Tài liệu luyện thi đại học – Húa vụ cơ TS Nguyến Bất Nhõn Bọ Dào tỏoTrắc nghiệm vô cơ tổng hợp Câu 1: Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng để điều chế oxi trong PTN?.
Trang 1Tài liệu luyện thi đại học – Húa vụ cơ TS Nguyến Bất Nhõn (Bọ Dào tỏo)
Trắc nghiệm vô cơ tổng hợp Câu 1: Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng để điều chế oxi trong PTN?
Câu 2: Cặp chất nào dới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A CuSO4 và NaOH B Ba(HCO3)2 và Na2SO4 C CaCl2 và Ba(NO3)2 D Na2CO3 và HCl
Câu 3: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm mất màu nớc brom?
A SO2; H2; CO2 B H2S; CH4; CO2 C N2; O2; H2 D NH3; SO2; N2
Câu 4: Cơ sở các ứng dụng của Al đều xuất phát từ
A tính chất vật lý B đặc điểm cấu tạo C tính chất hóa học D thói quen sử dụng
Câu 5: Khi hòa tan một vật bằng nhôm trong dd kiềm thì thứ tự các chất tham gia phản ứng là
A Al, Al2O3, Al(OH)3 B Al, Al(OH)3, Al2O3 C Al2O3, Al(OH)3, Al D.Al2O3,Al, Al(OH)3.
Câu 6: Trong dãy các chất sau đây, dãy nào gồm tất cả các chất phản ứng đợc với Fe?
A H2SO4đ/nguội, Al2(SO4)3, S, H2O B H2O, HNO3đ/nguội, Al2O3, NaOH
C HCl, H2SO4đ/nóng, Cl2, CuSO4 D KOH, H2SO4loãng, O2, Al2O3
Câu 7: Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch AlCl3 có lẫn tạp chất CuCl2?
Câu 8: Thổi từ từ V (l) (đktc) hỗn hợp khí CO và H2 vào ống sứ đựng hỗn hợp các oxit CuO; Al2O3; Fe3O4 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí và hơi có khối lợng lớn hơn khối lợng hỗn hợp CO và H2 ban đầu là 0,32g Giá trị V là: A 0,224(l) B 0,336 (l)
C 0,448 (l) D 0,672 (l)
Câu 9: Dẫn một luồng khí CO d đi qua hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra đợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d tạo ra 5 g kết tủa Khối lợng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là: A 3,21g B 3,12g
Câu 10: Cho 11,2 g Fe và 16g Fe2O3 tác dụng hết với ddHCl thu đợc dung dịch A Thêm NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa
B Lọc và nung B trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc khối lợng chất rắn là:
Câu 11: Để nhận biết 2 chất tan là Na2SO4 và NaOH trong cùng một dung dịch ngời ta có thể dùng
A quì tím và dd BaCl2 B quì tím và bazơ C quì tím và phenolphtalein D axit HCl và dd NaOH
Câu 12: Khí CO2 bị lẫn một ít tạp chất SO2 Để thu đợc CO2 nguyên chất cần dẫn hỗn hợp khí trên đi qua A ddNaOH d
Câu 13: Khối lợng của nớc cần cho vào 20gam dung dịch H2SO4 90% để nồng độ % của axit giảm đi 1/3 là A
Câu 14: Thể tích của 1 mol chất khí bất kì đều bằng nhau nếu chúng đợc đo ở
A cùng nhiệt độ B cùng áp suất C cùng nhiệt độ và áp suất D cùng áp suất nhng nhiệt độ khác nhau
Câu 15: Kim cơng, than chì và các bon vô định hình là
A ba dạng thù hình của nhau B ba đồng đẳng của nhau C ba đồng vị của nhau D ba đồng phân của nhau
Câu 16: Khi pha 28gam dung dịch KOH 10% ngời ta cho
A 8,2 gam KOH vào 19,8 gam H2O B 4,1 gam KOH vào 23,9 gam H2O
C 2,8 gam KOH vào 25,2 gam H2O D 2,4 gam KOH vào 25,6 gam H2O
Câu 17: Có một nguyên nhân gây đau dạ dày là thừa axit Uống hoá chất nào sau đây thì làm giảm lợng axit trong dạ dày? A.
NaCl B MgSO4 C NaHCO3 D KNO3
Câu 18: Có dung dịch KI đựng trong ống nghiệm (trong suốt) Thêm vài giọt hồ tinh bột, sau đó sục khí Cl2 vào Hiện tợng quan sát đợc là: A dd có màu vàng hơi nhạt B dd bị đục trắng
C dd đổi thành màu nâu D dd đổi thành màu xanh thẫm
Câu 19: Trong dãy các chất sau đây, dãy nào chỉ chứa các chất khi hoà tan trong nớc đều tạo dung dịch có pH>7?
A NaCl, Na2SO4, Na2CO3 B Na2S, K2CO3, NaOH C KOH, KHCO3, KCl D NaHSO4, KHCO3, NaHCO3
Câu 20: Khi pha nớc chanh, để tạo bọt khí ngời ta cho thêm vào
Câu 21: Nhóm chất chỉ gồm các khí có thể thu bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình đợc đặt úp ngợc miệng bình là: A H2, NH3,
CH4 B Cl2, H2, NH3, CH4, CO2 C H2, NH3, CH4, CO2, SO2 D.Cl2, H2,NH3,CH4, CO2, SO2
Câu 22: Có 4 dung dịch mất nhãn là: Ba(NO3)2, Na2SO4, H2SO4, NaCl Trong các thuốc thử sau, thuốc thử nào nhận biết đợc cả 4 dung dịch mất nhãn nói trên?A NaOH B AgNO3 C Quỳ tím D Na2SO4
Câu 23: Để làm khô khí NH3 ngời ta dùng A P2O5 B H2SO4 đặc C CaO D N2O5
Câu 24: Các khí thải độc gồm: Cl2, H2S, SO2 Nên dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau đây để loại bỏ chúng tốt nhất ?
Câu 25: Nớc Giaven có thể điều chế bằng cáchA sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
B cho CaC2 khan vào nớc C điện phân dd muối ăn bão hoà có màng ngăn D sục khí Cl2 vào dd NaOH
Câu 26: Khí CO2 không dùng để dập tắt đám cháy A gỗ B xăng, dầu C Vải sợi D kim loại
Câu 27: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nớc ngời ta phải dẫn hỗn hợp qua
Câu 28: Cho chuỗi biến hoá sau: Cu(OH)2 →t0 A → B → CuSO4 →Cu(OH)2
Chất A, B có công thức lần lợt là: A CuO, Cu B Cu, H2O C CuO, FeSO4 D Cu, H2SO4
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ bất kỳ, sản phẩm cháy chắc chắn có
Câu 30: Trong những dung dịch dới đây, dung dịch nào làm cho quỳ tím hoá đỏ?
A Đờng B Muối ăn C Nớc sôi D Nớc ép quả chanh
Câu 31: Sau khi đun nóng một dung dịch trong bình thuỷ tinh tam giác ngời ta phải đặt bình lên:
A Cát ẩm B Một mảnh kim loại đồng C Một viên gạch men D Một tấm gỗ khô
Câu 32: Có 5 dung dịch: H2SO4, Na2SO4, BaCl2, Na2CO3, Mg(NO3)2 Cho các dung dịch tác dụng với nhau từng đôi một, số lần kết tủa tạo thành là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 33: Chỉ có các chất cho dới đây: Cu, MnO2, HCl, Al, (NH4)2CO3 và NaOH có thể điều chế đợc số khí là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 34: Dãy chất thể hiện thứ tự giảm độ mạnh của một số a xit:
A HNO3, H3PO4, CH3COOH, H2CO3 B CH3COOH, H3PO4, HNO3, H2CO3
Trang 2Tài liệu luyện thi đại học – Húa vụ cơ TS Nguyến Bất Nhõn (Bọ Dào tỏo)
C CH3COOH, HNO3, H3PO4, H2CO3 D HNO3, CH3COOH, H3PO4, H2CO3
Câu 35: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,05mol Ag và 0,03mol Cu vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tơng ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp X (đktc) là:A 2,24(l) B 1,368(l) C 2,224(l) D 3,376(l)
Câu 36: Phép lọc đợc dùng để tách hỗn hợp gồm:
A Muối ăn với nớc B Muối ăn với đờng C Đờng với nớc D Nớc với cát
Câu 37: Có chất lỏng không màu, không mùi đựng trong một ống nghiệm Nhúng ống nghiệm này vào cốc thuỷ tinh đựng nớc sôi,
nhận thấy chất lỏng sôi ngay Dự đoán nào dới đây về t0s của chất lỏng là đúng nhất? A < 00 C B 00C<t0s< t0phòng
C t0phòng<t0s< 1000C D =1000C
Câu 38: Nguyên tố X trong hệ thống tuần hoàn có oxít cao nhất dạng X2O5 Hợp chất khí với H của X chứa 8,82% khối lợng H X
là nguyên tố: A N B P C Mn D Si
Câu 39: Những hiện tợng sau, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học:
a/ Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu b/ Đun đờng, đờng ngả mầu nâu rồi đen đi
c/ Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung d/ Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng
e/ Nhiệt độ trái đất nóng lên làm băng ở hai cực trái đất tan dần
Câu 40: Cho các chất sau: a/ Fe3O4 b/ KClO3 c/ KMnO4 d/ CaCO3 e/ Không khí g/ H2O
Những chất đợc dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A a, b, c, e B b, c C b, c, e, g D b, c, e
Câu 41 : Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIAlà:
Câu 42 : Các Hiđrohalogenua nào sau đây có thể điều chế bằng phơng pháp sunfat:
A HF B HF và HCl C HF; HCl và HBr D HF; HCl; HBr và HI
Câu 43 : Trong dãy Hiđrohalogenua chất có tính khử mạnh nhất là A HF B HCl C HBr D HI
Câu 44 : Cho các axit: HClO; HClO2; HClO3; HClO4 Theo chiều từ HClO →HClO4:
A Tính axit tăng dần B Tính oxihoá tăng dần C Tính bền giảm dần D Cả A, B, C đều đúng
Câu 45 : Phơng pháp điều chế Cl2 trong công nghiệp là:
A Cho HCl đặc + MnO2 B Nhiệt phân HCl C Đpdd NaCl có mnx D Đpnc KCl
Câu 46 : Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai (Đánh dấu X vào ô thích hợp):
A Flo là chất oxihoá rất mạnh, có khả năng oxihoá nớc ở nhiệt độ thờng
B Clo là chất oxihoá mạnh, có khả năng oxihoá nớc ở nhiệt độ thờng
C Brôm là chất oxihoá khá mạnh, có khả năng oxihoá nớc ở nhiệt độ thờng
D Tất cả các halogen đều có thể oxihoá kim loại Fe thành Fe3+
E Thuốc thử thờng dùng để nhận biết ion halogenua là dung dịch AgNO3
F Sục khí clo vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng thu đợc nớc Giaven
Câu 47: Vôi sống để lâu ngoài không khí sẽ giảm chất lợng vì:
A Có hiện tợng hút ẩm B Có phản ứng với khí CO2 trong không khí
Câu 48: Liên kết trong NH3 là liên kết: A Kim loại B Ion C CHT không cực D CHT có cực
Câu 49 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại:
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 50 Có những nhận định sau về muối amoni:
1 Tất cả muối amoni đều tan trong nớc 2 Các muối amoni đều là chất điện li mạnh, trong nớc muối amoni điện li hoàn toàn tạo ra ion NH4 không màu, tạo môi trờng bazơ
3 Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac.4 Muối amoni kém bền đối với nhiệt Nhóm gồm các
nhận định đúng là: A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 4
Câu 51 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là:
Câu 52 NH3 + HCl → NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là:
A Chất khử B axit C Chất oxi hoá D Bazơ
Câu 53 Axit photphoric phản ứng đợc với nhóm các chất nào sau đây?
A Cu, AgNO3, CaO, KOH B Ca, Na2CO3, CaO, KOH C Cu, AgNO3, CaO, KOH D Ag, AgCl, MgO, NaOH
Câu 54 Cho hỗn hợp khí X gồm N2 ; NO ; NH3 ; hơi H2O đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm 2 khí, 2 khí
đó là A N2 và NH3 B NH3 và hơi H2O C NO và NH3 D N2 và NO
Câu 55 Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1,5 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dd có các muối:
A KH2PO4 và K3PO4 B KHPO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4
Câu 56 Cho ít vụn đồng và dd HCl vào dung dịch natri nitrat, hiện tợng quan sát đợc là:
A Có khí màu nâu đỏ thoát ra B Có khí màu đỏ, dung dịch có màu xanh
C Có khí không màu, hoá nâu trong không khí bay ra, dd có màu xanh D Có khí không màu thoát ra
Câu 57 Làm các thí nghiệm sau: (1) Fe tác dụng HNO3 đặc, nóng (2) Fe tác dụng H2SO4 đặc, nóng
(3) Fe tác dụng dung dịch HCl (4) Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Nhóm các thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là: A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) và (2) D (3) và (4)
Câu 58: Để điều chế NaOH tinh khiết có thể:A Đpdd NaCl có mnx B Dpdd NaCl không mnx C cho
Na2CO3 tác dụng với ddBa(OH)2 d D Cả A và C đều đúng
Câu 59: Câo nào sau đây sai:A SO2 vừa có tính khử và tính oxihoá B H2S là chất khử mạnh
C ddHCl chỉ có tính khử D Cl2 thể hiện cả tính oxihoá và khử trong phản ứng với nớc
Câu 60: Khi thêm Cu vào dung dịch nào sau đây (đun nóng nhẹ) thì có khí NO bay ra?
Trang 3Tài liệu luyện thi đại học – Húa vụ cơ TS Nguyến Bất Nhõn (Bọ Dào tỏo)
Câu 61: Một pin điện đợc tạo bởi điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4; điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4; hai
dung dịch đợc nối với nhau bằng một cầu muối Khi pin hoạt động, phản ứng nào sau đây xảy ra ở catot:
A Cu2+ + 2e → Cu B Zn2+ + 2e → Zn C Cu → Cu2+ + 2e D Zn → Zn2+ + 2e
Câu 62: Khi đpdd NaCl có mnx thì A pH của dung dịch giảm dần B pH của dung dịch tăng dần sau đó giảm dần
C pH của dung dịch không đổi D pH của dung dịch tăng dần sau đó không thay đổi
Câu 63: Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) ∆H = − 92 kJ Tác động làm thay đổi hằng số
cân bằng là: A cho thêm H2 B thay đổi áp suất C thay đổi nhiệt độ D cho chất xúc tác
Câu 64: Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phơng trình: N2 + 3H2⇆ 2NH3 ∆H < 0
Muốn tăng hiệu suất tạo sản phẩm cần: A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 65: Trộn N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 trong bình kín dung tích không đổi thì áp suất trong bình là P1 Đun nóng bình với xúc tác thích hợp để xảy ra phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 Sau đó, đa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình là P2 So sánh P 1 và
P 2 : A P1=P2 B P1>P2 C P1< P2 D Không so sánh đợc P1 với P2
Câu 66: Để nhận biết 3 kim loại riêng biệt: Ba, Al, Fe Có thể dùng:A H2O B SO2 C FeO C Cl2
Câu 67: Để phân biệt H 2 S và SO 2 có thể dùng:A ddBrom B nớc vôi trong C quỳ tím ẩm D Phenolphtalein
Câu 68: Để chứng minh ion NO 3 - có mặt trong dung dịch gồm Na+, K+, NO3-, ta dùng:
Câu 69: Các khí nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ở điều kiện thờng?
A N2và O2 B CO và Cl2 C H2S và SO2 D Cả A và B đều đúng
Câu 70: Sục a mol NO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH Dung dịch thu đợc có giá trị
A pH<7 B pH=7 C pH>7 D pH có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng7
Câu 71: Có thể điều chế một lợng nhỏ N 2 trong PTN bằng cách nào sau đây?A Chng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 72: Chất lợng của loại phân đạm nào sau đây tốt nhất?A NH4NO3 B NH4Cl C (NH2)2CO D KNO3
Câu 73: Có thể nhận biết các dung dịch: Na2S; NaHCO3; NaAlO2; Na2SO3; NaCl bằng thuốc thử nào? A ddHCl
Câu 74: Để đề phòng nhiễm độc CO, ngời ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
A CuO và MnO2 B CuO và than hoạt tính C CuOvà MgO D Than hoạt tính
Câu 75: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân khi đun nóng bằng đèn cồn:A NaHCO3 B K2CO3 C NH4NO3 D AgNO3