Là hiện tuợng các chất có cùng công thức phân tử, nhng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.. Hai liên kết π và một liên kết σ.6- Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử cá
Trang 1CHUONG 1- DAI CUONG VE HOA HUU CO
1- Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau:
A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
*B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit muối cacbonat, xianua, cacbua.
C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV)oxit
D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat
2- Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là:
A Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
*B Nhất thiết phải có cacbon, thờng có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S P
C- Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
D.Thờng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
3- Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất: Đồng phân
A.Là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau
B.Là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau
*C Là hiện tuợng các chất có cùng công thức phân tử, nhng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
D.Là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
4- Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
Trang 2A Liên kết σ B Liên kết π
5- Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?
C Hai liên kết σ và một liên kết π *D Hai liên kết π và một liên kết σ.6- Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau nh thế nào:
A.Theo đúng hóa trị
B.Theo một thứ tự nhất định
C.Theo đúng số oxi hóa
*D.Theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
7- Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?
A Mạch hở không nhánh B Mạch hở có nhánh
8- Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
9- Để biết rõ số luợng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên
tử trong phân tử hợp chất hữu cơ nguời ta dùng công thức nào sau đây?
10- Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ :
A.Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định
*B.Cacbon có hai hóa trị là 2 và 4
2
Trang 3C.Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng
D Cả ba dãy trên đều sai
12- Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau?
Trang 421- Tìm câu trả lời sai :
Liên kết σ bền hơn liên kết π là do:
trị
1electron
C Liên kết π đuợc hình thành do sự xen phủ bên của các obitan hóa trị p
D Câu A, B, C đều sai
22- Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :
*A.Có ít nhất một liên kết π
B.Có ít nhất một liên kết σ
C.Có thể có một liên kết đôi
D.Có thể có một liên kết ba
23- Phân tích 0,29g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm đuợc % C =
62, 06 ; % H = 10,34 Vậy khối luợng oxi trong hợp chất là:
Vậy số nguyên tử C trong hiđrocacbon là :
4
Trang 525- Một hợp chất hữu cơ gồm có C và H phân tử khối bằng 58 Phân tích 1g chất hữu cơ này cho thấy hợp chất có 5/29 g hiđro Vậy phân tử hợp chất này
có bao nhiêu nguyên tử H :
28- Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay không ta có thể:
A.Đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không
B.Oxi hóa chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy đi qua nuớc vôi trong
C.Cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
*D Thực hiện bằng cách khác
29- Nếu tỉ khối của A so với nitơ là 1,5 thì phân tử khối của A là :
30- Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?
A Độ tan trong nuớc lớn hơn
B Độ bền nhiệt cao hơn
C Tốc độ phản ứng nhanh hơn
31- Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?
A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion
B Dung dịch có tính dẫn điện tốt
*C Có nhiệt độ sôi thấp
Trang 6D ít tan trong benzen.
32- Nung một chất hữu cơ A với mot luợng chất oxi hóa CuO, nguời ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2
A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ
B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ
C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi
*D Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ ; có thể có hoặc không
có oxi
Nhận xét nào đúng ?
A Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau
B Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau
*C Công thức phân tử giống nhau và công thức cấu tạo khác nhau
D Công thức phân tử khác nhau và công thức cấu tạo giống nhau
CH3 C6H5
Trang 7C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH.
*A C«ng thøc cÊu t¹o
B C«ng thøc ph©n tö
C Sè nguyªn tö cacbon
D Tæng sè liªn kÕt céng hãa trÞ
øng nµo sau ®©y?
Trang 8A Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon.
B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
*C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ
D Trong dãy có cả chất vô cơ và hữu cơ nhung đều là hợp chất của cacbon
43- Trong số các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của
OC
OC
OC
Trang 10CH2=CH−CH2−CH=CH2 ; CH2=CH−CH=CH−CH3 ; (III) (IV)
A.I,II B.I,III C.I,IV *D.CảA,B,C.48- Các chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
OH
C H3−CH−CH3 ; CH3−CH2− OH ; CH3−CH2−CH2 − OH ;(I) (II) (III)
A.I,II,VI B I,III,IV C I,III,V *D Cả A,B,C
49- Chất nào sau đây là đồng đẳng của ben zen:
Trang 1256- Tổng số đồng phân của C4H8 là:
A.5 *B.6 C.7 D.Kết quả khác57- Tổng số đồng phân mạch vòng của C5H10 là:
A.3 B.4 *C 5 D.Kết quả khác.64- Tổng số đồng phân của C4H10 là:
A.6 *B.7 C 8 D.Kết qủa khác.65- Tổng số đồng phân của C4H11N là:
A.6 B.7 *C.8 D.Kết quả khác.66- Tổng số đồng phân cấu tạo của C5H10O là:
A.12 B.13 * C 14 D.Kết quả khác.67- Tổng số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl là:
Trang 13A.4 B.5 *C.6 D.Kết quả khác.71- X là một đồng phân có CTPT C5H8.X tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 tạo ra 4 sản phẩm.CTCT của X là:
A.CH2= C = CH2 – CH2− CH3 C CH2= CH − CH2 – CH=CH2.B.CH2= C – CH = CH2 D.Không thể xác định
A.0,05(mol) *B.0,1(mol) C.0,15 (mol) D.Không thể xác định
H2O.CTPT của X là:
A.CH4. *B.C2H6 C.C4H12 D.Không thể xác định.75- Đốt cháy hoàn toàn 2,3 g một hợp chất hữu cơ X cần V (l) O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thấy có
10 g kết tủa xuất hiện và khối lợng bình đựng dung dịch nớc vôi tăng 7,1 g.Giá trị của V là:
A.3,92 (l) *B.3,36(l) C.4,48 (l) D.Kết quả khác.76- Một hợp chất hữu cơ X chứa (C,H,O) tỷ khối hơi của X so với He là 15.CTPT của X là:
A.C3H8O. B.C2H4O2 *C.cả B và C D.Không thể xác định
5,5 g.Lọc bỏ kết tủa đun nóng nớc lọc lại thu đợc 9,85 g kết tủa nữa.CTPT của
X là:
A.C2H6. *B.C2H6O C C2H6O2. D.Không thể xác định.78- Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X.Sản phẩm cháy thu đợc cho hấp
với dung dịch Ba(OH)2 d lại thu đợc kết tủa ,tổng khối lợng hai lần kết tủa là 39,7 g.CTPT của X là:
Trang 14*A.C2H6. B.C3H8 C C4H10. D.Không thể xác định.81- Chất hữu cơ X (chứa C,H,O)có tỷ khối hơi so với H2 là 37.CTPT của X là: A.C4H10O. B.C3H6O2 C C2H2O3. *D.Cả A,B,C82- Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g cất hữu cơ X cần 8,96(l)O2(đktc).Biết mCO2-
đợc 6,72 (l)CO2 và 7,2 g H2O >Các thể tích khí đo ở đktc.CTPT của X là:
*A.C3H8O2. B.C3H8O C C2H6O. D.Không thể xác định.87- Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc 6,6 g CO2và 4,5 g H2O CTPT của hai hidrocacbon trong X là:
A.CH4.và C2H6 B.CH4 và C3H8
C CH4 và C4H10. *D.Cả A,B,C
88- Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc CO2 và H2O với tỷ lệ khối lợng mCO2: mH2O= 22:9.CTPT của hai hidrocacbon trong X là:
Trang 1591- Hợp chất hữu cơ X (chứa C,H,N).Xác định CTPT của X biết 2,25 g hơi X chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g O2đo ở cùng điều kiên t0 ,p.
