1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an on TN 12 tiet 13,14,15 huu co

4 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh boọt: C 6H10O5n ẹửụùc caỏu taùo bụỷi amonozụ vaứ amino pectin Là một polisaccarit có cấu trúc vòng xoắn, tinh bột biểu hiệu rất yếu tính chất của một poliancol, chỉ biểu hiện rõ t

Trang 1

Tiết 13, 14, 15 Coõng thửực - ủoàng ủaỳng - ủoàng phaõn - danh phaựp OÅn ủũnh lụựp:

12b1: / 12b2: / 12B3: / 12B4 / 12B5 / 12B6 / 12A /

12b1: / 12b2: / 12B3: / 12B4 / 12B5 / 12B6 / 12A /

12b1: / 12b2: / 12B3: / 12B4 / 12B5 / 12B6 / 12A /

Noọi dung oõn taọp I Este: 1 Coõng thửực: CTC: RCOOR/ ( R,R/ coự theồ gioỏng hoaởc khaực nhau, coự theồ no, khoõng no hoaởc thụm ) + Este no ủụn chửực maùch hụỷ: CnH2nO2 Hay CnH2n1COOCmH2m+1 + Anhiủrit axit: RCO-O-COR/ + Halogenua axit: RCOX + Amit: RCONR/ 2 2 Teõn goùi: Teõn goỏc hiủrocacbon R/ coọng teõn anion goỏc axit coự ủuoõi at VD: HCOOCH3 Etyl fomiat HCOOC2H5 CH3COOCH=CH2 ( Etyl fomiat ) ( Vinyl axetat ) C6H5COOCH3 CH3COOCH2C6H5 ( Metyl benzoat ) ( Benzyl axetat ) mùi thơm hoa nhài 3 ẹoàng phaõn: + Laỏy axit fomic ủũnh vũ, soỏ nguyeõn tửỷ cacbon coứn laùi vieỏt cho ancol + Sau ủoự taờng maùch C cho axit giaỷm maùch C cuỷa ancol ủeỏn CH3 -VD: C3H6O2 HCOOC2H5 CH3COOCH3 II Chaỏt beựo: CH2 –O – CO - R1 CH2 –O – CO – C17H35

CH–O – CO - R2 Hay CH–O – CO - C17H35

CH2 - O - CO - R3 CH2 - O - CO - C17H35

* Một số axit béo thờng gặp

C17H35COOH C17H33COOH C17H31COOH Axit stearic axit oleic axit linoleic Tnc = 700C Tnc = 130C Tnc = 50C

CH2 OCO C17H33 CH2 OCO C17H35

CHOCOC17H33 CH2 OCO C17H35

CH2OCOC17H33 CH2 OCO C17H35

Triolein ( lỏng ) tristearin ( rắn )

III Cacbon hi ủrat:

Cacbonhiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức thờng có công thức chung Cn(H2O)m.

* Gồm ba loại tiêu biểu quan trọng:

+ Monosaccarit: Glucozơ + Đisaccarit: Saccarozơ + Poli saccarit: Tinh bột, xenlulozơ.

1 Glucozơ:

Glucozơ có công thức phân tử là C6H12O6, tồn tại ở hai dạng mạch hở và mạch vòng.

Glucozơ có cấu tạo của anđehit đơn chức và ancol 5 chức, có công thức cấu tạo thu gọn là:

CH OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O

Trang 2

Đồng phân của Glucozơ: Fructozơ: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-C-CH2OH

||

O

2 Saccarozụ: C12H22O11 Saccarozơ hợp bởi - Glucozơ và - Fructơzơ.

+ Khoõng chửựa nhoựm chửực anủehit CHO

+ Mantozụ: Chửựa nhoựm chửực anủeõhit CHO

3 Tinh boọt: (C 6H10O5)n ẹửụùc caỏu taùo bụỷi amonozụ vaứ amino pectin

Là một polisaccarit có cấu trúc vòng xoắn, tinh bột biểu hiệu rất yếu tính chất của một

poliancol, chỉ biểu hiện rõ tính chất thuỷ phân và phản ứng màu với iot.

4 Xenlulozụ: Mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm -OH tự do, nên có thể viết công thức của

xenlulozơ là [C6H7O2(OH)3]n

Xenlulozơ là polisaccarit và mỗi mắt xích có 3 nhóm -OH tự do nên xenlulozơ có phản ứng thuỷ phân và phản ứng của ancol đa chức.

IV Amin:

Amin là những hợp chất hữu cơ đợc tạo ra khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử

Thí dụ: NH 3; C6H5NH2 ; CH3NH2

CH3-NH-CH3, CH3-N-CH3 , CH2=CH- CH2- NH2

|

CH3

1 Phân loại: Amin đợc phân loại theo 2 cách:

- Theo loại gốc hiđrocacbon:( amin thơm, amin béo, amin dị vòng) : C6H5NH2, CH3NH2 ,

- Theo bậc của amin

CH3-NH-CH3, CH3-N-CH3 (III)

|

(II) CH3

2 Danh pháp

Cách gọi tên theo danh pháp gốc-chức: Ank + vị trí + yl + amin

Cách gọi tên theo danh pháp thay thế: Ankan+ vị trí+ amin

Tên thông thờng: Chỉ áp dụng cho một số amin nh :C6H5NH2 Anilin, C6H5-NH-CH3 N-Metylanilin

CH3NH2

C2H5NH2

CH3CH2CH2NH2

CH3CH(NH2)CH3

C6H5NH2

C6H5 -NH-CH3

Metylamin Etylamin Prop-1-ylamin (n-propylamin) Prop-2-ylamin (isopropylamin) Phenylamin Metylphenylamin

Metanamin Etanamin Propan-1-amin Propan-2-amin Benzenamin N-Metylbenzenamin

3 Đồng phân : Amin có các loại đồng phân:

- Đồng phân về mạch cacbon - Đồng phân vị trí nhóm chức - Đồng phân về bậc của amin

VD : C 3 H 9 N CH3CH NH2CH3 (1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3) CH3CH2NH CH3 (4)

V Amino axit: Amino axit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl

(-COOH) và nhóm amino (-NH2)

H2N-CH2-COOH, R-CH(NH2)-CH2-COOH, C6H4(NH2)COOH

1 Cấu tạo phân tử

* Nhóm - COOH và nhóm -NH2 trong amino axit tơng tác với nhau tạo ra ion lỡng cực, ion này nằm cân bằng với dạng phân tử

Thí dụ:

CH -CH-COOH

|

NH

3

2

CH -CH-COO |

NH

3

3

-+

Dạng phân tử Dạng lỡng cực

Trang 3

* Điểm đẳng điện là điểm pH của dung dịch amino axit mà tại đó các điện tích trái dấu của phân tử đã cân

bằng

2 Danh pháp: - Tên thay thế: axit + vị trí + tên axit cacboxylic tơng ứng

- Tên bán hệ thống: axit + vị trí chữ cái Hi Lạp + amino + tên thông thờng của axit cacboxylic tơng ứng

- Thí dụ:

Tên thay thế: Axit 2-amino-3-metylbutanoic

Tên bán hệ thống: Axit -aminoisovaleric

Tên thờng: Valin Viết tắt: Val

axit 2-amino-3-phenylpropanoic

(phenylalanin)

CH -CH-COOH |

NH

2

2

axit 2-amino-3-metylbutanoic

(valin)

CH - CH -CH-COOH | |

CH NH

3

2 3

axit 2-amino-4-metylpentanoic

(lơxin)

CH - CH -CH -CH-COOH | |

CH NH

3

2 3

2

axit 2-amino-3-metylpentanoic

(isolơxin)

CH - CH -CH -CH-COOH | |

CH NH

3

2 3 2

H2N-CH2-COOH glixyl ( Axit -amino axetic ) ( gli )

VI Peptit v aứ protein:

1 Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-mino axit liết kết với nhau bằng cỏc liờn kết peptit

* Phõn loại: peptit được phõn thành hai loại

a, Oligopeptit: Gồm cỏc peptit cú từ 2 đến 10 gốc α-amino axit được gọi tương ứng là đipeptit, tripeptit…

b, polipeptit: Gồm cỏc peptit cú từ 11 đến 50 gốc α-amino axit Polipeptit là cơ sở tạo nờn protein.

