Bài 18: THỰC HÀNH TÍNH CHẤT CỦA CÁC HỢP CHẤT NITƠ , PHOTPHO I.. Kiến thức : Củng cố kiến thức về - Điều chế amoniăc - Mốt số tính chất của amoniac - Axit nitric và phân bón hoá học.. K
Trang 1Ngày soạn: 30/11/2007 Tiế 26.
Bài 18: THỰC HÀNH
TÍNH CHẤT CỦA CÁC HỢP CHẤT NITƠ , PHOTPHO
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Củng cố kiến thức về
- Điều chế amoniăc
- Mốt số tính chất của amoniac
- Axit nitric và phân bón hoá học
- Tính chất của muối nitrat
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng thực hành , tiến hành thí nghiệm với lượng nhỏ hoá chất trong ống nghiệm
- Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác trong học tập hoá học
II CHUẨN BỊ :
1/ Dụng cụ : ống nghiệm , giá để ống nghiệm , giá thí nghiệm , ống nhỏ giọt , kẹp hoá chất , đèn cồn 2/ Hoá chất :NH4Cl , NaOH
- HNO3 đặc và dung dịch HNO3 loãng , Cu , KCl , (NH4)2SO4 , AgNO3 , AlCl3
III THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1/Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về kiến thức: 8 phút.
HOẠT ĐỘNG 1:
-Nhóm 1 trình bày nội dung TN 1
-Nhóm 3 trình bày nội dung TN 2
-Nhóm 5 trình bày nội dung TN3
2/Tiến hành thí nghiệm và ghi chép tường trình:
T/L Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dungkiên thức
8
TN1: Thử tính chất của
ddNH 3 :
HOẠT ĐỘNG 2:
-GV cho HS tiến hành TN 1
như nội dung SGK
-Vì sao ống thứ nhất có màu
hồng?
-Kết tủa keo trắng ở ống
nghiệm thứ 2 là chất gì ?
ptpư?
.Lấy ddNH3 vào 2 ống nghiệm
-Cho vài giọt ddphenolphtalein vào ống thứ nhất Cho 5-6 giọt ddAlCl3
vào ống nghiệm thứ 2
-Quan sát hiện tượng xãy ra ở
2 ống nghiệm , viết ptpư và giải thích , kết luận
TN1: Thử tính chất của ddNH 3 :
-Oáng nghiệm thứ nhất có màu hồng vì NH3 có tính bazơ
-Kết tủa trắng tạo thành là Al(OH)3
AlCl3 +3NH3+3HOH Al(OH)3
+3NH4Cl
8
TN2: Tính oxihóa của axit
nitric.
HOẠT ĐỘNG 3:
-GV cho HS tiến hành TN 2
như nội dung SGK
-GV: Khí nâu là chất gì? Vai
trò của HNO3 ? Của Cu trong
-HS tiến hành các TN:
1./Lấy ấy 0,5mlddHNO3đ + 1mảnh Cu , quan sát hiện tượng xãy ra , xác định vai trò các chất giải thích và viết ptpư
2/ Làm tương tự(1) nhưng thay ddHNO3 đ thành
TN2: Tính oxihóa của axit nitric.
1/ Khí nâu là NO2 , Cu tan ,ddhóa xanh là do tạo Cu(NO3)2 , Cu là chất khử HNO3 là chất oxi hóa Cu+4HNO3 Cu(NO3)2 +2NO2
Trang 2p/ư nói trên? Ptpư?
-Trong tn(2) khí không màu
bay ra và hóa nâu trong kk là
chất gì? Vai trò của Cu và
HNO3 trong p/ư này?
2/Khí không màu bay ra và bị hóa nâu trong kk là NO dd hóa xanh do Cu tan tạo Cu(NO3)2 ,
Cu là chất khử , HNO3 là chất oxihóa
3Cu+8HNO3 3Cu(NO3)2 +2NO +4H2O
8
TN3: Tính oxi hóa của
KNO3 nóng chảy:
HOẠT ĐỘNG 4:
-GV cho HS tiến hành TN 3
như nội dung SGK
-HS tiến hành TN:
Lấy ống nghiệm chịu nhiệt cho vào đó một ít tinh thể KNO3 , ẹp ống nghiệm bằng kẹp sắt và đun nóng chảy KNO3 ,khi muối bắt đầu phân hũy vẫn tiếp tục đun nóng và cho vào đó một mẩu than hồng Quan sát sự cháy tiếp tục của hòn than Giải thích hiện tượng và viết ptpư
TN3: Tính oxi hóa của KNO3 nóng chảy:
KNO3 nóng chảy có bọt khí thoát ra đó là O2
2KNO3 2KNO2 +O2 Mảu than cháy bùng do than td với O2 sinh ra
C + O2 CO2 Vây Muối KNO3 nói riêng và muối nitrat nói chung có tính oxi hóa mạnh khi đun nóng do có sinh oxi
8
TN4: Phân biệt một số loại
phân bón hóa học:
HOẠT ĐỘNG 4:
-GV cho HS tiến hành TN 3
như nội dung SGK
a/ Nhận biết amonisun phat
ta tiến hành ntn? Hiện tượng
xảy ra? Ptpư? ddKCl và
Ca(H2PO4)2 có chất nào p/ư
với NaOH không?
b/ Để phân biệt phân KCl và
supephotphat, người ta dùng
thuốc thử nào? Hiện tượng
xảy ra? Ptpư? Tại sao
supephotphat không tạo kết
tủa với ddAgNO3
a/ Nhận biết phân đạm amonisunfat:
Lấy khoảng 1ml dd các phân bón hóa học: (NH4)2SO4 , ddKCl ,ddCa(H2PO4)2 vào 3 ống nghiệm riêng biệt , tiếp tục cho vào mỗi ống nghiệm 0,5ml ddNaOH rồi đun nóng nhẹ Oáng nghiệm có chứa amonisunfat sẽ có khí mùi khai bay ra và làm xanh giấy quì
b/ Phân biệt phân KCl và supephotphat.
Lấy khoảng 1ml dd 2 phân còn lại vào ống nghiệm và cho thêm vào đó vài giọt ddAgNO3 , dựa vào hiện tượng xảy ra để phân biệt 2loại phân bón trên?
TN4: Phân biệt một số loại phân bón hóa học:
Dung dịch phân p/ư với ddNaOH có khí bay lên làm xanh quì tím ẩm là ddamonisunfat
(NH4)2SO4 +2NaOH t o
2NH3 + Na2SO4 +2HOH
KCl +AgNO3 AgCl + NaNO3 Ca(H2PO4)2+AgNO3 0/
4/ Hoàn tất tường trình thí nghiệm và nộp cho GV : 2p
5/ HS dọn dẹp PTN trả lại nguyên trạng: 3p
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3
-
-Tr-THPT Nguyên Trân TƯỜNG TRÌNH THỰC HÀNH HÓA HỌC
Lớp: - BÀI THỰC HÀNH SỐ 5 Họ và tên : - PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ
Ngày tháng -năm 2007 Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng,giải thích ,viết phương trình phản ứng Vai trò các chất THÍ NGHIỆM 1: THÍ NGHIỆM 2: THÍ NGHIỆM
3:
THÍ NGHIỆM
4: