1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án on tn

11 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần I: Giải tích I/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, các vấn đề liên quan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập ôn thi TN THPT
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 455 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y” = 0... Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại y = 3/2.. Đồ thị C a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

Năm học: 2008 – 2009 (Cơ Bản)

PHẦN I: GIẢI TÍCH I/ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ, CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN:

1/ Cho hàm số y = x 3 – mx + m + 2 Gọi đồ thị là (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại x = 2

b/ Tìm m để hàm số (Cm) có cực trị

c/ Tìm m để hàm số (Cm) có cực tiểu tại x = 1

2/ Cho hàm số y = x 4 – 2x 2 + 1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp của đồ thị hàm số tại x = -2

b/ Tìm m để phương trình: - x4 + 2x2 + m + 2 = 0 có 3 nghiệm

3/ Cho hàm số y = (m+x1+)x2+m m−12 −2 Gọi đồ thị (C m ).

a/ Tìm m để (Cm) không cắt đường thẳng x = -1

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị tại x = 2

c/ Tìm m để đồ thị (Cm) có tiệm ngang y = 2

4/ Cho hàm số y = - x 3 – 3x 2 – mx – m + 2 Gọi đồ thị (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3 Gọi đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y” = 0

b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực đại tại x = - 1

5/ Cho hàm số y = - x 4 – 2(m – 2)x 2 – m 2 + 5m – 5 Đồ thị (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại A(

)

1

;

2 −

b/ Tìm m để đồ thị (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

6/ Cho hàm số y = 2x 3 – 3x 2

a/ Khảo sát hàm số Gọi đồ thị (C)

b/ Đ.thẳng (d) qua O có hệ số góc là m Biện luận theo m số giao điểm của (d) và đồ thị (C)

7/ Cho hàm số y = 2x 3 + 3(m -1)x 2 + 6(m – 2)x – 1 (C m ).

a/ Khi m = 2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Dựa đồ thị biện luận theo k số nghiệm phương trình: 2x3 + 3x2 – 2 – 2m = 0

c/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực đại và cực tiểu

8/ Cho hàm số y = x 3 – 3(a – 1)x 2 + 3a(a – 1)x + 1 ( C a )

a/ Tìm a để hàm số đồng biến trên tập xác định

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = 1 Gọi đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y” = 0

c/ Dựa vào đồ thị ( C ) Tìm m để phương trình x3 + 3x2 + 2 – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

9/ Cho hàm số y = mx 3 + 3x 2 – 1 (C m )

Trang 2

Bùi Thanh Tân 2 Ôn Thi TN THPT

a/ Tìm m để hàm số có hai cực trị

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng -1

c/ Dựa đồ thị, tìm k để phương trình : x3 -3x2 + 3 + k = 0 có 2 nghiệm

10/ Cho hàm số y = x 3 – 3x Gọi đồ thị ( C )

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết Phương trình tiếp tuyến của (C) tại x0 = 2

b/ Biện luận theo m vị trí của ( C ) và (d) : y = m(x + 1) + 2 Với giá trị nào của m thì (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

11/ Cho hàm số y = x 4 – 4x 2 + m ; (C m )

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị và trục Ox

b/ Dựa vào đồ thị , tìm k để phương trình : x4 – 4x2 – k + 5 = 0 có 4 nghiệm phân biệt , 3 nghiệm

12/ Cho hàm số y = -x 4 /2 – x 2 + 3/2 Đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại y = 3/2

b/ Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình : x4 + 2x2 + m = 0

13/ Cho hàm số y = x 4 – 2mx 2 + 2m + m 4 (C m )

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, khi m = 2

b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm ) có : b1/ 1 cực trị , b2/ 3 cực trị

14/ Cho hàm y x2x1

+

= Đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k = ½ b/ Tìm trên (C) những điểm có toạ độ nguyên

