1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HK II Hoa 9- Co DA

2 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng trỏng gương là phản ứng giữa: A.. Đốt chỏy hợp chất hữu cơ X tạo thành khớ cỏcbonớc và hơi nước, cú tỉ lệ thể tớch là 2:3 đo ở cựng điều kiện.. Phản ứng giữa chất bộo và dung d

Trang 1

Kiểm tra học kì ii MễN HOÁ HỌC 9

Thời gian: 45 phỳt làm bài

Cõu 1: Chọn đáp án thích hợp trong các câu sau:

1 Phản ứng trỏng gương là phản ứng giữa:

A CH3COOH và C2H5OH

C (RCOO)3C3H5 và NaOH

B C6H12O6 và Ag2O

D CH4 và Cl2

2 Đốt chỏy hợp chất hữu cơ X tạo thành khớ cỏcbonớc và hơi nước, cú tỉ lệ thể tớch là 2:3 (đo ở cựng điều kiện) Hỏi X cú CTPT là:

3 Pha 200ml rượu 45 0 vào 300ml rượu 60 0 Xỏc định độ rượu sau khi pha:

4 Phản ứng giữa chất bộo và dung dịch kiềm là phản ứng:

5 Chất vừa cú khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:

6 Phản ứng đặc trưng của phõn tử cú liờn kết đụi là:

A Phản ứng cộng B P ứng xà phũng húa C Phản ứng trung hũa D Phản ứng thế

Cõu 2: Viết phơng trình hoá học biểu diễn dãy biến đổi hoá học sau (Ghi điều kiện phản

ứng - Nếu có)

CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CO2

CH3COOC2H5

Cõu 3: Đốt chỏy hoàn toàn 30ml rượu Etylic chưa rừ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm

đi vào nước vụi trong (dư) Lọc kết tủa, sấy khụ cõn nặng 100g

a) Tớnh thể tớch khụng khớ để đốt chỏy hoàn toàn lợng rượu trên Biết thể tớch oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ

b) Xỏc định độ rượu (biết khối lượng riờng rượu nguyờn chất là 0,8g/ml)

Cõu 4: Cho 12,9 gam hỗn hợp hai bột kim loại kẽm và đồng vào 400 gam dung dịch

H2SO4 loãng, sau phản ứng thu đợc 2,24 lít khí hidro ở ĐKTC Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Biết : Ca = 40 ; H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; Cu = 64; Zn = 65; S = 32

ĐÁP ÁN Cõu 1: (3 điểm) ( Mỗi cõu đỳng đạt 0,5 điểm)

Tiết 73

Trang 2

H 2 SO 4 đ , ,t 0

Cõu 2:

3 điểm

1/ 2CH4 C2H2 + 3H2

2/ C2H2 + H2 C2H4

3/ C2H4 + H2O C2H5OH

4/ C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

5/ 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O

6/ CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Cõu 3:

2,5 điểm

Số mol CaCO3 : n =

100

100

= 1mol

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O

1 3 2 0,5 1,5 1

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

1 1 1

a V O2(đktc) = 1,5 x 22,4 = 33,6 lớt

Vkk = 5 V O2 = 5 33,6 = 168 lớt

b Khối lượng rượu nguyờn chất

m = 0,5 x 46 = 23 g

Thể tớch rượu nguyờn chất

V = 23 : 0,8 = 28,75 ml

Độ rượu = 100 96 0

30

75 , 28

0,25đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

Cõu 4:

1,5 điểm

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

Đồng không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

nH2 = 2,24: 22,4 = 0,1mol

nZn = nH2 = 0,1 mol

mZn = 0,1 65 = 6,5 gam

= mCu = 12,9 – 6,5 = 6,4 gam

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

TT duyệt đề

Nguyễn Đăng Bẩy

Ngời ra đề

Đào Văn Thiết

t0

H 2 SO 4 (l)

t0

Ni Men giấm

Ngày đăng: 07/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w