Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị như hình vẽ A... Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?.A. Hai góc bằng nhau là điều kiện cần để hai gó
Trang 1Trắc nghiệm - ÔN TẬP TỔNG HỢP HỌC KÌ 1 LỚP 10 (Đề 2) Câu 1 Tập xác định của hàm số 2 1 3 2
3
x
x
A ;3 \ 3
2
2
C ;3
2
2
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M1;3 và trục đối xứng x :3
3 1
2 2
6
6 2
yx x
Câu 3 Cho hàm số y ax 2bx c a , 0,b0,c0 thì đồ thị P của hàm số là hình nào trong các
hình sau:
Câu 4 Cho hàm số
3
4
3 9
y x
chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Câu 5 Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ
1
1
y x x
1
1
y x x
Câu 6 Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị như hình vẽ
A y2x2 8x3 B y x 2 4x3
C yx2 4x3 D y x 24x3
Trang 2Câu 7 Tập xác định của hàm số 2 1
y
là:
C 1; \ 2; 3 D 1; \ 2;3
Câu 8 Tìm hàm số 2
2
y x bx c , biết đồ thị P là parabol có đỉnh I1; 3 ta có
A b4;c5 B b4;c5 C b4;c5 D b4;c5
Câu 9 Hàm số 2
y ax bx c có đồ thị là parabol P có đỉnh thuộc góc phần tư thứ nhất của mặt
phẳng tọa độ khi
2
b
a
4
a b
a
2
b
a
f
Câu 10 Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A y x 1 B y x 1 C qy x 1 D yx1
Câu 11 Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Câu 12 Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Trang 3A yx B y x
C yx với x 0 D y x với x 0
Câu 13 Cho hàm số y x2 2 m 1 x m m, 0
m
xác định trên 1;1 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;1 lần lượt là y y thỏa mãn 1, 2 y1 y2 8 Khi đó giá trị của m bằng
A m1;m1 B Đáp số khác C m 1 D m 1
Câu 14 Cho hình bình hành ABCD CI, kCD
Hệ thức giữa AI AB AC, ,
và k là:
A AI AC k AB
B AI AB k AC
C AI 1 k AC k AB
D AI AC k1 AB
Câu 15 Cộng các vectơ có cùng độ dài bằng 5 và cùng giá ta được các kết quả sau:
A Cộng 5 vectơ như vậy ta được kết quả là 0
B Cộng 121 vectơ như vậy ta được 0
C Cộng 25 vectơ như vậy ta được vectơ có độ dài là 10
D Cộng 4 vectơ như vậy đôi một ngược hướng ta được 0
Câu 16 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A g x 2x 1 2x 1 B k x x23x
x
Câu 17 Cho hình bình hành ABCD tâm O, M là trung điểm cạnh BC Biết AC DB kOM
Giá trị của
k là:
Câu 18 Cho a1;2 , b2;3 , c 6; 10 Hãy chọn câu đúng:
A a b và a b cùng phương B a b và c ngược hướng
C a b và c cùng hướng D a b và c cùng hướng
Trang 4Câu 19 Cho hình thang ABCD vuông tại A, D, AB CD AB/ / , 2 ,a AD DC a O , là trung điểm của
AD Độ dài của vectơ tổng OB OC
bằng
A 3
2
a
B
2
a
Câu 20 Cho M1; 1 , N3;2 , P0; 5 lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ của điểm A là:
A 2; 2 B 5;1 C 2; 2 D 5;0
Câu 21 Giá trị lớn nhất của hàm số y x24x trên 3;4 bằng:
Câu 22 Tìm m để hai phương trình 2
0
x x m (1); x2mx , (2) tương đương?1 0
4
m
Câu 23 Parabol P đi qua điểm M4;0 , có đỉnh S2; 1 Phương trình của Parabol là:
2
4
2
4
Câu 24 Cho P y: x23x 2 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A P cắt trục hoành tại A1;0 , B2;0
B Trục đối xứng của P là đường thẳng có phương trình 3
2
x
C P đi qua M0; 2
D Tâm đối xứng của P là 3 1;
2 4
I
Câu 25 Cho tam giác ABC, E là điểm thỏa mãn 4EA 2EB 3EC0