Phõn tử peptit: Đầu N-liờn kết peptit-đầu C

CTCT chung của peptit:

H 2 N -CHR 1 - CO-NH -CHR 2 - CO-NH -CHR 3 - CO- …-NH- CHR n - COOH

Đầu N LK peptit Đầu C

H2NCH2CO-NHCHCO-NH-CH-COOH

CH3 CH(CH3)2 glyxylalanylvalin(Gly-Ala-Val)

2 Protein là những polipeptit cao phõn tử cú phõn tử khối từ vài chục nghỡn đến vài triệu

- Protein được chia làm 2 loại:

- Protein đơn giản: là những protein chỉ chứa cỏc gốc α-amino axit

- Protein phức tạp: protein đơn giản + thành phần “phi protein”( axit nucleic, lipit, cacbon hiđrat )

* Cấu tạo phõn tử Protein

- Phõn tử protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với cỏc thành phần phi protein khỏc

- Cỏc phõn tử protein khỏc nhau về bản chất cỏc mắt xớch α-amino axit

- Đặc tớnh sinh lớ của protein phụ thuộc vào cấu trỳc của chỳng, cú bốn bậc cấu trỳc của phõn tử protein: α-amino axit trong mạch protein, cấu trỳc này được giữ vững chủ yếu nhờ liờn kết peptit

- NH-CHR 1 -CO-NH-CHR 2 -CO-NH-CHR 3 -CO- Hay: (-NH-CHR i -CO -) n

VII Vaọt lieọu polime:

( CH -CH )2 2

n Trong đó:n: hệ số polime hoá - CH2-CH2- : mắt xích CH2=CH2 : monome

* Phân loại:

+ Theo nguồn gốc: -Polime thieõn nhieõn : tinh boọt…

-Polime nhaõn taùo hay baựn toồng hụùp : tụ visco, xenlulozơ trinitơrat …

+ Theo cách tổng hợp : -Polime truứng hụùp : polipropilen, … -Polime truứng ngửng : nilon – 6,6 …

Trang 4

+ Theo cấu trúc: * Tên của các polime xuất phát từ tên của monome hoặc tên của loại hợp chất cộng thêm

tiền tố poli

( CH -CH )2 2

n Polietilen

1 Chaỏt deỷo:

a Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit

* Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo

* Vật liệu compozit là vật liệu hoá học gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau

b Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo

* Polietilen (PE):

 Chất dẻo mềm, nóng chảy trên 1100C

Dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa…

n CH2 = CH2 t 0xt,p

(- CH2 – CH2 -)n

* Poli ( vinyl clorua) (PVC)

 Chất rắn vô định hình, cách điện tốt bền với axit à vật liệu cách điện , ống dẫn nớc, vải che ma nCH2 = CH  t0xt,p

(-CH2 - CH -)n

Cl Cl

* Poli( metyl metacrylat)

COOCH 3

nCH 2 = C COOCH 3   t0xt,p (- CH 2 C - ) n

* Poliphenolfomanđehit (PPF) hay bakelit

2 Tơ

a Khái niệm : tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

* tơng đối bền với nhiệt, mềm dai không độc, có khả năng nhuộm màu

b Phân loại: * tơ thiên nhiên

* tơ hoá học: - Tơ bán tổng hợp: tơ visco - Tơ tổng hợp Tơ poliamit

c Một số loại tơ tổng hợp thờng gặp

* Tơ nilon-6,6: nH 2 N[CH 2 ] 6NH 2 +n HOOC[CH 2 ] 4COOH (HN [CH 2 ] 6NHCO[CH 2 ] 4CO ) n + H 2 O

* Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste đợc tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol tơ lapsan bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit và kiềm hơn nilon đợc dùng để dệt vải may mặc

* Tơ nitron hay olon: n CH 2 = CHCN t , 0xt

(- CH 2 -CHCN -) n

3 Cao su

a Khaí niệm: cao su là vật liệupolimecó tính đàn hồi

* Cao su thiên nhiên: * Cấu trúc: (C 5 H 8 ) n Hay Với n = 1500 15000

Tính chất và ứng dụng: Có tính đàn hồi, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, không thấm nớc, không thấm khí, không tan trong nớc và etanol, tan trong xăng và benzen

* Cao su tổng hợp: (Cao su buna, Cao su isopren) n(CH2=CH–CH=CH2)  ( CH2-CH=CH–CH2)n

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w