Tính chất hóa học: + Tính axit: Là axit mạnh, có các tính chất của 1 axit - Làm đổi màu chất chỉ thị: quì hoá đỏ.. HI chất khí, dễ tan trong nớc → dung dịch axit iothidric là axit mạnh .
Trang 1ễN TẬP HỌC Kè II - MễN HểA LỚP 10 CHƯƠNG V NHểM HALOGEN.
Halogen
Thuộc nhóm VIIA, Gồm: Flo (199F), Clo (35,517Cl), Brom (8035Br) và Iot (12753I)
- Cấu hình e lớp ngoài cùng: ns2np5 (Có 7e ngoài cùng)
-Độ âm điện: Tơng đối lớn, giảm dần từ flo đến iốt
Hoá tính: - Dễ nhận 1e để trở thành anion X-: X + 1e → X
Là các pk điển hình và tính oxi hoá mạnh
- Tính phi kim và khả năng oxi hoá của các halogen giảm dần (do BKNT tăng, ĐÂĐ giảm)
- Trong hợp chất, F luôn có số oxi hoá -1 Các halogen khác có thể có các số oxi hoá -1; +1; +3; +5; +7 CLO
*Tính chất: Có tính oxihóa mạnh: Cl + 1e → Cl
-1 Tác dụng với kloại : Clo oxi hoá hầu hết các kloại, phản ứng xảy ra nhanh và toả nhiệt
2Na + Cl2 → 2NaCl; 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3; Cu + Cl2 → CuCl2
2 Tác dụng với H 2: Clo phản ứng nhanh với H2 (có thể nổ) khi có as hoặc to: H2 + Cl2 →as 2HCl
3 Tác dụng với n ớc và dung dịch kiềm :
- Khi tan trong nớc 1 phần clo t/d với nớc: Cl2 + H2O → HCl + HclO
Axit hipoclorơ (HClO) là chất oxh mạnh, có tính tẩy màu
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Nớc Giaven
→ Clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
* Điều chế:
- Trong PTN: oxi hoá Cl- bằng các chất oxh mạnh nh MnO2, KMnO4, KClO3,
4HCl + MnO2 →t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
16HCl + 2KMnO4 → MnSO4 + 5Cl2 + K2SO4 + 8H2O
2KClO3 + 12HCl → 5Cl2 + 2KCl + 6H2O
- Trong CN: đpdd NaCl có màng ngăn 2NaCl + 2H2O→dpdd 2NaOH + Cl2 + H2
Axitclohidric:HCl
1 Tính chất hóa học:
+ Tính axit: Là axit mạnh, có các tính chất của 1 axit
- Làm đổi màu chất chỉ thị: quì hoá đỏ
- Tác dụng bazơ, oxit bazơ → muối + nớc : Vd: 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O
- Tác dụng kim loại trớc hiđro → muối + hyđro.Vd: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
- Tác dụng 1 số muối → muối mới + axit mới HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
+ Tính khử: Tác dụng với chất oxi hoá ; K2Cr2O7 + 14HCl → 3Cl2 + 2KCl + 2CrCl3 + 7H2O
2 Điều chế:- Trong phòng thí nghiệm: Phơng pháp sunfat
NaCl + H2SO4 < 2500C → NaHSO4 + HCl; 2NaCl + H 2 SO 4 ≥ 4000C → Na 2 SO 4 + 2HCl
- Trong công nghiệp: Phơng pháp tổng hợp: H2(k) + Cl2(k) →as 2HCl(k)
3 Nhận biết ion Cl - :
- Tính tan: Hầu hết các muối clorua đều dễ tan Trừ AgCl trắng, PbCl2 chỉ tan trong nớc nóng
- Thuốc thử để nhận biết Cl-: AgNO3 Nhỏ AgNO3 vào gốc Cl- có kết tủa trắng xuất hiện
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3; NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO
1 N ớc Gia-ven : Là hỗn hợp muối NaCl và NaClO.
+ Điều chế:
- Trong phòng TN: Cho clo tác dụng với ddNaOH hoặc ddKOH ở t0 thờng
Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O
- Trong CN: đpdd NaCl không có màng ngăn: 2NaCl + 2H2O→dpdd 2NaOH + Cl2 + H2
HClO và NaClO có tính oxh mạnh nên nớc Giaven có tính oxh mạnh → tẩy trắng, tẩy uế, sát trùng
2 Clorua vôi:
+ Điều chế: Khí clo + vôi tôi hoặc vôi sữa.