15/ Cho hàm số y xx 22

+

= Đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồâ thị và trục Ox

c/ Tìm trên đồ thị (C ) những điểm cách đều 2 trục toạ độ

16/ Cho hàm số y m x x m m m

+

+

− +

= (3 1) 2 .(Cm)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số , khi m = - 1 Gọi đồ thị (C)

b/ Tìm m sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại giao điểm của(Cm) và Ox song song với đường thẳng:

y = x – 10

c/ Tìm m để đồ thị (Cm) có tiệm cận đứng đi qua điểm A(1 ; 2)

17/ Cho hàm số y xx 11

+

=

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Gọi (d) là đường thẳng : 2x – y + m = 0 CMR: (d) luôn cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt

18/ Cho hàm số y = x 4 + x 2 - 2.

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/Dựa đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình: m – x2 – x4 = 0

19/ Cho hàm số y=x 3 - 3x 2 + 2

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Trang 3

b/ Dựa vào đồ thị Tìm m để phương trình : x3 - 3x2 + 4 – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

c/ Biện luận sự tương giao của (C ) và đường thẳng d qua A( 1, 0) có hệ số góc k

20/ Cho hàm số y = m + 1 – mx 2 - x24 Gọi đồ thị là (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = -1

b/ Dựa vào đồ thị, tìm k để phương trình: x4 – 2x2 + 2k = 0 có 3 nghiệm

c/ Viết phương trình tiếp của đồ thị tại điểm có tung độ bằng 0

21/ Cho hàm số =2 −−13

x

x

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (C)

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1)

22/ Cho hàm số y=x4 − 4x2 + 3, gọi đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (C)

b/ Dựa vào đồ thị (C) , tìm m để phương trình (x2 − 2)2+ 2m= 0cĩ nhiều nghiệm nhất

23/ Cho hàm số y=x3+ 3x2− 4

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;0)

24/ Cho hàm số y= − 2x4 + 4x2 + 2, gọi đồ thị của hàm số là (C)

a/Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Dùng đồ thị (C) , tìm m để phương trình − 2x4+ 4x2 − 2m = 0cĩ 4 nghiệm phân biệt

25/ Cho hàm số y x= − −3 3x 2 ( )C

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M o(− −2; 4)

c/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng: y = 24x + 8

d/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng: x – 3y + 10 = 0 e/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của đồ thị với trục Oy

II/ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – NHỎ NHẤT CÁC HÀM SỐ:

1/ y = 2cosx – cos2x trên đoạn0;4 

π

2/ y=e2x− 4e x+ 3 trên [0;ln4] 3/ y= x(4−x)

4/ y= sin 2xx trên  − 

2

; 2

π π

y= x+ −x 6/ f x( ) =x4−2x2+1 trên [ ]0; 2 7/ y = - 3x2 + 4x – 8 trên [0 ; 1] 8/ y = x2 − 3x+ 2 trên [-10 ; 10] 9/ y = x+x2 trên (- 2 ; 4]

III/ PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LÔGARIT:

A/ Tính giá trị của biểu thức:

1/ 14 21log94 log1258 log72

49 25

+

= −

2 2

3 3

=

3 9 27 3

Trang 4

Bùi Thanh Tân 4 Ôn Thi TN THPT

4/ A =

1

3 5 : 2 : 16 : (5 2 3

(0, 25) ( ) 25 ( ) : ( ) : ( )

7/ Cho a = (2+ 3)− 1 và b = (2− 3)− 1 Tính A= (a +1)-1 + (b + 1)-18/ D = 3 2 3 23

3 2 3

B/ Rút gọn:

1/E=

2

2

xy

với x>0,y> 0 2/F =

2

với 0 < a ≠ 1, 3/2

C/ Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3

log

10 x− 2/ y =log3(2 – x)2 3/ y = 2

1 log 1

x x

− + 4/ y = log3|x – 2| 5/ y =

5

log ( 2)

x x

D/ 1/Cho h.số ( ) lnln 11

+

=

x

x x

f Tính f' (e2) 2/ Cho h.số f(x) = ln(x+ x2 + 1) Tính f' ( 3 )

E/ Giải các phương trình sau:

1/ 2x2−x+8 =41−3x 2/ 2 2 16. 2

5 6

2

=

x

x 3/ 34x + 8 – 4.32x + 5 + 27 = 0 4/ 22x + 6 + 2x + 7 – 17 = 0 5/ 22x – 3 – 4x2 + 3x− 5= 0 6/ 9x2 − 1- 36.3x2 − 3+ 3 = 0 7/ 9 2 1 3 2 1 6 0

=

− + + x

8/ ( 5 3 )x+ ( 10 3 )x− 10 − 84 = 0 9/ 2x2 − 1- 2 2 1 2 2

2 3

3x = x − − x + 10/ 3 16x + 2.81x = 5 36x 11/ 2.16x – 15.4x – 8 = 0 12/ 7.3x+1 – 5x+2 = 3x+4 – 5x+3 13/ 4x+1 + 2x+4 = 2x+2 + 16

100

7 2

+

x

x

15/ 8x – 3.4x – 3.2x+1 + 8 = 0 16/ 5x + 5x+1+ 5x+2 = 3x + 3x+3 – 3x+1 17/ 3x+1 + 3x-2 – 3x-3 + 3x-4 = 750 18/ 7.3x+1 – 5x+2 = 3x+4 – 5x+3 19/ 2x.3x-1.5x-2 = 12 20/ ( 2 − 3 )x + ( 2 + 3 )x = 14 21/ 2x+3 - 3x2 2x 6 3x2 2x 5 2x

= + −

F/ Giải các phương trình sau:

1/log21(5x−1) = −5

1

5 3

+

x

x

3/log2x(x2− 5x+ 6 ) = 1 4/ log4(x + 2)–log4(x -2) = 2 log46 5/log3(x+ +2) log3(x− =2) log 53 6/log3x = log9(4x + 5)+ ½ 7/ log2(9x – 2+7) – 2=log2( 3x – 2 +1) 8/ log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0 9/log2(x− 3 ) + log2(x− 1 ) = 3.10/ log4(x+ 3 ) + log4(x− 1 ) = 2 − log28 11/ lg5 + lg(x + 10)–1 = lg(21x–20)–lg(2x–1) 12/ lg2x – lgx3 + 2 = 0

8

1 lg(

2

1 ) 2

1 lg(

) 2

1 lg(

2

1

+

− +

=

2

1 ( log ) 2 ( log 2 ) 2 (

5

− +

− +

x x

0 ) 4 ( log )

2

(

log

.

3

3 x− + x− = 18/log ( 2 ) log ( 10 ) 2 4 log23

2

2

6

7 log 2 logx − 4 x+ = 20/log5 x= log5(x+ 6 ) − log5x+ 2 21/ log2x+ log3x+ log4 x= lgx 22/ log3 x+ log9 x+ log27 x=112

G/ Giải các bất phương trình sau:

1/

2 5

1

9

3

x+

  <

 ÷

4x − +x >1 3/

2

4 15 4

3 4

1

2

x

− +

  <

 ÷

  4/ 3x − 32−x + 8 > 0 5/ 22x + 6 + 2x + 7 > 17

Trang 5

6/ 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3 7/ 1 1 1 2

4x− 2x− 3

> + 8/ 4x +1 -16x≥ 2log48 9/ log4(x + 7) > log4(1 – x) 10/ log2( x + 5) ≥ log2(3 – 2x) – 4 11/ log2( x2 – 4x – 5) < 4 12/ 0

1 2

1 2

2 1

+

x

x x

2

1

( log ( 2 2 3 )

4

3 ( 6 2 10

<

+

x

2/3

16/ log ( 2 3 2 )

