1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn thi lớp 10 được phân dạng

21 445 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 812,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng chiều dài thêm 2m và giảm chiều rộng đi 1 m thì diện tích không thay đổi Tính chiều rộng chiều dài mảnh vờn đóBT2 Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 150 m2.. Ngời ta mở r

Trang 1

Tính giá trị của các biểu thức sau

12

a

b a b

1

;25

1

111

x

x x

1

11

2

++

x x

x x

x x P

0 Rút gọn biểu thức của P

1 Tính P khi x=5+2 3BT7

Tính GTNN của biểu thức

.34

2 2 − +

A

BT8 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức

2 2

4)1(

0 Ta có

1

21

1

4

2

++

=

x

x A

x x x x

x x

x

A

++

Tìm GTLN và GTNN của biểu thức

752

2+

=

x x

x P

HD

1 Coi p là ẩn

2 Tìm ĐK p để pt có nghiệm

BT11 Tìm GTNN của biểu thức

522

1

2 − +

=

x x

P

HD

3 nhận xet mẫu số

BT12 Rút gọn biểu thức

2

2 2 4 2

2

2 2 2

a a

b a a b a a

b a a

=với a > b >0

Phần 2

Hàm số bậc hai và bậc nhất

0 Phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm

1 Phơng trình đờng thẳng đi qua 1 điểm

Trang 2

5 Sự tơng giao giữa đờng thẳng và

m

2

++

63

+

−+

=

m

m x m

m

1

21

12

1

++

=

m

m x m

m y

(m # 1, m # 2) ,Tìm m để đồ thị hàm số :

1) Đi qua gốc toạ độ

2) Song song với trục hoành

3) Cắt trục hoành tại điểm x = - 3

4) Cát trục tung tại điểm y = -1

5) Đi qua điểm ( -1;1)

6) Là đờng phân giác góc x’Oy

1 CMR đờng thẳng y=x-2 luôn cắt đồ thị

trên với mọi giá trị của m

2( 2 − + 2 − +

đờng thẳng AB đồng thời đi qua điểm (1;0) BT4 (Đề thi 2002-2003)

Cho hàm số y=(2m−3).x +m+11) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm (1,4)

2) CMR đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố

định với mọi giá trị của m, tìm điểm cố

định ấy3) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm

có hoành độ BT5 (Đề thi 2002-2003) Cho hàm số y x

1 Gọi A, B là 2 điểm trên đồ thị có hoành

độ là 1 và -2 Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và B

2 Đờng thẳng y=x+m-2 cắt đồ thị trên tại hai điểm phân biệt gọi x1 và x 2 là hoành độ của hai giao điểm ấy Tìm m để :

2 2

2 1

2 2

2

1 x 20 x x

BT6 Cho hàm số (D) 3

1 Tính diện tích tam giác tạo thành giữa

đờng thẳng (D) và hai trục toạ độ

2 Tính khoảng cách từ o đến đờng thẳng (D)

BT7 Cho hàm số y= x−1

0 Vẽ đồ thị của hàm số

1 Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình m= x−1

BT8 Với giá trị nào của m thì hai đờng thẳng : (d1): y=(m-1)x+2 (m#1)

(d2): y=3x – 11) Song song với nhau2) Cắt nhau

3) Vuông góc với nhauBT9

Với giá trị nào của m thì ba đờng thẳng : (d1): y=2x-5

(d2): y=x+ 2 (d3): y=ax -12

đồng qui tại một điểm

Trang 3

-2 và 4

0 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

của hàm số trên

1 Viết phơng trình của đờng thẳng (D)

2 Tìm điểm M trên cung AB của (P) tơng

ứng hoành độ x thuộc [-2;4] sao cho tam giác

MAB có diện tích lớn nhất

HD

lớn nhất

xúc (P) Tìm tiếp điểm I suy ra M trùng với I

M(1,-0 Viết phơng trình của đờng thẳng (D)