A.CH5N2. *B.C2H7N C.C2H5N. D.Cả A và B
(đktc).Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nớc vôi trong d thấy
có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ.CTPT của X là:
mol A thu đợc 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và hơI nớc CTPT của A là:
A- C3H7O2N B- C2H5O2N *C- C3H7NO2 D- Tất cả đều sai 96- Thể tích không khí (đktc) cần có để đốt cháy hết 228g C8H18 là:
A- 22,4 l B- 2,5l *C- 560 l D- 1560 l
97- Một hợp chất có thành phần 40%C, 0,7%H, 53,3%O có công thức phân tử
là:
A- C2H4O2 B- C2H6O *C- CH2O D- C2H5O
98- Những hợp chất hữu cơ có tính chất hóa học tơng tự nhau và có thành
A- Đồng phân *B- Đồng đẳng C- Đồng dạng D- Đồng hình 99- Phát biểu nào sau đây SAI đối với các hợp chất hữ cơ?
A- Liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
*B- Số oxihóa của cacbon có giá trị không đổi
C- Có dãy đồng đẳng
D- Hiện tợng đồng phân khá phổ biến
Trang 16100- Hợp chất hữu cơ A có 8 nguyên tử của 2 nguyên tố và có MA<32 CTPT của A là :
A- C4H4 B- C3H5 *C- C2H6 D- Kết quả khác
CHƯƠNG 2- HIĐROCACBON NO
A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2
B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan
C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
*D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
A.3-Isopropyl pentan
B.2-Metyl -3-etyl pentan
*C.3 –Etyl-2-metyl pentan
D.3 –Etyl -4-metyl pentan
3 – Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?
4 – Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây?
*A Công thức cấu tạo
CH3
CH3
CH3
Trang 177 – Câu nào đúng trong các câu duới đây?
A Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng
B Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
*C Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng
8 – Câu nào đúng trong các câu sau đây?
A Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng
B Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng
*C Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng; một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng
D Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng ; tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng
Trang 1811 – Liên kết σ trong phân tử ankan là liên kết:
14 – Chọn câu đúng trong những câu sau:
A Hiđrocacbon trong phân tử có các liên kết đơn là ankan
B Những hợp chất trong phân tử chỉ có các liên kết đơn là ankan
*C Những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử chỉ có liên kết đơn là ankan
D Những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử chứa ít nhất một liên kết
Trang 1916 – Cho isopren tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có ánh sáng khuếch tán thu đợc sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là:
Trang 20A I > II > III > IV B II > IV > III > I
24 – Ankan hßa tan tèt trong dung m«i nµo?
25 – Cho c¸c chÊt sau:
Trang 21C Metan không có liên kết đôi.
D Phân tử khối của metan nhỏ
27 – Cho ankan X có công thức cấu tạo sau:
28 – Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất etan, propan, butan và pentan lần lợt bằng 1560 ; 2219 ; 2877 và 3536 kJ Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thu đợc lợng nhiệt lớn nhất?
29 – Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử
C5H12?
hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau Vậy tên của X là:
thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là:
Trang 2235 – Hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy một lợng hỗn hợp X ta thu
đ-ợc CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11 : 15 Thành phần % theo thể tích của etan trong X là:
với brom tạo đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên của X là:
37 – Cho các hợp chất vòng no sau: xiclopropan (I) , xiclobutan (II), xiclopentan (III), xiclohexan (IV) Độ bền của các vòng tăng dần theo thứ tự nào?
C II < I < III < IV D IV < I < III < II
38 – Cho các chất sau:
(I) (II) (III) (IV) (V)
Những chất nào là đồng đẳng của nhau?
39 – So với ankan tuơng ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi thế nào?
