Dung dịch muối MCl2 cho kết tủa với dung dịch Na2CO3, NaSO4 nhưng ko tạo kết tủa với dung dịch NaOH .Xác định kim loại M A.Chỉ có thể là Mg B.Chỉ có thể là Ba C... F2, 2,11lit Câu 37:Ch
Trang 1ĐỀ 1
Câu 2:H2S cho phản ứng với CuCl2 H2S + CuCl2 CuS +2HCl là vì:
A.H2S là axit mạnh hơn HCl B.HCl tan trong nước ít hơn H2S
C.CuS là hợp chất rất ít tan D.H2S có tính khử mạnh hơn HCl
Câu 3:M là 1 kim loại nhóm IIA (Mg,Ca,Ba) Dung dịch muối MCl2 cho kết tủa với dung dịch Na2CO3, NaSO4 nhưng ko tạo kết tủa với dung dịch NaOH Xác định kim loại M
A.Chỉ có thể là Mg B.Chỉ có thể là Ba C Chỉ có thể là Ca D.Chỉ có thể là Mg, Ba
Câu 4 :0,5 lit dung dịch A chứa MgCl2 và Al2(SO4)3 dung dịch A tác dụng với dung dịch NH4OH dư cho ra kết tủa B Đem nung B đến khối lượng ko đổi thu được chất rắn nặng 14,2g Còn nếu cho 0,5 lit dung dịch A tác dụng vớidung dịch NaOH dưthì thu được kết tủa C đem nung C đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng 4gam.Tính nồng độ molcủa MgCl2và của Al2(SO4)3 trong dung dịch A(Mg=24, Al=27)
A.CMgCl2 = CAl2(SO4)3 =0,1 M B.CMgCl2 = CAl2(SO4)3= 0,2M
C.CMgCl2 = 0,1M , CAl2(SO4) 3 = 0,2M D.CMgCl2 = CAl2(SO4)3 3= 0,15M
Câu 5:100ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M , K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa Pb(NO3)2 0,1M và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2ttrong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng giữa 2 dung dịch A vàB Cho Ba=137,Pb=207
A.0,1M, 6,32g B.0,2M, 7,69g C.0,2M, 8,35g D.0,1M, 7,69g
Câu 6:1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen (nhóm VIIA thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH) Khi tác dung với 100 ml dung dịch AgNO3 0,2 M (lượng vừa đủ )cho ra 3,137 gam kết tủa Xác định A,B và nồng độ mol của NaB trong dung dịch X Cho F =19, Cl=35,5 ,Br=80,I=127 Ag=108
A.A là F,B là Cl ,CNaF =0,015 M, CNaCl = 0,005M B.A là Br ,B là I ,CNaBr = 0,014M ,CNaI=0,006M
C.A là Cl ,B là Br , CNaCl =0,012M, CNaBr = 0,008M D.A là Cl ,B là Br, CNaCl = 0,014M ,CNaBr = 0,006M
Câu 7 :100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05 M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B Cho biết AgCl ,AgBr, PbCl2 , PbBr2 đều ít tan
A.0,08M , 2,458g B.0,016M , 2,185g C 0,008M , 2,297g D.0,08M, 2,607g
Câu 8:Mọt dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 dư cho ra 33,1 gam kết tủa Tính số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi
A.0,1 mol, 33,1gam B.0,1mol, 31,3 g C.0,12 mol, 23,3g D.0,08 mol , 28,2g
Câu 9:Mọt lit dung dịch A chứa MCl2 và NCl2= (M và N là 2 kim loại kiềm thổ , nhóm IIA thuộc chu kìkế tiếp của bảng HTTH) Khi cho 1 lit dung dịch A tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư , ta thu được 31,8 gam kết
tủa Nung kết tủa này đến khối lượng ko đổi (MCO3 thành MO + CO2 ), thu được 1 chất rắn có khối lượng 16,4 gam.Xác định 2 lim loại M,N và nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A
A.Mg ,Ca ,CMgCl2 = 0,08M ,CCaCl2 = 0,15M B.Mg ,Ca ,CMgCl2 = 0,2M ,CCaCl2 = 0,15M
C.Ca , Sr ,CCaCl2 = 0,2M ,CSrCl2= 0,15M D.Mg ,Ca , CMgCl2 = 0,15M ,CCaCl2 = 0,20M
Câu 10:Một hỗn hợp MgO và Al2O3 có khối lượng 5,5gam Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl dư được dung dịch A Thêm NaOH
dư và dung dịch A , được kết tủa B Nung b đến khối lượng ko đổi ,khối lượng b giảm đi 0,18 gam so với khối lượng trước khi nung Tính số mol MgO và Al2O3 trong hỗn hợp đầu Cho Mg =24, Al =27
A.0,01mol MgO ,0,05 mol Al2O3 B.0,01mol MgO ,0,04 mol Al2O3
C.0,02 mol MgO ,0,10 mol Al2O3 D.0,03mol MgO ,0,04 mol Al2O3
Câu 11:100ml dung dịch A chứa MCl2 0,10M và NCl2 phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch Na2SO4 0,09M cho
ra kết tủa có khối lượng là 3,694g Xác định M và N và nồng độ mol của NCl2 trong dung dịch A biết rằng N và
M là 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH
A.M là Sr, N là Ba ,CBaCl2 =0,08M B.M là Ba ,N là Sr,CSrCl2 =0,08M
C.M lag Mg ,N là Ca ,CCaCl2 = 0,05M D.M là Ca ,N là Sr ,CSrCl2 =0,06M
Câu 16:Trong các cặp sau đây , cặp nào cho được phản ứng oxi hóa khử với nhau
1.Cl2 + KMnO4 2.Cl2 + KBr 3.H2S + HCl 4.Na + H2:
A.Chỉ có 1,2 B.2,3,4 C.2,4 D 1,3
Câu 17:Để điều chế HBr (chất có tính khử )ta có thể chọn phản ứng nào trong 4 phản ứng sau:
1.KBr + HCl KCl +HBr 2.3KBr + H3PO4 K3PO4 + 3HBr
3.2KBr + H2SO4 đđ K2SO4 + 2HBr 4.KBr + HNO3 KNO3 + HBr
Biết H3PO4 khó bay hơi và ko có tính oxi hóa còn H2SO4 đđ và HNO3 có tính oxi hóa
A.Chỉ có 1,2 B.1,3 C.Chỉ có 2 D.3,4
Câu 18:Cho các phản ứng sau :1.2Fe + 3Cl2 2FeCl3 2.H2S + I2 S + 2HI
Trang 2Hãy cho biết trong mỗi phản ứng ,chất nào bị khử , chất nào bị oxi hóa ?
A.1.Cl2 là chất bị khử , Fe là chất bị oxi hóa 2.I2 là chất bị khử , H2S là chất bị oxi hóa
B.1.Fe là chất bị khử ,Cl2 là chất bị oxi hóa 2.I2 là chất bị khử , H2S là chất bị oxi hóa
C.1.Fe và Cl2 đều bị khử 2.I2 và H2S đều bị oxi hóa
D.1 Fe là chất bị khử , Cl2 là chất bị oxi hóa 2.I2 là chất khử , H2S là chất oxi hóa
Câu 19:Trong phản ứng sau:2NO2 + 2KOH KNO3 + KNO2 +H2O
A.NO2 là chất oxi hóa ,KOH là chất khử B.NO2 là chất khử ,KOH là chất oxi hóa
C.NO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D.Phản ứng trên ko phải là phản ứng oxi hóa khử
Câu 20:Cho các chất SO2, CO2 , CH4 ,C2H4 chất nào làm mất màu nước Br2 (chất oxi hóa )?
