và R2

d) Nhiệt lượng toả ra trờn điện trở R1 sau 5 phỳt

Bài 12: :Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh

Biết R1 = 15Ω ; R2 = R3 =30Ω;

UAB= 12V Cường độ dũng điện I3 qua R3

là bao nhiờu ?

Bài 13: Mắc một búng đốn ghi 220V – 60W vào ổ điện cú hiệu điện thế U = 230V Cho rằng điện trở

của dõy túc búng đốn khụng phụ thuộc vào nhiệt độ

a) Đốn sỏng bỡnh thường khụng ? tại sao ?

b) Cụng suất tiờu thụ của đốn lỳc đú bằng bao nhiờu ?

c) Để đốn sỏng bỡnh thường cần mắc vào mạch điện một điện trở Rx , phải mắc Rx như thế nào với đốn ?Tại sao ? Tớnh giỏ trị của Rx khi đú ?

Bài 14 Trên mt bng đèn c ghi 12V - 6W Đèn này đỵc sư dơng với đĩng hiƯu điƯn th định mc trong 1

gi Hãy tính:

a) ĐiƯn tr cđa đèn khi đ

b) ĐiƯn năng mà đèn sư dơng trong thi gian trên

Bài 15;Chứng minh rằng trong đoạn mạch gồm hai dõy dẫn mắc nối tiếp Nhiệt lượng tỏa ra ở mỗi dõy

tỉ lệ thuận với điện trở của dõy: Q1/Q2 = R1/R2 (2đ)

Bài 16 Mt cun dây điƯn tr c trị s là 10Ω đỵc qun bằng dây nikêlin c tit diƯn là 0,1mm2 và c điƯn

tr sut là 0,4.10 –6Ω.m

a) Tính chiỊu dài cđa dây nikêlin dng đĨ qun cun dây điƯn tr này

b) Mắc cun dây điƯn tr ni trên ni tip với mt điƯn tr c trị s là 5Ω và đỈt vào hai đầu đoạn mạch ni

Trang 6

b Bit tit diƯn cđa dây 0,1.10 -6m2 và điƯn tr sut cđa Nikêlin là 0,40.10-6 Ωm Tính chiỊu dài cđadây dn.

Bài 18.Mt m điƯn đỵc dng với hiƯu điƯn th 220V thì đun sôi đỵc 1,5 lít nớc t nhiƯt đ 200C trong

10 phĩt Bit nhiƯt dung riêng cđa nớc là 4 200 J/kg.K, khi lỵng riêng cđa nớc là 1 000kg/m3 và hiƯu sutcđa m là 90%

a.Tính nhiƯt lỵng cần cung cp đĨ đun sôi lỵng nớc trên

b.Tính nhiƯt lỵng mà m đã ta ra khi đ

Bài 19.Hóy xỏc định cỏc đại lượng cũn thiếu ( chiều đường sức từ – chiều dũng điện – chiều của lực

điện từ ) trong cỏc hỡnh vẽ sau ;

Bài 20 a) Phát biĨu quy tắc bàn tay trái?

b) Xác định lc điƯn t tác dơng lên dòng điƯn trong hình v bên

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I MễN: VẬT Lí 9

Thời gian: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng.

1.Dựng ampe kế cú điện trở khụng đỏng kể để đo dũng điện qua điện trở R1= 2Ω, ampe kế chỉ 0,5A Nếu mắc thờm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với R1 thỡ ampe kế đú sẽ chỉ:

A 1A B 0,5A C 0,25A D 1,5A

2.Hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 6Ω mắc song song với nhau vào nguồn điện cú hiệu điện thế U = 18V.Điện trở tương đương và cường độ dũng điện qua R1, cường độ dũng điện qua R2 lần lượt là:

A 18Ω 1,5A 3A B 18Ω 1,5A 3A C 18Ω 1,5A 3A D 18Ω 1,5A 3A

3 Khi động cơ điện hoạt động thỡ cú sự chuyển húa:

A Điện năng thành cơ năng B Cơ năng thành điện năng

C Điện năng thành húa năng D Nhiệt năng thành húa năng

4.So sỏnh điện trở của hai dõy dẫn cựng chất và cựng chiều dài Biết rằng dõy thứ nhất cú tiết diện

2mm2, dõy thứ hai cú tiết diện 6mm2

6.Trong cỏc biện phỏp sau đõy, biện phỏp nào cú tỏc dụng tiết kiệm điện năng và bảo vệ mụi trường?

