1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gian an on TN 12 tiet 16,17 huu co

3 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gian An On TN 12 Tiet 16,17 Huu Co
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng oxi hoá Nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hoá chậm bởi không khí tạo thành peoxit.. Khoõng coự nhoựm chửực anủehit neõn khoõng coự Pử traựng gửụng.. Phản ứng

Trang 1

Tiết 16, 17 Tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu cụ OÅn ủũnh lụựp:

12b1: / 12b2: / 12B3: / 12B4 / 12B5 / 12B6 / 12A /

12b1: / 12b2: / 12B3: / 12B4 / 12B5 / 12B6 / 12A /

Noọi dung oõn taọp I Este: * Coõng thửực: CTC: RCOOR/ ( R,R/ coự theồ gioỏng hoaởc khaực nhau, coự theồ no, khoõng no hoaởc thụm ) 1 Phản ứng ở nhóm chức: a, Phản ứng thuỷ phân este RCOOR/ + HOH  0

2SO ,t H RCOOH + R/OH RCOOR/ + NaOH  0 2O ,t RCOONa + R/OH CH3COOC2H5 + HOH  0

2SO ,t H C2H5OH + CH3COOH P thuỷ phân este trong môi trờng axit là p thuận nghịch CH3COOC2H5 + NaOH  0

2O ,t C2H5OH + CH3COONa P thuỷ phân este trong môi trờng kiềm là p xảy ra một chiều ( p xà phòng hoá ) b, Phản ứng khử: este bị khử bởi LiAlH4 ( liti nhôm hiđrua ) tạo thành ancol bậc I RCOOR/ LiAlH ,t0 RCH2OH + R/OH 2 Phản ứng ở gốc hiđrocacbon: p thế, tách, cộng, TH a, Phản ứng cộng vào gốc không no: ( H2, Br2, Cl2 ). CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOCH3 + H2  Ni,T0 CH3(CH2)7CH2CH2(CH2)7COOCH3 ( metyl stearat ) b, Phản ứng trùng hợp: * Rieõng H - CO – OR/ coự phaỷn ửựng traựng gửụng II Chaỏt beựo: CH2 – O – CO - R1 CH2 – O – CO – C17H35

CH – O – CO - R2 Hay CH – O – CO - C17H35

CH2 - O - CO - R3 CH2 - O - CO - C17H35 a Phản ứng thuỷ phân trong môi tr ờng axi t

CH2 – O – CO - R1 CH2 – OH R1COOH

CH – O – CO - R2 + 3 H2O  0

2SO ,t H CH2 – OH R2COOH

CH2 - O - CO - R3 CH2 - OH R3COOH b Phản ứng xà phòng hoá

CH2 – O – CO - R1 CH2 – OH R1COONa

CH – O – CO - R2 + 3NaOH  xt,t0 CH – OH + R2COONa

CH2 - O - CO - R3 CH2 - OH R3COONa c Phản ứng hiđro hoá CH2 OCO C17H33 CH2 OCO C17H35

CHOCOC17H33 + 3 H2   xt,t0 CH2 OCO C17H35

CH2OCOC17H33 CH2 OCO C17H35

d Phản ứng oxi hoá

Nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hoá chậm bởi không khí tạo thành peoxit

Cacbonhiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức thờng có công thức chung C n (H 2 O) m

* Gồm ba loại tiêu biểu quan trọng:

+ Monosaccarit: Glucozơ + Đisaccarit: Saccarozơ + Poli saccarit: Tinh bột, xenlulozơ

Trang 2

1 Glucozơ:

a Tính chất của ancol đa chức (poliancol)

* Tác dụng với Cu(OH)2 2C6H11O6H + Cu(OH)2(C6H11O6)2Cu + 2H2O

* Phản ứng tạo este Glucozơ có thể tạo ra C6H7O(OCOCH3)5

b Tính chất của nhóm anđehit

* Oxi hóa Glucozơ:

+ phản ứng tráng bạc: AgNO3 + 3NH3+ H2O  [Ag(NHAg(NH3)2]OH+ NHOH+ NH4NO3

CH2OH[Ag(NHCHOH]OH+ NH4CHO + 2[Ag(NHAg(NH3)2]OH+ NHOH  CH2OH[Ag(NHCHOH]OH+ NH4COONH4 + 2Ag+ 3NH3+ H2O + phản ứng khử Cu(OH)2 khi đun nóng

CH2OH[Ag(NHCHOH]OH+ NH4CHO+2Cu(OH)2 + NaOH t0 CH2OH[Ag(NHCHOH]OH+ NH4COONa+ Cu2O + 3H2O

natri gluconat đỏ gạch

* Khử Glucozơ bằng hiđro

CH2OH[Ag(NHCHOH]OH+ NH4CHO + H2   Ni,t0 CH2OH[Ag(NHCHOH]OH+ NH4CH2OH Sobitol

c Phản ứng lên men C6H12O6

C

enzim

0 35 0

30    

 2C2H5OH + 2CO2 C6H12O6  2 CH3 - CHOH- COOH axit Lactic

||

O

Coự tớnh chaỏt gioỏng ancol ủa chửực vaứ Pệ coọng H2 vaứo nhoựm cacbonyl taùo ancol ủa chửực

Khoõng coự nhoựm chửực anủehit neõn khoõng coự Pử traựng gửụng

+ Khoõng chửựa nhoựm chửực anủehit CHO + Mantozụ: Chửựa nhoựm chửực anủeõhit CHO

a Phản ứng của ancol đa chức

* Phản ứng với Cu(OH)2

- Hiện tợng: kết tủa Cu(OH)2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam

- Giải thích: saccarozơ có nhiều nhóm -OH kề nhau

2C12H22O11+ Cu(OH)2 Cu(C12H21O11)2 + 2H2O

* Phản ứng với Ca(OH)2 : saccarozơ hoà tan hết vẩn đục Khi sục khí CO2 vào dung dịch canxi saccarat thì thấy kết tủa C12H22O11+Ca(OH)2+H2O C12H22O11.CaO 2H2O

C12H22O11.CaO 2H2O + CO2 C12H22O11 + CaCO3+ 2 H2O

b Phản ứng thuỷ phân

C12H22O11+ H2O  C6H12O6 + C6H12O6

* Mantozụ: Pử vụựi Cu(OH)2, thuỷy phaõn taùo 2 goỏc glucozụ, ngoaứi ra coứn coự tớnh chaỏt cuỷa anủehit

3 Tinh boọt: (C 6 H 10 O 5 ) n ẹửụùc caỏu taùo bụỷi amonozụ vaứ amino pectin

Là một polisaccarit có cấu trúc vòng xoắn, tinh bột biểu hiệu rất yếu tính chất của một poliancol, chỉ biểu hiện rõ tính chất thuỷ phân và phản ứng màu với iot

a Phản ứng thuỷ phân

* Thuỷ phân nhờ xúc tác axit (C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O  H,t0 n C 6 H 12 O 6

Thực ra tinh bột bị thuỷ phân từng bớc qua các giai đoạn trung gian là đetrin [C 6 H 10 O 5 ] n , mantozơ.

* Thuỷ phân nhờ enzim Tinhbột Đextrin Mantozo glucozo

mantaza O H amilaza

-β O H amilaza

-α O

H2  2  2

 

b Phản ứng màu với dung dịch iot

4 Xenlulozụ : Mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm -OH tự do, công thức của xenlulozơ là [C6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

Xenlulozơ là polisaccarit và mỗi mắt xích có 3 nhóm -OH tự do nên xenlulozơ có phản ứng thuỷ phân và phản ứng của ancol đa chức

a Phản ứng của polisaccrit (C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O H2SO4,t onC 6 H 12 O 6

P thuỷ phân cũng xảy ra ở dạ dày động vật nhai lại ( trâu, bò ) nhờ enzim xenlulaza

b Phản ứng của ancol đa chức

* Phản ứng với nớc Svayde

Xenlulozơ phản ứng với nớc Svayde cho dung dịch phức đồng xenlulozơ dùng để sản xuất tơ đồng-amoniăc

[Ag(NHC6H7O2(OH)3]OH+ NHn+2n(CH3CO)2O C6H7O2(OCOCH3)2(OH)]OH+ NHn + 2n CH3COOH

[Ag(NHC6H7O2(OH)3]OH+ NHn+3n(CH3CO)2O [Ag(NHC6H7O2(OCOCH3)3]OH+ NHn +3n CH3COOH

Trang 3

IV Amin: Amin là những hợp chất hữu cơ đợc tạo ra khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro

trong phân tử NH 3 bằng một hoặc nhiều gốc hiđrocacbon.Thí dụ: NH 3; C6H5NH2 ; CH3NH2

1 Tính chất của chức amin (-NH 2 )

a) Tính bazơ CH3(CH2)2NH2 + H2O  (CH3CH2CH2NH3)+ +OH

CH3NH2 + HCl  [Ag(NHCH3NH3]OH+ NH+Cl

Metylamin Metylaminclorua

* Tác dụng với quỳ hoặc phenolphtalein

Metylamin Anilin

Phenolphtalein Hồng Không đổi màu

* So sánh tính bazơ C n H 2n+1 - > H NH 2 > C 6 H 5 NH 2

b) Phản ứng với axit nitrơ

*Ankylamin bậc 1 + HNO 2  Ancol+ N 2 +H 2 O C2H5NH2 + HO NO  C2H5OH + N2 + H2O Amin thơm bậc 1 + HONO (to thấp)  muối điazoni.

C6H5NH2+ HONO + HCl C6H5N2+Cl- + 2H2O Phenylđiazoni clorua

c) Phản ứng ankyl hoá thay thế nguyên tử hiđro của nhóm -NH 2

C6H5NH2 + CH3 – I  C6H5NHCH3 + HI

Anilin Metyl iođua N-metylanilin

2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin:

(-COOH) và nhóm amino (-NH2)

H2N-CH2-COOH, R-CH(NH2)-CH2-COOH, C6H4(NH2)COOH

1 Tính chất axit- bazơ của dung dịch amino axit

* Phản ứng với axit mạnh

H2N-CH2-COOH + HCl  H3N+- CH2COOHCl- Hoặc: H3N+-CH2-COO- + HCl  H3N+- CH2COOHCl

-* Phản ứng với bazơ mạnh

H2N-CH2-COOH + NaOH  H2N- CH2COONa + H2O H3N+-CH2-COO- + NaOH  H2N- CH2COONa + H2O

2 Phản ứng este hoá nhóm -COOH

H N -CH -COOH + C H OH H N -CH -COOC H + H O 2 2 2 5 khí HCl 2 2 2 5 2

3 Phản ứng của nhóm -NH 2 với HNO 2

H N -CH -COOH + HNO HO-CH -COOH +N + H O 2 2 2 2 2 2

4 Phản ứng trùng ng ng - Các axit-6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w