1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA luyện từ và câu cả năm l5 (CKTKN)

106 429 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ đồng nghĩa
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Luyện từ và câu
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 873 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - Chia nhóm , phát giấy khổ to, bút dạ cho - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS tự làm bài tập - GV nhận xét - HS đọc yêu cầu - HS đọc - HS thảo luậ

Trang 1

Kế hoạch bài dạy môn Luyện từ và câu5

Ngày soạn: ngày dạy: Thứ

Bài 1: Từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn, không hoàn toàn

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa với từ cho trớc, đặt câu để phân biệt các từ đồng nghĩa

- Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn a,b ở bài tập 1 phần nhận xét

- Giấy khổ to , bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay giúp

các em hiểu về Từ đồng nghĩa( ghi bảng)

2 Dạy bài mới

a) Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung của bài

tập 1 phần nhận xét Yêu cầu HS tìm hiểu

nghĩa của các từ in đậm

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ in đậm Yêu

cầu mỗi HS nêu nghĩa của 1 từ

- Gv chỉnh sửa câu trả lời cho HS

- CH: em có nhận xét gì về nghĩa của các

từ trong mỗi đoạn văn trên?

GV kết luận: những từ có nghĩa giống

nhau nh vậy đợc gọi là từ đồng nghĩa

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp với hớng

+ kiến thiết: xây dựng theo quy mô lớn+ Vàng xuộm: màu vàng đậm

+ vàng hoe: màu vàng nhạt, tơi ánh lên+ Vàng lịm: màu vàng của quả chín, gợicảm giác rất ngọt

- Từ Xây dựng, kiến thiết cùng chỉ mộthoạt động là tạo ra 1 hay nhiều công trìnhkiến trúc

- Từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cùngchỉ một màu vàng nhng sắc thái màu vàngkhác nhau

- HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm

Trang 2

+ thay đổi vị trí, các từ in đậm trong từng

đoạn văn

+ Đọc đoạn văn sau khi đã thay đổi vị trí

xcác từ đồng nghĩa + So sánh ý nghĩa của

từng câu trong đoạn văn trớc và sau khi

thay đổi vị trí các từ đồng nghĩa

- Gọi HS phát biểu

- - 2 HS phát biểu nối tiếp nhau phát biểu

về từng đoạn, cả lớp nhận xét và thốngnhất:

+ Đoạn văn a: từ kiến thiết và xây dựngcóthể thay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa củachúng giống nhau

+ Đoạn văn b: các từ vàng xuộm, vànghoe, vàng lịm không thể thayđổi vị trí chonhau vì nh vậy không miêu tả đúng đặc

điểm của sự vật

Kết luận: Các từ xây dựng, kiến thiết có thể thay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa của các

từ ấy giống nhau hoàn toàn Những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn gọi là từ đồngnghĩa hoàn toàn

Các từ chỉ màu vàng: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vìnghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn Vàng xuộm chỉ màu vàng của lúa đãchín Vàng hoe chỉ màu vàng nhạt, tơi ánh lên Vàng lịm là màu vàng của quả chín, gợicảm giác có vị ngọt những từ có nghĩa không giống nhau hoàn toàn gọi là từ đồngnghĩa không hoàn toàn

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trong SGK

- Yêu cầu HS lấy ví dụ từ đồng nghĩa, từ

đồng nghĩa hoàn toàn, không hoàn toàn

- GV gọi HS trả lời và ghi bảng

- HS nối tiếp nhau trả lời

má-+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: đen

sì-đen kịt, đỏ tơi- đỏ ối

Trang 3

Kết luận: từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau những tờ đồng nghĩa hoàn

toàn có thể thay đợc cho nhau khi nói viết mà không ảnh hởng đến nghĩa của câu haysắc thái biểu lộ tình cảm Với những từ đồng nghĩa không hoàn toàn chúng ta phải lu ýkhi sử dụng vì chúng chỉ có 1 nét nghĩa chung và lại mang những sắc thái khác nhau

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Chia nhóm , phát giấy khổ to, bút dạ cho

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc

- HS thảo luận+ nớc nhà- non sông+ hoàn cầu- năm châu

- Vì các từ này đều có nghĩa chung làvùng đất nớc mình, có nhiều ngời cùngchung sống

+ Từ hoàn cầu, năm châu cùng có nghĩa làkhắp mọi nơi khắp thế giới

- HS đọc

- HS thảo luận và làm bài theo nhóm

- Các nhóm trình bày bài

- nhóm khác nhận xét bổ xung Víêt đáp án vào vở

+ Đẹp: xinh, đẹp đẽ, đềm đẹp, xinh xắn,xinh tơi, tơi đẹp, mĩ lệ, tráng lệ

Những ngôi nhà xinh xắn bên hàng cây xanh

chúng em thi đua học tập Học hành là nhiệm vụ của chúng em

Chiếc máy xúc khổng lồ đang xúc đất đổ lên xe ben

4 Củng cố dặn dò

Trang 4

- Tại sao chúng ta phải cân nhắc khi sử dụng từ đồng nghĩa không hoàn toàn? cho vídụ?

- Nhận xét câu trả lời

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS học thuộc ghi nhớ làm bài tập và chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 2: Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

- Phân biệt đợc sự khác nhau về sắc thái biểu thị giữa những từ đồng nghĩa không hoàntoàn để lựa chọn từ thích hợp với từng ngữ cảnh cụ thể

III Các hoạt động- dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

H: Thế nào là từ đồng nghĩa? cho ví dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

cho ví dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn

toàn? cho ví dụ?

