1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t 01

3 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Oân tâp lai một số vấn đề , kiến thức về cân bằng phản ứng oxi hoá khử - Phân nhóm chính nhóm halogen , ôxi lưu huỳnh , cấu hình electron.. Bài mới : Hoạt động của thầy Ho

Trang 1

Ngày saọn 3/9/2007 ÔN TẬP ĐẦU NĂM Tiết 1.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Oân tâp lai một số vấn đề , kiến thức về cân bằng phản ứng oxi hoá khử

- Phân nhóm chính nhóm halogen , ôxi lưu huỳnh , cấu hình electron

2 Kỹ năng :

- Vân dụng giải bài tâp : xác định % khối lượng , %V …

- Nhận biết , viết phương trình phản ứng

II CHUẨN BỊ :

Đề cương ôn tập

III THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra : Kết hợp trong quá tình ôn tập

2 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1 : Vào bài (1phút)

Để có thể nắm kiến thức chương trình hóa học lớp 11 một cách thuận lợi và có cơ sở , hôm nay chúng ta ôn lại một số kiến thức lớp 10 đã học

I/ Cấu tạo nguyên tử : HOẠT ĐỘNG 2 (12phút)

Thành phần cấu tạo nguyên tử

gồm những hạt nào?

- Cách viết cấu hình ?

- Từ cấu hình ⇒ vị trí và

ngược lại ?

Vân dụng : Cho các nguyên tử

sau :

Z= 7,11,15,35,18 , 24

a Viết cấu hình electron ?

b Xác định tính chất :

c Xác định vị trí trong

BTH ?

⇒ Gv chỉnh lai kết quả cho

- Hs dựa vào các kiến thức đã học trả lời :

- Gồm 2 phần : vỏ và hạt nhân

*Vỏ : cấu tạo gồm những electron mang điện tích âm , (e)

* Hạt nhân cấu tao gồm những hạt proton và nơtron

- Cách viết C/hình e : dựa trên ,Sơ đồ mức và phân mức năng lượng nguyên lí Pauli, nguyên lí vững bền và qui tắc Hun

-Biết cấu hình e nguyên tử có thể suy ra vị trí và ngược lại

-HS viết cấu hình e một số nguyn6 tố

Thành phần cấu tạo nguyên tử :

- Gồm 2 phần : vỏ và hạt nhân

*Vỏ : cấu tạo gồm những electron mang điện tích âm , (e)

* Hạt nhân cấu tao gồm những hạt proton và nơtron

Vỏ ngtử có 7 lớp : K,L,M,O,P,Q Các phân lớp trong các lớp là s,p,d,f

- Cách viết C/hình e : dựa trên ,Sơ đồ mức và phân mức năng lượng nguyên lí Pauli, nguyên lí vững bền và qui tắc Hun

-STT ¬ →Số p¬ →Số e STTCK¬ →Số lớp e STTN¬ →Số e hóa trị (số e ngoài cùng)

- Vân dụng : (Z= 7 )1s22s22p3 N là pk vì có 7e ngoài cùng

Ở ck2 , nhóm VA

Trang 2

đúng

II/ Ôn lại kiến thức về cân bằng phản ưng oxi hoá khử : HOẠT ĐỘNG 3 : (12phút)

-GV :Thế nào là P/ư oxihóa

khử ,chất khử , chất oxi hoá ?

quá trình khử , quá trình oxi

hoá ?

-GV : Em hãy nhắc lại các bước

cân bằng phản ưng oxi hoá khử

bằng phương pháp thăng bằng

electron ?