22
Trang 23*A Cao h¬n B ThÊp h¬n
40 – Cho ph¶n øng:
+HBr
CH3S¶n phÈm chÝnh cña ph¶n øng lµ:
Trang 2445- Tên gọi cuả chất hữu cơ X có CTCT :
CH3−CH2− CH− CH–CH3
Cl NO2
Là:
*A.3-Clo-2-nitropentan C.3-Clo-4-nitropentan
B.2-nitro-3- Clopetan D.4-nitro-3-Clopentan
46- Tên gọi cuả chất hữu cơ X có CTCT :
Là:
A.1-metyl-5-etylxyclohexan C.1-metyl-3-metylxyclohexan B.5-etyl-1-metylxyclohexan *D.3-etyl-1-metylxyclohexan.47- Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
sáng) thu đợc 1 dẫn suất halogen duy nhất
Trang 25CH3
D.CH3−CH−CH2−CH2−CH CH3
50- Ưng với công thức C6H14 có các đồng phân cấu tạo:
CH3−CH2−CH2−CH2−CH2−CH3 CH3−CH−CH−CH3 (I) CH3CH3
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi:
A.(I) > (II) > (III) > (IV) C.(III) > (II) > (IV) > (I)
*B.(III) > (II) > (I) > (IV) D.(IV) > (I) > (II) > (III)
51- Cho các chất sau
*A.C4H10 B C5H12 C C6H14. D.Cả A,B,C 53- Phản ứng nào sau đây không đúng?
Al4C3 + 12H2O 3CH4 ↑ + 4Al(OH)3 ↓ (1)
2CH4 C2H2 + 3H2 (2)
CH4 + 1/2O2 CH3OH (3)
CH2(COONa)2 + 2 NaOH CH4 ↑ + 2Na2CO3 (4)
CH3COONa + H2O CH4 + NaOH + CO2 ↑ + H2 ↑ (5)
Trang 2654- Phản ứng nào sau đây điều chế được CH4 tinh khiết?
A.CH2(COONa)2 B.C2H5COONa *C.C3H7COONa
Ni
500 0
ete khan
Trang 2761- Từ CH4 có thể điều chế đợc những chất nào sau đây:
A.n-butan, iso-pentan C.2-etyl-3- meylhexan
65- Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy
đồng đẳng cần dùng 6,16(l) O2 và thu đợc 3,36 (l)CO2.Giá trị của m là:
*A.2,3g B.23g C.3,2 g D.32g
66- Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 25g kết tủa và khối lợng dung dịch nớc vôi trong giảm 7,7g.CTPT của hai hiđrocacon trong X là:
A.CH4 và C2H6. *B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D.Không thể xác đinh đợc
Trang 2867- Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X sản phẩm cháy thu đợc cho hấp thụ hết vào bình 1đựng
khối lợng bình 1 tăng 8,1 g ,bình 2 có 15g kết tủa xuất hiện.CTPT của hai hiđrocacbon trong X là:
A.CH4 và C4H10. B C2H6 và C4H10 C C3H8 và C4H10 * D.Cả 3.68- Oxi hoá hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp X gồm 2 ankan Sản phẩm thu đợc cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc ,bình 2 đựng dd Ba(OH)2 d thì khối lợng của bình 1 tăng 6,3g và bình 2 có mg kết tủa xuất hiện.Giá trị của m là:
A 68,95g B.59,1g *C.49,25g D.Kết quả khác
69- Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no Sản
2 C2H5Cl + 2Na C4H10 + 2NaCl (4)
A.(2) B.(2),(3) C.(2),(4) *D Không phản ứng nào
28
Ete khan
t o , p PdCl2/ CuCl2
Ni
2000 0
Cracking
Ete khan
Trang 29CHUONG 3- HIDROCACBON KHONG NO
1 – Hîp chÊt 2,4 -§imeylhex-1-en øng víi CTCT nµo duíi ®©y?
Trang 306 – Có 4 chất : metan, etilen, but-1-in và but-2-in Trong 4 chất đó, có mấy
7 – Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?
12 – Chất nào không tác dụng với Br2 (tan trong CCl4)?
Trang 31đuợc dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy
đồng đẳng nào?
phản ứng vào bình đựng 0,15 mol Ca(OH)2 tan trong nuớc Kết thúc thí nghiệm lọc tách đuợc 10g kết tủa trắng và thấy khối luợng dung dịch thu đuợc sau phản ứng tăng thêm 6 (g) so với khối luợng dung dịch truớc phản ứng Công thức phân tử của hiđrocacbon X là:
mất màu dung dịch nuớc brom Công thức cấu tạo của X là:
Trang 32D.CH3 – CH = CH – CH3 và CH2 = CH2.