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

a) giới thiệu bài: Các em đã hiểu thế nào

là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn

và không hoàn toàn Tiết học này các em

- yêu cầu HS đọc nội dung bài

- Tổ chức HS thi tìm từ theo nhóm viết

vào phiếu bài tập

- 3 HS lên bảng trả lời

- HS khác nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Hoạt động nhóm, cùng sử dụng từ điển ,trao đổi để tìm từ đồng nghĩa

a) Chỉ màu xanh

Trang 5

- Các nhóm trình bày lên bảng

- GV kết luận

Bài 2

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng

những từ đồng nghĩa không hoàn toàn

trong mỗi ngữ cảnh cụ thể sắc thái biểu

cảm của từ sẽ thay đổi

3 Củng cố- dặn dò: NX giờ học

b) chỉ màu đỏc) chỉ màu trắngd) chỉ màu vàng

+ Buổi chiều, da trời xanh đậm, nớc biểnxanh lơ

+ canhd đồng xanh mớt ngô khoai

+ Bạn nga có nớc da trắng hồng+ ánh trăng mờ ảo soi xuống vờn cây làmcho cảnh vật trắng mờ

- Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

- Đặt câu đúng, hay với những từ ngữ nói về Tổ quốc

II đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to bút dạ

- Từ điển HS

Trang 6

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- 4 HS lên bảng tìm từ đồng nghĩa và dặt

câu với từ vừa tìm

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời:

+ Thế nào là từ đồng nghĩa?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn

toàn?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng của bạn

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Chúng ta đã hiểu thế

nào là từ đồng nghĩa và thực hành luyện

tập về từ đồng nghĩa Bài học hôm nay

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu 1 nửa lớp đọc thầm bài Th gửi

các học sinh, một nửa còn lại đọc thầm

bài Việt Nam thân yêu, viết ra giấy nháp

các từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc

- Gọi HS phát biểu , GV ghi bảng các từ

HS nêu

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

H: Em hiểu Tổ Quốc có nghĩa là gì ?

GV giải thích: Tổ Quốc là đất nớc gắn bó

với những ngời dân của nớc đó Tổ Quốc

giống nh một ngôi nhà chung của tất cả

mọi ngời dân sống trong đất nớc đó

- 4 HS lần lợt lên bảng thực hiện yêu cầu:+ HS 1: chỉ màu xanh

+ HS 2: chỉ màu đỏ+ HS 3: chỉ màu trắng+ HS 4: chỉ màu đen

- HS nối tiếp nhau trả lời, lớp theo dõinhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài theo yêu cầu

- Tiếp nối nhau phát biểu+ Bài th gửi các học sinh: nớc, nớc nhà,non sông

+ bài Việt Nam thân yêu: đất nớc, quê

h-ơng

- Tổ Quốc: đất nớc , đợc bao đời xây dựng

và để lại, trong quan hệ với những ngờidân có tình cảm gắn bó với nó

Trang 7

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp

- Gọi HS trả lời GV ghi bảng

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS đọc câu mình đặt, GV nhận xét

sửa chữa cho từng em

- Yêu cầu HS giải thích nghĩa các từ ngữ:

quê mẹ, quê hơng, quê cha đất tổ, nơi

- 2 HS nhắc lại từ đồng nghĩa

- Lớp ghi vào vở

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm và viết vào phiếu bàitập

- Nhóm báo cáo kết quả

nhóm khác bổ xung

- HS đọc lại bảng từ trên bảng mỗi HS dớilớp viết vào vở 10 từ chứa tiếng quốc( quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu,quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc ngữ,quốc sách, quốc dân, quốc phòng quốchọc, quốc tế ca, quốc tế cộng sản, quốctang, quốc tịch, quuốc vơng, )

- Quốc doanh do nhà nớc kinh doanh VD: Mẹ em làm trong doanh nghiệp quốcdoanh

- Quốc tang: tang chung của đất nớc VD: Khi Bác Đồng mất nớc ta đã để quốctang 5 ngày

- HS đọc yêu cầu

- 4 HS đặt câu trên bảng

- 8 HS lần lợt đọc bài làm của mình+ Em yêu Sơn La quê em

+ Thái Bình là quê mẹ của tôi+ Ai đi đâu xa cũng luôn nhớ về quê cha

đất tổ của mình+ Bà tôi luôn mong khi chết đợc đa về nơichôn râu cắt rốn của mình

- 4 HS nối tiếp nhau giải thích theo ý hiểu:+ quê hơng: quê của mình về mặt tình cảm

Trang 8

GV: quê cha đất tổ, quê mẹ, quê hơng, nơi

chôn rau , cùng chỉ một vùng đất, trên đó

có những dòng họ sinh sống lâo đời, gắn

bó với nhau, với đất đai, rất sâu sắc Từ tổ

+ Quê cha đất tổ: nơi gia đình dòng họ đãqua nhiều đời làm ăn sinh sống từ lâu đời

có sự gắn bó tình cảm sâu sắc+ Nơi chôn rau cắt rốn: nơi mình sinh ra ,nơi ra đời, có tình cảm gắn bó tha thiết

Bài 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Tìm đợc từ đồng nghĩa phân loại các từ đồng nghĩa thành nhóm thích hợp

- Sử dụng từ đồng nghĩa trong đoạn văn miêu tả

II Đồ dùng dạy học

- Bài tập 1 viết sẵn vào bảng phụ

- Giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 3 HS lên bảng mỗi HS đặt 1 câu

trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa với từ

Tổ Quốc

- Gọi HS đứng tại chỗ đọc các từ có tiếng

Quốc mà mình vừa tìm đợc Mỗi hS đọc 5

- HS nhận xét ý kiến

Trang 9

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Tiết học hôm nay các em cùng luyện tập

về từ đồng nghĩa, viết 1 đoạn văn có sử

- Phát giấy khổ to, bút dạ cho nhóm và

hoạt động nhóm theo yêu cầu sau:

+ đọc các từ cho sẵn

+ Tìm hiểu nghĩa của các từ

+ Xếp các từ đồng nghĩa với nhau vào 1

- HS đọc yêu cầu bài

- yêu cầu HS tự làm bài

- Lắng nghe

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vàovở

- N1: đều chỉ một không gian rộng lớn,rộng đến mức vô cùng vô tận

- N2: đều gợi tả vẻ lay động rung rinh củavật có ánh sáng phản chiếu vào

- N3: đều gợi tả sự vắng vẻ không có ngờikhông có biểu hiện hoạt động của con ng-ời

Trang 10

- Cho điểm những HS viết đạt yêu cầu

VD: Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông bát ngát Đứng ở đầu làng nhìn xa tắp,ngút tầm mắt.Những làn gió nhẹ thổi qua làn sóng lúa dập dờn Đàn trâu thung thănggặm cỏ ven bờ sông ánh nắng chiều vàng chiếu xuống mặt sông lấp lánh

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc đoạn văn miêu tả trong đó

có sử dụng một số từ đồng nghĩa

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

Tiết luyện từ hôm nay các em cùng tìm

hiểu nghĩa của một số từ ngữ, tục ngữ,

Trang 11

d) Quân nhân

e) trí thức

g) Học sinh

Bài tập 2

- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- HS đọc thành ngữ , tục ngữ trên

Bài tập 3

HS đọc nội dung bài

- lớp đọc thầm truyện con rồng cháu tiên

- HS làm vào vở

- HS nối tiếp nhau trả lời miệng

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu về làm lại các bài tập

d) Đại uý, trung uý,

e) Giáo viên, bác sĩ, kĩ sg) HS tiểu học, HS trung học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở bài tập

- HS trả lời:

+Chịu thơng chịu khó: Cần cù chăm chỉ + Dám nghĩ dám làm: Mạnh dạn táo bạo

có nhiều sáng kiến và dám thực hiệnsáng kiến

+ Trọng nghĩa khinh tài: coi trọng đạo lí

và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc+ Muôn ngời nh một: đoàn kết thống nhất

ý chí và hành động

+ Uống nớc nhớ nguồn: Biết ơn ngời đã

đem lại những điều tốt đẹp cho mình

- HS đọc nội dung bài

- HS đọc

- HS làm bài vào vở

- HS trả lờiVD: Cả lớp đồng thanh hát một bài Ngày thứ hai cả trờng mặc đồng phục

Ngày soạn: ngày dạy:

Bài 6: Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

1 Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn đoạn văn

2 Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tình cảm ngời VN đốivới quê hơng đất nớc

II Đồ dùng dạy học

- VBT, Bút dạ, 2 tờ phiếu khổ to phô tô nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- KT lại bài tập 3

- GV nhận xét ghi điểm

- 3 HS làm bài tập 3

Trang 12

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc thầm nội dung bài tập, quan sát

tranh minh hoạ trong SGK và làm bài vào

- HS đọc nội dung bài tập

- GV giải nghĩa từ Cội: (gốc) trong câu

tục ngữ lá rụng về cội

- Gọi 1 HS đọc lại 3 ý đã cho

- HS đọc

- HS nghe

- HS đọc

- lớp trao đổi thảo luận và trả lời

- Lớp đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ trên

- HS đọc + Trong sắc màu, màu em thích nhất làmàu đỏ vì đó là màu lẫy, gây ấn tợng nhất.Màu đỏ là màu của lá cờ Tổ Quốc, màu đỏthắm của chiếc khăn quàng đội viên, màu

đỏ ối của mặt trời sắp lặn, màu đỏ rực củabếp lửa , màu đỏ tía của mào gà , màu đỏ

au trên đôi má em bé

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 7: từ trái nghĩa

I Mục tiêu:

1 Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa

2 Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt từ trái nghĩa

Trang 13

II Đồ dùng dạy học

- bảng lớp viết nội dung bài tập 1, 2, 3 phần luyện tập

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- HS đọc đoạn văn miêu tả sắc đẹp của

những sự vật theo một ý , một khổ thơ

trong bài sắc màu em yêu

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: từ trái nghĩa

2 Nội dung bài

* Phần nhận xét

Bài tập 1

- HS đọc yêu cầu của bài tập

H: hãy so sánh nghĩa của các từ in đậm:

phi nghĩa, chính nghĩa

GV: phi nghĩa và chính nghĩa là 2 từ có

nghĩa trái ngợc nhau Đó là những từ trái

nghĩa

Bài tập 2

- HS đọc yêu cầu bài tập

H: Tìm từ trái nghĩa với nhau trong câu

- HS đọc yêu cầu bài

H: cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục

ngữ trên có tác dụng nh thế nào trong việc

thể hiện quan niệm sống của ngời VN ta?

đích xấu xa, không đợc những ngời có

l-ơng tri ủng hộ

+ Chính nghĩa: Đúng với đạo lí, Chiến đấuvì chính nghĩa là chiến đấu vì lẽ phảichống lại cái xấu, chống lại áp bức bấtcông

- HS đọc+ Sống/ chết , vinh/ nhục

+ cách dùng từ trái nghĩa trong câu tụcngữ trên tạo ra 2 vế tơng phản, làm nổi bậtquan niệm sống rất cao đẹp của ngời VN :Thà chết mà dợc tiếng thơm còn hơn sống

mà bị ngời đời khinh bỉ

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

Trang 14

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi và thi tiếp sức

+ Đục/ trong; đen/ sáng; rách/ lành; dở/hay

- HS đoạ

- 3 HS lên điền từ+ hẹp/ rộng; xấu/ đẹp; trên/ dới

- HS đọc+ Hoà bính/ chiến tranh, xung đột+ Thơng yêu/ căm ghét, căm giận, cămthù, ghét bỏ, thù ghét, thù hận,

+ Đoàn kết/ chia rẽ, bè phái, xung khắc+ Giứ gìn/ phá hoại, tàn phá, huỷ hoại

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 8: Luyện tập về từ trái nghĩa

I Mục tiêu

HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa dể làm đúng các bài tập thựchành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với môt số cặp từ trái nghĩa tìm đợc

II Đồ dùng dạy học

bút dạ, 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Trang 15

1 Giới thiệu bài: Luyện tập về từ trái

+ ba chìm bảy nổi: cuộc đời vất vả

+ Nắng chóng ma, ma chóng tối:

Tời nắng có cảm giác chóng đến tra, trời

ma có cảm giác tối đến nhanh

+ Yêu trẻ, trẻ đến nhà : yêu quý trẻ emthì trẻ em hay nđến nhà chơi, nhà lúc nàocũng vui vẻ,; kính trọng ngời già thì mìnhcũng đợc thọ nh ngời già

HS đọc thuộc 4 thành ngữ trên

- HS đọc

- 4 HS lên điền: lớn; già; dới ; sống

- HS đọc thuộc lòng 3 thành ngữ tục ngữtrên

+ Tả phẩm chất: tốt/ xấu; hiền/ dữ

- HS làm bài+ Chú lợn nhà em béo múp Chú chó gầynhom

+ Đáng quý nhất là trung thực còn dối tráthì chẳng ai a

Trang 16

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm cánh chim hoà bình.