A.SO2, CO2 B.C2H4 C.SO2, C2H4 D.CO2 ,C2H4
Câu 21:Cho các cặp sau;1.dung dịch HCl + dung dịch H2SO4 2.KMnO4 +K2Cr2O7
3.H2S + HNO3 4.H2SO4 + Pb(NO3)2 Cặp nào cho được phản ứng oxi hóa khử ?
A.Cặp 1,2 B.Cặp 1,2,4 C.Cả 4 cặp D Chỉ có cặp 3
Câu 22:Trong các chất sau:Fe,FeSO4 ,Fe2(SO4)3 chất nào chỉ có tính khử ,chất nào có cả 2 tính chất oxi hóa và
khử?cho kết quả theo thứ tự A.Fe,FeSO4 B.FeSO4 ,Fe2(SO4)3 C.Fe, Fe2(SO4)3 D.Fe, FeSO4
Câu 23:Một hỗn hợp X gồm Cu và một kim loại M hóa trị 2.X tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 11,2 l khí
(đktc) và để lại 1 chất rắn A nặng 10g và dung dịch B.Khi them NaOH dư vào dung dịch B được kết tủa D.Nung
D đến khối lượng không đổi được chất rắn E nặng 20g.xác định kim loại M và khối lương hỗn hợp X?
A.Ca,24g B.Mg,22g C.Fe,38g D.Zn,42,5g
Câu 29:Môt hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH có khối lượng là 10,6 g Khi tác
dụng với hỗn hợp Cl2 dư cho ra hỗn hợp 2 muối nặng 31,9g Xác định A,B và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn
hợp trên A.Na,K; mNa = 2,3 g, mK = 8,3 g B.Li , Na; mLi =0,7g , mNa = 9,2 g
C.Li ,Na; mLi = 0,7 g; mNa = 9,9g D Na , K ; mNa = 4,6 g , mK= 6g
Câu 30 :F2 là chất oxi hóa mạnh hơn Cl2 là vì :
1 F có độ âm điện cao hơn Cl
2 Liên kết F-F kém bền hơn liên kết Cl-Cl
3 F có bán kính nguyên tử nhỏ hơn Cl Chọn các phát biểu đúng
A.1 B.1,3 C.3 D.1,2
Câu 33:KXOy là muối thường dùng trong cônh nghệ làm pháo
KXOy t o t o
(A) + (B) (B) +Fe t o t o
(C) (C) +HCl t o
(D) +(E) +H2O Xác định X, y ,(A) ,(B) ,(C), (D) ,(E)
A.KXOy =KClO3 ,(A) =KCl ,(B) =O2 ,(C) =Fe3O4, (D) =FeCl2 , (E)= FeCl3
B.KXOy =KClO3 ,(A) =KCl ,(B) =O2 ,(C) =Fe3O3, (D) =FeCl2 , (E)= FeCl3
C.KXOy =KClO3 ,(A) =KCl ,(B) =O2 ,(C) =FeO, (D) =FeCl2 , (E)= FeCl3
D.KXOy =KClO4 ,(A) =KCl ,(B) =Cl2 ,(C) =FeCl3, (D) =FeCl2 , (E)= FeCl
Câu 34:Cho chuỗi phản ứng (với X2 là halogen ): X2 + NaOH t o
(A) +(B) +H2O (A) + (B) + HCl o
t
NaCl +H2O +(D) (D) +Ag t o t o
(E) trắng (E) + 2NH3 (F) tan Xác đinh (A),(B),(C),(D),(E),(F)
A.X2 =Cl2 ; (A)=NaCl ; (B)=NaClO ; (D) =Cl2 ;(E) =AgCl ; (F) =[Ag(NH3)]2Cl
B.X2 =Br2 ; (A)=NaBr ; (B)=NaBrO ; (D) =Cl2 ;(E) =AgCl ; (F) =[Ag(NH3)]2Cl
C.X2 =Cl2 ; (A)=NaCl ; (B)=NaClO ; (D) =O2 ;(E) =Ag2O ; (F) =Ag(OH)2
D.X2 =F2 ; (A)=NaF ; (B)=NaFO; (D) =Cl2 ;(E) =AgCl ; (F) =[Ag(NH3)]2Cl
Câu 35:Điện phân nóng chảy 11,9 gam muối NaX thu được 2,24 lit khí X2 bên anôt (1atm ,273 0 C ) Xác định
công thức của muối AX.A.KCl B.KBr C.NaF D.NaCl
Câu 36:Nung 24,5 gam KClO3 Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư) Phản ứng cho ra chất rắn có khối lựong lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 gam Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3
A.75% B.80% C.50% D.100%
Câu 37:Cho hấp thụ hết 2,24lit khí Cl2 (đktc) trong 210 gam dung dịch NaOH 4% (d= 1,05 g/ml) Tính nồng độ mol của các chất thu được sau phản ứng biết rằng phản ứng giữa Cl2 và NaOH hoàn toàn Thể tích dung dịch
được xem như ko thay đổi A.CNaCl =0,5M ,CNaClO = 0,5 M B.CNaCl =C NaClO = 0,475 M ; C NaOH dư = 0,0476M
C.CNaCl =CNaClO = 0,6 M ; CNaOH dư= 0,06M D.CNaCl =CNaClO = 0,5 M ; CNaOH dư= 0,05M
Trang 3Câu 38:25,6 gam một hỗn hợp X gồm 2 halogen A2 ,B2 (thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH) tác dụng hết với
Ag cho ra hỗn hợp 2 muốicó khối lượng là 133,6g Xác định A,B và khối lượng A2 ,B2 chứa trong hỗn hợp
X A.Cl,Br ,mCl2 =14,2g ,mBr2 =11,4g B F ,Cl, mF2 =5,7g ,mCl2 =19,9g
C F,Cl,mCl2 =11,4g ,mCl2 =14,2g D.Cl,Br ,mCl2 =7,1g ,mBr2 =18,5g
Câu 39:Để điều chế muối FeCl2 ta có thể dùng :
A.Fe + Cl2 FeCl3 B.2FeCl3 + Fe 3FeCl2
C.FeO + Cl2 FeCl2 + ½ O2 D.Fe + 2NaCl FeCl2 + 2Na
Câu 40.So sánh tính oxi hóa của F2 , Cl2 ,N2 Sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần
A.Cl2 <F2< N2 B.F2 <Cl2 < N2 C.N2 <F2<Cl2 D.N2 <Cl2< F2
Câu 41.Trong các hợp chất sau : HF ,HBr ,H2S ,NH3 chọn chất có tính axit mạnh nhất va chất có tính axit yếu
nhất Cho kết quả theo thứ tự :A.HF,H2S B.HBr, NH3 C.HBr ,H2S D.H2S , HBr
Câu 42.Sắp các nguyên tử F ,O , S theo thứ tụ bán kính nguyên tử tăng dần
A.O<S<F B.F<O<S C.S<F<O D.O<S<F
ĐỀ 2
Câu 1: Cho sơ đồ biến hóa sau: Cl2 A BCACl2 Trong đó A,B,C là các chất rắnvà B, C đều chứa Natri, A, B, C có thể là các chất sau:
A NaCl, NaBr, Na2CO3 B NaBr, NaOH,Na2CO3 C NaCl, Na2CO3, NaOH D NaCl, NaOH, Na2CO3 Câu 2:Brôm lỏng bay hơi đều rất độc Để hủy hêt lượng brôm lỏng có thể dùng hóa chất nào sau đây:
A ddNaOH B dd NaI C dd Ca(OH)2 D Tất cả đều đúng
Câu 3:Brôm có lẫn clo, muốn có brôm tinh khiết, ta cho hh trên vào 1 lượng dư:
A nước B dd NaOH C dd HCl D dd NaBr
Câu 4:Một khí khi dẫn vào nước brôm thì dd sẫm màu hơn Khí đó là:
A Flo B Clo C HBr D HI
Câu 5: Clo có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây:
A H2, Na,Au,Fe B Na,O2,H2O,Ca C H2,NaBr,Al,Cu D H2O,N2,Zn,Pb
Câu 6:Cho mg Fe tác dụng hết với dd HCl loãng dư thì thu được m1g muối Cũng lượng sắt ấy cho pư hết với lượng khí clo dư thì thu được m2g muối Hãy so sánh m1 và m2:
A m1 > m2 B m1 < m2 C m1 = m2 D không xác định được
Câu 7: dd có chứa 1g CaX2 tác dụng hết với dd AgNO3 thu được 1,88g kết tủa X là:
A F B Cl C Br D I
Câu 8:Chọn câu sai: A Clo tác dụng với sắt cho sắt(III)clorua B dd HF là axit yếu
C Flo tác dụng với dd NaCl cho clo D dd HF hòa tan được thủy tinh
Câu 9:Để thu được 3,36lit O2 (đktc) cần nhiệt phân hoàn toàn 1 lượng tinh thể KClO3.5H2O là:
A 12,25g B 21,25g C 31,875g D 63,75g
Câu 10: Khẳng định nào sau đây sai:
A Tính khử của HF<HCl<HBr<HI B Tính axit của HF>HCl>HBr>HI
C Bán kính nguyên tử của F<Cl<Br<I C.Tính oxi hóa của F- <Cl- <Br- <I
-Câu 11: Dãy gồm các chất đều pứ với dd HCl:A NaOH,Al,CuSO4, CuO B Cu(OH)2,Cu,CuO,Fe
C CaO,Al2O3,Na2SO4,H2SO4 D NaOH,Al,CaCO3,FeO
Câu 12:Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô khí hiđroclorua:
A P2O5 B NaOH rắn C H2SO4đặc D CaCl2 khan
Câu 13:Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dd nước brom 0,5M, khối lượng NaBr thu được là:
A 3,45g B 4,67g C 5,15g D 8,75g
Câu 14:X, Y là 2 nguyên tố halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH HH A có chứa 2 muối X, Y với Natri Để kết tủa hoàn toàn 2,2g hh A phải dùng 150ml dd AgNO3 0,2M X, Y có thể là:
A F và Cl B Br và I C I và At D Cl và Br
Câu 15: Hòa tan 4,25g một muối halogenua của kim loại kiềm vào nước được 200ml dd A Lấy 10ml dd A cho
pư với dd AgNO3 dư thu được 0,7175g kết tủa Muối đã dùng là:A NaBr B NaCl C KCl D LiCl
Câu 16:Cho KMnO4 tác dụng với dd HCl dư, toàn bộ khí sinh ra cho tác dụng với Fe thu được 32,5g muối Lượng KMnO4 cần dùng là: A 19,86g B 18,96g C 18,86g D 18,68g
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 2,75g hh Fe và Fe2O3 bằng dd HCl dư, thu được 448ml khí (đktc) %khối lượng Fe, Fe2O3 trong hh ban đầu lần lượt là: A 27,15; 72,85 B 63,57; 36,43 C 40,73; 59.27 D 20,37; 79,63
Câu 18:Hòa tan hoàn toàn mg kim loại hóa trị III vào dd HCl chỉ có 6,72lit khí H2(đktc)thoát ra Sau pư khối lượng dd tăng 4,8g Giá tri của m: A 5,4g B 4,8g C 4,5g D 6,4g
Câu 19: Hỗn hợp O2 và O3 có tỉ khối đối với hiđro là 20 Tỉ lệ % thể tích các khí tương ứng trong cùng đk:
Trang 4A 1 : 2 B 2 : 3 C 2 : 1 D 1 : 1
Câu 20: Cho 4g hh bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 0,2g khí thoát ra Khối lượng hh muối khan thu được: A 10,5g B 15,5g C 11,1g D 1,55g
Câu 21:Hòa tan 11,2g oxit kim loại hóa trị II trong 500ml dd HCl 1M( lấy dư 25% so với lượng pư) Công thức oxit: A FeO B MgO C ZnO D CaO
Câu 22:Hòa tan 104,25g hh NaCl, NaI vào nước Cho khí clo vừa đủ đi qua rồi cô cạn Nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi, chất rắn còng lại nặng 58,5g %m hh 2 muối ban đầu:
A 29,5; 70,5 B 28,06; 71,94 C 65; 35 D 50; 50
Câu 23:Nung 24,5g muối KClOx đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn có khối lượng là 14,9g Xđ CT của muối KClOx Nếu nung 24,5g muối KClOx ở nhiệt độ thấp hơn ta thu được 2 muối có khối lượng là 24,5g Tính khối lượng mỗi muối ấy: A KClO3; 21,125gKClO4; 3,375gKCl B KClO2; 20,5g KClO34; 4gKCl
C KClO3; 20,775g KClO4; 3,725gKCl D KClO; 20,25g KClO3; 4,25gKCl
Câu 24: Cho 8,8g hh Mg và Cu tác dụng với dd HCl dư thu được 2,24lit khí (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau pư là: A 2,4g B 6,4g C 8,8g D Kết quả khác
Câu 25: Cho 8g hh Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 4,48lit khí H2 (đktc) Số gam của Mg là:
A 2,4g B 5,6g C 4,8g D kết quả khác
Câu 26: Cho 200ml dd KOH 0,05M thêm vài giọt quỳ tím vào, sau đó dẫn 672ml HCl(đktc) vào dd Hiện tượng xảy ra là: A Lúc đầu quỳ tím chuyển sang xanh, sau đó chuyển sang đỏ
B không hiện tượng C Quỳ tím chuyển sang xanh D Quỳ tím mất màu
Cau 27:Để hòa tan hoàn toàn 1,805g hh gồm Fe và Al thì phải dùng 475ml dd HCl 0,2M, thể tích khí hiđro thoát
ra ở đktc là: A 1,064lit B 0,56lit C 0,336lit D 0,504lit
Câu 28:Cho 2,06g muối natri halogenua A tác dụng với dd AgNO3 dư, thì thu được một kết tủa , kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 2,16g bạc Vậy A là: A NaF B NaCl C NaBr D NaI
Câu 29: Cho sơ đồ sau: HCl
NaCl X Vậy X là:
A FeCl2 B Cl2 C A, B đều đúng D A, B đều sai
Câu 30:Cho các chất sau: Mg, Fe, Cu, Ag2O, NaOH, AgNO3, KCl, CaCO3 lần lượt tác dụng với dd HCl Số phương trình phản ứng xảy ra là: A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 31: Cho chuỗi phản ứng sau: MnO2 X1 X2 X3X1nước giaven Vậy X1, X2, X3 là:
A Cl2, FeCl2, HCl B HCl , FeCl2, NaCl C Cl2, FeCl2, NaCl D Cl2, HCl, NaCl
Câu 32: Cho 0,56lit khí clo tác dụng với 0,448lit khí hiđro Thể tích các khí thu được sau pư là:
A 0,448lit B 0,896lit C 1,008lit D 1,12lit
Câu 33: Các nguyên tố halogen F2, Cl2, Br2, I2 có:
A Tính phi kim giảm dần B Năng lượng ion hóa giảm dần C Bán kính nguyên tử tăng D A,B,C đúng Câu 34:Có 3 lọ đựng 3 khí riêng biệt là clo, hidroclorua và oxi Có thể dùng chất nào để đồng thời nhận ra 3 khí:
A Giấy quì tim tẩm ướt B dd BaCl2 C dd Ca(OH)2 D dd H2SO4