20 – Hãy chọn khái niệm đúng về anken?
A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
*B Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử
D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử
A Xen phủ trục của 2 obitan s
B Xen phủ trục của 1 obitan s và 1 obitan p
*C Xen phủ trục của 2 obitan p
D Xen phủ bên của 2 obitan p
22 – Cho sơ đồ phản ứng:
But- 1- en → X → but - 2- enCông thức cấu tạo của X có thể là:
A.CH3 – CH2 – CH2 – CH3
32
Trang 3426 – Ph¶n øng cña CH2 = CHCH3 víi Cl2(k) (ë 5000C) cho s¶n phÈm chÝnh lµ:
nãng t¹o ra CH3 – CO – CH3 vµ CH3 – CO – C2H5 C«ng thøc cÊu t¹o cña
nãng t¹o ra CH3 – CO – CH3 vµ CO2 vµ H2O C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ:
34
Trang 3532 – Có thể thu đuợc bao nhiêu anken khi tách HBr khỏi tất cả các đồng phân của C4H9Cl ?
33 – Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch nuoc brom (màu nâu đỏ) thì xảy
ra hiện tuợng gì?
34 – Vinyl clorua có thể trùng hợp tạo ra mấy loại polime?
35 – Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào không đuợc dùng?
A Tách H2O từ ancol etylic
B Tách H2 khỏi etan
*C Cho cacbon tác dụng với hiđro
D Tách HX khỏi dẫn xuất halogen
36 – Anken không đuợc dùng để tổng hợp trực tiếp ra chất nào sau đây?
37 – Khi đốt cháy 1 hiđrocacbon X cần 6 thể tích oxi sinh ra 4 thể tích khí cacbonic X có thể làm mất màu dung dịch nuớc brom và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh Công thức cấu tạo của X là:
Trang 36A C3H6 *B C4H8 C C5H10 D C6H12.
1700C thu đợc 1,792 lít khí etilen (đktc) Hiệu suất của phản ứng là:
41 – 8,4 g một hiđrocacbon có thể kết hợp với 3,36 lít H2 (đktc) có xúc tác
duy nhất Công thức cấu tạo của hiđrocacbon ban đầu là:
42 – Một hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankan Đốt cháy A thu đợc a mol
H2O và b mol CO2 Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng nào?
46 – Ankanđien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử :
*A Có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
Trang 37B Có hai liên kết đôi liền nhau.
C Có hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên
D Có hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn
gam Y làm mất màu dung dịch chứa 32 gam brom Công thức phân tử của Y là:
50 – X, Y, Z là 3 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thờng Khi phân hủy mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra C và H2 Thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân hủy và X, Y , Z không phải đồng phân của nhau Công thức phân tử của 3 chất trên là:
Trang 3853- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon thu đợc 17,6 g CO2 và 14,4 g H2O m có giá trị là:
54- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lợng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g m có giá trị là:
4 công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất?
38
Trang 3960- Cho các công thức cấu tạo:
65- Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X bằng một lợng oxi vừa đủ Sản phẩm
thuộcdãy đồng đẳng nào?
66- Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan đợc 9,45g H2O Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
Trang 4068- Crăckinh hoàn toàn một ankan X thu đợc hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với
1) Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
2) CTPT 2 hiđrocacbon là:
70- Đốt 10 cm3 một hiđrocacbon no bằng 80 cm3 oxi ( lấy d) Sản phẩm thu
đ-ợc sau khi cho hơi nớc ngng tụ còn 65cm3 trong đó có 25cm3 là oxi ( các thể tích đợc đo ở cùng điều kiện) CTPT của hiđrocacbon đó là:
71- Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản
thấy khối lợng bình 1 tăng 2,52g và bình 2 tăng 4,4g Hai hiđrocacbon đó là:
72- Đốt cháy hoàn toàn một lợng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc) Cho