1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi học kì II

4 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: Tứ giác OBMN nội tiếp đờng tròn.. Tính đờng kính của hình cầu này.. Diện tích xung quanh của một hình trụ là 96 π cm 2.. Hãy tìm bán kính đờng tròn đáy và thể tích của hình t

Trang 1

đề kiểm tra học kỳ II năm học 2009 - 2010

môn toán 9

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

đề I

Câu 1:(2 điểm) Giải hệ phơng trình

a.

= +

= +

5 2

10 3

y x

y x

b.

= +

=

4 2 3

7 3

y x

y x

Câu 2: ( 2 điểm) Cho phơng trình: x2 -2x – 2(m+2) = 0

a Giải phơng trình khi m = 2

b Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 3:( 2 điểm) Cho hàm số: 2

2

1

x

y =

a Vẽ đồ thị hàm số trên

b Tìm m để đơng thẳng (d): y = 2x +m tiếp xúc với đồ thị hàm số trên

Câu 4:( 2 điểm)

Cho nửa đờng tròn tâm (O), đờng kính AB = 2R,bán kính OC ⊥ AB M là một điểm trên cung BC, AM cắt CO tại N

a Chứng minh: Tứ giác OBMN nội tiếp đờng tròn.

b Chứng minh AM.AN = 2R 2

Câu 5 ( 2 điểm)

a Diện tích mặt cầu là

4

π

cm 2 Tính đờng kính của hình cầu này.

b Diện tích xung quanh của một hình trụ là 96 π cm 2 Biết chiều cao của hình trụ là h = 12cm Hãy tìm bán kính đờng tròn đáy và thể tích của hình trụ đó.

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II MễN TOÁN LỚP 9

Thời gian: 90 phỳt ( KKGĐ)

ĐỀ I

Lý thuyết ( 2đ )

1/ Phỏt biểu định nghĩa phương trỡnh bậc hai một ẩn.Cho VD.

2/ Phỏt biểu định nghĩa gúc nội tiếp Vẽ hỡnh minh họa.

A Bài tập ( 8đ )

Bài 1/( 1,5 đ ) Giaỉ phương trỡnh, hệ phương trỡnh sau.

a/

{ b/ x 2 – 5x + 4 = 0

Bài 2/ (1đ) Cho phương trỡnh:

x 2 - 2 (m- 2)x + m 2 – 4 = 0

Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt ?

Bài 3/ ( 2,5 đ ).Trong một trang sỏch, nếu bớt đi 4 dũng và mỗi dũng bớt đi 3 chữ thỡ cả trang bớt đi 136

chữ ; nếu tăng thờm 3 dũng và mỗi dũng thờm 2 chữ thỡ cả trang tăng thờm 109 chữ Tớnh số dũng trong trang

và số chữ trong mỗi dũng.

Bài 4/ (3 đ ).Cho đường trũn ( O) đường kớnh AC Trờn đoạn thẳng OC lấy điểm B Gọi M là trung điểm của

AB Dựng dõy cung DE vuụng gúc với AB tại M Từ B kẻ đường thẳng BF vuụng gúc với DC ( F trờn DC ) a/ Chứng minh tứ giỏc BMDF nội tiếp được trong một đường trũn

b/

EAM = MDC

c/ CB CM = CF CD

d/ F, B,F thẳng hàng.\

2x + 3y = 13

3x + 2y = 12

Trang 2

Đáp án đề I

1a 1 Giải hệ phơng trình

=

=

= +

=

= +

= +

= +

= +

1 3

5 2

15 5

5 2

20 6 2

5 2

10 3

x y

y x y

y x

y x

y x

y x

0,25

0,25 0,5

1b 1

= +

=

4 2 3

7 3

y x

y x

=

=

=

− +

=

1 2

4 ) 7 3 ( 2 3

7 3

y x

x x

x y

0,5 0,5

2a 1 Cho phơng trình: x2 -2x – 2(m+2) = 0

Khi m = 2 ta có phơng trình: x2 – 2x – 8 = 0

'

∆= 1+8 =9 ⇒ ∆ ' = 3

Phơng trình có hai nghiệm:

2 1

3 1 ' '

4 1

3 1 ' '

2

1

=

=

=

=

+

=

∆ +

=

a

b x

a

b x

0,5

0,25 0,25

Trang 3

2b 1

Ta có: ∆ ' b = '2- ac = 1+2(m+2) = 2m+5

Phơng trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆ '> 0

⇒2m+5 >0 ⇒m >

-2 5

0,25 0,25 0,5

3a

1

y

Đồ thị hàm số 2

2

1

x

y= đi qua các

điểm A(-1;

2

1

); )

2

1

; 1 ( '

B(-2;2); B'(2;2);

C(-3;

2

9

); C'(3;

2

9

) x

Học sinh vẽ đúng đồ thị hàm số

0,5

0,5

3b 1 Đờng thẳng (d): y = 2x +m tiếp xúc với đồ thị hàm số

2 2

1

x

y = khi phơng trình x = 2x+m

2

1 2

x2 − 4x− 2m= 0 (1)

có một nghiệm duy nhất

Ta có: ∆ ' = 4 + 2m

để phơng trình(1) có một nghiệm duy nhất thì ∆ ' = 0 ⇒4+2m = 0 ⇒m= − 2

Vậy m = - 2 thì đờng thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị hàm số

2 2

1

x

y =

0,25

0,25

0,25 0,25

4 0,25 Vẽ hình đúng cho 0,25 điểm

Trang 4

4a 0,75 Tứ giác OBMN có: OC ⊥AB ⇒COB∧ = 90 0

AMB∧ = 90 0( Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

⇒ Tứ giác OBMN nội tiếp đờng tròn vì có hai góc đối diện

có tổng bằng 1800

0,25 0,25 0,25

4b 1 Xét ∆AMO và ∆ABN có:

1

A chung (1) Vì A∧1 =M∧ 1(∆OMAcân) và A∧1 =B∧1( ∆ANB cân)

1 1

=

M B (2)

Từ (1) và (2) ta có: ∆AMO ∆ABN(g.g)

AN

AO AB

AM =

R R

0,25

0,25 0,25 0,25 5a 1 Từ công thức tính diện tích mặt cầu: S = 4πR2

4

1 4

1 4

=

π

π π

S

Vậy đờng kính của hình cầu là: d = 2R = 2.

4

1

= cm

2 1

0,25 0,25 0,5

5b 1 Theo công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ:

Sxq = 2πrh

4 12 2

96

=

π

π

πh

S

Thể tích của hình trụ:

V = πr2h = π.42 12 = 192πcm3

0,25 0,25

0,25 0,25

Ghi chú:

- Nếu học sinh giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa.

- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình không đúng không cho điểm bài 4 phần hình học.

Ngày đăng: 07/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  2 - luyện thi học kì II
th ị hàm số 2 (Trang 3)
w