3 Gọi A’,B’ lần lợt là hình chiếu của A,B lên trục hoành và S là diện tích tứ giác AA’B’B

4

1' Y A x A

7 A'B'=OA'+OB'= x A + x B = x Ax B

8

B A A

A B A

A A B A

x x x

x x x

x x x x

S

−+

+

=

−+

=

2 2

2

2 2

)(

)(

81

))(

4

14

1(

biến số suy ra m= 1 và m=-2

BT17 Cho parabol (P) y =x2

0 Vẽ (P)

1 Gọi A,B là hai điểm thuộc (P) có hoành

độ là -1 và 2 Viết phơng trình của đờng thẳng AB

2 Viết phơng trình của đờng thẳng (D) song song AB và tiếp xúc với (P)

BT17 Cho parabol (P) 2

1 Tìm m sao cho (D) tiếp xúc với (P)

2 Chứng tỏ (D) luôn luôn qua điểm cố

định A thuộc (P)BT18

0 Vẽ (P) Chứng tỏ rằng với mọi m (D) luôn luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

1 Tìm giá trị của m để AB ngắn nhấtBT19

Trang 4

3) Tìm giá trị của m sao cho (D) và (P) có

hai điểm chung phân biệt

3) Gọi C là điểm trên (P) có hoành độ là 1

Tính diện tích tam giác AB

HD

Gọi H,L,K lần lợt là hình chiếu của A,B, C lên trục

hoành khi đó S ABC =S ABKH - (S ACLH + S CBKL )

2 Tìm toạ độ của điểm thuộc (P) sao cho

tại đó tiếp tuyến của (P) song song với (D)

0 CMR phơng trình đờng thẳng đi qua M

có hệ số góc là k luôn cắt (P) tại hai điểm phân

biệt A,B với mọi giá trị của k

1 Gọi xA, xB lần lợt là hoành độ của

A,B Xác định k để :

)(

.2

2

2

B A B A

1 Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng

trên với trục tung và trục hoành

BT24

Cho parabol (P) y=x2 −3x+2 và đờng

thẳng (D) y = x+ m

Với giá trị nào của m thì đờng thẳng (d)

1) Cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

2) Tiếp xúc với (P) Tìm toạ độ tiếp điểmBT25

I Tìm a,b để đờng thẳng y=ax+b đi qua

I và tiếp xúc với (P)BT26

Cho parabol (P) y=x2 và đờng thẳng (D)

2

.2

x m

2 Biểu thức đối xứng của các nghiệm

3 Hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc tham số

4 Dấu của các nghiệm

5 Lập phơng trình bậc 2 nhận 2 số a, b

là nghiệm

6 Tìm giá trị tham số biết các nghiệm của phơng trình thoả mãn ĐK cho trớc

BT1Cho phơng trình x2 −4x+m+1=0

0 Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm

1 Tìm m sao cho phơng trình có 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn điều kiện

052)1(2

CMR nếu các hệ số của phơng trình bậc hai x2 + p1x+q1 =0 và x2 + p2x+q2 =0 Liên hệ với nhau bởi hệ thức

p1p2 =2(q1+q2) thì ít nhất một trong hai phơng trình trên cónghiệm

HD ttính tổng delta của hai phơng trình suy ra ĐPCM

BT4Cho phơng trình

0102)1(2

2 − m+ x+ m+ =

x

Trang 5

0 Giải và biện luận số nghiệm của phơng

trình

1 Trong trờng hợp phơng trình có hai

nghiệm phân biệt hãy tìm hệ thức liên hệ giữa

các nghiệm mà không phụ thuộc m

α

1

−α

β

BT6

Cho phơng trình (m−1)x2 −2mx+m+1=0

0 CMR phơng trình luôn luôn có hai

nghiệm phân biệt với mọi m # 1

1 Xác định các giá trị của m để phơng

trình có tích hai nghiệm bằng 5 từ đó tính

tổng hai nghiệm của phơng trình

2 Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm

không phụ thuọc vào m

2 2

1 + + =

x

x x x

0 CMR phơng trình luôn luôn có hai

nghiệm phân biệt với mọi ; tính nghiệm kép

(nếu có) và giá trị của m tơng ứng

2

2

1 x 6.x x x

0 CMR A= m 2 – 8m+8

1 Tìm m sao cho A=8

2 Tìm GTNN của A và giá trị của m tơng

ứng

BT9

Cho phơng trình x2 −2mx+2m−1=0

1) CMR phơng trình luôn luôn có hai nghiệm

phân biệt với mọi m

2

2

1 ) 5 (

 CMR A= 8.m 2 – 18.m + 9

 Tìm m sao cho A=27

3) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm

này bằng hai nghiệm kia

BT10

Cho phơng trình

0)

1(

1 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều âm

BT11 Cho phơng trình

03)

32

BT12 Cho hai phơng trình

x2 +x+a=0 và x2 +ax+1=0Tìm các giá trị của a để cho hai phơng trình trên có ít nhất một nghiệm chung

HD sử dụng điều kiện cần và đủ suy ra a=-2

BT13 Cho phơng trình

0 CMR phơng trình f(x) = 0 có nghiệm với mọi m

1 Đặt t+2 Tính f(t) theo t, từ đó tìm điềukiện đối với m để phơng trình f(x) = 0 có hai nghiệm lớn hơn 2

