1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013

3 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.. b Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.. b/Tính bán bính đường tròn nội, ngoại tiếp của tam giác; c/Tín

Trang 1

Lí thuyết Phương trình bất phương trình:

1/ Trị tuyệt đối

Hoặc dùng bảng xét dấu

2/ Căn thức

2

0 0

a b

a b

a b

=

2 2

0

0

0

a

b

a b

 <

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10 – NĂM HỌC 2012 – 2013

Đề 1

Câu 1: Giải bất phương trình sau: a) − +x2 6x− ≤5 4x2−32x+64 b/ x2−2x− <3 3x−3;

c/2x2−3x−15 ≥ −2x2−8x−6 ; d/2x2−5x+ <2 x2−5x+6 ;e/ 3x2−7x+ ≤4 2(x−1);

f/ − +x2 7x+ < +6 3 2x; g/ x2− 5 x − + 6 2 x2 > 10 x + 15; h/ x2− + ≥x 3 x2− +x 1;

Câu 2: Giải các phương trình sau: a 21 4− x x− 2 = +x 3 b x2+3x+ =2 2x2+4x c/ 3 – 5x + x2 + x + 2 = 0 d) x2−2x− =4 2−x ; e/ x2−20x− =9 3x2+10x+21; f/ 2 3 1

x

2

2

0

Câu 3 : Tìm điều kiện của m để bất phương trình sau :

a/ mx2 – 2(m – 2 )x + m – 9 > 0 có nghiệm đúng với mọi x thuộc R

b) (m2−1)x2+2(m+1)x+ ≥3 0có nghiệm đúng x R∀ ∈

c) (m2+6m−16)x2+(m+1)x− =5 0 có 2 nghiệm trái dấu

d/x2+(m−2)x−2m+ =3 0 có 2 nghiệm cùng dương phân biệt

e/Định m để bất phương trình :(m−1)x2−2(m+1)x+3(m− >2) 0 vô nghiệm

f/ Định m để phương trình :− +x2 2(m+1)x m+ 2−8m+ =15 0 có hai nghiệm cùng âm phân biệt

g/ Định m để bất phương trình : (1−m x) 2−2mx+ −5 9m≤0 vô nghiệm

Câu 4 :

a/Tìm các giá trị lượng giác của cung α biết: sin 1

5

2

π α π< <

a= − π < <a π 

π +

Câu 5 :

a) Rút gọn biểu thức sau: B=

Trang 2

b/ Rút gọn biểu thức: sin( ) cos 5 tan 3 cot(2 )

B= π + −x  π −x+  π −x+ π −x

c/ Rút gọn biểu thức sau : M = sin22 tan22

d/ Rút gọn biểu thức A = 1+ 2sinxcosx

(1+ tanx)(1+ cotx)

Câu 6 :Chứng minh rằng :

4

3

α

sin a

x− π +x π −x=

Câu 7:

1/Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho A(1; 3) và đường thẳng: d: x – 2y + 4 = 0

a) Viết phương trình tham số đường thẳng d

b) Tìm tọa độ điểm N trên d sao cho tam giác AON vuông tại A

c) Viết phương trình đường thẳng d’ qua A và cách điểm B(– 1 ; 5) một khoảng cách là 2

2/Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ∆ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

3/ Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1,4), B(4,6), C(7, 3

2) a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại B

4/ Cho elip (E): 16x2+49y2=784.Hãy xác định độ dài trục lớn; độ dài trục nhỏ; tiêu cự; tâm sai; tọa độ các tiêu điểm và tọa

độ các đỉnh của (E) đó

5/ Hãy tính góc giữa 2 đường thẳng d và 1 d biết: 2 ( ) : 2d1 x−3y+ =1 0 và ( ) :2 2 4 ( )

1

= −

 = +

Câu 8:

1/ Cho tam giác ABC biết cạnh AC=25cm, C µ = 750 và µ B = 600;

a/Tính các cạnh và các góc còn lại của tam giác b/Tính bán bính đường tròn ngoại tiếp của tam giác;

c/ Tìm độ dài đường trung tuyến xuất phát từ A; d/ Tính độ dài đường cao xuất phát từ B

2/ Cho tam giác ABC biết cạnh AB=25cm, BC=22cm, và B µ = 450

a/Tính các cạnh và các góc còn lại của tam giác b/Tính bán bính đường tròn nội, ngoại tiếp của tam giác;

c/Tính độ dài đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ C

3/ Cho tam giác ABC biết cạnh AB=20cm, AC=23cm và BC=30cm

a/Tính các cạnh và các góc còn lại của tam giác b/Tính bán bính đường tròn nội, ngoại tiếp của tam giác;

c/Tính độ dài đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ C

Câu 9: Bất dẳng thức : Áp dụng Cosi a b + ≥ 2 ab với a b , ≥ 0

a + b + c ≥ + + ∀ > 2/ a3 + b3 ≥ ab a b ( + ) ; ∀ a b ,

3/( a b b c c a + ) ( + ) ( + ) ≥ 8 abc ; ∀ a b c , , ≥ 0 4/ a b a c c b 8; a b c , , 0

b a c a b c

4; , , 0

ab

+  + ÷ ≥ ∀ >

Ngày đăng: 31/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w