, F thuộc AC sao cho AF k AC
Biết B, E, F thẳng hàng Giá trị của k là
A 2
2
3
7 9
Câu 26 Phủ định của mệnh đề “ x : 2x2 5x 2 0” là:
A “ x : 2x2 5x 2 0” B “ x : 2x2 5x 2 0”
C “ x : 2x2 5x 2 0” D “ x : 2x2 5x 2 0”
Câu 27 Tập nghiệm của phương trình 2 1 1
1 1
x
trong trường hợp m khác 0 là
Trang 5A S B S m 21
m
Câu 28 Cho hình bình hành ABCD, I, K lần lượt là trung điểm của BC, DC Hệ thức nào sau đây là đúng:
A AI AK AB AD
B AI AK 2AC
C AI AK IK
2
Câu 29 Cho tam giác ABC, ', ', ' A B C lần lượt là đối xứng của A, B, C qua , , B C A , ' G G lần lượt là
trọng tâm của tam giác ABC và tam giác ' ' ' A B C Hệ thức nào sau đây là sai?
A GA GB GC 0
B AA'BB'CC' 0
C ' 'G A G B' ' G C' ' 3 ' G G
D AA'BB'CC' 3 GG'
Câu 30 Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AB AD a và CD 2a ; gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và DC, khi đó MA MC 2MN
bằng:
A 5
2
17
Câu 31 Tìm m để
2 :
4
x
P y x tiếp xúc với :d y mx 1
A Không tồn tại m B m 2 C m1;m3 D m0;m2
Câu 32 Cho hàm số y ax b có đồ thị cắt trục Oy tại y và đi qua điểm 3 M 1;1 Các giá trị của a,
b lần lượt là:
Câu 33 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hai góc bằng nhau là điều kiện cần để hai góc đó đối đỉnh
B Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 thì chia hết cho 6
C Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
D Hai góc đối đỉnh là điều kiện đủ để hai góc đó bằng nhau
Câu 34 Tìm m để phương trình 2
2x x 2m x 2 có nghiệm
8
4
m
Câu 35 Chọn khẳng định đúng?
A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
C Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
Trang 6D Hai góc đối đỉnh là điều kiện đủ để hai góc đó bằng nhau
Câu 36 Gọi m, M lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x2 3x 5 trên 1;3
Khi đó m, M có giá trị là:
8
8
8
8
Câu 37 Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho: MA 2MB 6 MA MB
là:
A M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA 2IB
B M nằm trên đường trung trực của BC
C M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA2IB
D M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC
Câu 38 Cho hàm số yf x có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 1 và giá trị lớn nhất là 4
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;4
C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Câu 39 Hàm số y2x2 4x1
A Nghịch biến trên khoảng ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;
B Đồng biến trên khoảng ; 2 và nghịch biến trên khoảng 2;
C Nghịch biến trên khoảng ; 2 và đồng biến trên khoảng 2;
D Đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;
Câu 40 Giải phương trình x26x9 2x 1 ta được các nghiệm là
Câu 41 Cho hai tập hợp A x:x 3 4 2 ;x B x: 5x 3 4 x 1 Tất cả các số tự nhiên
thuộc cả hai tập hợp A và B là:
Câu 42 Cho đoạn M 4;7 và tập N ; 2 3; Khi đó M N là:
A ; 2 3; B ;2 3;
C 4; 2 3;7 D 4;2 3;7
Câu 43 Cho hàm số y x 1 xác định trên Câu nào sau đây đúng?
Trang 7A Hàm số chẵn trên
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Câu 44 Cho 4 điểm A0;1 , B1; 2 , C1;5 , D1; 1 Khẳng định nào đúng?
Câu 45 Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số 1 2
3
y x trong các điểm có tọa độ là:
A 66;20 B 2 1; 3 C 15; 7 D 3;1
Câu 46 Tọa độ giao điểm của P y x: 22x 1 và đường thẳng y x 1 là:
A 0; 1 và 1; 2 B 2;1 và 1;2
C 1;0 và 1;2 D 0; 1 và 1;2
Câu 47 Với giá trị nào của x thì 2
5 4 0
A x 1;4 B x 3 / 2; C x 1; D x 1;1/ 3
Câu 48 Đường thẳng song song với đường thẳng y 2x là:
2
2
Câu 49 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, H là trực tâm của tam giác, G là trọng tâm của tam
giác, D là điểm đối xứng của A qua O Khẳng định nào sai?
A HO 3OG
B HCDB là hình bình hành
C HA HB HC 2HO
D OA OB OC OH
Câu 50 Cho phương trình 2 2
x mx m m Nếu 1
2
m thì:
A Phương trình có hai nghiệm phân biệt B Phương trình có vô số nghiệm
C Phương trình có một nghiệm kép D Phương trình vô nghiệm
Câu 51 Cho hai điểm A, B phân biệt Gọi O là trung điểm của AB Điểm M thỏa mãn điều kiện
Khi đó tập hợp các điểm M là:
A Một kết quả khác B Đường thẳng qua O và vuông góc với AB
C Đường tròn tâm O bán kính AB D Đường tròn tâm O bán kính 1
2AB
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Chọn đáp án A
Hàm số đã cho xác định
3
3 0
3
3 2 0
2
x x
Câu 2 Chọn đáp án D
Ta có
2
2
3 2
a b
Câu 3 Chọn đáp án C
0
a nên đồ thị hướng lên, c nên đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ dương (loại hình 3,4) và0
0
2
b
a
nên trục đối xứng có x , chỉ có đồ thị 3 là thỏa mãn.0
Câu 4 Chọn đáp án C
TXĐ: D \ 3
Ta có x x D
Lại có
3
4
3 9
x
Câu 5 Chọn đáp án A
Ta có y 0,5 1, 25
Câu 6 Chọn đáp án D
Ta có y 1 2
Câu 7 Chọn đáp án D
Hàm số đã cho xác định 2
Câu 8 Chọn đáp án A
Ta có
2
5
I
a
c
Câu 9 Chọn đáp án C
Trang 9Ta có 2 ; 4
0; 0
b I
Chọn C
Câu 10 Chọn đáp án B
Ta có d qua hai điểm có tọa độ 1;0 , 0; 1
Câu 11 Chọn đáp án B
Đồ thị hàm số qua hai điểm có tọa độ 1;0 , 0;1
Câu 12 Chọn đáp án C
Đồ thị hàm số qua điểm có tọa độ 1;1
Đồ thị hàm số thuộc góc phần tư thứ hai
Câu 13 Chọn đáp án A
Với m 1 y x 2 4x 1 x 22 3 3, x 1;1
Lại có y 1 2;y1 6 y16;y2 2 m1 thỏa mãn Với m , tương tự như trên cũng thỏa mãn.1
Câu 14 Chọn đáp án A
Ta có AI AC kCD k AB
Câu 15 Chọn đáp án D
Cộng 4 vectơ như vậy đôi một ngược hướng ta được 0
Câu 16 Chọn đáp án D
Ta có
2
2
3
3 1 1
x
⇒ Chọn D
Câu 17 Chọn đáp án A
2
2
k
Câu 18 Chọn đáp án B
Ta có 3;5 1
2
a b a b c nên a b và c ngược hướng
Trang 10Câu 19 Chọn đáp án C
Ta có OB OC 2OM 2OM
với M là trung điểm của cạnh BC.
