Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là: A.. Nguyên tử nguyên tố B có 112 nằm trong phân lớp p.. Cô cạn dung dịch được dung dịch chứa chất tan là: A.. Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 thành SO
Trang 1Kiểm tra Hóa HKII lớp 10 Thời gian 45 phút GV: Nguyễn Duy Lộc
Câu 1: Để phân biệt 3 chất bột trắng: Al; Al2O3; Mg chỉ cần dùng dung dịch:
A KOH B HNO3 đặc nguội C HCl D H2SO4 đặc nguội
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V (l) dung dịch NaOH 0,5M Lượng ↓ thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là:
A 1,2 B 1,8 C 2,0 D 2,4
Câu 3: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào dung dịch HNO3
loãng dư được 4,48 (l) khí NO duy nhất (đktc) và 96,8 gam Fe(NO3)3 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
A 1 B 1,2 C 1,4 D 1,6
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố A có 52 nằm trong phân lớp s Nguyên tử nguyên tố B có 112 nằm trong phân lớp p Hợp chất M tạo bởi 2 nguyên tố
A và B có lien kết:
A ion B cộng hóa trị C cho nhận D cộng hóa trị có cực
Câu 5: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần đủ trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml
Câu 6: Cho phản ứng: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là:
A 8 B 11 C 12 D 14
Câu 7: Hấp thụ 1,12 (l) SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch được dung dịch chứa chất tan là:
A NaHSO3, Na2SO3 B NaOH, Na2SO3 C NaHSO3,
Na2SO3, NaOHdư D Na2SO3
Câu 8: Hòa tan 31,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 trong dung dịch NaOH thu được 0,6 mol H2 % theo khối lượng của Al2O3 trong X là:
A 34,62% B 65,38% C 89,2% D 94,6%
Câu 9: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với H2 = 28 Lấy 4,48 (l) hỗn hợp X (đktc) qua bình V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy có 33,51 gam ↓ Hiệu suất phản ứng oxi hóa
SO2 thành SO3 là:
A 25% B 40% C 60% D 75%
Câu 10: Nhận biết 2 bình chứa 2 khí CO2, SO2 cách nào sau đây không đúng:
A dd KMnO4 B dd Br2 C dd H2S D dd Ca(OH)2
Trang 2Câu 11: Cho một chất X tác dụng với H2SO4 đặc nóng sinh ra SO2 (sản phẩm khử duy nhất), nếu tỷ lệ H2SO4 đem dùng : số mol SO2 = 4:1 thì X là:
A Fe B FeS C FeO D Fe3O4
Câu 12: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Phát biểu nào sau đây đúng
A Fe2+ khử được Ag+
B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+
C Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+
D Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+
Câu 13: Cho phản ứng:
Fe2O3(r) + 3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO2(k) ∆H>0 Các yếu tố giúp tăng hiệu suất của phản ứng là:
(1) tăng nhiệt độ (2) tăng áp suất (3) giảm nhiệt độ (4)dùng xúc tác
A (1) B (1); (4) C (3) D (2) (3) (4)
Câu 14: Cho 3 phi kim A (Z=17); B (Z=16); C (Z=8) Chiều tăng dần về bán kính nguyên tử là:
A C A B B A B C C B C A D C B A
Câu 15: Trong 2 chất FeSO4, Fe2(SO4)3 chất nào phản ứng được với KI, dd KMnO4 trong môi trường axit:
A FeSO4, Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KMnO4
B FeSO4 với KI và Fe2(SO4)3 với KMnO4
C FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KI
D FeSO4 với dd KMnO4 và Fe2(SO4)3 tác dụng với KI
Câu 16: Cho các phản ứng trong thí nghiệm:
M + HNO3đ → Khí A CaOCl2 + HCl → Khí B NaHSO3 + H2SO4 → Khí C Ca(HCO3)2 + HNO3 → Khí D Cho các chất A, B, C , D lần lượt tác dụng với NaOH Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong các thí nghiệm trên là:
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 17: Halogen nào sau đây không điều chế được bằng cách cho axit HX tưng ứng phản ứng với KMnO4
A I2 B Br2 C Cl2 D F2
Câu 18: Cho phản ứng:
H2S + X(k) → Y(r) + Z(l)
Y + X → T(k)
Z + T + G(k) → E(l) + F(l)
Cu + E → H + T + Z
X, Y, Z, T, G, E, F, H lần lượt là:
Trang 3A SO2; S; H2O; SO3; Cl2; H2SO4, HCl, CuSO4
B O2; S; H2O; SO2; Cl2; H2SO4; HCl; CuSO4
C O2; S; H2O; SO2; Cl2; HCl; H2SO4; CuSO4
D Cl2; S; HCl; SO2; Cl2; H2SO4; H2O; CuSO4
Câu 19: Biết O có Z=8, N có Z= 7 Tổng e trong NO3- là:
A 29 B 30 C 31 D 32
Câu 20: Cho các phản ứng sau:
a SO2 + Ca(OH)2 →
b SO2 + H2S →
c SO2 + H2O + Br2 →
d SO2 + NaOH →
SO2 đóng vai trò chất oxi hóa trong các phản ứng:
A a b d
B d c
C b
D a b c d
Written by: Đình Huy 10A7