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
+ Tính chất - ứng dụng:
- Clorua vôi là chất bột, xốp, màu trắng, luôn bốc mùi clo
- Là muối hỗn tạp của HCl và HClO
- Tác dụng với CO2 trong không khí ẩm: 2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
- Tác dụng với HCl → Cl2 : CaOCl2 +2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O
- Clorua vôi cũng có tính oxh nh nớc Giaven → ứng dụng giống nớc Giaven
FLO
1 Hoá tính:
Trang 2- Do có độ âm điện lớn nhất, 7e ngoài cùng → Flo là phi kim mạnh nhất, trong hợp chất chỉ có số oxi hoá -1
+ Oxi hoá đợc tất cả các kim loại:
+ Oxi hoá hầu hết các phi kim (trừ O2, N2)
Vd: Nổ mạnh với H2 ngay cả trong bóng tối và nhiệt độ thấp: F2 + H2 → 2HF
Dd HF là axit yếu nhng có tính chất đặc biệt là ăn mòn thuỷ tinh→dùng để khắc thuỷ tinh
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
+ Flo bốc cháy trong nớc khi đun nóng : 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
2 Điều chế: Phơng pháp duy nhất là đpnc KF + HF: 2KF dpnc → 2K + F2
Brom
1 Hoá tính: Là chất oxh mạnh (kém clo).
- Tác dụng với nhiều kloại, toả nhiệt mạnh Vd: 2Al + 3Br2 → 2AlBr3
- Tác dụng với hiđro: H2 + Br2 →to 2HBr
Khí HBr tan nhiều trong nớc → axit brom hiđric (axit HBr > axit HCl)
- Tác dụng với nớc (khó hơn clo) Br2 + H2O HBr + HBrO
2 Điều chế: Oxi hoá Br- bằng Cl2: 2NaBr(dd) + Cl2(k) → 2NaCl + Br2
IOT
* Iot + hồ tinh bột → chất màu xanh
1 Tính chất hoá học:
Thể hiện tính oxi hoá mạnh (< Br2 < Cl2 < F2)
- Oxi hoá trực tiếp nhiều kim loại khi đung nóng hoặc có chất xúc tác: 2Al + 3I2 → 2AlI3
- Oxi hoá hiđro ở t0 cao, có chất xúc tác: I2 + H2 2HI
HI chất khí, dễ tan trong nớc → dung dịch axit iothidric là axit mạnh Tính axít và tính khử :(HI> HBr > HCl > HF)
2 Điều chế: dùng clo hoặc brom oxh I-: Cl2 + 2NaI = 2NaCl + I2
CHƯƠNG 6: OXI- LƯU HUYNH
Oxi : 8O: 1s 22s22p4, có 6e ngoài cùng - Thuộc chu kì 2, nhóm VIA, ô thứ 8
I Tính chất hoá học:- Là pkim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh - Có số oxi hóa -2 trong các hợp chất
1 Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt, Ag): 3Fe + 2O2 → Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
2 Tác dụng với phi kim (trừ halogen) S + O2 → SO2
3 Tác dụng với hợp chất: 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
II Điều chế: 1 Trong phòng thí nghiệm: Nhiệt phân hợp chất giàu oxi, kém bền.
2KClO3 → MnO , t2 0 2KCl + 3O2 2KMnO4 → t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
2 Trong công nghiệp - Chng phân đoạn không khí lỏng.
- Đ.p nớc: 2H2O → dpdd 2H2 + O2
- Có tính oxi hoá mạnh hơn O2 : Ví dụ: O3 + Ag → Ag2O + O2; O3 + H2O + 2KI → 2KOH + I2 + O2
LƯU HUỲNH
I Vị trí, cấu hình electron nguyên tử. - 16S: 3s23p4, có 6e ngoài cùng - Thuộc chu kì 3, nhóm VIA, ô thứ 8
II Tính chất hoá học:
1 Tính oxi hoá: - Tác dụng kim loại: (trừ Ag, Au, Pt) Fe + S → FeS Hg + S → HgS
- Tác dụng hidro H2 + S → H2S
2 Tính khử: - Tác dụng phi kim: (trừ N2, I2) S + O2 → SO2 S + 3F2 → SF6
- Tác dụng với chất oxi hoá mạnh: S + 2H2SO4đ → 3SO2 + 2H2O
* Lu huỳnh thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng kim loại và H2, thể hiện tính khử khi tác dụng phi kim và chất oxh Hiđro sunfua
Khí H2S không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí
Tính chất hoá học: a Tính axit yếu
b Tính khử mạnh −S 2 → S, S, S0 +4 +6
2H2S + O2(thiếu) → 2S + 2H2O; 2H2S + 3O2(d) → 2SO2 + 2H2O; H2S + 3H2SO4 → 4SO2 + 4H2O
Điều chế: FeS + 2HCl → H2S + FeCl2
LƯU HUYNH DIOXIT
1 Tính chất : a Là ôxit axit
- Tác dụng với nớc → axit.- Tác dụng với oxit bazơ → muối.- Tác dụng với bazơ → muối (muối + H2O)
b Tính oxi hoá +4S → S, S0 -2: Vd: Mg + SO2 → 2MgO + S ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
c Tính khử: +4S → +6S: Vd: 2SO2 + O2 →V O , 450 C 2 5 0 2SO3 ; SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
2 Điều chế
+ Trong PTN: Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O; Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
+ Trong CN: 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2; S + O2 → SO2
Axit sunfuric
Trang 31 Tính chất của dd H 2 SO 4 loãng: là axit mạnh.
