Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận C.. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch D.. Hằng số cõn bằng của phản ứng trờn là: A.. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là: A.. Chất trong dóy ph
Trang 1Trường THPT Kinh Mụn 2 ễn tập - kiểm tra học kỳ 11 Bài tập tổng hợp /.vS/
( S : 32; Na : 23 ; Ag : 108; Mg : 24; Zn: 65; Fe : 56; Cu : 64; Ca: 40; K:39; Al: 27; O:16 )
Cõu 1: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) H 0
Vận dụng phơng pháp nào sau đây có lợi cho sự điều chế SO3 ?
A Giảm áp suất và tăng nhiệt độ B Tăng thêm nồng độ khí O2
C Giảm áp suất và giảm nhiệt độ D Giảm nồng độ khí SO2
Cõu 2: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt ( H<0)
Cõn bằng sẽ chuyể dịch về bờn trỏi, khi tăng:
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2
Cõu 3 : (ĐH-A-2008): Cho cõn bằng hoỏ học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phỏt biểu đỳng là:
A Cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm ỏp suất hệ phản ứng
C Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
D Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Cõu 4: (ĐH-A-2010): Cho cõn bằng: 2 SO2 (k) + O2(k) 2 SO3 (k)
Khi tăng nhiệt độ thỡ tỉ khối của hỗn hợp khớ so với H2 giảm đi Phỏt biểu đỳng khi núi về cõn bằng này là:
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Cõu 5 : Cho phản ứng sau:
Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi:
Cõu 6 : Cho cõn bằng : N2O4 (k) 2NO2 (k) ; H= 58kj
Muốn cõn bằng sau đõy chuyển dịch hoàn toàn về bờn phải, ta phải :
A giảm nồng độ N2O4, giảm ỏp suất, giảm nhiệt độ C tăng nồng độ N2O4, giảm ỏp suất, tăng nhiệt độ
B giảm nồng độ N2O4, tăng ỏp suất, giảm nhiệt độ D tăng nồng độ N2O4, tăng ỏp suất, tăng nhiệt độ
Cõu 7 : Cho phương trỡnh phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 H < 0 Để tạo ra nhiều SO3 thỡ điều kiện nào khụng phự hợp
A Tăng nhiệt độ B Lấy bớt SO3 ra C Tăng ỏp suất bỡnh phản ứng D Tăng nồng độ O2
Cõu 8 : Khi tăng ỏp suất, phản ứng nào khụng ảnh hưởng tới cõn bằng :
A N2 +3H2 = 2NH3 B 2CO +O2 = 2CO2 C H2 + Cl2 = 2HCl D 2SO2 + O2 = 2SO3
Cõu 9 : Cho phản ứng: CaCO3 (r) = CaO(r) + CO2(k) H > 0 Cõn bằng phản ứng trờn dịch chuyển theo chiều thuận khi:
Cõu 10 : Sự chuyển dịch cõn bằng là
A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận C Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này sang trạng thỏi cõn bằng khỏc
B Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và nghịch
Cõu 11 Cho cõn bằng húa học: N2 + 3H2 2NH3 Hằng số cõn bằng của phản ứng trờn là:
A
] ][
[
] [
2 2
3
] [
] ][
[
3
2 2
] ][
[
] [
2 2
2 3
3
3 2 2
] [
] ][
[
Cõu 12 : Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0 024 mol/l Sau 10 giõy xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đú là 0.
022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:
A 0 0003 mol/l s C 0 00015 mol/l s B 0 00025 mol/l s D 0 0002 mol/l s
Cõu 13: Để phõn biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dựng dung dịch
Cõu 14: Số oxi hoỏ của S trong SO2, H2S, H2SO4, H2S2O7 lần lượt là
A -2 +6, +4, +6 B +6, +6, -2, +4 C +4, -2, +6, +6 D +6, -2, +4, +6.
Cõu 15: Cho dóy cỏc chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 Chất trong dóy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là
Cõu 16: Dung dịch làm quỳ tớm hoỏ đỏ là
Trang 2Cõu 17: Cho phương trỡnh hoỏ học : SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.
Vai trũ của SO2 là
A khụng là chất khử và cũng khụng là chất oxi hoỏ B vừa là chất khử vừa là chất oxi hoỏ.
Cõu 18: Hoà tan 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lớt khớ (đktc) và m
gam một chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là (Cho Fe = 56, Cu = 64)
A 4,6 gam B 6,4 gam C 6,5 gam D 5,6 gam
Cõu 19: Phaỷn ửựng naứo khoõng xaỷy ra ủửụùc giửừa caực caởp chaỏt sau:
A Cu(NO3)2 vaứ NaOH B Ba(NO3)2 vaứ Na2SO4 C AgNO3 vaứ NaCl D KNO3 vaứ NaCl
Cõu 20: Hoón hụùp khớ naứo toàn taùi trong moùi ủieàu kieọn trong caực hoón hụùp khớ sau:
A H2, I2 B H2.Cl2 C O2, Cl2 D O2, H2
Cõu 21: Axit HCl coự theồ phaỷn ửựng ủửụùc vụựi nhửừng chaỏt naứo trong soỏ caực chaỏt sau:
A Quyứ tớm, Ba(OH)2, CuO, CO B AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quyứ tớm
C NO, AgNO3, CuO, quyứ tớm, Zn D Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2
Cõu 22Cho dóy cỏc kim loại : Na, Mg Fe, Zn, Cu, Ag, Hg Số kim loại tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng là
Cõu 23: Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch NaOH 2M thu đợc dung dịch X chứa
A Na2SO3 và NaHSO3 B NaHSO3 C Na2SO3 D Na2SO3 và NaOH
Cõu 24 Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc 2,24 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 25 Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 11,2 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 26 Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, ngời ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng dung dịch n o dào d ưới đõy
để tạo oleum
A H2O B H2SO4 98%.C H2SO4 loãng D BaCl2 loãng
Cõu 27: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch H2SO4(loóng, dư), thu được 3,36 lớt H2 (ở đktc) Giỏ trị của m là (Al= 27)
Cõu 28 Kim loại khụng phản ứng được với axit H2SO4 đặc, nguội là
Cõu 29 Cho 7,8 g hh 2 KimLoại là Mg và Al tỏc dụng với dd H2SO4 loóng dư Khi pứ kết thỳc, người ta thu được 8,96 lớt khớ (đktc -Tớnh khối lượng mỗi KimLoại trong hh ban đầu - Tớnh thể tớch dd H2SO4 2M đótham pư gia
Cõu 30 viết phương trỡnh
H2SO4
↑↓
a/ H2S → SO2 → SO3
↑↓
S
b/FeS2 SO2 HBr NaBr Br2 I2
SO3 H2SO4 HCl Cl2 FeCl3 AgCl
Cõu 31: Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng, phản ứng kết thỳc thu được 6,72 lớt SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tỡm kim loại R và tớnh khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Cõu 32: Cho 24g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc,núng, dư thu được 11,2 lớt SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X xỏc định phần trăm theo khối lượng của Cu và số mol H2SO4 phản ứng
b/ Cho 24g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tỏc dụng với H2SO4 loóng dư thu được bao nhiờu ml khớ thoỏt ra