1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 26

43 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Điện Tử về Giáp Xác và Nhện
Tác giả Mai Ngọc Liên
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 18,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• d/ a s các loài giáp xác th ng s ng n cĐa số các giáp xác có lợi cho đời sống của con ố các giáp xác có lợi cho đời sống của con ười sống của con ố các giáp xác có lợi cho đời sống của

Trang 1

BÀI GIẢNG

ĐIỆN TỬ

GV: Mai Ngọc Liên

Trang 2

Các mặt có ý

nghĩa thực tiễn Đại diện

Trả lời

1 Có hại cho giao

2 Nguyên liệu để

3 Thực phẩm tươi

4 Kí sinh gây hại

Trang 3

• a/ a s các giáp xác có l i cho đ i s ng c a con Đa số các giáp xác có lợi cho đời sống của con ố các giáp xác có lợi cho đời sống của con ợi cho đời sống của con ời sống của con ố các giáp xác có lợi cho đời sống của con ủa con

ng i.ười sống của con

• b/ Giáp xác là nh ng đ ng v t mà c th đ c ững động vật mà cơ thể được ộng vật mà cơ thể được ật mà cơ thể được ơ thể được ể được ượi cho đời sống của con

b o v trong l p v c ng b ng đá vôi.ảo vệ trong lớp vỏ cứng bằng đá vôi ệ trong lớp vỏ cứng bằng đá vôi ớp vỏ cứng bằng đá vôi ỏ cứng bằng đá vôi ứng bằng đá vôi ằng đá vôi

• c/ C th giáp xác g m 2 ph n chính: ph n đ u ơ thể được ể được ồm 2 phần chính: phần đầu ần chính: phần đầu ần chính: phần đầu ần chính: phần đầu

ng c và ph n b ng.ực và phần bụng ần chính: phần đầu ụng

• d/ a s các loài giáp xác th ng s ng n cĐa số các giáp xác có lợi cho đời sống của con ố các giáp xác có lợi cho đời sống của con ười sống của con ố các giáp xác có lợi cho đời sống của con ở nước ướp vỏ cứng bằng đá vôi

Các nh n đ nh sau đây nh n đ nh nào ận định sau đây nhận định nào ịnh sau đây nhận định nào ận định sau đây nhận định nào ịnh sau đây nhận định nào đúng nh n đ nh nào sai ? ận định sau đây nhận định nào ịnh sau đây nhận định nào

Đ S Đ Đ

Trang 4

Các em hãy liên hệ thực tế kết hợp thơng tin SGK và trả lời câu hỏi:

H 1 : Nêu đặc điểm về đời sớng của nhện?

H 2 : Vì sao nhện được xếp vào ngành chân khớp?

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

Trang 5

Là một bộ lớn, hiện nay biết khoảng

20.000 loài Ở Việt Nam nhện phân bố khắp nơi Các loài phổ biến thường

gặp trong nhà Nhện tơ và, nhện

gai, nhện sừng, thường gặp trong

rừng Loài ,nhện hốc thường gặp trong

hang hốc phía nam

Trang 6

H 1 : Nêu đặc điểm về đời sống của nhện?

Có khoảng 36 nghìn loài, là các chân khớp sống ở cạn đầu tiên, chúng sống ở hang hốc, rậm rạp và hoạt động chủ yếu vào ban đêm.

Vì chúng có 4 đôi chân có các khớp động với nhau

Trang 7

I/ NHỆN

1/ Đặc điểm cấu tạo

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

Trang 8

Quan sát hình v -chú thích các b ẽ -chú thích các bộ ộng vật mà cơ thể được

ph n : ật mà cơ thể được

Hình 25.1 Cấu tạo ngoài của nhện

Phần đầu - ngực

Phần bụng

Hình 25.1 Cấu tạo ngoài của nhện

Kìm Chân xúc giác

6

3

4 5

Trang 9

Cơ thể nhện gồm mấy phần chính?

Mỗi phần có những bộ phận nào?

Cơ thể nhện gồm 2 phần:

+ Phần đầu – ngực + Phần bụng

+ Phần đầu – ngực: đôi kìm, đôi chân xúc giác,

4 đôi chân bò.

+ Phần bụng: khe thở, lỗ sinh dục, núm tuyến

tơ.

Hình 25.1 Cấu tạo ngoài của nhện

Kìm Chân xúc giác

Chân bò

Khe thở Lỗ sinh dục Núm tuyến tơ

Trang 10

Hình 25.1 Cấu tạo ngoài của nhện

Kìm

Chân xúc giác

Chân bò Khe thở Lỗ sinh dục Núm tuyến tơ

M¾t Hãy so sánh các phần cơ

thể của nhện với tôm sông

Giống:

Cơ thể gồm 2 phần:

+ Phần đầu – ngực + Phần bụng

Khác:

Ở nhện: phần phụ bụng tiêu giảm.

Trang 11

I/ NHỆN

1/ Đặc điểm cấu tạo

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

- Cơ thể nhện gồm 2 phần:

+ Phần đầu – ngực: đôi kìm, đôi chân xúc giác,

4 đôi chân bò.

+ Phần bụng: khe thở, lỗ sinh dục, núm tuyến tơ.

Trang 12

Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện Các phần cơ

Phía sau là các núm tuyến tơ

Bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện

Cảm giác về khứu giác

Hoàn thành nội dung bảng và về nhà học thuộc

Trang 13

I/ NHỆN

1/ Đặc điểm cấu tạo

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

2/ Tập tính

a Chăng lưới

Các em hãy quan sát đoạn phim sau và ghi nhớ thơng tin

Trang 14

Hình 25.2 Quá trình chăng lưới ở nhện sắp

xếp không đúng trình tự em hãy sắp xếp lại dựa trên tranh vẽ bên.

Trang 15

Chờ mồi (thường ở trung tâm lưới) (A)

Chăng dây tơ phóng xạ (B)

Chăng dây tơ khung (C)

Chăng các sợi tơ vòng (D)

Hãy đánh số vào ô theo thứ tự đúng  theo thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện

Trang 16

Có những loại tơ nhện chủ yếu nào?

HÌNH THẢM

(ở măët đất)

HÌNH TẤM ( ở trên không)

Trang 17

I/ NHỆN

1/ Đặc điểm cấu tạo

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

2/ Tập tínha/ Chăng lướib/ Bắt mồi

Các em hãy quan sát đoạn phim sau và ghi nhớ thơng tin

Trang 18

-Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

-Nhện ngoạm chặt mồi,chích nọc độc.

-Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

-Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để 1 thời gian.

1 2 3

4

? Đ c thơng tin v t p tính b t m i và đánh ọc thơng tin về tập tính bắt mồi và đánh ề tập tính bắt mồi và đánh ận định sau đây nhận định nào ắt mồi và đánh ồi và đánh

s th t vào ơ tr ng theo th t đúng? ố thứ tự vào ơ trống theo thứ tự đúng? ứ tự vào ơ trống theo thứ tự đúng? ự vào ơ trống theo thứ tự đúng? ố thứ tự vào ơ trống theo thứ tự đúng? ứ tự vào ơ trống theo thứ tự đúng? ự vào ơ trống theo thứ tự đúng?

Trang 19

Các phần cơ

thể Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng

Phần đầu ngực Đơi kìm cĩ tuyến nọc

Đơi chân xúc giác

4 đơi chân bị

Bụng

Phía trước là đơi khe thở

Ở giữa là một lỗ sinh dục Phía sau là các núm tuyến tơ

Cảm giác về khứu giác và xúc giác

Di chuyển và chăng lưới Bắt mồi và tự vệ

Hơ hấp

Sinh ra tơ nhện Sinh sản

thời gian.

-Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

Trang 20

I/ NHỆN

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

II/ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN

1/ Một số đại diện:

Trang 21

Quan sát H25.3,

25.4, 25.5

diện của hình nhện

H 2 : Các đại diện sau

cĩ đặc điểm gì mà

chúng lại thuộc lớp

hình nhện?

Trang 22

Ve bò

Chúng bám trên ngọn

cỏ, khi có gia súc đi qua chuyển sang bám vàolông rồi chui vào da hút máu

Trang 24

Nhện đỏ (có hại cho cây bông)

Trang 25

NHỆN MẶT CƯỜI NHỆN LẠC ĐÀ

Trang 29

GÓA PHỤ ÁO ĐEN

Trang 30

H 1: Nhận biết 1 số đại diện của hình nhện

H 2 : Các đại diện sau cĩ đặc điểm gì mà chúng lại thuộc lớp hình nhện?