Câu 20 Chọn đáp án C
Gọi I là trung điểm của PN khi đó I cũng là trung điểm của AM
Ta có 3; 3
2 2
I
mà I là trung điểm của AM A2; 2
Câu 21 Chọn đáp án B
Ta có 'y 2x 4 y' 0 x2 (loại)
3;4 maxy max y 3 ,y 4 y 3 3
Câu 22 Chọn đáp án A
Trước hết x2 x m x 2mx với mọi 1 x m 1 x 1 0 với mọi x m1
Câu 23 Chọn đáp án B
Giả sử phương trình parabol là f x ax2bx c f x' 2ax b
Theo đề:
f
Câu 24 Chọn đáp án D
Ta có I là điểm thuộc P nằm trên trục đối xứng chứ không phải tâm đối xứng.
Câu 25 Chọn đáp án C
Đồng thời BF BA AF BA k AC
Theo đề B, E, F thẳng hàng nên:
7
1
3
m
mk
Câu 26 Chọn đáp án A
Phủ định của mệnh đề: “ x : 2x2 5x 2 0” là “ x : 2x2 5x 2 0”
Câu 27 Chọn đáp án D
Điều kiện: x Phương trình tương đương 1 2 2
2
2
m
Trang 11Câu 28 Chọn đáp án B
vì AB AD AC
Câu 29 Chọn đáp án B
Vì , 'G G lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC A B C nên , ' ' ' 0
' ' ' ' ' ' 0
GA GB GC
Câu 30 Chọn đáp án B
2
(vì AC 2MN) 2MC 2MC 2 DM2DC2 a 17
Câu 31 Chọn đáp án D
có duy nhất 1 nghiệm
2
m m
m
Câu 32 Chọn đáp án B
Theo đề ta có
Câu 33 Chọn đáp án C
Ví dụ 2 tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 2, 2 và 4,1
Câu 34 Chọn đáp án B
2 0
x
Xét đồ thị hàm số 2 3 4 ' 2 3 ' 0 3
2
f x x x f x x f x x
Dựa vào bảng biến thiên hàm số f x , để PT đầu bài có nghiệm thì đồ thị hàm số f x và đường
2
y m phải có điểm chung trên 2; 2mf 2 6 m3
Câu 35 Chọn đáp án C
Câu C đúng vì để xét hướng phải cùng phương trước
Câu 36 Chọn đáp án D
4
Trang 12Ta có
1;3
1;3
1
2
x
m.
Câu 37 Chọn đáp án A
Gọi I là điểm thỏa mãn IA2 IB0
Ta có MA2MB 6MA MB
Do đó tập hợp điểm M là đường tròn tâm I bán kính R2AB
Câu 38 Chọn đáp án A
Nhìn vào đồ thị ta suy ra hàm số có giá trị nhỏ nhất là 1 , giá trị lớn nhất là 4
Câu 39 Chọn đáp án A
Ta có ' 4y x4; ' 0y x1 do đó hàm số nghịch biến trên ; 1, hàm số đồng biến trên
1;
Câu 40 Chọn đáp án D
Phương trình tương đương
4
3 2 1
3 1 2
3
x
Câu 41 Chọn đáp án B
Câu 42 Chọn đáp án C
Vẽ trục số ta suy ra M N 4; 2 3;7
Câu 43 Chọn đáp án B
Ta có hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 , hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Câu 44 Chọn đáp án C
2 2; 6
AB
CD
Câu 45 Chọn đáp án A
Thử lần lượt tọa độ các điểm ta suy ra 66;20 thuộc đồ thị hàm số.
Câu 46 Chọn đáp án A
Trang 13Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 1 1 2 0 0 1
Câu 47 Chọn đáp án A
Bất phương trình tương đương x 1 x 4 0 1 x4
Câu 48 Chọn đáp án C
Đường thẳng 2 5
2
y x hay y 2x có cùng hệ số góc với đường thẳng 5 y 2x nên hai đường thẳng này song song với nhau
Câu 49 Chọn đáp án A
Ta có 3OG OH HO3OG
nên A sai.
Câu 50 Chọn đáp án A
' m m 2m 1 2m 1
2
m thì ' 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 51 Chọn đáp án D
2
Do đó tập hợp của điểm M là đường tròn tâm O bán kính 1
2AB