Câu 35:Cho 4,48lit khí Cl2(đktc) tác dụng với H2 dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào nước thu được 100ml dd A Tính nồng độ mol/lit dd A: A 4M B 8M C 2M D 1M
Câu 36: Cho 1,2g Mg kim loại phản ứng hoàn toàn với Vlit khí X2 (đktc) thu được 4,75g hợp chất MgX2 Hãy cho biết X2 là khí nào và tính thể tích V của khí X2 đã phản ứng
A Cl2, 2,11lit B F2, 1,12lit C Cl2, 1,12lit D F2, 2,11lit
Câu 37:Cho mg Al vào trong bình kín chứa khí clo, đốt nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem chất rắn thu được hòa tan vào nước thấy khối lượng chất rắn không tan là 10g Cô cạn dd thu được 26,7g chất rắn khan Tính
m và khối lượng clo đã tham gia phản ứng
A 15,4g; 21,3g B 21,3g; 15,4g C 5,4g; 7,3g D Kết quả khác
Câu 38:Tính thể tích khí clo thu được ở đktc khi đun nóng nhẹ 3,16g KMnO4 với dd axitclohidric đặc, dư:
A 1,12lit B 2,11lit C 1,21lit D Kết quả khác
Câu 39:Có 4 dd mất nhãn NaF, NaCl, NaBr, NaI Hãy chọn thuốc thử nhận biết:
A AgNO3 B BaCl2 C H2SO4 D HCl
Câu 40:Trong các khí HX Khí nào có tính khử mạnh nhất: A HI B HBr C HCl D HF
Câu 41: dd HCl có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:
A là chất khử B là môi trường C là chất oxi hóa D Tất cả đều đúng
Câu 42: Cho 200g dd HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% để trung hòa dd trên cần 250ml dd NaOH 3,2M DD axit trên là: A HF B HCl C HBr D HI
Câu 43:Đơn chất nào sau đây “ thăng hoa” khi thay đổi trạng thái tồn tại:
Trang 5A Cl2 B F2 C Br2 D I2
Cõu 44: Đổ dd chứa 1g HCl vào dd chứa 1g dd NaOH Nhỳng giấy quỡ tớm vào dd thu được thỡ giấy quỡ chuyển sang màu gỡ? A màu đỏ B màu xanh C khụng đổi màu D khụng xỏc định được Cõu 45:Ở đktc, 1500ml nước hũa tan 350lit khớ HBr Xỏc định nồng độ % của dd axit bromhiđric thu được là:
A 10,42% B 23,33% C 2,33% D 1,042%
ĐỀ 3
Cõu 1:Hấp thụ 2,24lit SO2(đktc) vào dd chứa 120ml dd NaOH 1M thu được dd A Chất tan trong dd A là:
A Na2SO3 và NaOH dư B Na2SO3 C NaHSO3 D Na2SO3 và NaHSO3
Cõu 2:Khi oxi húa 67,2lit khớ lưu huỳnh (IV) oxit thỡ thu được 168g lưu huỳnh trioxit Hiệu suất của phản ứng là:
A 90% B 70% C 60% D 80%
Cõu 3:Sự hỡnh thành ozon là do nguyờn nhõn nào?A Tia tử ngoại của mặt trời chuyển húa cỏc phõn tử oxi
B Sự phúng điện (sột) trong khớ quyển.C Sự ụxi húa một số hợp chất hữu cơ trờn mặt đất D A, B, C đều đỳng.
Cõu 4: Cú 4 dd là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ được dựng thờm một thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt cỏc dd? A dd HNO3 B Dd KOH C dd BaCl2 D dd NaCl
Cõu 5: Cho 6,4g hh 2 kim loại kế tiếp thuộc nhúm IIA của bảng tuần hoàn tỏc dụng với dd H2SO4 loóng dư thu được 4,48lit H2 (đktc) Hai kim loại đú là: A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Sr D Sr, Ba
Cõu 6: Cho 2,52 gam một kim loại tỏc dụng với dung dịch H 2 SO 4 loóng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đú là kim loại nào trong số sau:A Mg B Fe C Ca D Al
Cõu 7 :Trong cỏc chất sau : Cl2, KMnO4 , HNO3 , H2S, FeSO4 , chất nào chỉ cú tớnh oxi húa , chất nào chỉ cú tớnh
khử A.Cl2, KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử
B.KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử C.HNO3, KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử
D.HNO3 chỉ cú tớnh oxi húa ,FeSO4 chỉ cú tớnh khử
Cõu 8:Cho chuỗi phản ứng sau: Khớ A O2d,tokhớ B ddKMnO , 4HMn2+ + D
Khớ A O2thi h,to chất rắn E màu vàng E + H2 khớ A
A.A=H2S; B=SO3; D=H2SO4; E=S B.A=HCl; B=Cl2; D=Cl2O; E=S
C.A=H2S; B=SO2; D=H2SO4; E=S D.A=HCl ; B=SO3; D=H2SO4; E=S
Câu9: Hòa tan 33,8 gam oleum X vào nớc đợc dung dịch Y Để trung hòa hết dung dịch Y cần dùng vừa đủ
800 ml dung dịch KOH 1M Vậy công thức phân tử của oleum X là:
A H 2 SO 4 3SO 3 B H 2 SO 4 4SO 3 C H 2 SO 4 2SO 3 D H 2 SO 4 5SO 3
Cõu 10:H2S cho phản ứng với CuCl2 H2S + CuCl2 CuS +2HCl là vỡ:
A.H2S là axit mạnh hơn HCl B.HCl tan trong nước ớt hơn H2S
C.CuS là hợp chất rất ớt tan D.H2S cú tớnh khử mạnh hơn HCl
Caõu 11: Nhoựm caực kim loaùi naứo sau ủaõy tan heỏt ủửụùc trong dd H2SO4 loaừng laỏy dử:
A Al, Fe, Cu B.Al, Mg, Zn C Ag, Zn, Fe D Caỷ B,C ủeàu ủuựng
Caõu 12: Phaỷn ửựng naứo sau ủaõy sai:A FeO + H2SO4 loaừng FeSO4 + H2O
B Cu +2 H2SO4 ủaởc CuSO4 + SO2 + 2H2O
C 2Fe + 6H2SO4 loaừng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O D Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 +H2O
Caõu 13: Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng thửùc hieọn daừy chuyeồn hoaự sau:
a KMnO 4 Cl 2 HCl H 2 S H 2 SO 4 CuSO 4 CuCl 2 b MnO 2 Cl 2 NaCl Cl 2 NaClO NaHCO 3
c FeS 2 SO 2 SO 3 H 2 SO 4 SO 2 H 2 SO 4 Na 2 SO 4 d Na 2 SO 3 SO 2 K 2 SO 3 K 2 SO 4 KCl Cl 2 CaOCl 2
e MnO 2 Cl 2 HCl H 2 S SO 2 KHSO 3 K 2 SO 3
Caõu 14: Nhaọn bieỏt caực dd sau: a Na 2 S, Na 2 SO 4 , FeCl 3 , HNO 3 b KCl, NaNO 3 , H 2 SO 4 , Ba(OH) 2
c FeCl 2 , FeSO 4 , NaNO 3 , HNO 3 , K 2 S d Na 2 CO 3 , Na 2 S, K 2 SO 4 , HCl, NaOH e NaCl, Na 2 SO 4 , HCl, H 2 SO 4
Caõu 16:Cho 2,24lit SO 2 (ủkc) vaứo 200ml dd NaOH 1M Tớnh noàng ủoọ mol/lit dd thu ủửụùc sau phaỷn ửựng?