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- T/d bazơ, oxit bazơ → muối + nớc : CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O; 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
- T/d muối → muối mới + axit mới : BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl; Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
- T/d kim loại trớc H2 → muối + H2: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
2 Tính chất của axit H 2 SO 4 đặc: Ngoài tính axit, H2SO4đ có các tính chất:
* Tính oxi hoá mạnh
- T/d với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) → muối + SpS + H2O
Cu + 2H2SO4 đ → t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O; Fe + 6H2SO4 → t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
* H 2 SO 4đ,nguội thụ động hoá Al, Cr, Fe
- Tác dụng với nhiều phi kim: 2H2SO4 + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O; 2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O
- Tác dụng với nhiều hợp chất: H2SO4 + 2HBr → Br2 + SO2 + 2H2O
* Tính háo nớc: CuSO4.5H2O H SO d2 4 → CuSO4+ 5H2O; Cn(H2O)m H SO d2 4 → nC + mH2O
4 Sản xuất axit sunfuric: 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2; hoặc S + O2 → SO2
2SO2 + O2 →V O , 450 C 2 5 0 2SO3 ; H2SO4 + nSO3 → H2SO4.nSO3; H2SO4.nSO3 + nH2O → (n+1)H2SO4
b Nhận biết ion sunfat
- Thuốc thử: Ba2+ H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl; Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl
- Dấu hiệu: BaSO4 trắng
CHƯƠNG 7:Tốc độ phăn ứng
* Tốc độ phản ứng là sự biến thiên nồng độ của 1 trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong 1 đơn vị thời gian.
1 Các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng:
a Nồng độ b áp suấ: c Nhiệt độ d Diện tích bề mặt e Chất xúc tác
2 Các yếu tố ảnh hởng đến cân bằng hoá học:
a Nồng độ b áp suất: c Nhiệt độ:
* Nguyên lý Lơ Sa-tơ-li-ê: Mọi phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoài nh
biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó
Chất xúc tác: Không làm cân bằng chuyển dịch, chỉ có tác dụng cân bằng đợc thiết lập nhanh chóng hơn.
MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG CHƯƠNG V – HALOZEN.
Cõu 1: Cṍu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyờn tố nhúm VII A (Nhúm halozen) là
Cõu 2: Cho mụ̣t lượng dư KMnO4 vào 25ml dung dịch HCl 8M thờ̉ tích khí Cl2 sinh ra là
Cõu 3: Chṍt nào sau đõy có tính khử mạnh nhṍt?
Cõu 4: Dóy hoá chṍt nào sau đõy cú thể dựng để điờ̀u chờ́ clo trong phòng thí nghiợ̀m?
A MnO2 và dung dịch HCl loãng B KMnO4 và dung dịch H2SO4đ
C Dung dịch H2SO4 đ và NaCl rắn D MnO2, dung dịch H2SO4đ và NaCl rắn
Cõu 5: Dung dịch HCl có thể thể hiện tính
Cõu 6: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc Thờ̉ tích khớ Cl2 (đktc) thoát ra là
Cõu 7: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hụ̃n hợp Mg và Al vào dung dịch HCl Sau phản ứng khụ́i lượng dung dịch tăng thờm 7
gam Sụ́ mol HCl đã phản ứng là:
Cõu 8: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hụ̃n hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 11,2 lít H2 (đktc) Thành phõ̀n % vờ̀ khụ́i lượng của Mg trong hụ̃n hợp là
Cõu 9: Mợ̀nh đờ̀ nào sau đõy khụng đúng với CaOCl2?
A Chṍt bụ̣t, màu trắng, luụn bụ́c mựi clo B Là muụ́i kép của HCl và HClO
C Là chṍt sát trùng, tõ̉y trắng vải sợi D Là muụ́i hụ̃n tạp của HCl và HClO
Cõu 10: Brom (Br) có những tính chṍt hoá học tương tự với
Cõu 11: Trong các halozen sau, halozen nào thờ̉ hiợ̀n tính oxi hoá mạnh nhṍt?