2 Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của mộtmiền quê hoặc thành phố

II Đồ dùng dạy học

một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2

III các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

- - Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một cặp

từ trái nghĩa mà em biết?

- Gọi HS dới lớp đọc thuộc lòng các câu

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

H: Tại sao em chọn ý b mà không chọn ý

c hoặc ý a?

GV nhận xét chốt lại

Bài tập 2

- gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm theo cặp

- Vì trạng thái bình thản là th thái, thoảimái không biểu lộ bối rối Đây là từ chỉtrạng thái tinh thần của con ngời Trạngthái hiền hoà, yên ả là trạng thái của cảnhvật hoặc tính nết con ngời

- HS đọc

- HS thảo luận theo cặp

- Những từ đồng nghĩa với từ hoà bình:bình yên, thanh bình, thái bình

+ bình yên: yên lành không gặp điều gì rủi

ro hay tai hoạ+ bình thản: phẳng lặng, yên ổn tâm trạngnhẹ nhàng thoải mái không có điều gì áynáy lo nghĩ

Trang 17

- Dặn HS về hoàn thành bài văn của mình.

+ Lặng yên: trạng thái yên và không cótiếng động

+ hiền hoà: hiền lành và ôn hoà + thái bình: yên ổn không có chiến tranh+ thanh bình: yên vui trong cảnh hoà bình

Một số tranh ảnh về các sự vật, hiện tợng, hoạt động có tên gọi giống nhau

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- gọi 3 HS đọc đoạn văn miêu tả vẻ thanh

Viét bảng câu: Ông ngồi câu cá

Đoạn văn này có 5 câu

H: Em có nhận xét gì về hai câu văn trên?

H: Nghĩa của từng câu trên là gì?

Em hãy chọn lời giải thích đúng ở bài tập

- 3 HS đọc

- HS nghe

- HS đọc câu văn

+ Hai câu văn trên đều là 2 câu kể

mỗi câu có 1 từ câu nhng nghĩa của chúng

khác nhau

Trang 18

H: Hãy nêu nhận xét của em về nghĩa và

cách phát âm các từ câu trên

KL: Những từ phát âm hoàn toàn giống

nhau song có nghĩa khác nhau đợc gọi là

- Gọi HS đọc yêu cầu bài và bài mẫu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

- gọi HS giải thích:

+ bàn: trao đổi ý kiến

+ Từ câu trong Ông ngồi câu cá là bắt cá

tôm bằng móc sắt nhỏ buộc ở 2 đầu dây.+ từ câu trong Đoạn văn này có 5 câu là

đơn vị của lời nói diễn đạt một ý trọn vẹn,trên văn bản đợc mở đầu bằng một chữcái viết hoa và kết thúc bằng một dấu ngắtcâu

+ hai từ câu có phát âm giống nhau nhng

có nghĩa khác nhau

- 4 HS đọc ghi nhớ

- HS lấy VD+ cánh đồng: khoảng đất rộng và bằngphẳng, dùng để cày cấy trồng trọt

+ Tợng đồng: Kim loại có màu đổ dễ dátmỏng và kéo thành sợi thờng dùng làmdây điện

+ Một nghìn đồng: đơn vị tiền tệ của VN+ hòn đá: chất rắn cấu tạo nên vỏ trái đất,kết thành từng tảng, từng hòn

+ đá bóng: đa chân và hất mạnh bóng cho

đang bàn về việc sửa đờng

+ nhà cửa ở đây đợc xây dựng hình bàncờ/ Lá cờ đỏ sao vàng phấp phới tung bay.+ yêu nớc là thi đua/ bạn lan đang đi lấynớc

Trang 19

+ bàn: đồ dùng bằng gỗ có mặt phẳng có

chân đứng

+ cờ: vật làm bằng vải lụa có kích cỡ mà

sắc nhất định tợng trng cho một quốc

- HS đọc yêu cầu bài tập

H: Vì sao Nam tởng ba mình chuyển sang

âm là tiền tiêu

- tiền tiêu: chi tiêu

- tiền tiêu: vị trí quan trọng nơi bố trí canhgác ở phía trớc khu vực trú quân hớng vềphía địch

- HS đọc

- HS làm bài+ con chó thui+ cây hoa súng và khẩu súng

- Từ chín trong câu a là nớng chín cả mắtmũi, đuôi đầu chứ không phải số 9

- Khẩu súng còn đợc gọi là cây súng

Ngày soạn: Ngày dạy:

- 3 tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 1, 2

III các hoạt động dạy học

Trang 20

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

+ Hữu có nghĩa là "có": hữu ích, hữu hiệu,hữu tình, hữu dụng

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận

- HS nêu:

a) hợp có nghĩa là "gộp lại": hợp tác, hợpnhất, hợp lực

b) hợp có nghĩa là " đúng với yêu cầu, đòihỏi nào đó": hợp tình, phù hợp, hợp thời,hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp

Trang 21

Bài tập 3

- gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu

- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho

từng HS

- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở

GV tham khảo trong SGV

+kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực ,cùng chia sẻ gian nan giữa những ngờicùng chia sẻ

+Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại đểcùng gánh vác, giải quyết công việc

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 12: Dùng từ đồng âm để chơi chữ

I Mục tiêu

1 Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ

2 Bớc đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra nhữngcâu nói có nhiều, gây bất bất ngờ thú vị cho ngời đọc, ngời nghe

II Đồ dùng dạy học

- bảng phụ viết 2 cách hiểu câu Hổ mang bò lên núi:

( rắn) hổ mang ( đang) bò lên núi

Hổ mang bò lên núi

(con) hổ ( đang) mang ( con) bò lên núi

- 3 tờ phiếu phô tô phóng to nội dung BT1

III các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng Yêu cầu mỗi HS đặt

một câu với 1 thành ngữ ở bài 4 tiết trớc

- 3 HS lên

Trang 22

- Gọi HS dới lớp đọc 3 từ có tiếng hợp

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

Trong tiếng việt có rất nhiều cách chơi

(con) hổ ( đang) mang ( con) bò lên núi

GV: câu văn trên có thể hiểu theo 2 cách: con rắn hổ mang đang bò lên núi hoặc con

hổ đang bò lên núi Sở dĩ nh vậy là do ngời viết đã sử dụng từ đồng âm để cố ý tạo ra nhiều cách hiểu các tiếng hổ, mang trong từ hổ mang là tên một loại rắn đồng âm với danh từ hổ( con hổ) và động từ bò ( trờn) đồng âm với danh từ bò( con bò)

Cách dùng từ nh vậy gọi là cách dùng từ đồng âm để chơi chữ

H: Qua ví dụ trên, em hãy cho biết thế nào

+ Dùng từ đồng âm để chơi chữ tạo ranhững câu nói nhiều nghĩa, gây bất ngờthú vị cho ngời nghe

- 3 HS đọc ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm

- HS trình bày

các câu chơi chữ Nghĩa của từ đồng âm

a Ruồi đậu mâm xôi đậu

Kiến bò đĩa thịt bò

+ Đậu trong ruồi đậu là dừng ở chỗ nhất định;

đậu trong xôi đậu là để ăn.

Trang 23

+ Bò trong kiến bò là hoạt động của con kiến,

còn bò trong thịt bò là danh từ con bò.

b Một nghề cho chín còn hơn

chín nghề

Chín 1 có nghĩa là tinh thông, giỏi chín 2 cónghĩa là số 9

c Bác bác trứng, tôi tôi vôi bác 1 là một từ xng hô, bác 2 là làm cho chín

thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy thức ăncho đến khi sền sệt

tôi 1: là một từ sng hô, tôi 2: là hoạt động đổ vôi

sống vào nớc để làm tan

d Con ngựa đá con ngựa đá,

con ngựa đá không đá con

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

đậu+ Con bé bò quanh mẹt thịt bò+ Mẹ bé mua chín quả quả cam chín.+ Bác ấy là ngời chín chắn, đừng vội bác

bỏ ý kiến của bác ấy

+ Bé đá con ngựa đá

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 13: Từ nhiều nghĩa

I Mục tiêu

1 Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

2 Phân biệt đợc nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong một số câu văn Tìm

đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật

II đồ dùng dạy học

Tranh ảnh về các sự vật hiện tợng hoạt động có thể minh hoạ cho các nghĩa của từnhiều nghĩa VD: tranh vẽ HS rảo bớc đến trờng, bộ bàn ghế núi, cảnh bầu trời tiếp giápmặt đất

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

Trang 24

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS nhắc lại

Tai a) Bộ phận ở hai bên đầu ngời hoặc động vật, dùng để nghe

Răng b) Phần xơng cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức

ăn

Mũi c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt ngời hoặc động vật có xơng sống, dùng để thở

và ngửi

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận theo

+ Tai của cái ấm không dùng để nghe đợc

nh tai ngời và tai động vật

+ Răng: đều chỉ vật nhon sắ, sắp đều nhauthành hàng

+ Mũi: cũng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô

ra phía trớc+ Tai: cũng chỉ bộ phận mọc ở hai bênchìa ra nh tai ngời

Trang 25

Mũi của chiếc thuyền không dùng để ngửi

nh mũi ngời và mũi động vật nhng vẫn gọi

là mũi vì nó có nghĩa gốc chung là có mũi

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

+ Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ+ Nghĩa chuyển là nghĩa của từ đợc suy ra

+Quả na mở mắt

+ lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân+ Bé đau chân

+ khi viết em đừng nghẹo đầu+ Nớc suối đầu nguồn rất trong

- HS đọc

- HS thảo luận nhóm 4 và ghi vào phiếubài tập

- Nhóm báo cáo kết quả

+ Lỡi: lỡi liềm, lỡi hái, lỡi dao, lỡi cày, lỡi

lê, lỡi gơm, lỡi búa, lỡi búa

+ Miệng: miệng bát, miệng hũ, miệngbình, miệng túi, miệng hố

+ Cổ: cổ chai, cổ bình, cổ tay, cổ lọ+ Tay: tay áo, tay nghề, tay quay, tay tre,tay chân, tay bóng bàn

+ Lng: lng áo, lng đồi, lng núi, lng trời,

l-ng đê, ll-ng ghế

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 14: Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Trang 26

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng tìm nghĩa chuyển

của các từ lỡi, miệng, cổ

- Thế nào là từ nhiều nghĩa? cho ví dụ?

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

các em đã hiểu thế nào là từ nhiều

nghĩa C từ hôm trớc các em đã tìm hiểu

ở tiết trớc là danh từ Giờ học hôm nay

các em cùng tìm hiểu về từ nhiều nghĩa

là động từ

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

A- Câu B- Nghĩa của từ

( 1) Bé chạy lon ton trên sân a) Hoạt động của máy móc

(2) Tàu chạy băng băng trên b) Khẩn trơng tránh những điều đờng ray không may sắp sảy ra

( 3) Đồng hồ chạy đúng giờ c) Sự di chuyển nhanh của phơng

- Gọi HS đọc nét nghĩa của từ chạy đợc

nêu trong bài 2

- HS đọc

Trang 27

- Gọi HS trả lời câu hỏi

H: HĐ của đồng hồ có thể coi là sự di

chuyển đợc không?

H: HĐ của tàu trên đờng ray có thể coi là

sự di chuyển đợc không?