2

3 xx+ > 3 17/ 2x + 2-x < 3 18/ 34 – 3x – 35.33x – 2 + 6 ≥ 0 19/ lg(x2 – 2x – 2) ≤ 0

2

8 2 ( log

2

x

x

23/ log4(3 +2) ≤21

x

x

IV/ TÍCH PHÂN

1/ Tìm nguyên hàm F(x) các hàm số sau đây:

a/

1 x

8 x x x x

)

x

(

2 3 4

+

− + +

2 x x

3 x x ) x

2 +

+ +

+

x 3

2 x

x

)

x

(

2

+

=

e/

2

3 x

3 x

2

)

x

1 )

x (

+

− +

=

h/ ( x ) = 2 x 3 x i/ f ( x ) = 3 x + 2 2 x + 1 j/ f ( x ) = e x 3 x k/ f(x) = x2.3 1 +x3dx l/ f(x) = 2

x

xe

m/ f(x) =

x

x) 2 (ln n/ f(x) = 3 cos 2

sin

x

x

p/ f(x) = (2x – 1)ex q/ f(x) = xsin2x r/ f(x) = xln(1-x)

2/ Tính các tích phân sau đây

a/ A 4sin xdx;

0

4

π

0

2

=

π

xdx tg

0

3 x dx ; x

0 x 9 x

dx D

2

2

4

; dx 1 x

x

0

; dx x 1 x 2

0

; dx 2 x 1 x G

π

= 2

0

2xdx; sin 1

π

π

= 2 4

2 ; x sin

dx

sin

sin 1

4

6 2

3

dx x

x

π π

m/ =∫1 +

0

; 3 x 2

dx M

0

2 ; x

1

dx

π

π

= 3 4

2 ; x cos

dx

π

= 6

0

2xdx; sin

π

= 3

0

; xdx 2 sin x 4 sin

π

= 4

0

; xdx 3 cos x 8

cos

π

π

= 2 4

; xdx 2 cos x 6 sin

π

= 3

0

; dx x 6 x sin x 4 cos

Trang 6

Bùi Thanh Tân 6 Ôn Thi TN THPT

3/ Dùng PP đổi biến số tính các tích phân:

π

+

= 2

0

; dx x cos 3

1

x sin

x

e B

4

1

x

0

2 1 dx ; x

x

x 1

dx x D

2

2

=

0

3 1 x dx ;

x

1 x

x

; 1 e

dx e

π

+

= 2

0

3

x cos 1

xdx sin 4

0 2

tan

; cos

π

dx x

e

π

π

+

= 2

4

2 dx ; x sin

gx cot 1

0

2

3 1 x dx ; x

π

π

= 2 6

; dx x

sin

gx cot x cos P

0

4

3

; dx 1

x

x

0

3

2 2 x 1 dx ; x

1 x

0

2

4 x dx t/ T =∫1 −

2

2

1

dx x

x

4/ Dùng PP tích phân từng phần tính các tích phân:

π

= 2

0

; xdx cos x

0

x dx ; e x

0

x dx ; xe

π

= 2

0

2cosxdx; x

D

0

x

2 e dx ; x

e

1

; xdx ln

5

2

; dx ) 1 x ln(

x 2

π

= 4

0

2 ; x cos

xdx H

i) =∫

e

1

2 xdx ; ln x

π

+

= 2

0

; xdx sin ) 1 x (

e

1

3 ln xdx ; x

=e

1

x ln

e

T

5/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

g) y=x2-2x+2; Oy và tt tại M(3;5); h) y=x2-2x; y=-x2+4x;

6/ Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi:

c) y=x3+1; y=0; x=0; x=1 quay quanh Ox d) y2=(x-1)3; y=0; quay quanh Ox;

V/ SỐ PHỨC:

1/ Tính:

a/ (2 + 4i)(3 – 5i) + 7(4 – 3i) b/ (1 – 2i)2 – (2 – 3i)(3 + 2i) c/ (5 + 2i)(4 + 3i)

d/ (2 – 3i)(6 + 4i) e/ (-4 – 7i)(2 – 5i) f/ (1 – i)2 g/ (2 + 3i)2 h/ (1 + i)3 + 3i

i/ (3 – 4i)2 j/ [(4 + 5i) – (4 + 3i)]5 k/ ( 2 −i 3)2 t/ (12 i i 22)+(21+−i i 22)

− +

Trang 7

l/ (−21+i 23)3. m/ (2+i)+3(1++2i i)(4−3i) n/ i

i

i i

3 4 2

1

) 2 1 )(

4 3 (

− +

+

+ +

2

) 2 )(

1 ( 2

) 2 )(

1 (

2/ Giải phương trình sau trên tập số phức:

d/ (1 + 2i)x – (4 -5i) = 3i – 7 e/ (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]

3/ Giải các phương trình sau trên tập số phức :

a/ z2 – 3iz – 2 = 0 b/ x2 + x + 1 = 0 c/ ( 4 5i z 2 i − ) = + d/ ( ) (2 )

 −  = +

3 5i

2 4i z

+ = − h/ x2 - 3x + 3 = 0 g/ x2 + (2 - 3i)x = 0 i/ x2 + 2(1 + i)x + 4 + 2i = 0 j/ x2 - 2(2 - i)x + 18 + 4i = 0 k/ ix2 + 4x + 4 - i = 0 l/ x2 + 7 = 0 m/ ( z 3i z + ) ( 2− 2z 5 + = ) 0 n/ ( z2 + 9 z )( 2− + = z 1 ) 0

4/ Giải phương trình sau trên tập số phức:

a z2 + 5 = 0 b z2 + 2z + 2 = 0 c (z + i)(z2 - 2z + 2) = 0 d z2 - 5z + 9 = 0

e -2z2 + 3z - 1 = 0 f 3z2 - 2z + 3 = 0 g z2 + 4z + 10 = 0 h (z2 + 2z) - 6(z2 + 2z) - 16 = 0

PHẦN II: HÌNH HỌC I/ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN-MẶT CẦU-MẶT TRỤ-MẶT NÓN:

1/ Cho hình chĩp tứ giác đều nội tiếp một hình nĩn Hình chĩp cĩ tất cả các cạnh đều bằng a Tính

diện tích hình nĩn và thể tích khối nĩn trên

2/ Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại B Cạnh bên SA vuơng gĩc với mặt

phẳng đáy và SA = a Cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy gĩc 600

a/ Tính thể tích khối chĩp S.ABC

b/ Tìm tâm và tính diên tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC

3/ Một hình nĩn cĩ thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a 3 Tính diện tích xung quanh hình nĩn

và thể tích khối nĩn trên

4/ Cho hình trụ cĩ đáy là hình trịn ngoại tiếp hình vuơng cạnh a Diện tích của thiết diện qua trục

hình trụ là 2a2 Tính diện tích xung quanh mặt trụ và thể tích khối trụ đã cho

5/ Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy là a Tam giác SAC là tam giác đều

6/ Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA vuơng gĩc mặt phẳng (ABC) , SA=a 3 Tam giác ABC vuơng tại B

cĩ BC = a và gĩc ACB là 600 Tính thể tích khối chĩp S.ABC

7/ Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA vuơng gĩc mp(ABC) , SA=a 3 Tam giác ABC vuơng tại B cĩ BC

= a và gĩc ACB là 600 Tính thể tích khối chĩp và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC

8/ Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy là a , cạnh bên hợp với đáy gĩc 600 Gọi I là trung điểm

BC , O là tâm hình vuơng ABCD Tính thể tích khối chĩp S.ABIO

9/ Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a , SA vuơng gĩc mặt phẳng (ABCD) và SA

bằng a 2 Tính thể tích khối chĩp S.ABCD và diện tích xung quanh của hình nĩn sinh bởi tam giác SAC khi quay quanh SA