BT17 Cho phơng trình

mx2 −2(m+1)x+m+2=0

0 Tìm m để phơng trình có nghiệm

1 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cógiá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau

Chú ý suy ra ĐK P<0 và S=0 suy ra m =-1

BT18(HD 2002-2003)

Trang 6

Cho phơng trình x2 −5x+1=0 Gọi x1 và x2

là hai nghiệm của phơng trình Không giải

ph-ơng trình hãy tính các giá trị của các biểu thức

)(

2 2

2 2

2 1

2

1

2 1 2 1

2 2

2

1

−+

++

+

x x x

x

x x x x x x

BT19(HD-96-97)

2 2

α

1

−α

2

2

2 1

x x

x

BT28 Cho phơng trình

1 x

x

2 Tìm hệ thức độc lập với m giữa các nghiệm x1, x2

3 Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm

x1 =2.x2BT30

Cho phơng trình

x2 −2(2m+1)x+3+4m=0

0 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1, x2

1 Tìm hệ thức độc lập với m giữa các nghiệm x1, x2

2 Tính theo m 3

2

3

1 x x

2 1

2 2

2 1

1

x x x x

x x M

+

−+

2x2 −(1+m)x+m−1=0

0 Giải phơng trình khi m= 1

1 Tìm m để hiệu các nghiệm bằng tích của chúng

BT33 Cho phơng trình (m2 +m+1)x2 −(m2 +8m+3)x−1=01) CMR x1.x2< 0

2) Gọi 2 nghiệm của phơng trình là x1.x2 TìmGTLN, GTNN của S= x1+x2

BT34

Trang 7

Cho 2 phơng trình x2 +(3m+2)x−4=0 và

02)

x

m y mx

64

=+

2

1

y ax

ay x

0 Có nghiệm duy nhất

=+

+

41

215

71

112

y x

y x

=++

1

192 2

y xy x

y xy x

=

8

162 2

y x

y x

y y x x

y x

2 2

=+

06

232

y xy x

y x

2 xy

x

y x

=+

052

42

y x

x y x

=

=+

9)(3

0143

y x xy

y x

=

7

52

2

2 xy y x

y x

=

−+

1232

4)(3)

y x

y x y

x

BT5 Giải hệ phơng trình

=++

353

192

)(5

y x xy

xy y x

15

12

y z

z x

y x

=+

=+

13

52

y mx

y mx

1) Giải hệ phơng trình khi m = 1 2) Giải và biện luận hệ phơng trình BT8

Tìm GTNN của biểu thức P= 2.x+3.y - 4.z biết rằng x,y,z thoả mãn hệ phơng trình

=++

4343

632

z y x

z y x

=+

=+

32

66

by ax

ay x

1) Giải hệ phơng trình khi a = b = 1 2) Tìm a , b để hệ có nghiệm x=1, y=5BT10(HD 1999-2000)

Cho hệ phơng trình

=+

y mx

0 Giải hệ phơng trình theo tham số m

1 Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x,y) Tìm các giá trị của m để x+y=1

Trang 8

2 Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y

không phụ thuộc vào m

BT11(HD 2003-2004)

Cho hệ phơng trình

=

)1.(

32

42

m y

x

m y

=

)2.(

32

32

m y

x

m y

=+

=+

64

3

y mx

my x

BT14

Cho hệ phơng trình

=+

=

12

72

y x

y x a

1) Giải hệ phơng trình khi a = 1

2) Gọi ( x,y ) là nghiệm Tìm a để x + y = 2

BT15

Cho hệ phơng trình

=+

=

53

3

my x

y mx

+

−+

m

m y x

BT16

Cho hệ phơng trình

=++

=

−+

4)1(2

3)23(

y a x

a y

a ax

0 Giải hệ phơng trình khi a = 2

1 Gọi ( x,y ) là nghiệm Tìm a để hệ có

nghiệm x,y là các số nguyên

BT17

Cho hệ phơng trình

=+

=+

0)

1(

3

y x m

my mx

=++

=++

)3(19

)2(28

)1(37

2 2

2 2

2 2

zy y z

xz z x

xy y x

=+

=+

=+

)4(1

)3(2

)2(5

)1(14

2 2

3 3

v u

y v x u

y v x u

y v x u

HD

2 Từ (3) rút v=1-u thay vào 3 phơng trình trên

3 Sau khi thay kết hợp (3) với (1) và (3) với (2) thu đợc hệ phơng trình đối xứng ẩn x,y

40 cm2 Nếu tăng chiều dài thêm 2m và giảm chiều rộng đi 1 m thì diện tích không thay đổi Tính chiều rộng chiều dài mảnh vờn đóBT2

Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích

150 m2 Ngời ta mở rộng thêm một chiều 1m

và chiều kia thêm 2m thì diện tích tăng thêm

42 m2 Xác định kích thớc ban đầuBT3

Một hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơnchiều dài 1m Nếu tăng thêm cho chiều dài 1/4 của nó, thì diện tích nó hình chữ nhật đó tăng thêm 3m 2 Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu

BT4 Một mảnh vờn hình chữ nhật có chu vi 34m Nếu tăng thêm chiều dài thêm 3m và tăng thêm chiều rộng 2m thì diện tích tăng thêm 45m 2 Hãy tính chiều dài chiều rộng của mảnh vờn

BT5Cho tam giác ABC vuông tại A , đờng cao

AH Cho biết AC=8cm, BH=3,6cm Tính độ dài chiều cao AH và đoạn HC

B- Bài toán về chuyển động

BT1Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc

9 km/h Khi từ B trở về A ngời ấy chọn con

Trang 9

đ-ờng khác dễ đi hơn và dài hơn con đđ-ờng cũ

6km, đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về ít

hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đờng

AB

BT2

Một ca nô đi xuôi dòng 45 km rồi ngợc

dòng 18 km Biết rằng thời gian xuôi lâu hơn

thời gian ngợc là 1 giờ và vận tốc xuôi lớn hơn

ca nô xuôi dòng biết rằng thời gian ca nô lúc

ngợc dòng lâu hơn thời gian ca nô lúc xuôi

Hai ngời đi xe đạp xuất phát cùng một lúc

đi từ A đến B Vận tốc ngời thứ nhất hơn vận

tốc ngời htứ hai là 3km/h nên đến B sớm hơn

ngời thứ hai là 15 phút Tính vận tốc mỗi ngời

biết quãng đờng AB dài 15 km/h

BT6(HD 1996-1997)

Một xe máy đi từ A đến B với vối vvận tốc

40 km/h Một giờ sau một ô tô cũng đi từ A

đem chia chữ số đó cho tổng các chữ số của

nó thì đợc thơng là 4, d 3 Nếu đem chia chữ

số đó cho tích các chữ số của nó thì đợc thơng

là 3 d là 5

D-Bài toán về sản phẩm &năng suất

BT1 Hai ngời làm chung 1 công việc sẽ

hoàn thành trong 4 ngày Nếu nh một trong

hai ngời làm một nửa công việc, sau đó ngời

kia làm nốt công vbiệc còn klại thì sẽ hoàn

thành trong 9 ngày

Hỏi mỗi ngời làm việc riêng một mình

thì sẽ hoàn thành công việc trong bao lâu

BT2

Một đoàn xe vân tải dự định một số xe

cùng loại để vận chuyển 40 tấn hàng Lúc sắp

khởi hành đoàn đợc giao thêm 14 tấn nữa Do

đó phải điều thêm 2 xe cùng loại và mỗi xe phải chở thêm 0,5 tấn

Tính số lợng xe phải điều theo dự định Biết rằng mỗi xe đều chở khối lợng hàng nh nhauBT3

Một câu lạc bộ có 320 chỗ ngồi , chia thành các dãy và mỗi dãy có số chỗ ngồi bằng nhau Trong 1 buổi họp số đại biểu đến là 420ngời nên phải kê thêm 1 dãy ghế và mỗi dãy phải ngồi thêm 4 ngời

Tính số dãy ghế ban đầuBT4

Một đội xe vân tải phải chuyển 28 tấn hàng đến nơi quy định, Vì trong đội xe có 2 xephải điều đi nơi khác nên mỗi xe phải chở thêm 0,1 tấn hàng Tính số xe của đội lúc đầuBT5

Theo kế hoạch một đội xe cần chuyên chở

120 tấn hàng Đến ngày làm việc, có 2 xe bị h nên mỗi xe chở thêm 16 tấn Hỏi đội có bao nhiêu xe

BT6 Hai vòi nớc chảy trong 80 phút thì đầy bể nếu vòi 1 chảy trong 36 phút vòi 2 chảy trong

30 phút thì đợc 0,4 bể Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì trong bao lâu

đầy bể BT7 Hai vòi nớc chảy vào một cái bể không có nớc thì sau 12 giờ bể đầy Hai vòi cùng chảy 8 giờ thì ngời ta khoá vòi 1 , còn vòi 2 tiếp tục chảy tiếp Do tăng vòi 2 công suất lên gấp

