Cho biết gốc axit và hóa trị gốc axit của các axit sau : Axit H3PO4; Axit H2SiO3; Axit HBr; Axit HNO3 Câu 3: 2,0điểm Có 3 lọ đựng riêng biệt dung dịch các chất sau: muối natriclorua; ax
Trang 1PHÒNG GD& ĐT TP BUÔN MA THUỘT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH NĂM HỌC : 2010 – 2011
MÔN : HÓA 8
Thời gian làm bài 60 phút
(Đề có 01 trang )
Câu 1 : (2,0 điểm)
Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp để bổ sung và các phương trình hóa học theo sơ
đồ sau :
(1) Na2O + H2O ?
(2) Al + ? Al2(SO4)3 + H2
(3) Fe2O3 + ? Fe + CO2
(4) KMnO4 K2MnO4 + ? + O2
Câu 2 : (2,0điểm)
a.Các chất cho dưới đây thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên các chất đó
H2SO4; KOH; Ca3(PO4)2; SO3
b Cho biết gốc axit và hóa trị gốc axit của các axit sau :
Axit H3PO4; Axit H2SiO3; Axit HBr; Axit HNO3
Câu 3: (2,0điểm)
Có 3 lọ đựng riêng biệt dung dịch các chất sau: muối natriclorua; axit clohiđric;
natri hiđroxit Hãy nhận biết từng chất trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học
Câu 4: (2,0điểm)
a) Viết phương trình phản ứng
c) Tính thể tích khí CO đã dùng (đktc)
Câu 5:(2,0điểm)
Nếu trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 2 : 3 được dung dịch C Hãy xác
định nồng độ mol của dung dịch C
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ CHÍNH
to
to
Trang 2MÔN : HÓA HỌC 8 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Câu 1 : (2,0 điểm)
Chọn đúng hệ số và công thức hoá học mỗi phương trình phản ứng : 0,5điểm
(0,5điểm x 4 =2,0điểm)
(1) Na2O + H2O 2 NaOH
(2) 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
(3) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
(4) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 2 : (2,0 điểm )
a.Phân loại đúng và đọc tên đúng mỗi chất : 0,25 điểm
(0,25điểm x 4 = 1,0 điểm)
H2SO4 : Axit ( Axit sunfuric)
KOH : Bazơ (Kali hidroxit)
Ca3(PO4)2 : Muối (Canxi photphat)
SO3 : Oxit ( Lưu huỳnh trioxit)
b Nêu đúng gốc axit và hóa trị gốc axit của mỗi axit : 0,25điểm
(0,25điểm x 4 = 1,0 điểm)
Axit H3PO4: PO4
Axit H2SiO3: SiO3
Axit HBr: Br
Axit HNO3 : NO3
Câu 3: (2,0điểm)
Lấy mẫu thử, đánh dấu ống nghiệm (0,25điểm)
Dùng quỳ tím cho vào các mẫu thử nhận biết :
+ Axit clohiđric : quỳ tím hóa đỏ (0,5điểm)
+ Natri hiđroxit : quỳ tím hóa xanh (0,5điểm)
+ Mẫu còn lại là muối natriclorua (0,25điểm)
Câu 4: (2,0điểm)
a) Số mol của sắt :
mFe 33,6
nFe = = = 0,6(mol) (0,25điểm)
MFe 56
Phương trình phản ứng :
Fe3O4 + 4CO 3 Fe + 4 CO2 (0,25điểm)
1mol 4mol 3mol
0,2mol 0,8mol 0,6mol (0,25điểm)
b) Khối lượng Fe3O4 cần dùng:
m = n x M = 0,2 x 232 = 46,4 (g) (0,5điểm)
c) Thể tích khí CO cần dùng:
VCO = nCO x 22,4 = 0,8 x 22,4 = 17,92(lít) (0,5điểm)
Câu 5: (2,0điểm)
to
to
to
ĐỀ CHÍNH
Trang 3Số mol của dung dịch A:
n A = CM x VA = 0,2 x 2 = 0,4(mol) (0,5điểm)
Số mol của dung dịch B:
n B = CM x VB = 0,5 x 3 = 1,5(mol) (0,5điểm)
Nồng độ mol của dung dịch C:
nA+ nB 0,4 + 1,5
CM = = = 0,38M (1,0điểm)
VA+VB 2+3
(Học sinh có thể giải theo phương pháp khác đúng vẫn tính trọn điểm)
PHÒNG GD& ĐT CÁI BÈ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 4TRƯỜNG THCS THIỆN TRÍ NĂM HỌC : 2010 – 2011
MÔN : HÓA 8
Thời gian làm bài 60 phút
(Đề có 01 trang )
Câu 1 : (2,0 điểm)
Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp để bổ sung và các phương trình hóa học theo sơ
đồ sau :
(1) Na + H2O ? + H2
(2) Al + ? AlCl3
(3) Ag2O + H2 ? + H2O
(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + ?
Câu 2 : (2,0 điểm )
a.Các chất cho dưới đây thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên các chất đó
H2S; NaOH; CaSO4; ZnO
b Viết công thức hóa học của các hidroxit ứng với các kim loại sau:
Canxi; Sắt (III); Magie ; Kẽm
Câu 3: (2,0điểm)
Có 3 lọ đựng riêng biệt dung các chất khí sau:oxi, không khí và khí hidro.Bằng thí nghiệm nào có thể nhận chất khí trong mỗi lọ?
Câu 4: (2,0điểm)
Cho 22,4 (g) sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 (g) axit sunfric
a) Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
b) Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc
Câu 5:
Làm bay hơi 300(g) nước ra khỏi 700(g) dung dịch muối ăn 12% , nhận thấy có 5(g) muối tách ra khỏi dung dịch bão hòa Hãy xác định nồng độ phần trăm của dung dịch muối bão hòa trong điều kiện thí nghiệm trên
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ PHỤ
to
to
Trang 5MÔN: HÓA HỌC 8 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Câu 1 : (2,0 điểm)
Chọn đúng hệ số và công thức hoá học mỗi phương trình phản ứng : 0,5điểm
(0,5điểm x 4 = 2,0điểm)
(1) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
(2) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
(3) Ag2O + H2 2Ag + H2O
(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Câu 2 : (2,0 điểm )
a Phân loại đúng và đọc tên đúng mỗi chất : 0,25 điểm
(0,25điểm x 4 = 1,0 điểm)
H2S : Axit (Axit sunfuhiric)
NaOH : BaZơ (Natri hidroxit)
ZnO : Oxit (Kẽm oxit)
b Viết đúng mỗi công thức hoá học của các hidroxit ứng với các kim loại: 0,25 điểm
(0,25điểm x 4 = 1,0 điểm)
Ca(OH)2 ; Fe(OH)3; Mg(OH)2 ; Zn(OH)2
Câu 3: (2,0điểm)
Dùng que diêm còn tàn đóm đỏ cho vào các lọ (0,5 đ)
Nhận biết : Khí oxi que đóm bùng cháy sáng (0,5 đ)
Khí hiđrô cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt (0,5 đ)
Lọ còn lại là không khí (0,5 đ)
Câu 4: (2,0điểm)
a) số mol của sắt :
22,4
nFe = = 0,4(mol) (0,25điểm)
56
24,5
n = = 0,25(mol) (0,25điểm)
98
Phương trình phản ứng:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (0,25điểm)
1mol 1mol 1mol 1mol
0,4mol 0,25mol 0,25mol (0,25điểm)
Lập tỉ lệ:
0,4 0,25
1 1
Số mol của Fe dư
Số mol Fe cần dùng :
0,25 x 1
to
to
>
H 2 SO 4
ĐỀ PHỤ
Trang 6nFe = = 0,25(mol) (0,25điểm)
1
Số mol của Fe dư sau phản ứng :
nFe = 0,4 – 0,25 = 0,15(mol) (0,25điểm)
Khối lượng của Fe dư sau phản ứng :
m Fe = 0,15 x 56 = 8,4 (g) (0,25điểm)
b) Thể tích khí hidro thu được ở đktc:
V = 0,25 x 22,4 = 5,6(l) (0,25điểm)
Câu 5: (2,0điểm)
Khối lượng của muối trong 700(g) dung dịch :
C% x m dd 12 x 700
mNaCl = = = 84 (g) (0,5 đ)
100 100
Khối lượng của muối có trong dung dịch bão hòa:
mNaCl = 84 – 5 = 79 (g) (0,5 đ)
Khối lượng dung dịch muối sau khi làm bay hơi nước:
mddNaCl = 700 – (300 + 5 ) = 395 (g) (0,5 đ)
Nồng độ phần trăm của dung dịch muối bão hòa là :
m NaCl x 100(%) 79 x 100(%)
C % = = = 20% (0,5 đ)
395 395
(Học sinh có thể giải theo phương pháp khác đúng vẫn tính trọn điểm)
HẾT
H 2