Caõu 17 : Cho moọt dd coự hoaứ tan 0,2 mol CuCl 2 vụựi moọt dd coự hoaứ tan 20g NaOH Chaỏt raộn thu ủửụùc coự khoỏi lửụùng laứ bao nhieõu gam?
Caõu 18:Cho 19g hh goàm Fe vaứ ZnO phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi 500ml dd HCl thu ủửụùc 1,12 lit khớ (ủkc).
a.Tớnh thaứnh phaàn % (m) caực chaỏt trong hh ban ủaàu?
b.Tớnh noàng ủoọ C M cuỷa dd HCl?c.Neỏu cho 38g hh treõn phaỷn ửựng vụựi dd H 2 SO 4 ủaởc noựng 98% vửứa ủuỷ ta thaỏy thoaựt ra khớ
SO 2 Tớnh khoỏi lửụùng dd H 2 SO 4 ban ủaàu
Caõu 19: Cho 3,04g hh goàm Fe vaứ CuO phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi 100ml dd HCl thu ủửụùc 896ml khớ (ủkc).
a.Tớnh thaứnh phaàn % (m) caực chaỏt trong hh ban ủaàu?
b.Tớnh noàng ủoọ C M cuỷa dd HCl? c.Neỏu cho 1,52g hh treõn phaỷn ửựng vụựi dd H 2 SO 4 ủaởc noựng 98% vửứa ủuỷ ta thaỏy thoaựt ra khớ SO 2 Tớnh khoỏi lửụùng dd H 2 SO 4 ban ủaàu
Trang 6ĐỀ 3
Câu 1 : Cho 4,7 g hỗn hợp gồm Na và Mg phản ứng vừa đủ với dd H2 SO 4 đặc nóng thu được 3,36 lit SO 2 (đktc) a.Tính thành phần % (m) các chất trong hh ban đầu?
b.Cho lượng khí SO 2 thu được trên vào 100ml dd NaOH 3M Tính C M của muối thu được (coi V dd không đổi).
Câu 2: Cho 19,3 g hỗn hợp gồm Zn và Cu phản ứng vừa đủ với dd H2 SO 4 đặc nóng thu được 6,72lit khí SO 2 (đktc) a.Tính thành phần % (m) các chất trong hh ban đầu?
b.Cho lượng khí SO 2 thu được trên vào 100ml dd NaOH 3M Tính C M của muối thu được( coi V dd không đổi)
Câu 3 : Cho 30,4 g hỗn hợp gồm Fe và một oxit của kim lọai hóa trị II không đổi( RO), phản ứng vừa đủ với 600ml
dd HCl 2M Nếu cho ½ lượng hỗn hợp trên phản ứng hết với dd H 2 SO 4 đặc nóng lấy dư ta thu được 6,72 lít SO 2 (đkc).a.Tính thành phần % (m) các chất trong hh ban đầu?
b.Xác định công thức oxit
c.Cho lượng khí SO 2 thu được trên vào 200ml dd NaOH 3,5M.Tính C M của muối thu được( coiVdd không đổi).
Câu 4: Để pha lỗng H2 SO 4 đậm đặc trong phịng thí nghiệm, cĩ thể tiến hành theo cách nào sau đây:
A Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều B Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
C Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều D Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
A H 2 SO 4 đặc B CaCl 2 khan C CaO D CuSO 4 khan
Câu 6: Cho khí H2 S lội qua dd CuSO 4 thấy cĩ kết tủa đen xuất hiện Chứng tỏ:
A Axit H 2 S mạnh hơn H 2 SO 4 B Axit H 2 SO 4 mạnh hơn H 2 S C Kết tủa CuS khơng tan trong axit mạnh D pư oxi hoa khử xảy ra.
Câu 7: Oxi đi từ khơng khí vào túi phổi là do:
A pư với CO 2 trong phổi B Áp suất riêng phần của nĩ trong khơng khí lớn hơn trong túi phổi.
C Áp suất riêng phần của nĩ trong khơng khí nhỏ hơn trong túi phổi D.Trong túi phổi t o và tốc độ khuếch tán lớn hơn.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây sai?A Trong dãy halogen, F2 cĩ tính oxi hĩa và tính khử mạnh nhất.
B Kim loại kiềm khơng đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối vì chúng tác dụng mạnh với nước
C Br2 cĩ thể đẩy được Cl2 ra khỏi muối KClO3 D Cu tan trong dd FeCl3
Câu 9: Trong cơng nghiệp người ta thường sản xuất SO2 từ:
A FeS B FeS2 C S D H2S
Câu 10: Cĩ thể thu được kết tủa FeS bằng cách cho dd FeSO4 tác dụng với dd nào sau đây?
A H2S B Na2S C (NH4)2S D B hoặc C E A hoặc B hoặc C
Câu 11: Dẫn 3,36lit khí H2S (đktc) vào 2 lit dd NaOH 1M Sản phẩm muối thu được sau pư là:
A NaHS B Na2S C NaHS và Na2S D Na2SO3
Câu 12:Pư nào sau đây khơng xảy ra?A FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 D Na2S + Pb(NO3)2 PbS + 2NaNO3
Câu 13: Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: X SO2 Y H2SO4
A X: S, Y: SO3 B X: FeS2, Y: SO3 C X: H2S, Y: SO3 D A và B đều được
Câu 14: Hồ tan hịan tồn 9,6g kim loại R hố trị (II ) trong H 2 SO 4 đặc thu được dung dịch X và 3,36 lit khí SO 2 (đktc) Vậy R là:A.Mg B.Zn C.Ca D.Cu
Câu 15: Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H 2 (đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO 4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là:A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g
Câu 16: Hịa tan 55g hổn hợp Na 2 CO 3 và Na 2 SO 3 với lượng vừa đủ 500ml axit H 2 SO 4 1M thu được một muối trung hịa duy nhất và hổn hợp khí A Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A :
A.80%CO 2 ; 20%SO 2 B 70%CO 2 ; 30%SO 2 C 60%CO 2 ; 40%SO 2 D 50%CO 2 ; 50%SO 2
Câu 17: Hịa tan hồn tồn 1,44 g một kim loại hĩa trị II bằng 250 ml H 2 SO 4 O,3 M(lỗng) Muốn trung hịa axit dư trong dung dịch sau phản ứng phải dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Kim loại đĩ là:A.Be B.Ca C Ba D.Mg
Câu 18:Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hồn tồn vào nước, tạo ra dung dịch Y
và giải phĩng 2,688 lít (đktc) Thể tích dung dịch 2M cần thiết để trung hồ dung dịch Y là:
A 30ml B 120ml C 60ml D Tất cả đều sai
Câu 19:Cho 17,40g hợp kim X gồm sắt, đồng, nhơm phản ứng hết với lỗng, dư ta được 6,40g chất rắn, 9,856 lít khí Y ở và 1atm Thành phần phần trăm khối lượng của sắt, đồng, nhơm trong hỗn hợp lần lượt
Câu 20:Từ 1,6 tấn quặng cĩ chứa 60% người ta cĩ thể sản xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu?