KL: từ chạy là từ nhiều nghĩa các nghĩa

di chuyển đợc suy ra từ nghĩa gốc Nghĩa

chung của từ chạy trong tất cả các câu trên

GV: Từ ăn có nhiều nghĩa Nghĩa gốc của

từ ăn là hoạt động đa thức ăn vào miệng

+ HĐ của tàu trên đờng ray là sự dichuyển của phơng tiện giao thông

- HS đọc

- HS làm bài vào vởa) Bác Lê lội ruộng nhiều nên nớc ănchân

b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còitàu vào cảng ăn than

c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng

ăn với nhau bữa cơm tối rất vui vẻ

+ Ăn là chỉ hoạt động tự đa thức ăn vàomiệng

- HS đọc

- HS làm vào vở

- 4 HS lên bảng đặt câu+ Em đi bộ đến trờng+ Bé Nga đang tập đi+ em đi dép quai hâuk đến trờng+ Mùa đông phải đi tất

+ Chú bộ đội dứng gác+ Chúng em đứng xếp hàng chờ mua vé+ Trời hôm nay đứng gió

+ Chiếc xe đứng khựng lại

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà tìm thêm một số từ nhiều nghĩa khác

Trang 28

Ngàysoạn: Ngày dạy:

Bài 15: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

I Mục tiêu

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ chỉ các sự vật, hiện tợng của thiên nhiên; làm quenvới các thành ngữ, tục ngữ mợn các sự vật, hiện tợng thiên nhiên để nói về những vấn

đề của đời sống xã hội

2 Nắm đợc một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên

II Đồ dùng dạy học

- bảng phụ ghi sẵn nội dunh bài tập 2

- Một số tờ phiếu để HS làm bài tập 3- 4 theo nhóm

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng lấy ví dụ về 1 từ

nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các

- Gọi HS đọc yêu cầu

- yêu cầu HS tự làm bài và 1 HS lên bảng

làm

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét và KL bài đúng

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm

- 1HS lên bảng làm + lên thác xuống ghềnh+ góp gió thành bão+ qua sông phải luỵ đò+khoai đất lạ, mạ đất quen

Trang 29

+ Tả chiều dài: xa tít tắp, tít mù khơi,thăm thẳm, ngút ngát, lê thê, dài ngoẵng, + Tả chiều cao: chót vót, vời vợi, chấtngất, cao vút

+ tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, hoămhoắm

Đặt câu:

+ Cánh đồng lúa rộng bao la+ Con đờng trớc cởa nhà em rông thênhthang

+ Cột cờ cao vời vợi+ Ngọn núi cao chót vót+ lỗ khoan sâu hoăm hoắm+ ngọn tre cao vút

- HS đọc

- HS thi + Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rìrào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm+ Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dềnh, lởng lơ,trờn lên, bò lên,

+ tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng,

ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội,khủng khiếp

Đặt câu

- Tiếng sóng vỗ lao xao ngoài sông

- sóng vỗ oàm oạp vào mạn thuyền

- mặt hồ lăn tăn gợn sóng

Trang 30

- sóng điên cuồng gào thét

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 16: Luyện tập về từ nhiều nghĩa

I Mục tiêu

1 phân biệt đợc từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

2 Hiểu đợc các nghĩa của từ nhiều nghĩa và mối quan hệ giữa chúng

3 Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa là tính từ

II Đồ dùng dạy học

Bài tập 1, 2 viết sẵn vào bảng phụ

III các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng lấy ví dụ về từ đồng âm và

dặt câu

- GV hỏi HS dới lớp

H: Thế nào là từ đồng âm?

H: Thế nào là từ nhiều nghĩa?

- Nhận xét câu trả lời và ghi điểm

Chín 3: suy nghĩ kĩ càng Chín 2: số 9

Chín 1 và chín 3 là từ nhiều nghĩa, đồng

âm với chín 2 b) Đờng 1: chất kết tinh vị ngọt

Đờng 2: vật nối liền 2 đầu

Đờng 3: chỉ lối đi lại

từ đờng 2 và đờng 3 là từ nhiều nghĩa

Trang 31

- GV nhận xét kết luận bài đúng

bài 2

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi thảo luận tìm ra nghĩa của

đồi núi vạt 2: xiên đẽo vạt 3: thân áoVạt 1 và 3 là từ nhiều nghĩa đồng âm với

từ vạt 2

- HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi thảo luận+ Xuân 1: từ chỉ mùa đầu tiên của 4 mùatrong năm

xuân2: tơi đẹpxuân 3: tuổi

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

- 3HS lên làm+ Bạn Nga cao nhất lớp tôi+ mẹ tôi thờng mua hàng VN

+ bố tôi nặng nhất nhà+ Bà nội ốm rất nặng+ cam đầu mùa rất ngọt+ Cô ấy ăn nói ngọt ngào dễ nghe+ Tiếng đàn thật ngọt

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 17: mở rộng vốn từ : thiên nhiên

I Mục tiêu

1.Mở rộng và hệ yhống hoá vốn từ về thiên nhiên

2 Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh, nhân hoá bầu trời

3 Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng hoặc nơi em ở

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to bút dạ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu để phân biệt

các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa mà em biết

- Yêu cầu dới lớp nêu nghĩa của từ chín,

- 2 HS lên bảng

Trang 32

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm và làm bài tập

- Gọi 1 nhóm làm vào phiếu khổ to dán

lên bảng

- GV nhận xét kết luận

- 4 HS nối tiếp nhau trả lời

+ 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- HS đọc

- HS thảo luận

- 1 nhóm lên dán

Đáp án:

+ những từ thể hiện sự so sánh: xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao

+ những từ thể hiện sự nhân hoá: mệt mỏi trong ao đợc rửa mặt sau cơn ma/ dịu dàng /buồn bã/ trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuốnglắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào

+ những từ khác tả bầu trời: rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa/ xanhbiếc/ cao hơn

- Dặn HS về thực hành đoạn vănvà chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 18: Đại từ

I Mục tiêu

- Hiểu khái niệm thế nào là đại từ

- Nhận biết đợc đại từ trong cách nói hằng ngày, trong văn bản

- Biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một văn bản ngắn

II đồ dùng dạy học

Bài tập 2,3 viết sẵn vào bảng phụ

III các hoạt động dạy- học

A, kiểm tra bài cũ

- gọi 3 HS đọc đoạn văn tả một cảnh đẹp ở - 3 HS nối tiếp nhau đọc bài văn

Trang 33

quê em

- GV nhận xét, cho điểm từng em

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Viết bảng câu: Con mèo nhà em rất đẹp.