A Lựa chọn và sử dụng cỏc dụng cụ điện, thiết bị điện cú cụng suất phự hợp

B Sử dụng cỏc dụng cụ điện và thiết bị điện trong thời gian cần thiết

C Sử dụng cỏc dụng cụ dựng điện cú hiệu suất cao

Trang 7

D Cả A, B, C đều đúng.

7 Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào biểu diễn định luật Jun – Lenxơ?

A Q = I2 R.t B Q = U.I.t C Q = P.t D Q = U2

R t

8 Câu phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ống dây có dòng điện chạy qua cũng có hai cực như một thanh nam châm

B Cũng giống như thanh nam châm, từ trường của ống dây là từ trường vĩnh cửu

C Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện bằng cách tăng cường độ dòng điện chạy qua vòng dây hoặc tăng số vòng dây

D Cấu tạo của nam châm điện gồm một cuộn dây có dòng điện chạy qua trong đó có một lõi sắt non

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1(4 điểm)

1, Cuộn dây của một biến trở con chạy được làm bằng hợp kim Nikêlin có điện trở suất 0,4.10-6Ωm,

có chiều dài 150m và có tiết diện 3mm2 Tính điện trở lớn nhất của biến trở này?

2, Có hai bóng đèn: Đèn 1 ghi 12V – 4W, đèn 2 ghi 12V – 6W

a, Tính điện trở của mỗi đèn

b, Mắc song song hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 12V Tính điện năng tiêu thụ của cả hai đèn trong 30 phút

c, Nếu mắc nối tiếp hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 24V thì độ sáng của hai đèn như thế nào?

Bài 2(2 điểm)

Cho một ống dây có dòng điện chạy qua (Hình vẽ) Hãy xác định:

- Chiều dòng điện trong mỗi vòng dây

- Chiều đường sức từ trong lòng ống dây và các từ cực của ống dây

C - + D

Bài 3(2 điểm)

Biết chiều đường sức từ vuông góc với mặt phẳng nằm ngang ABCD và hướng từ dưới lên (Hình vẽ)

Hãy xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn AB?

Trang 8

-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ 9

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1: Hai điện trở R1, R2 và ampe kế được mắc nối tiếp vào hai điểm A, B Cho R1 = 8Ω, R2 = 7Ω,ampe kế chỉ 0,6A Hiệu điện thế của đoạn mạch AB có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A UAB = 8V B UAB = 0,6V C UAB = 7V D UAB = 9V

Câu 2: Trên một bóng đèn có ghi 220V – 75W Thông tin nào sau đây là đúng?

A Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 220V

B Công suất định mức của bóng đèn là 75W

C Khi bóng đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì cứ trong mỗi giây, dòng điện sản ra một côngbằng 75J

D Các thông tin A, B, C đều đúng

Câu 3: Dùng một dây dẫn bằng đồng có chiều dài 4m, tiết diện 0,4mm2 nối hai cực của một nguồn điệnthì dòng điện qua dây có cường độ 2A Biết rằng điện trở suất của dây đồng là 1,7.10-8Ω.m Hiệu điệnthế giữa hai cực của nguồn điện là:

A 0,36V B 0,32V C 3,4V D 0.34V

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các từ cực của ống dây có dòng điện chạy qua?

A Đầu có các đường sức từ đi ra là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam

B Đầu có các đường sức từ đi vào là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam

C Hai đầu của ống dây đều là cực Bắc

D Hai đầu của ống dây đều là cực Nam

Câu 5: Quy tắc bàn tay trái dùng để làm gì?

Trang 9

A Xác định chiều dòng điện chạy trong ống dây.

B Xác định chiều của lực điện từ do từ trường tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặttrong từ trường đó

C Xác định chiều đường sức từ của thanh nam châm

D Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn mang dòng điện

Câu 6: Quan sát thí nghiệm hình 1, hãy cho biết có hiện tượng gì xảy ravới kim nam châm, khi đóng công tắc K?

A Cực Nam của kim nam châm bị hút về phía đầu B

B Cực Nam của kim nam châm bị đẩy ra đầu B

C Cực Nam của kim nam vẫn đứng yên so với ban đầu

Câu 7: Cho hình 2 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng

chạyqua đặt trong từ trường của nam châm Hãy chỉ ra trường hợp

nào biểu diễn lực F tác dụng lên dây dẫn không đúng?

Câu 8: Căn cứ thí nghiệm Ơcxtét, hãy kiểm tra các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A Dòng điện gây ra từ trường

B Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường

C Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường

D Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường

II Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Có 3 Có ba điện trở là R1 = 6Ω ; R2 = 12Ω ; R3 = 16Ω được mắc song song với nhauvào hiệu điện thế U = 2,4V

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch này

b) Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

Câu 2 (5,0 điểm): Trên một bàn là có ghi 110V – 550W và trên một bóng đèn dây tóc có ghi 110V –

40W

a) Tính điện trở của bàn là và của bóng đèn khi chúng hoạt động bình thường

b) Có thể mắc nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V được không? Vì sao?c) Có thể mắc nối tiếp hai dụng cụ điện này vào hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu để chúngkhông bị hỏng? Tính công suất của mỗi dụng cụ khi đó

Câu 3 (1,0 điểm): Có một số pin để lâu ngày và một đoạn dây dẫn Nếu không có bóng đèn pin để thử,

có cách nào kiểm tra được pin còn điện hay không khi trong tay bạn có một kim nam châm?

HẾT

-Hình 2

F F

K

Hình 1

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

Môn: Vật lí lớp 9 Thời gian: 45 phút

A TRẮC NGHIỆM: (3,0đ)

Khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng nhất (mỗi đáp án đúng được 0,25đ)

Câu 1: Biến trở là một dụng cụ dùng để

A Thay đổi vật liệu trong vật dẫn B Điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

C Thay đổi khối lượng riêng của dây dẫn D Điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

Câu 2: Công thức tính điện trở của một dây dẫn là:

A l

R =

B ρ

lS

R=

C S

R =

D ρ.l

S

R=

Câu 3: Em hãy so sánh điện trở của hai dây dẫn đồng chất có cùng chiều dài Biết dây thứ nhất

có tiết diện S 1 =2mm 2 , dây thứ hai có tiết diện S 2 =6mm 2 :

A R1 = 2R2 ; B R1 = 3R2 ; C R1 = 4R2 ; D R1 = R2

Câu 4: Một dây dẫn làm bằng kim loại có chiều dài l 1 =150m, tiết diện S 1 = 0,4mm 2 và có điện trở

R 1 =60Ω Một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l 2 =30m và có điện trở R 2 =30Ω thì tiết diện S 2 là bao nhiêu?

Trang 11

A 1A; B 2A; C 3A; D 9A;

Câu 7: Một dây dẫn có điện trở là 2Ω được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U= 3V Cường

độ dòng điện qua điện trở đó là:

Câu 8: Cho điện trở R 1 =15 Ω chịu được dòng điện lớn nhất là I 1 =2A, điện trở R 2 =30 Ω chịu được

dòng điện lớn nhất là I 2 =0,5A Nếu mắc song song hai điện trở trên với nhau thì có thể mắc

chúng vào hai điểm có hiệu điện thế lớn nhất là:

Câu 9: Một nam châm điện gồm:

A cuộn dây không có lõi. B cuộn dây có lõi là một thanh thép

C cuộn dây có lõi là một thanh sắt non D cuộn dây có lõi là một thanh nam châm

Câu 10: Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu?