A 1568kg B 1578kg C 1548kg D 1558kg
ĐỀ 4
Câu 1: Để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 tốt nhất dùng thuốc thử:
A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch nước Br2 C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch CaCl2
Câu 2: Khi cho Fe phản ứng với H2SO4 đặc,nĩng:A Sản phẩm là FeSO4, SO2, H2O
Trang 7B Sản phẩm là Fe2(SO4)3, H2, H2O C Khụng xảy ra phản ứng D Sản phẩm là Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Cõu 3: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,98% (d = 1g/ml) với 50 gam dung dịch BaCl2 4,16% thu được kết
tủa X và dung dịch Y Tớnh khối lượng kết tủa và nồng độ C% của dung dịch Y
A 4,66 gam và 0,494% B 4,66 gam và 0,594% C 4,66 gam và 0,494% D 4,66 gam và 0,594%
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O 3 , MgO, ZnO trong 500ml axit H 2 SO 4 0,1M (vừa đủ) Vậy hỗn hợp muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng có khối lợng là:
Cõu 5:Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt khớ SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung
dịchX.Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là:A 20,8 g B.23,0 g C.25,2 g D.18,9 g.
Cõu 6: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, dư Sau phản ứng thu
được 2,24 lớt khớ hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại khụng tan Giỏ trị của m là
A 4,4 gam B 5,6 gam C 3,4 gam D 6,4 gam.
Cõu 7: Dóy chất nào sau đõy cú phản ứng oxi húa khử với dung dịch axit sunfuric đặc núng?
A Au, C, HI, Fe2O3 B MgCO3, Fe, Cu, Al2O3 C SO2, P2O5, Zn, NaOH D Mg, S, FeO, C
Cõu 8: Chất nào dưới đõy khụng phản ứng được với dung dịch KI:
Caõu 9: ẹun noựng hoaứn toaứn hh Fe vaứ S, ủem hoaứ tan hh sau phaỷn ửựng trong dd HCl dử thaỏy coự
4,48lit khớ thoaựt ra ụỷ ủktc Neỏu cho heỏt lửụùng khớ naứy vaứo dd Pb(NO3)2 dử thỡ coứn 2,24 lit khớ ụỷ ủktc
Tớnh %m cuỷa Fe vaứ S trong hh ủaàu vaứ khoỏi lửụùng keỏt tuỷa ủen taùo thaứnh trong dd Pb(NO3)2
A Fe: 77%; S: 23%; 24g B Fe: 23%; S: 77%; 24g C Fe: 77,78%; S: 22,22%; 23,9g D Fe: 22,22%; S: 77,78%; 23,9g
Cõu 10 Hấp thụ 3,36 lớt SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M Hỏi dung dịch thu được cú chứa chất
tan nào?A Na2SO3 B NaHSO3, Na2CO3 C NaHSO3 D Na2CO3, NaOH
Cõu 11 :250ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tỏc dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24l CO2 (đktc) 500ml dung dịch A với CaCl2 dư cho ra 16 gam kết tủa Tớnh nồng độ mol của 2 muối trong dung dịch A
A.CNa2CO3 = 0,08M, CNaHCO3= 0,02M B.CNa2CO3 = 0,04M, CNaHCO3= 0,06M
C.CNa2CO3 = 0,16M, CNaHCO3= 0,24M D.CNa2CO3 = 0,32M, CNaHCO3= 0,08M
Cõu 12:Cho 2 phản ứng :1.Cl2 + 2KI I2 + 2KCl 2.Cl2 + H2O HCl + HClO
Chọn chất oxi húa và chất khử
A.1.Cl2 là chất oxi húa ,KI là chất khử 2.Cl2 là chất oxi húa ,H2O là chất khử
B.1) Cl2 là chất oxi húa ,KI là chất khử 2)Cl2 vừa là chất oxi húa vừa là chất khử
C.1) KI là chất oxi húa ,Cl2 là chất khử 2)Cl2 là chất oxi húa ,H2O là chất khử
D.1.Cl2 là chất bị oxi húa ,KI là chất bị khử 2.H2O là chất oxi húa ,Cl2 là chất khử
Cõu 13 :Trong cỏc chất sau : Cl2, KMnO4 , HNO3 , H2S, FeSO4 , chất nào chỉ cú tớnh oxi húa , chất nào chỉ cú tớnh
khử A.Cl2, KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử
B.KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử C.HNO3, KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử
D.HNO3 chỉ cú tớnh oxi húa ,FeSO4 chỉ cú tớnh khử
Cõu 14:Cho cỏc phản ứng sau :1.3C + 2KClO3 2KCl +3CO22.AgNO3 + KBr AgBr + KNO3
3.Zn +CuSO4 Cu + ZnSO44.C2H5OH +Na C2H5ONa + 1/2H2 Phản ứng nào là phản ứng oxi húa khử ?
A.Chỉ cú 1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,4 D.Chỉ cú 1
Cõu 15:Một dung dịch A chứa MgCl2 và BaCl2 200ml dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOh dư cho ra kết tủa B.Nung B đến khối lượng khụng đổi được chất rắn cú khối lượng là 6 g.400 ml dung dịch A với H2SO4 dư cho ra kết tủa C cú khối lượng là 46,6g tớnh nồng độ mol của MgCl2 và BaCl2 trong dung dịch A
A.CMgCl2 = 0,0075M; CBaCl2=0,05M B.CMgCl2 = 0,05M; CBaCl2=0,75M
C.CMgCl2= 0,75M; CBaCl2 =0,50M D.CMgCl2= 0,75M; CBaCl2 =1M
Cõu 16:250 ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tỏc dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24 lớt CO2 (đktc) 500
ml dung dịch A với dung dịch BaCl2 dư cho ra 15,76g kết tủa Tớnh nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A
A.CNa2 CO3 = 0,08 M; CNaHCO 3= 0,02M B.CNa2 CO3 = 0,0016 M; CNaHCO 3= 0,0004M
C.CNa2CO3 = 0,16 M; CNaHCO 3= 0,24M D.CNa2 CO3 = 0,32 M; CNaHCO 3= 0,08M
ĐỀ 5
Cõu 1:Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tỏc dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,136 l khớ (đktc) và để lại một
chất rắn A Hũa tan hết A trong dung dịch H2SO4loóng,sau đú thờm NaOH dư được kết tủa B.Nung B ngoài khụng khớ đến khi khối lượng khụng đổi được chất rắn nặng 12,8g.Tớnh khối lương của hỗn hợp X
A.18,24g B.18,06g C.17,26g D.16,18g
Cõu 2:12g một kim loại M tan hết trong 600 ml dung dịch H2SO4 1m.Để trung hũa lượng axit dư cần 200 ml
dung dịch NaOH 1M.Xỏc định kim loại M?A.Mg B.Ca C Fe D.Cu
Trang 8Cõu 3:Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO cảu kim loại ấy.X tan vừa đủ trong 0,2 lớt dung dịch H2SO4 0,5 M cho
ra 1,12 lớt khớ H2 (đktc).biết rằng khối lượng M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp
ấy Xỏc định M, khối lượng M và MO trong hỗn hợp X
A.Mg; 1,2g Mg và 2g MO B.Ca; 1,2g Ca và 2g CaO C.Ba; 1,2g Ba và 2g BaO D.Cu; 1,2g Cu và 2g CuO Cõu 4 :X,Y,Z là 3 halogen Biết rằng :
1 X2 + 2KY 2KX + Y2
2 Y2 + 2NaOH nước javen
3 Y2 + 2KZ Z2 + 2KY Z2 là chất rắn ở đktc Xỏc định X,Y,Z
A.X2= F2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = Br2 B.X2= Cl2 ; Y2 = Br2 ; Z2 = I2
C.X2= F2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = I2 D.X2= Br2 ; Y2 = Cl2 ; Z2 = I2
Cõu 5:Cho chuỗi phản ứng MnO2 + HX X2 + (A) + (B)
X2 + (B) HX +(C) (C) + NaOH (D) + (B)
Xỏc định X,A,B,C,D biết rằng X2 ở thể khớ ở đktc
A.X2= Cl 2 , (A) =MnCl 2 ,(B)=H 2 O ,(C)=O 2 ,(D)=Na 2O B.X2 = Cl 2 , (A) =MnCl 2 ,(B)=H 2 O ,(C)=HOCl ,(D)=NaClO
C.X2= Br 2 , (A) =MnBr 2 ,(B)=H 2O ,(C)=HOBr ,(D)=NaBrO D.X2 = F 2 , (A) =MnF 2 ,(B)=H 2 O ,(C)=H 2 ,(D)=NaH
Cõu 6:Người ta cú thể dung H2SO4 đậm đặc để điều chế HCl từ 1 clorua chứ ko thể dung H2SO4 loóng là vỡ :
A.H2SO4 đậm đặc mạnh hơn H2SO4 loóng B.H2SO4 đậm đặc cú tinh oxi húa mạnh hơn H2SO4 loóng
C.H2 SO 4 đậm đặc hỳt nước D.H2 SO 4 đậm đặc là 1 chất lỏng khú bay hơi ,huựt H 2 O cũn HCl là chất khớ tan nhiều trong nước
Câu 7: Nếu cho cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau theo các phản ứng:
1 H2SO4 + CuO 2 H2SO4 + Cu(OH)2 3 H2SO4 + CuCO3 4 H2SO4 đặc + Cu
Phản ứng lợng CuSO4 thu đợc nhỏ nhất là:A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 8: Trong phaỷn ửựng :O3+2KI+H2O >2KOH+I2+O2.O3(ozon)ủoựng vai troứ?