Cõu 12: Trong các phản ứng hoá học, flo
A chỉ thờ̉ hiợ̀n tính khử B chỉ thờ̉ hiợ̀n tính oxi hoá
C thờ̉ hiợ̀n tính oxi hoá và tính khử D khụng thờ̉ hiợ̀n tính oxi hoá và tính khử
Cõu 13: Trong các axit sau, dung dịch axit nào khụng được chứa trong bình thuỷ tinh?
Cõu 14: Trong phản ứng Cl2 + H2O → HClO + HCl Clo là chṍt
Trang 4Câu 15: Tính chất hoá học nào sau đây là tính chất chung của các halozen?
C Tác dụng mạnh với nước D Tính oxi hoá
Câu 16: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaBr và NaI, chất được giải phóng là
Câu 17: Trong các phản ứng hoá học, clo
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B chỉ thể hiện tính khử
C thể hiện tính oxi hoá và tính khử D chỉ tác dụng với các đơn chất
Câu 18: Trong các chất sâu đây, chất nào có thể nhận biết bằng hồ tinh bột?
Câu 19: Trong dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với clo?
Câu 20: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 21: Cấu hình electron của ion Cl- là
Câu 22: Nước Gia-ven là dung dịch gồm
A NaCl và NaClO3 B NaCl và NaClO C KCl và KClO3 D NaCl và KCl
Câu 23: Tính oxi hoá của các halozen giảm dần theo thứ tự:
A Cl2, F2, I2, Br2 B I2, Br2, Cl2, F2 C F2, Cl2, Br2, I2 D F2, Br2, I2, Cl2
Câu 24: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
A Cu, Fe, CuO, Fe2O3 B Al, Fe, Al2O3, SO2 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, NaOH, NaCl
Câu 25: Cho 5,6 gam sắt tác dụng hết với khí clo Khối lượng muối thu được là
Câu 26: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Dung dịch HF có tính khử rất yếu B Dung dịch HF có tính axit mạnh hơn dd HCl
C Dd HCl vừa có tính axit, vừa có tính khử D Dung dịch HCl có tính khử yếu hơn dd HBr
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm bằng dung dịch HCl Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
Câu 28: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các dung dịch HCl, H2SO4, NaCl và Na2SO4 là
A quỳ tím và dung dịch NaOH B quỳ tím và dung dịch BaCl2
C dung dịch BaCl2 và dung dịch NaCl D quỳ tím và dung dịch NaCl
Câu 29: Hoà tan hỗn hợp X gồm Fe và FeS bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí A (đktc) Dẫn hỗn hợp A qua
dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 11,95 gam kết tủa màu đen Thành phần % theo khối lượng hỗn hợp X là
A 30,2% và 69,8% B 38,9% và 61,1% C 30,8% và 69,2% D 68,9% và 31,1%
Câu 30: Hoà tan hỗn hợp X gồm Fe và FeS bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí A (đktc) Dẫn hỗn hợp A qua
dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 11,95 gam kết tủa màu đen Thành phần % theo thể tích hỗn hợp A là
Câu 31: Hợp chất NaBrO3 có tên gọi là gì?
A Natri bromat B Natri bromit C Natri hipobromit D Natri bromua
Câu 32: Trong phản ứng Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Brom là chất
Câu 33: Cho các axit sau: HBrO (1); HBrO2 (2); HBrO3 (3) Sắp xếp theo chiều tính axit mạnh dần:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (2) C (2), (3), (1) D (3), (2), (1)
Câu 34: Ở trạng thái kích thích, nguyên tử iôt có thể có số electron độc thân là
Câu 35: Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 1M và NaCl 1M Khối lượng kết tủa thu
Câu 36: Trong dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với iot?
Câu 37: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến khi phản ứng hoàn toàn ta thu được 5,85g NaCl Số mol của hỗn hợp
NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là
Câu 38: Cho 11,7g muối natri halozenua tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thì thu được 28,7g kết tủa Muối natri
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 được điều chế bằng cách dùng chất oxi hoá mạnh để oxi hóa
Câu 40: Cho 1,2 gam một kim loại M (hóa trị II) tác dụng vừa hết với 1,12 lít khí Cl2(đktc) M là
Câu 41: Trong các hợp chất có oxi của clo, số oxi hóa của clo có thể có là
A -1; -3; -5; -7 B -1; +1; +3; +5 C +1; +3; +5; +7 D -1; +1; +3; +5; +7
Câu 42: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của khí hiđroclorua?
A Làm đổi màu giấy quì tím ẩm B Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2
Câu 43: Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua là
Trang 5A AgBr B AgCl C AgNO3 D Ag2SO4.
Câu 44: Thành phần của nước clo gồm:
Câu 45: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với brom là:
A Dung dịch NaI, dung dịch KCl, Fe B Dung dịch KI, Fe, H2
Câu 46: Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hoá -1 vì flo là phi kim
C có độ âm điện lớn nhất D cả A, B, C đều đúng
Câu 47: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A HCl, HBr, HF, HI B HI, HBr, HCl, HF C HF, HCl, HBr, HI D HBr, HI, HF, HCl
Câu 48: Để điều chế HF người ta thường dùng dùng phản ứng:
C 2NaF + 2H2O dpddmn→ 2NaOH + F2 + H2 D CaF2 + H2SO4 250 C0 → CaSO4 + 2HF
Câu 49: Phản ứng nào sau đây không đúng?
Câu 50: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử clo là
Câu 51: Trong các hợp chất, số oxi hoá phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là
A -1, 0, +2, +3, +5 B -1, +1, +3, +5, +7 C -1, 0, +3, +4, +5, +7 D -1, 0, +1, +3, +5, +7
Câu 52: Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế clo?
C Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl D Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 53: Khí nào sau đây có thể dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?
Câu 54: Hoà tan hoàn toàn một đinh sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sản phẩm thu được là:
A FeSO4 và H2 B FeSO4, SO2 và H2O C Fe2(SO4)3 và H2 D Fe2(SO4)3, SO2 và H2O
Câu 55: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A cho ddHCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C điện phân nóng chảy NaCl D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 56: Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Cu, Fe ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp vào dung dịch HCl B Cho hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
C Cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH D Cho hỗn hợp vào dung dịch FeCl2
Câu 57: Hoà tan 336ml khí HCl (đktc) trong 200ml nước được dung dịch X Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng
kể Nồng độ mol/l của dung dịch X là
Câu 58: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng
Câu 59: Khối lượng K2O cần lấy để hoà tan vào 80 gam nước tạo ra dung dịch KOH 14% là
Câu 60: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để phản ứng hết với 1,12 lít khí Cl2 (đktc) là
CHƯƠNG VI – OXI LƯU HUỲNH.
Câu 1: Trong các hợp chất, lưu huỳnh thường có các số oxi hoá là
Câu 2: Cấu hình electron của ion oxit O2- là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p2 D 1s22s22p43s2
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A Oxi là chất khí, không màu, không mùi, không vị B Oxi nặng hơn không khí
C Oxi tan nhiều trong nước.D Oxi chiếm khoảng 20% thể tích không khí
Câu 4: Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, người ta thường
A Đốt lưu huỳnh cháy trong oxi không khí B Đốt chát hoàn toàn khí H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, t0
Câu 5: Cho 2,24 lít oxi (đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hoá trị II thì thu được 11,2 gam oxit Công thức phân tử
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
Câu 7: Trong các phản ứng hoá học, lưu huỳnh
A chỉ thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hoá
C thể hiện tính oxi hoá và tính khử D không thể hiện tính oxi hoá và tính khử
Câu 8: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S sẽ bị biến đổi thành màu đen (Ag2S) do phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Vai trò của các chất trong phản ứng này là:
(5)
Trang 6A Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử B O2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
C O2 là chất oxi hoá, Ag là chất khử D H2S và O2 là chất oxi hoá, Ag là chất khử
Câu 9: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
A chuyển thành màu nâu đỏ B bị vẩn đục, màu vàng
C vẫn trong suốt không màu D xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 10: Khí hiđro sunfua có tính khử mạnh vì
A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá thấp nhất
C S có mức oxi hoá cao nhất D S có 2 electron độc thân
Câu 11: Trong công nghiệp, để điều chế SO3 từ SO2 và O2, người ta thường dùng điều kiện nào?
C Đun nóng đến 5000C, có mặt chất xt V2O5 D Ở nhiệt độ phòng, có mặt chất xúc tác V2O5
Câu 12: Phản ứng dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A 3S + 2KClO3 (đặc) → 3SO2 + 2KCl B Cu + 2H2SO4 (đặc nóng) → SO2 + CuSO4 + 2H2O
C C + 2H2SO4 (đặc) → 2SO2 + CO2 + 2H2O D 4FeS2 + 11O2 →t0 8SO2 + 2Fe2O3
Câu 13: Để thu được 3,36 lít O2 (đktc) cần phải nhiệt phân hoàn toàn 1 lượng tinh thể KClO3.5H2O là
Câu 14: Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta cần làm như sau:
A Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc B Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước
C Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước D Rót nhanh nước vào dung dịch H2SO4 đặc
Câu 15: Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 16: Trộn 200g dung dịch H2SO4 12% với 300g dung dịch H2SO4 40% Dung dịch thu được có nồng độ là bao nhiêu?A
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Lưu huỳnh chỉ thể hiện tính oxi hoá B Lưu huỳnh có tính oxi hoá yếu hơn oxi
C Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình D Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 18: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào lưu huỳnh thể hiện tính khử?
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng 1 lượng vừa đủ 200 ml dung dịch H2SO4 1M Thể tích khí thu
Câu 20: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A H2SO4 đặc, t0 + C B H2SO4 loãng + Cu C H2SO4 đặc, t0 + Fe D H2SO4 loãng + Fe
Câu 21: Để có cấu hình electron bền giống khí hiếm gần nhất, nguyên tử oxi cần phải
A nhận 2 electron B nhường 2 electron C nhường 6 electron D nhận thêm 2 proton
Câu 22: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là
Câu 23: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tố nhóm oxi thường
A thể hiện tính khử B thể hiện tính oxi hoá
C thể hiện tính oxi hoá và tính khử D không thể hiện tính oxi hoá và tính khử
Câu 24: Có 2 bình riêng biệt đựng khí CO2 và khí SO2 Để phân biệt 2 bình đó có thể dùng thuốc thử là
A dung dịch Br2 B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch KOH D dung dịch HCl
Câu 25: Khí sunfurơ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì
A S có mức oxi hoá trong gian B S có mức oxi hoá thấp nhất
C S có mức oxi hoá cao nhất D S có 2 electron độc thân
Câu 26: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 27: Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4 Số chất trong đó vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là
Câu 28: Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 29: Cho 0,5 mol axit sunfuric tác dụng vừa đủ với 1 mol natri hidroxit, sản phẩm là
A 0,5 mol natri sunfat B 0,5 mol natri hiđrosunfat C 1 mol natri sunfat D 1 mol natri hiđrosunfat
Câu 30: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được hết với dãy chất nào sau đây?
Câu 31: Cho 11,2 gam sắt tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Thể tích khí thu được ở đktc là
Câu 32: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A 2Cu(NO3)2 →t0 2CuO + 4NO2 + O2 B 2KClO3 →t0 2KCl + 3O2
C 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D 2H2O2 →t0 2H2O + O2
Câu 33: Trong các phản ứng hoá học, oxi
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B chỉ thể hiện tính khử
C thể hiện tính oxi hoá và tính khử D chỉ tác dụng với các đơn chất
Trang 7Câu 34: X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp trong một nhóm A Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là 2p X, Y là 2 nguyên tố nào sau đây?
Câu 35: Có 2 bình riêng biệt đựng khí H2S và khí SO2 Để phân biệt 2 bình đó có thể dùng thuốc thử là
A dung dịch Pb(NO3)2 B dung dịch NaCl C dung dịch KOH D dung dịch HCl
Câu 36: Ngoài tính chất của oxit axit, khí SO2
A chỉ thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hoá
C còn thể hiện tính oxi hoá và tính khử D không có tính oxi hoá và tính khử
Câu 37: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Dung dịch H2SO4 loãng có tính axit mạnh B Dung dịch H2SO4 đặc rất háo nước
C Dung dịch H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh
D Dung dịch H2SO4 đặc có cả tính axit mạnh, tính oxi hoá mạnh và tính háo nước
Câu 38: Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 6,72 lít khí SO2
(đktc) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 40: Sục 2,24 lít khí sunfurơ vào 6 gam dung dịch NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn Khối lượng muối natri thu được
Câu 41: Tổng hệ số (nguyên, tối giản) các chất trong phản ứng của Fe với H2SO4 đặc, nóng là
Câu 42: Vị trí của nguyên tố oxi trong bảng tuần hoàn là
Câu 43: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với O2 là:
A Ca, C2H5OH, S, O3 B K, C2H5OH, C, H2S C Al, C2H5OH, N2, Cl2 D Fe, C2H5OH, S, Ag
Câu 44: Sục khí O3 vào dung dịch KI có sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được có
Câu 45: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Trong bảng tuần hoàn, X là
Câu 46: Lưu huỳnh không tác dụng với
A oxi B H2SO4 đặc, nóng C dung dịch H2SO4 loãng D nhôm
Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu
được: A NaHSO3 và Na2SO3 B Na2SO3 và NaOH C NaHSO3 D Na2SO3
Câu 48: Các khí sinh ra trong phản ứng của đường saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
Câu 49: Tính chất hoá học nào sau đây là tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng?
A Tính axit mạnh B Tính oxi hoá mạnh C Tính háo nước D Tính axit và tính oxi hoá mạnh
Câu 50: Có các lọ đựng các dung dịch bị mất nhãn sau: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Hoá chất nào sau đây có
thể nhận biết tất cả các dung dịch trên?
A quỳ tím B phenol phtalein C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch BaCl2
Câu 51: Tổng hệ số (nguyên, tối giản) các chất trong phản ứng của Fe với H2SO4 loãng là:
Câu 52: Hoà tan 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 6,72 lít hỗn hợp khí
(đktc) Thành phần % theo khối lượng hỗn hợp X tương ứng là
Câu 53: Cặp chất nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong một bình chứa?
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH B Khí H2S và khí SO2
C Dung dịch H2SO4 loãng và Al D Dung dịch H2SO4 đặc nguội và Al
Câu 54: Khi nhiệt phân 1 gam KMnO4 thì thu được bao nhiêu lít O2 ở đktc?
Câu 55: Tỉ khối hỗn hợp O2 và O3 so với H2 bằng 20 Hỏi oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hỗn hợp?
Câu 56: Khi cho 20 lít khí oxi đi qua máy tạo ozon, có 9% thể tích oxi chuyển thành ozon Hỏi thể tích khí bị giảm bao
nhiêu lít? (các điều kiện khác không thay đổi)
Câu 57: Giả sử hiệu suất của các phản ứng đều là 100% thì khối lượng H2SO4 sản xuất được từ 1,6 tấn quặng chứa 60%
Câu 58: Nhóm chất nào sau đây không phản ứng với O2
Câu 59: Phản ứng điều chế Oxi trong PTN là
A 2H2O to 2H2 + O2 B 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
C 5nH2O + 6nCO2 quanghop →(C6H10O5)n + 6n O2 D 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
Câu 60: Cho hỗn hợp gồm 0,8g oxi và 0,8g hydro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là
Trang 8Câu 61: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây
A Oxi và ozon là hai dạng hình thù của oxi B.Oxi là đơn chất, ozon là hợp chất
C.Oxi và ozon là hai đồng vị của oxi D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 62: Khối lượng của 44,8lit oxi ở đktc là
Câu 63: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi và lưu huỳnh là
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np6
Câu 64: Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện:
A Xúc tác Fe B Nhiệt độ cao C Áp suất cao D Tia lửa điện hoặc tia cực tím
Câu 65: Nung nóng 1 hỗn hợp gồm 6,4 gam lưu huỳnh và 2,6 gam Zn trong một bình kín Sau khi phản ứng kết thúc thì
chất nào còn dư bao nhiêu gam?
A S dư và 4 gam B Zn dư và 5,12 gam C Cả 2 đều dư và 7,12 gam D S dư và 5,12 gam
CHƯƠNG VII – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC.
Câu 1: Phản ứng điều chế SO3 trong công nghiệp:
2SO2 + O2 2SO3
2SO2 + O2 2SO3 ΔH< 0 Để tăng hiệu suất phản ứng cần phải: A.tăng nhiệt độ, giảm áp suất B tăng nhiệt độ, tăng áp suất
C giảm nhiệt độ, giảm áp suất D giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 2: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học nhưng không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học?
Câu 3: Việc sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) (ΔH< 0) Muốn sản xuất amoniac đạt hiệu quả cao, người ta phải thay đổi các yếu tố nào sau đây?