đôi, nên vòi 2 đã chảy đầy phần còn lại của bểtrong 3 gìơ rỡi Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình với công suất bình thờng thì phải bao lâumới đầy bể

Phần 6

Phơng trình, bất phơng trình đại số khác

2) (2x+1)(x−4)=(x−1)(x+4) 3) x4 +2x3 −6x2 +2x +1=0 4) x.(x+1)(x+2)(x+3)=3 5) (2−x2)2 +3.(2−x2)+2=0

B-Ph ơng trình phân thức

BT1 Giải các phơng trình 2

Trang 10

4

2442

12

x x

x

4

13

13

1)

2(

1

2 =+

x x

14

−+

8

)1

x

x x

310

( )7

34

7+BT2(HD 2001-2002)CMR 5−2 là nghiệm của phơng trình

x x

x2 +6 +7= 2 từ đó phân tích đa thức :

27

6 2

3 + x + x

BT3(HD 2001-2002) Tìm các cặp số nguyên (a,b) thoả mãn ph-

ơng trình

32007

3 a+ b =HD

k n

711

31

tỉ với mọi số tự nhiên m BT5(HD 2003-2004)Tìm số nguyên m để m2 +m+20 là số hữu tỉ

BT6 Tìm mọi x,y,z trong phơng trình

563422

++

P

HD

Trang 11

Biến đổi về biểu thức P=1+ xy2

 P nhỏ nhất khi (xy) lớn nhất

Kết hợp điều kiện x+y=1

BT8(HD 2002-2003)

Xác định các số hữu tỉ a,b,c sao cho:

1210)

2

2

11995

2

512

51





 −+

b

1 Mặt khác

)(

))(

(2 1

2

1

2 1

1 2

1 1

2 2

2

1

2

n n

n n n

n

n

x x

x

x

x x x x x

=+

BT1 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội

tiếp đờng tròn tâm (O) và có AB < AC Lấy

điểm M thuộc cung BC không chứa điểm A của đờng tròn (O) Vẽ MH vuông góc BC,

MK vuông góc CA , MI vuông góc AB (H thuôc BC, K thuôc AC,I thuôc AB)

CMR:

MI

AB MK

AC MH

BT2 Cho tam giác ABC Giả sử các đờng

phân giác trong phân giác ngoàI của góc A củatam giác ABC lần lợt cắt đờng thẳng BC tại D,

E và có AD=AE CMR AB2 + AC2 =4R2 với R là bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

BT3 Cho đờng tròn (O;R) và đờng thẳng (d)

cắt đờng tròn (O) tại 2 điểm A,B Từ một

điểm M trên đờng thẳng (d) và ở ngoàI (O) (d) không đI qua O ta vẽ 2 tiếp tuyến MN,MP với đờng tròn (O) (N,P là 2 tiếp điểm

1) CMR góc NMO = góc NPO2) CMR đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP

đI qua 2 điểm cố định khi M thay đổi trên (d)

3) Xác định vị trí điểm M trên (d) sao cho tứ giác MNOP là một hình vuông

4) CMR tâm I của đờng tròn nội tiếp tam giácMNP thay đổi trên một đờng cố định khi

M thay đổi trên (d)

BT4 Cho đờng tròn (O;R) và một điểm P

thuộc (O) Từ P vẽ 2 tia Px, Py lần lợt cắt ờng tròn tại A,B Cho góc xPy là góc nhọn

đ-0 Vẽ hình bình hành APBM Gọi K là trực tâm của tam giác ABM CMR K thuộc đờng tròn (O)

1 Gọi H là trực tâm tam giác APB và I là trung điểm đoạn AB CMR I,H,K thẳng hàng

2 Khi 2 tia Px,Py quay quanh P cố định sao cho chúng vẫn cắt (O) và góc xPy không đổi thì điểm H chuyển đông trên đờng cố định nào

BT5 Cho đờng tròn (O;R) có đờng kính AB

cố định và đờng kính CD thay đổi (CD không trùng với AB ) Vẽ tiếp tuyến (d) của đờng tròn(O) tại B Các đờng thẳng AC, AD lần lợt cắt (d) tại P ,Q

0 CMR tứ giác CPQD là một tứ giác nội tiếp

1 CMR trung tuyến AI của tứ giác APQ vuông góc với CD

2 Gọi E là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giácCDP CMR E chuyển động trên một đờng tròn cố định khi đờng kính Cd thay đổi

BT6 Cho tam giác ABC vuông tại A có I là

trung điểm của BC Lấy điểm D bất kỳ trên

đoạn BC ( D khác B ,C ) Gọi E , F lần lợt là

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w