II/ PHƯƠNG PHAP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN:

Trang 8

Bùi Thanh Tân 8 Ôn Thi TN THPT

1/ Trong không gian Oxyz cho A(1;2;1); B(5;3;4); C(8;-3;2)

a/ CMRằng: ∆ ABC vuông Tính diện tích ∆ ABC

b/ Viết phương trình mp(ABC) CMR: OABC là tứ diện Tính thể tích khối tứ diện OABC c/ Viết phương trình (tham số, chính tắc (nếu có) đường thẳng AB, BC

d/ Tìm tọa độ M sao cho: MA = 2 AB − 5 AC + 7 BC

2/ Trong mặt phẳng Oxyz cho 4 điểm A(1;-2;1); B(2;4;1); C(-1;4;2); D(-1;0;1).

a/ Viết phương trình mp(BCD) Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mp (BCD)

b/ Chứùng tỏ A,B,C,D là 4 đỉnh của tứ diện Tính tọa độ trọng tâm tứ diện ABCD

c/ Viết ph.trình mặt cầu (S) có đường kính AD Viết ph.trình mặt cầu(S’) tâm B và qua I(-1; 2; 3)

3/ Cho A( 1; 0; -1) B( 3; 4; -2); C( 4; -1; 1); D( 3; 0; 3).

a/Viết phương trình mp(ACD) CMRằng: 4 đ2 A,B,C,D không đồng phẳng

b/ Tìm độ dài đường cao hạ từ B của tứ diện

c/Viết phương trình mp(α) qua AD và song song BC.

d/Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

4/ Cho đt (D):



 +

=

=

+

=

t z

t y

t x

3 1

2 3

và (P): x + y + z = 0.

a/ Chứng tỏ (D) và (P) cắt nhau Tìm giao điểm A= (D) ∩ (P) Tính góc giữa (D) và (P) b/ Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A vuông góc với (D) và nằm trong (P)

c/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(1;2;3) và tiếp xúc với mp(P)

d/ Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mp(P)

5/ Cho đường thẳng d:



+

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

2 3

2 1

1

và (P): x - 4y – z + 1 = 0.

a/ Chứng tỏ (d) và (P) cắt nhau Tìm giao điểm của chúng Tính góc giữa (d) và (P)

b/ Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của đthẳng(d) lên mp(P) c/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(-1;4;2) và tiếp xúc (P)

6/ Trong kg Oxyz cho mặt cầu (S) : (x + 2) 2 + (y – 1) 2 + z 2 = 26, đường thẳng (D):



+

=

=

=

t z

t y

x

5 4

5 2 1

và mp(P): 2x – y + 2z – 9 = 0.

a/ Xác định giao điểm của (S) và (D) Tính khoảng cách từ tâm I của (S) đến mp(P)

b/ Viết phương trình mặt tiếp diện của (S) tại các giao điểm của (S) và (D)

c/ Chứng tỏø (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) Tìm tâm và bán kính (C)

7/ Cho mp (P) : 2x + 3y + 6z – 11 = 0 và (Q) : 6x + 2y – 3z – 5 = 0.

a/ Viết phương trình mp(α) qua A(3 ; 4 ;7) và vuông góc 2 mp (P) và (Q)

Trang 9

b/ Tìm toạ độ điểm chung của (P) ; (Q) và (α).

8/ Lập phương trình mp (P) qua I; J; K là hình chiếu vuông góc của M(1;-2;-3) trên các mp (xOy); (yOz); (zOx).

9/ Viết ptrình đường thẳng (D) qua I(-1;1;0) và cắt cả 2 đường thẳng (D 1 ):x2−1=1y = z1+1 và (D 2 ): x1+3= y1−2 = z2−1

10/ Lập phương trình đ.thẳng (D) qua A(3;2;1) vuông góc với (D’):2x = 4y = z1+3và cắt (D’) 11/ Cho mp (P): x – 4y + 3z – 3 = 0 Viết phương trình tham số của các đường thẳng là giao tuyến của mp(P) với các mp toạ độ.