Trang 31

I/ NHỆN

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

II/ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN

1/ Một số đại diện:

2) Ý nghĩa thực tiễn:

Trang 32

Bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện SGK/85

Hình thức sống

Ảnh hưởng đến con người

Kí sinh

3 Bọ cạp

4 Cái ghẻ

5 Ve bò

Trong nhà, ngoài vườn Trong nhà,

ở các khe tường

Hang hốc, nơi khô ráo, kín đáo

Da người Lông, da trâu bò

Trang 33

Nêu ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện?

Đa số có lợi vì chúng săn bắt sâu bọ có hại, một số gây hại

Sự đa dạng về số lượng loài, lối sống,cấu tạo cơ thể.

Sự đa dạng của lớp hình nhện thể hiện ở

những đặc điểm nào ?

Trang 34

- Bệnh ghẻ là bệnh do ký sinh trùng chúng đào hang rãnh trên

da làm ngứa ngáy khó chịu và nhiễm trùng.

- Bất kỳ ai cũng có thể mắc bệnh ghẻ, đó là một bệnh ngoài da phổ biến, bệnh lây, nhất là ở những nơi chật chội, thiếu vệ

sinh

lan cho những người dùng chung chăn chiếu Ghẻ cũng có thể lây lan gián tiếp qua đồ dùng, đồ chơi trẻ em, quần áo hay trực tiếp qua bắt tay Cái ghẻ sẽ chết sau khi rời vật chủ 4 ngày.

- Thời kỳ ủ bệnh thay đổi từ 2 - 40 ngày, trung bình từ 10-15 ngày Lúc đầu thấy ngứa ở các kẽ, như kẽ ngón tay, kẽ dưới vú (ở đàn bà), rãnh quy đầu, kẽ mông ở trẻ em Ngứa lan dần

nhanh chóng ra toàn thân Ngứa nhiều về ban đêm.

Trang 35

I/ NHỆN

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Nội dung ghi bài

II/ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN

1/ Một số đại diện:

2) Ý nghĩa thực tiễn:

-Một số có hại (như cái ghẻ, ve bò…) còn đa số đều có lợi vì chúng săn bắt sâu bọ có hại

Trang 36

Câu 1: Hãy xếp các cặp ý tương ứng giữa chức năng và các bộ phận bên ngoài của nhện:

1 Đôi kìm có tuyến

độc

A Cảm giác về khứu

giác và xúc giác

2 Đôi chân xúc

giác(phủ đầy lông)

B Hô hấp

3 Bốn đôi chân bò C Sinh sản

4 Đôi khe thở D Sinh ra tơ nhện

5 Lỗ sinh dục E Di chuyển và

chăng lưới

6 Núm tuyến tơ F Bắt mồi và tự vệ

CỦNG CỐ

Trang 37

Câu 2: Để thích nghi với lối săn mồi, nhện có các tập tính:

a Chăng lưới

b Bắt mồi

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

CỦNG CỐ

Trang 38

Câu 3: Con vật nào sau đây sống nơi khô ráo,

cơ thể dài, chân bò khoẻ, cuối đuôi có nọc độc:

Trang 39

1 Số đôi phần phụ của nhện là:

Trang 40

2 Để thích nghi với săn mồi sống, nhện

Trang 41

3 Bọ cạp, ve bò, cái ghẻ được xếp vào lớp

Trang 42

- Học bài, học chú thích hình 25.1

- Trả lời câu hỏi SGK/85.

- Đọc bài 26: Châu chấu.

Trang 43

Tiết học đến đây kết thúc

Ngày đăng: 14/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 25.1. Cấu tạo ngoài của nhện - tiết 26
Hình 25.1. Cấu tạo ngoài của nhện (Trang 8)
Hình 25.1. Cấu tạo ngoài của nhện - tiết 26
Hình 25.1. Cấu tạo ngoài của nhện (Trang 9)
Hình 25.2. Quá trình  chăng lưới ở nhện sắp - tiết 26
Hình 25.2. Quá trình chăng lưới ở nhện sắp (Trang 14)
HÌNH THẢM - tiết 26
HÌNH THẢM (Trang 16)
Hình thức  soáng - tiết 26
Hình th ức soáng (Trang 32)
Hình nhện vì: - tiết 26
Hình nh ện vì: (Trang 41)
w