A Vửứa laứ chaỏt khửỷ vửứa laứ chaỏt oxi hoaự B Chaỏt khửỷ C Chaỏt oxi hoaự D Khoõng ủoựng vai troứ gỡ
thu được dung dịch A Tớnh nồng độ % của dung dịch A ( cho S =32 , O = 16 , H = 1 )
A 32% B 28% C 24% D 16%
Cõu 10 Trong sản xuất cụng nghiệp H2SO4 người ta cho khớ SO3 hấp thụ vào :
A H2O B Dung dịch H2SO4 loóng C H2SO4 đặc để tạo oleum D H2O2
Cõu 11 Phản ứng nào lưu huỳnh trong H2S bị oxi hoỏ đến mức oxi hoỏ cao nhất ?
A H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 B H2S + CuCl2 CuS + 2HCl
C H2S + Br2 S + 2HBr D 2H2S + O2 2SO2 + 2H2O
Cõu 12 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl thu đợc dung dịch A và 672 ml khí bay ra (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Cõu 13 Cho 12,9 g hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 4M và H2SO4 7M (đậm đặc) thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Tính số mol từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu?A 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg
B 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al.C 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg D 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg.
Cõu 14: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, núng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe khụng tan Chất tan cú trong dung dịch Y là :
A MgSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 và FeSO 4 B MgSO 4 C MgSO 4 và FeSO 4 D MgSO 4 và Fe 2 (SO 4 ) 3
Cõu 15: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2 CO 3 và K 2 CO 3 tỏc dụng với dung dịch BaCl 2 dư Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc kết tủa, cụ cạn dung dịch thỡ được m gam chất rắn Giỏ trị m là :
A 2,66 gam B 22,6 gam C 26,6 gam D 6,26 gam
ĐỀ 6
Caõu 1: Cho sụ ủoà chuyeồn hoaự: NaNO3 A HNO 3 B H 2 SO 4 D HCl E H 2 S G 2O H 2 SO 4
Caực chaỏt A, B, D, E, G laàn lửụùt laứ: A H2SO4ủ, Na2SO4, NaCl tinh theồ, FeS, SO2
B H2SO4ủ, S, NaCl tinh theồ, FeS, Cl2 C HCl, K2SO4, Cl2, FeS, O2 D P2O5, SO3,dd NaCl, FeS, Cl2
Caõu 2: Trung hoaứ dd Ba(OH)2 0,5M baống dd HCl 0,25M thu dd muoỏi coự CM laứ:
A 0,1M B 0,167M C 0,2M D Khoõng xủ
Caõu 3: Hoaứ tan ag hh Al, Zn, Mg baống dd HCl 0,75M dử cho dd sau phaỷn ửựng taực duùng vụựi dd
AgNO3 dử thu 8,61g keỏt tuỷa Theồ tớch ddHCL ủaừ duứng laứ: A 40ml B 120ml C 80ml D 60ml
Caõu 4: Cho caực chaỏt sau (A) taực duùng vụựi (D) taùo (B); (A) taực duùng vụựi (B) taùo thaứnh (C); nung (B) ụỷ
nhieọt ủoọ cao taùo (D) vaứ (C) (D) taực duùng vụựi dd (C) taùo (B) (A), (B), (C), (D) laàn lửụùt laứ:
Trang 9A NaOH;NaHCO3; Na2CO3; CO2 B CO2 ; NaOH; Na2CO3; NaHCO3.
C NaHCO3; CO2 ; Na2CO3;NaOH D Na2CO3; CO2 ; NaOH; NaHCO3;
Câu 5: Trộn lẫn 15ml dd NaOH 2M và 10ml dd H2SO4 1,5M thì môi trường dd thu được là:
A.Axit B.Kiềm C.Trung tính D.Không x/đ
Câu 6: Hỗn hợp X gồm 2 khí SO2 và CO2 có tỉ khối đ/v H2 là 27 Thành phần % m của SO2 là:
A 50 B 35,5 C 59,26 D 40
Câu 7:Người ta cĩ thể dung H2SO4 đậm đặc để điều chế HCl từ 1 clorua chứ ko thể dung H2SO4 lỗng là vì :
A.H2SO4 đậm đặc mạnh hơn H2SO4 lỗng B.H2SO4 đậm đặc cĩ tinh oxi hĩa mạnh hơn H2SO4 lỗng
C.H2 SO 4 đậm đặc hút nước D.H2 SO 4 đậm đặc là 1 chất lỏng khĩ bay hơi ,hut H 2 O cịn HCl là chất khí tan nhiều trong nước
Câu 8: Cho 17,2g hỗn hợp K và K2O tác dụng với dd H2SO4 vừa đủ thu được 6,4g khí
a Tính %m từng chất trong hh
b Cho dd thu được vào dd BaCl2 Tính khối lượng kết tủa thu được
Câu 9:Cho 13,9g hh Fe và Al tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 đặc nĩng thu được 10,08lit khí (đktc)và 100ml
dd A a Tính %m từng chất trong hh đầu
b Cho dd A thu được tác dụng với 200ml dd BaCl2 Tính nồng độ mol/lit dd thu được
Câu 10: Cho 10,1g hh Na và Na2S tác dụng vừa đủ với 200g dd HCl thu được dd X và hh khí Y, dẫn hh khí này vào dd AgNO3 dư thu được 24,8g kết tủa đen
a Tính %m từng chất trong hh? %V từng khí trong hh Y
b Tính nồng độ % các chất trong dd X
Câu 11: Viết ptpư thực hiện dãy chuyển hĩa:
a KMnO4 O2 SO2 SO3 oleumH2SO4 CuSO4 Na2SO4 NaCl Cl2 H2SO4 SO2
SH2S SO2 H2SO4 HCl Cl2 NaClO
b FeS2 SO2NaHSO3 Na2SO3 Na2SO4 NaClNaOH Na2SO3 SO2 H2SO3
c KClO3 O2 O3 KOH KCl Cl2 H2SO4Fe2(SO4)3FeCl3 FeCl2 NaCl
Câu 12: Phản ứng nào lưu huỳnh trong H2S bị oxi hố đến mức oxi hố cao nhất ?