Vận dụng :Cân bằng các phản

ứng sau bằng phương pháp thăng

bằng electron

a S + HNO3 → H2SO4 + NO

b KClO3 → KCl + KClO4

c Mg + HNO3 → Mg(NO3)2

+ NO + H2O

d Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 +

SO2 + H2O

e Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 +

NH4NO3 + H2O

-HS : Nêu ĐN P/ư oxihóa khử ,chất khử , chất oxi hoá ,quá trình khử , quá trình oxi hoá

- Hs nhắc lại 4 bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử và thực hành cân bằng một số p/ư ở phần vận dụng

- Vận dụng : Hs lên bảng cân

bằng các phản ứng mà Gv cho

ĐN: P/ư oxihóa khử , chất oxihóa , chất khử , quá trình oxi hóa , quá trình khử nhưSGK

TD:

a/ S + 2HNO3 → H2SO4 + 2NO -6ex1 +3ex2

b/ 4KClO3 → KCl + 3KClO4 +6ex1 -2ex3

c/3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O

d/ 2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

e/ 4Zn + 10HNO3 → 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

II/ Cân bằng hóa học:

1/ Cân bằng hóa học và hằng số cân bằng Kc HOẠT ĐỘNG 4: (7phút)

-GV: Em hãy cho biết cân bằng

hóa học là gì?

Viết biểu thức CBHH của hệ

đồng thể sau :

P/ư : aA+bB ¬ → cC +dD

-GV yêucầu HS viết Kc của Các

căn bằng dị thể :

P/ư :C(r) + CO2 (k)¬ → 2CO(k)

P/ư:CaCO3(r) ¬ → CaO(r )

+CO2(k.)

-HS trả lời như nội dung

-HS viết biểu thức Kc

-Cân bằng hóa học là trạng thái của p/ư mà ở đó tốc độ p/ứ thuận bằng tốc độ p/ứ nghịch

-Hằng số Kc:

Hệ đồng thể : P/ư : aA+bB ¬ → cC +dD

Kc = [C][D]

[A][B]

c d

a b

Hệ dị thể : P/ư :C(r) + CO2 (k)¬ → 2CO(k)

Kc = [CO][CO ]2

2

P/ư:CaCO3(r) ¬ → CaO(r ) +CO2(k.)

Kc = [CO ]2

2/ Các yếu tố ảnh hưởng đến CBHH và nguyên lí Lơsatơlie HOẠT ĐỘNG 5 (7phút)

-GV: Em hãy nêu các yêu tố ảnh

hưởng đến CBHH?

-HS trả lời các yêu cầu của GV Các yếu tố :

-Nồng độ

Trang 3

_GV : Em hãy nhắc lại Nguyên lí

Lơsatơlie?

-GV: Cho p/ư:

N2+3H2 ¬ → 2NH3 , H<0

CBHH dịch chuyển về phía nào

khi thay đổi các yếu tố sau:

a/Thêm oxi vào hệ

b/Giảm áp suất hệ p/ư

c/Tăng nhiệt độ hệ p/ư

-HS cho biết chiều chuyển dịch CBHH của phản ứng khi thay đổi các yếu tố và có kèm theo giải thích

-Nhiệt độ -Aùp suất -Chất xúc tác

Làm thay đổi cân bằng hóa học Nguyên lí Lơsatơlie(SGK) Vận dụng:

Cho p/ư:

N2+3H2 ¬ → 2NH3 , H<0 CBHH dịch chuyển về phía nào khi thay đổi các yếu tố sau: a/Thêm oxi vào hệ.( phía thuận) b/Giảm áp suất hệ p/ư.( phía nghịch)

c/Tăng nhiệt độ hệ p/ư.(phía nghịch)

3/ Củng cố : HOẠT ĐỘNG 6 (4phút)

GV gọi 3 HS lên bảng tr3 lời các bài tập sau:

1/ Cân bằng ptpư hóa học cho sau:

FeSO4+ KmnO4+H2SO4 → Fe2(SO4)3+MnSO4+ K2SO4+H2SO4

2/ Viết Kc của ptpư sau:

N2 + 3H2 ¬ → 2NH3

3/ Cân bằng hóa học sau : C + CO2 ¬ → 2CO

chuyển dịch sang phía nào khi :

a/ Cho NaOH vào hổn hợp p/ư

b/ Giảm áp suất của hệ p/ư

4/ Dặn dò : Về nhà xem kỹ lại các kiến tức hợp chất ion , hợp chất CHT và các loại tinh thể (1phút) 5/ Rút kinh nghiệm : Đạt mục tiêu

Ngày đăng: 07/07/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w