Chú khoác trên mình tấm áo màu tro, mợt

nh nhung.

- Yêu cầu HS đọc câu văn

H: Từ chú ở câu văn thứ 2 muốn nói đến

đối tợng nào?

Giới thiệu: Từ chú ở câu thứ 2 dùng để

thay thế cho con mèo ở câu 1 Nó đợc gọi

đại từ Đại từ là gì? Dùng đại từ khi

cậu dùng để xng hô, thay thế cho các

nhân vật trong truyện là Hùng, Quý, Nam

Từ nó là từ xng hô, đồng thời thay thế cho

danh từ chích bông ở câu trớc để tránh lặp

từ ở câu thứ 2

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp theo gợi ý

KL: Từ vậy, thế là đại từ dùng thay thế

cho các động từ, tính từ trong câu cho

khỏi lặp lại các từ ấy

H: Qua 2 bài tập, em hiểuthế nào là đại

từ?

Đại từ dùng để làm gì?

3 Ghi nhớ

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

- Yêu cầu HS đặt câu có dùng đại từ để

minh hoạ cho phần ghi nhớ

GV ghi nhanh bảngcâu HS đặt

- Nhân xét khen HS hiểu bài

4 Luyện tập

Bài 1

- - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- - Yêu cầu đọc những từ in đậm trong

- HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Từ tớ, cậu dùng để xng hô Tớ thay thếcho Hùng, cậu thay thế cho Quý và Nam

- Từ nó dùng để thay thế cho chích bông ởcâu trớc

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận nhóm 2+ HS đọc

+ Từ vậy thay thế cho từ thích Cách dùng

ấy giống bài 1 là tránh lặp từ+ Từ thế thay thế cho từ quý Cách dùng

ấy giống bài 1 là để tránh lặp từ ở câu tiếptheo

- HS nối tiếp nhau phát biểu

- 3 HS đọc , cả lớp đọc thầm đẻ thuộcngay tại lớp

VD:+ Tôi yêu màu trắng, Nga cũng vậy + Nam ơi, Mình đá bóng đi

+ Tôi thích xem phim, em trai tôi cũngthế

- HS đọc

- 1 HS đọc các từ: Bác, Ngời, Ông cụ,

Ng-ời, NgNg-ời, Ngời

+ Những từ in đậm đó dùng để chỉ BH + Những từ ngữ đó viết hoa nhằm biểu lộthái độ tôn kính Bác

Trang 34

chỉ BH để tránh lặp từ; Các từ này đợc viết

hoa để biểu lộ thái độ tôn kính Bác

Bài 2

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

Yêu cầu dùng bút chì gạch chân dới các

đại từ đợc dùng trong bài ca dao

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

H: Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai với

ai?

H: Các đại từ mày, ông, tôi, nó dùng để

làm gì?

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu hS làm việc theo cặp nhóm

Gợi ý:

+ Đọc kĩ câu chuyện.

+ Gạch chân dới những danh từ đợc lặp

lại nhiều lần.

+ Tìm đại từ thay thế cho danh từ ấy.

+ Viết lại đoạn văn khi đã thay thế.

- Yêu cầu hS đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh

Mẹ con cái diệc đổ ngờ cho tôi Chẳng tin, ông đến mà coi.

Mẹ con nhà nó còn ngồi đây kia

- Nhận xét bài của bạn+ Bài ca dao là lời đối đáp giữa nhân vật

ông với con cò+ các đại từ đó dùng để xng hô, mày chỉ cái cò, ông chỉ ngời đang nói, tôi chỉ cái

Con chuột tham lam

Chuột ta gặm vách nhà Một cái khe hở hiện ra Chuột chui qua khe và tìm đợc

rất nhiều thức ăn là một con chuột tham lam nên nó ăn nhiều quá, nhiều đến mức bụng nó phình to ra Đến sáng, chuột tìm đờng trở về ổ, nhng bụng to quá, nó không

sao lách qua khe hở đợc.

C Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 19: Ôn tập

I Mục tiêu

Kiểm tra đọc lấy điểm

Ôn lại các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 3 chủ điểm nhằm trao dồi kĩ năngcảm thụ văn học, thấy đợc cái hay , cái tinh tế trong cách quan sát và miêu tả của nhàvăn

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

Trang 35

nêu mục tiêu của tiết học

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

- HS trình bày

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 20: Kiểm tra đọc- hiểu, luyện từ và câu

Đề do trờng ra

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 21: Đại từ xng hô

I mục tiêu:

- Hiểu đợc thế nào là đại từ xng hô

- Nhận biết đợc đại từ xng hô trong đoạn văn

- Sử dụng đại từ xng hô thích hợp trong đoạn văn hay trong lời nói hằng ngày

II đồ dùng dạy học

- BT1 viết sẵn trên bảng lớp

- BT 2 viết sẵn vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét kết quả bài kiểm tra giữa kì

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Đại từ là gì? Đặt câu có đại từ?

GV: Bài học hôm nay giúp các em hiểu về

- Đại từ là từ dùng để xng hô thay thế chodanh từ, động từ, tính từ trong câu chokhỏi lặp lại các từ ấy

VD: Mai ơi! chúng mình về đi

Trang 36

đại từ xng hô, cách sử dụng đại từ xng hô

trong viết và nói

H; Những từ nào chỉ ngời nghe?

H: Từ nào chỉ ngời hay vật đợc nhắc tới?

KL: Những từ chị, chúng tôi, ta, các ngời

chúng, trong đoạn văn trên đợc gọi là đại

từ xng hô Đại từ xng hô đợc ngời nói

dùng để chỉ mình hay ngời khác khi giao

H: Theo em , cách xng hô của mỗi nhân

vật ở trong đoạn văn trên thể hiện thái độ

của ngời nói nh thế nào?