A La bàn B Loa điện C Rơle điện từ D Đinamô xe đạp

Câu 11: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

A Thời gian sử dụng điện ở gia đình B Điện năng mà gia đình đã sử dụng

C Công suất điện mà gia đình đã sử dụng D Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng

Câu 12: Khi chế tạo ra một nam châm vĩnh cửu người ta đặt lõi thép trong ống dây có dòng điện chạy qua Vậy muốn nam châm đó có từ trường mạnh thì ta phải làm thế nào?

A.Tăng cường độ dòng điện qua ống dây B.Tăng số vòng của ống dây

C.Tăng thời gian dòng điện chạy qua ống dây D Kết hợp cả 3 cách trên

Trang 12

Câu 15:(2đ) Cho mạch điện như hình vẽ:

Câu6: (2đ) Cho một ấm điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với nguồn điện có hiệu điện

thế 220V để đun sôi 3 lít nước có nhiệt độ ban đầu là 250C

a Tính nhiệt lượng cần cung cấp để dun sôi nước? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K (1đ)

b Tính thời gian để đun sôi ấm nước trên? Biết hiệu suất của ấm là 85% (1đ)

R 2

R 1

R 3

N S

a Tính điện trở tương của đoạn mạch? (1đ)

b Tính cường độ dòng điện qua từng điện trở?

Biết : R1 = 20 Ω

R2 = 20 Ω

R3 = 5 Ω

UAB = 15V

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2013-2014 Môn: Vật Lý 9

Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian giao đề)

A Tăng 10 lần B Giảm 10 lần C Giảm 5 lần D Tăng 5 lần

Câu 2 Cho hai điện trở R1 = R2 = 20Ω mắc vào hai điểm A và B Điện trở tương đương của đoạnmạch AB khi R1 mắc song song R2 là:

Câu 3 Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi:

A Tiết diện dây dẫn của biến trở B Điện trở suất của chất làm biến trở

C Chiều dài dây dẫn của biến trở D Nhiệt độ của biến trở

Câu 4 Một bóng đèn ghi: 3V - 6W Điện trở của bóng đèn có giá trị nào dưới đây:

Câu 5 Theo qui tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ:

A Chiều dòng điện chạy qua dây dẫn

B Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm

C Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm

D Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn

Câu 6 Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng:

A Làm cho nam châm được chắc chắn B Làm tăng từ trường của ống dây

C Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn D Không có tác dụng gì

Câu 7 Khi sửa chữa điện trong nhà, để bảo đảm an toàn ta phải:

A Ngắt cầu dao điện

B Mang dép nhựa hoặc đứng trên ghế gỗ khô và giữ cơ thể khô ráo

C Sử dụng các dụng cụ sửa chữa điện phải có chuôi cách điện

D Thực hiện cả A, B, C

Câu 8 Thanh nam châm thẳng hút các vật bằng sắt, thép mạnh nhất ở vị trí nào?

A Hai đầu cực B Chính giữa thanh nam châm

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 9(1,5điểm)

- Nêu điều kiện để có lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện?

- Áp dụng: Hãy xác định tên từ cực của nam châm trong hình vẽ bên

Cho biết kí hiệu⊕chỉ dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng

trang giấy và có chiều đi từ phía trước ra phía sau của trang giấy

Câu 10(3,0 điểm)

Một bóng đèn có ghi 110V- 25W được mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế 220V

a Tính điện trở và cường độ dòng điện qua bóng đèn khi bóng đèn sáng bình thường

b Để đèn sáng bình thường thì biến trở phải có giá trị bao nhiêu?

c Tính điện năng mà bóng đèn tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) Biết mỗi ngày dùng trung bình

4 giờ và bóng được sử dụng với hiệu điện thế đúng bằng hiệu điện thế định mức

Câu 11(1,5 điểm) Một ấm điện có điện trở 100Ω được mắc vào một mạng điện có hiệu điện thế220V để đun một ấm nước Tính nhiệt lượng ấm nhận được sau 20 phút

⊕FI

Ngày đăng: 19/12/2014, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w