A H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 B H2S + CuCl2 CuS + 2HCl
C H2S + Br2 S + 2HBr D 2H2S + O2 2SO2 + 2H2O
Câu 13: Dung dịch X chứa CuCl2 0,1M và FeSO4 0,2M, dung dịch Y chứa NaOH 1,5M và KOH 0,5M Để phản ứng hết với 500 ml dung dịch X ta cần phải dùng V ml dung dịch Y thì V là:
A 300ml B 150 ml C 250 ml D 500 ml
Câu 14 Khí H 2 S khơng tác dụng được với chất nào ?
A Dung dịch CuCl 2 B Khí Cl 2 C Dung dịch KOH D Dung dịch FeCl 2
Câu 15 H 2 SO 4 đặc, nguội khơng tác dụng với nhĩm kim loại nào ?
A Fe, Zn B Fe, Al C Al, Zn D Al, Mg
Câu 16 Hãy chọn đáp án đúng Để hịa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2 SO 4 (2) trong dung dịch lỗng cần dùng là:A (1) bằng (2) B (1) gấp đơi (2) C (2) gấp đơi (1) D (1) gấp ba (2)
Câu 17 Trong cơng nghiệp người ta điều chế khí H 2 S bằng cách :
A.Khơng điều chế trong cơng nghiệp B Cho FeS tác dụng với HCl
C.Cho CuS tác dụng với H 2 SO 4 D.Cho Mg tác dụng với H 2 SO 4 đ
ĐỀ 7
Câu 1:Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66g hh 2 kim loại A, B hoá trị II thu được 1,12lit khí (0 0C, 2at) đồng thời khối lượng hh giảm đi 6,5g Phần kim loại còn lại hoà tan bằng H2SO4 đặc nóng thấy có 0,16g khí SO2 thoát ra
a Xác định tên 2 kim loại A, B
b Tính %m mỗi kim loại trong hh
c Nếu cho hh ban đầu vào dd NaOH dư sẽ thu được bao nhiêu lit khí (đktc)?
Câu 2: Hoà tan 1,46g hợp kim Cu, Al, Fe bằng dd H2SO4 loãng dư thấy còn 0,64g một chất rắn không tan, dd A và 0,784lit khí H2 bay ra( đktc)
a Tính %m hh
b Tính thể tích dd KMnO4 0,025M vừa đủ để tác dụng với dd A
Câu 3: Cho 1,86g hh Mg và Al vào dd HNO 3 loãng lấy dư có 560ml (đktc) khí N 2 O bay ra Tính %m hh.
Trang 10Câu 4: Hoà tan 0,54g Al trong 0,5l dd H 2 SO 4 0,1M được dd A Thêm Vlit dd NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa
tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51g Tính V.
Câu 5: Cho 11g hh sắt và nhôm tác dụng với 200g dd H2SO4 đặc nóng thu được 10,08lit khí SO2(đktc). Xác dịnh %mhh Và nồng độ % dd sau phản ứng
Câu 6: Cho 15,9g hh X gồm 3 kim loại: Mg, Al, Ag tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thấy sinh ra 5,6lit hiđro Khi cho cùng khối lượng hh X trên phản ứng với dd NaOH dư thì thu được 3,36lit hiđro(đktc)
Tính %m từng kim loại trong hh
Câu 7: Khi hoà tan 29,4g hh Al, Cu, Mg vào dd HCl dư thấy giải phóng ra 14lit khí ở 00C và 0,8at
Phần không tan cho vào dd H2SO4 đậm đặc thấy giải phóng 6,72lit khí SO2(đktc).Tính m mỗi kim
loại
Câu 8: Hoà tan 4,86g hh X gồm 3 kim loại: Mg, Al, Fe trong dd H2SO4 loãng dư thấy sinh ra 4,48lit
khí (đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư ,lọc kết tủa và nung đến khối lượng không
đổi thu được 3,2g chất rắn Tính %m từng kim loại trong hh
Câu 9: Hoà tan 0,54g 1 kim loại M có hoá trị n không đổi trong 100ml dd H2 SO 4 0,4M Để trung hoà lượng
H 2 SO 4 dư can 200ml dd NaOH 0,1M Xác định M.
Câu 10:Một hh X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp của BTH có khối lượng là 8,5g X tan hết
trong nước Để trung hoà dd thu được sau khi hoà tan X can 0,3lit dd H 2 SO 4 0,5M Xđ A, B và khối lượng mỗi
kim loại trong hh X.
Câu 11:Viết ptpư thực hiện dãy chuyển hĩa:
a FeSH 2 SSSO 2 H 2 SSO 2 KHSO 3 K 2 SO 3 K 2 SO 4 KClCl 2 H 2 SO 4
b SSO2SO3H2SO4Na2SO4NaClNaOHNaHSO3
c KMnO4O2O3Ag2OAgNO3HNO3
Câu 12: Nhận biết các khí sau:
a SO2, H2S, HCl,O2
b O3, SO2, CO2, H2
c CO2, H2S, SO2, N2
ĐỀ 8
Câu 1 : Xác định các chất và hồn thành các phương trình phản ứng sau:
FeS + A B ( Khí ) + C B + CuSO 4 D ( đen ) + E
B + F G Vàng + H C + J Khí L L + KI C + M + N
Câu 2 : Hồn thành sơ đồ biến hĩa sau :
+O 2 +O 2 + H 2 O + Fe
1) S A B H 2 SO 4 C + SO 2 + H 2 O
V 2 O 5, t o axit đặc, t o
+ H 2
t o A ( mùi trứng thối ) X + D
+O 2 B + D + Br 2 Y + Z
2) X to
+ Fe + Y hoặc Z
t o C A + G
Câu 3:Xác định các chữ cái trong sơ đồ sau và hồn thành các ptpư:
A + BC đen C+ H2SO4l D + E A+ H2SO4l D + F F + BE
E + KOH G + H2O G + Nxanh M đen +KNO3 E+FeCl3B+FeCl2+K E+H2SO4đB+SO2+H2O
Câu 4: Cĩ 4 dd A, B,C, D chứa các chất NaOH, HCl, H2SO4, H2O (khơng theo thứ tự trên) Lần lượt cho quỳ tím
và dd BaCl2 vào 4 dd này và thấy: A: làm quỳ tím hĩa đỏ và tạo kết tủa trắng B: làm quỳ tím hĩa xanh và khơng tạo kết tủa C: khơng làm đổi màu quỳ tím và khơng tạo kết tủa D: làm quỳ tím hĩa đỏ và khơng tạo kết tủa
Tìm A, B, C, D Giải thích Viết ptpư.
Câu 5: Khi đun nóng 11,07g KMnO4 ta được 10,11g bã rắn A và khí B Thể tích khí B (đktc) được giải phĩng:
A.0,336lit B 0,672lit C 0,224lit D Kết quả khác
Câu 6: Đun nĩng một hh bột gồm 2,97g Al và 4,08g S trong mơi trường kín khơng cĩ khơng khí, được sản phẩm
là hh rắn A Ngâm A trong dd HCl dư, thu được hh khí B