- HS đọc+ Có Hơ bia, cơm và thóc gạo+ cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau Thócgạo giận Hơ Bia bỏ vào rừng

+ Chị, chúng tôi, ta, các ngơi, chúng

+ Những từ đó dùng để thay thế cho HơBia, thóc gạo, cơm

+ Những từ chỉ ngời nghe: chị, các ngời+ từ chúng

- HS trả lời

- HS đọc

+ Cách xng hô của cơm rất lịch sự, cáchxng hô của Hơ Bia thô lỗ, coi thờng ngờikhác

GV: Cách xng hô của mỗi ngời thể hiện thái độ của ngời đó đối với ngời nghe hoặc đốitợng đợc nhắc đến Cách xng hô của cơm xng là chúng tôi, gọi Hơ Bia là chị thể hiện

sự tôn trọng lịch sự đối với ngời đối thoại Cách xng hô của Hơ Bia xng là ta, gọi cơmgạo là các ngời thể hiện sự kiêu căng thô lỗ coi thờng ngời đối thoại Do đó trong khinói chuyện chúng ta cần thận trọng trong dùng từ Vì từ ngữ thể hiện thái độ của mình

đối với chính mình và với những ngời xung quanh

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bai

- HS thảo luận theo cặp

Trang 37

tuổi tác, giới tính, thể hiện đúng mối quan

hệ giữa mình với ngời nghe và ngời đợc

- gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm bài

trong nhóm

- Gọi HS trả lời, GV gạch chân từ: ta, chú,

em, tôi, anh

+ Đoạn văn kể lại chuyện bồ chao hốthoảng kể với các bạn chuyện nó và tu húgặp cací trụ chống trời Bồ các giải thích

đó chỉ là trụ điện cao thế mới đợc xâydựng các loài chim cời bồ chao đã quá sợsệt

- 1 HS làm trên bảng phụ cả lớp làm vàovở

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 22 : Quan hệ từ

I mục tiêu

- Hiểu khái niệm quan hệ từ

- Nhận biết đợc một số quan hệ từ thừờng dùng và hiểu đợc tác dụng của quan hệ từtrong câu trong đoạn văn

- Sử dụng đợc quan hệ từ trong nói, viết

II Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở phần nhận xét

- BT 2, 3 phần luyện tập viết sẵn vào bảng phụ

Trang 38

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu có đại từ xng

- HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp

H; từ in đậm nối những từ ngữ nào trong

a) Rừng say ngây và ấm nóng

b) Tiếng hót dìu dặt của hoạ mi

c) không đơm đặc nh hoa đào nhng cành

mai

KL: những từ in đậm trong các ví dụ trên

đợc dùng để nối các từ trong một câu hoặc

nối các từ trong một câu hoặc nối các câu

với nhau làm ngời đọc, ngời nghe hiểu rõ

mối quan hệ giữa các từ trong câu hoặc

quan hệ về ý nghĩa các câu các từ ấy đợc

- Gọi HS trả lời Gv ghi bảng

a) Nếu thì : biểu thị quan hệ điều kiện

giả thiết

b) tuy nhng : biểu thị quan hệ tơng phản

KL: Nhiều khi các từ ngữ trong câu đợc

- 2 HS làm trên bảng

- HS đọc thuộc ghi nhớ

- HS đọc

HS trao đổi thảo luận

- HS nối tiếp nhau trả lời

a) và nối xay ngây với ấm nóng ( quan hệ

liên hợp)b) của nối tiếng hót dìu ( quan hệ sở

hữu)c) Nh nối không đơm đặc với hoa

đào( quan hệ so sánh)

Nhng nối với câu văn sau với câu văn

tr-ớc( quan hệ tơng phản)

- HS trả lời

Trang 39

nối với nhau không phải bằng một quan

hệ từ mà bằng một cặp từ chỉ quan hệ từ

nhằm diễn tả những quan hệ nhất định về

nghĩa giữa các bộ phận câu

3 Ghi nhớ

- HS đọc ghi nhớ

4 Luyện tập

bài 1:

- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu bài

- Yêu cầu hS tự làm bài

- Nhận xét bài làm trên bảng, KL bài làm

đúng:

a) Chim, mây, nớc và hoa đều cho rằng

tiếng hót kì diệu của hoạ miđã làm cho tất

nh: nối rơi xuống với ai ném đá

c) bé Thu rất khoái ra ban công ngồi với

ông nội nghe ông rủ rỉ giảng về từng loại

cây

Với: nối với ông nội

về: nối với giảng với từng loại cây

- vì nên : biểu thị quan hệ nhân quả

b) Tuy nhng : biểu thị quan hệ tơng

phản

Bài 3

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- yêu cầu HS tự làm bài

- gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng

Trang 40

Ngày soạn: ngày dạy:

bài 23: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trờng

I Mục tiêu

- Hiểu đúng nghĩa của một số từ ngữ về môi trờng

- Tìm đúng từ đồng nghĩa với từ đã cho

- Ghép đúng tiếng bảo với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức

II Đồ dùng dạy học

- Các thẻ có ghi sẵn : phá rừng, trồng cây, đánh cá bằng mìn, trồng rừng, xả rác bừabãi, đốt nơng, san bắn thú

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một cặp

quan hệ từ mà em biết

- Gọi 1 HS đọc ghi nhớ

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : ( ghi bảng)

b) yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

+ khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong

đó các loài vật , con vật và cảnh quanthiên nhiên đợc bảo vệ giữ gìn lâu dài

+ Ghép tiếng bảo với mỗi tiếng để tạo

thành từ phức Sau đó tìm hiểu và ghi lại

nghĩa của từ phức đó

- HS đọc yêu cầu

- HS nhóm

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA luyện từ và câu cả năm l5 (CKTKN)
Bảng ph ụ (Trang 61)
Bảng phụ - GA luyện từ và câu cả năm l5 (CKTKN)
Bảng ph ụ (Trang 64)
Bảng phụ - GA luyện từ và câu cả năm l5 (CKTKN)
Bảng ph ụ (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w