12/ Cho 3 đường thẳng ():



 +

=

+

=

=

t z

t y

t x

3 5

1 ; (D):



=

=

=

t z

t y

t x

2

1 ; (D’):



 +

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

4 3

3 2

2 1

.

a/ Xét vị trí tương đối của đường thẳng (Δ) và (D); (D) và (D’); (Δ) và (D’)

b/ Viết phương trình đường thẳng (Δ’) song song đường thẳng (Δ) và cắt 2 đ.thẳng (D) và (D’)

13/ Lập phương trình đường thẳng qua A(3;-2;-4) song song với mp (P): 3x – 2y – 3z – 7 = 0, và cắt đường thẳng (D): 32 24 = 2−1

+

=

x

14/ Xét vị trí tương đối của các đường thẳng và mặt phẳng sau, nếu cắt nhau tìm giao điểm

a/ (D): x−412 = y3−9 = z1−1 và mp(P): 3x + 5y – z – 2 = 0

b/ Đường thẳng (D):



+

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 3

1

và mp (P): x – 2y – z + 3 = 0

15/ Cho 2 đường thẳng (D 1 ):



=

+

=

+

= 1 1

2 2

z

t y

t x

và đường thẳng (D 2 ):



=

+

=

= ' 3

' 1 1

t z

t y x

a/ CMRằng: (D1) và (D2) chéo nhau

b/ Viết phương trình đường vuông góc chung của (D1) và (D2)

c/ Viết phương trình mp(P) chứa (D1) và song song (D2)

d/ Viết phương trình mp(Q) và mp(R) song song nhau lần lượt chứa (D1) và (D2)

16/ Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc A(1 ; 2 ; -1) lên đường thẳng (d): :



=

=

= 1

1

z

t y

t x

; Tìm A’ đối xứng với A qua đường thẳng (d).

17/ Cho điểm A(-2 ; 4; 3) và mp(P): 2x – 3y + 6z + 19 = 0 Tìm A’ đối xứng A qua mp(P)

Trang 10

Bùi Thanh Tân 10 Ôn Thi TN THPT

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009

MÔN: TOÁN – THỜI GIAN: 150 PHÚT

(Đề tham khảo)

-I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7điểm)

Câu I: (3 điểm)

Cho hàm số y = (x – 1)2 (4 – x)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(2;2) 2/ Tìm m để phương trình: x3 – 6x2 + 9x – 4 – m = 0, có ba nghiệm phân biệt

Câu II: ( 3 điểm)

0

) 6 sin 4 (cos

π

dx x x x

2/ Giải phương trình: 4x – 6.2x+1 + 32 = 0

3/ Tìm tập xác định của hàm số: y = 1 log− 3(x−2)

Câu III: (1 điểm)

đều và vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm AB Chứng minh rằng: SH vuông góc mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

II/ PHẦN RIÊNG: (3điểm) (Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành

riêng cho chương trình đó)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a: (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0

1/ Xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S)

2/ Gọi A ; B ; C lần lượt là giao điểm (khác gốc toạ độ O) của mặt cầu (S) với các trục Ox ; Oy ;

Oz Tìm toạ độ A ; B ; C Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu V.a: (1điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức: z2 + 4z + 10 = 0

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b: (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (D): x2−2 = y3+1= z5−1 và mặt phẳng (P): 2x + y + z – 8

= 0

1/ Chứng tỏ đường thẳng (D) không vuông góc mp (P) Tìm giao điểm của đường thẳng (D) và mặt phẳng (P)

Ngày đăng: 23/11/2013, 00:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ là  2a 2  . Tính diện tích xung quanh mặt trụ và thể tích khối trụ đã cho . - Gián án on tn
Hình tr ụ là 2a 2 . Tính diện tích xung quanh mặt trụ và thể tích khối trụ đã cho (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w