- Trong cơng nghiệp: TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1.. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hố - khử là Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt tron
Trang 1N2 NH3 NO NO2 HNO3
R(NO3)n t0
R Trước Mg
R từ Mg đến Cu
R Sau Cu
R(NO2)n + O2
R2On + NO2 + O2
R + NO 2 + O 2
0
t
→
0
t
→
0
t
→
TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA HNO3
1 Tính axit mạnh
2 Tính oxihĩa mạnh:
- Oxihĩa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim như C, S, P, … và nhiều hợp chất cĩ tính khử (FeO, FeS, )
- Khi bị HNO3 oxihĩa, các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihĩa cao
- Khi tham gia phản ứng oxihĩa – khử, +N5 trong HNO3 bị khử thành NO+4 2(nếu là HNO3 đặc); NO+2 , N O+1 2 ,
N0 2 hay N H NO−3 4 3 (nếu là HNO3 lỗng) tùy theo độ mạnh của chất khử, nồng độ HNO3, nhiệt độ phản ứng
* HNO3 đặc nguội làm thụ động hĩa Al, Fe, Cr,
Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) →
Fe + HNO3 (đ) → Fe + HNO3 (l) →
Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) →
Ca + HNO3 (l) → HNO3 (l)+ FeO →
HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 →
HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS →
* Điều chế HNO3: - Trong phịng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nĩng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3
- Trong cơng nghiệp:
TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA MUỐI NITRAT
1 Khơng bền với nhiệt
KNO3 Cu(NO3)2
AgNO3
2 Là chất oxihĩa trong mơi trường axit: 3Cu + 2NO3 + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
MỘT SỐ CÂU HỎI:
Câu 1: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt
phản ứng với HNO3 đặc, nĩng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hố - khử là
Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được
Câu 4: Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây:
A Nhiệt phân muối NH4NO2 B Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nĩng nhẹ
C Đốt khí hiđrơ trong dịng khí nitơ tinh khiết D Thêm H2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nĩng nhẹ
Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng cĩ đủ)
A 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B NH4Cl → NH3 + HCl
C NH4NO2 → N2 + H2O D 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2
Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hĩa khi phản ứng với:
A NaOH, Cu, S B Cu(OH)2, P, Zn C Fe3O4, C, Ag D Fe2O3, Zn, Na2CO3
Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối cĩ chứa ion PO43- ?
A Cĩ khí màu nâu bay ra B Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng
C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng đặc trưng D Tạo khí khơng màu, hĩa nâu ngồi khơng khí
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 cĩ tính bazơ ? (đk thích hợp)
A 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B NH3 + HCl → NH4Cl
C 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 9: NH3 + →HCl A + →NaOH B( mùi khai) Nhận xét nào khơng đúng về B ?
A chất khí B chỉ cĩ tính khử khơng cĩ tính oxihĩa
C làm quì hĩa xanh D để sản xuất phân hĩa học
GV Nguyễn Văn Vũ – Website http://dayhochoahoc.violet.vn
Trang 2Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5,4g kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít NO (đkc) Vậy R là kim loại
A Fe B Zn C Al D Cu
Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá - khử?
Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18 Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2
trong hỗn hợp là: A 50% và 50% B 30% và 70% C 35% và 65% D 61,11% và 38,89%
Câu 14: Cho 27,6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu, khí này hóa nâu ngoài không khí giá trị của V là
Câu 15: Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là:
A 0,75 mol B 1 mol C 1,5 mol D 2 mol
Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ:
A NH4NO3 B Không khí C NH2NO2 D NH4Cl và NaNO2
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì:
A N2 nhẹ hơn nước B N2 rất ít tan trong nước
C N2 không duy trì sự sống D N2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp
Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng, chất này có công thức hoá học là:
A HCl B N2 C NH4Cl D NH3
Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau:
A CuO, NO2 và O2 B CuO và NO2 C Cu,NO2 và O2 D Cu và NO2
Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch HCl
Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau:
1) Hoà tan tốt trong nước; 2) Tác dụng được với axit; 3) Nặng hơn không khí; 4) Tác dụng được với oxi; 5) Tác dụng được với kiềm; 6) Khử được với hidro; 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh
Trong số những tính chất trên, tính chất đúng là:
A 1, 2, 4, 7 B 1, 2, 3, 4, 6, 7 C 1, 4, 5, 7 D Tất cả đều sai
Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây?
A Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin B Nhiệt phân NH4NO3
C Nhiệt phân AgNO3 D Nhiệt phân NH4NO2
Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3 → M(NO3)2 + NO2 + H2O là
Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lit khí NO (đktc) Khối
lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là:
A 1,2g B 4,25g C 1,88g D 2,52g
Câu 25: NO2 +O2+H2O→ A +Mg(OH ) 2 → B →to C C là chất nào ?
A Mg(NO3)2 B Mg C MgO D Mg(NO2)2
Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M Muối nào sau đây thu được sau
phản ứng?
A Na2HPO4 B NaH2PO4 C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4
Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4,26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3,24g
Hãy xác định kim loại R
Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2 muối thu được là
A CaHPO4 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 và Ca3PO4 D Ca3PO4
Câu 12: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu
được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
GV Nguyễn Văn Vũ – Website http://dayhochoahoc.violet.vn