A tăng nhiệt độ và cho chất xúc tác B giảm áp suất và tăng nồng độ NH3
C điều chỉnh đê nồng độ N2 bằng nồng độ H2 D tăng áp suất, giảm nhiệt độ và lấy NH3 khỏi hệ
Câu 4: Khi cho cùng 1 lượng Na2S2O3 vào 2 cốc đựng dung dịch H2SO4 có nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch
H2SO4 có nồng độ lớn hơn thấy xuất hiện kết tủa trước Điều đó chứng tỏ tốc độ phản ứng
A tỷ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng B không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng
C tỷ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng D không thay đổi khi thay đổi nồng độ chất p.ứng
Câu 5: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất tốc độ phản ứng tăng là do
A nồng độ của các chất khí giảm xuống B nồng độ của các chất khí tăng lên
C nồng độ của các chất khí không đổi D chuyển động của các chất khí tăng lên
Câu 6: Khi cho cùng 1 lượng sắt vào dung dịch HCl, tốc độ phản ứng lớn nhất khi dùng sắt ở dạng
Câu 7: Điều chế clo bằng phản ứng giữa dung dịch HCl với KMnO4 Khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn nếu
A dùng HCl đặc và làm lạnh hỗn hợp B dùng HCl đặc và đun nóng nhẹ hỗn hợp
C dùng HCl loãng và làm lạnh hỗn hợp D dùng HCl loãng và đun nóng nhẹ hỗn hợp
Câu 8: Khi làm than tổ ong, người ta thường làm rất nhiều lỗ vì khi cháy
A sẽ tăng nồng độ của than B sẽ tăng nhiệt độ của than
C sẽ tăng bề mặt tiếp xúc của than D sẽ tăng áp suất của than
Câu 9: Cho các phương trình hoá học:
Trong các phản ứng trên, phản ứng thuận nghịch là
Câu 10: Cho hệ cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ΔH< 0 Khi tăng nhiệt độ, cân bằng hoá học sẽ
A chuyển dịch theo chiều thuận B chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 11: Cho hệ cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ΔH< 0 Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học sẽ
A chuyển dịch theo chiều thuận B chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 12: Cho hệ cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) Khi giảm nồng độ SO3, cân bằng hoá học sẽ
A chuyển dịch theo chiều thuận B chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 13: Hằng số cân bằng Kc phụ thuộc vào
Câu 14: Cho hệ cân bằng: N2 + 3H2 2NH3 (ΔH< 0) Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A giảm áp suất B tăng nhiệt độ C cho chất xúc tác D giảm nồng độ NH3
Câu 15: Phản ứng sản xuất vôi: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) (ΔH< 0) Để tăng hiệu suất phản ứng cần phải:
Câu 16: Khi tăng áp suất của hệ cân bằng: CO(k) + H2O(k) CO2(k) + H2(k) thì cân bằng sẽ
A chuyển dịch theo chiều thuận B chuyển dịch theo chiều nghịch
C không chuyển dịch D chuyển dịch theo chiều thuận rồi cân bằng
Trang 9Câu 17: Cho phản ứng hóa học: A + B → C + D Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Nhiệt độ B Chất xúc tác C Nồng độ A và B D Nồng độ C và D
CHƯƠNG VI OXI - LƯU HUỲNH
A.KIẾN THỨC CẦN NẮM:
1- Cấu tạo và tính chất của Oxi và Lưu huỳnh:
2- Tính chất các hợp chất của Lưu huỳnh:
Hợp chất H 2 S S SO 2 , H 2 SO 3 H 2 SO 4
Tính chất
Tính axit yếu
Tính khử
6 4 2 0 2
, , ,+ + +
−
→ S S S S S
Tính oxi hoá:
2
−
→ S
SO
Tính khử:
4 +
→ S
SO
6 +
→ S
SO
Tính oxi hoá:
0 4
S
+
Tính khử:
6
+
→ S S
a dd loãng: Tính axit
mạnh(Như dd HCl)
b dd dặc, nóng:
+/Tính oxihoa mạnh: T.d hầu hết KL; một số P.K; các hợp chất có tính khử → SP chứa soh cao nhất + SP khử + H2O
+/ Tính háo nước +/Tínhaxit mạnh(T.d Bazơ, oxit bazơ, muối:KL có soh cao nhất)
OXI: Nhiệt phân các muối: KNO3, KClO3, KMnO4…
Nhiệt phân oxit: HgO →t0 2Hg + O2 Điện phân nước có pha axit hay kiềm: 2H2O →H+ 2H2 + O2 LƯU HUỲNH: Khai thác từ quặng
Từ các phản ứng: 2H2S + O2 2S + H2O H2S + Cl2 S + 2HCl
H2S + H2SO4 2S + SO2 + 2H2O HIĐROSUNFUA H2 + S H2S
FeS + 2HCl H2S + FeCl2
AXITSUNFURIC: FeS2 SO2 SO3 H2SO4
CHƯƠNG VII: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
BÀI TẬP:
Câu 1: Viết ptpư xảy ra (nếu có) giữa các chất sau lần lượt với với dung dịch HCl?
Cu, Fe, CuO, Fe2O3,Al2O3,Al,NaOH, NaCl, AgNO3
Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuyển hoá sau: ( Ghi rõ điều kiện phản ứng - nếu có)
HCl
Cl2 NaCl Cl2 Br2
(1)
(2)
(3)
(6)
Trang 10Cõu 3: Bằng phương phỏp hoỏ học, nhận biết cỏc lọ chứa dung dịch cỏc chất: NaF , NaCl , NaBr , HCl Viết cỏc phương
trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra
Cõu 4: Hoà tan hết 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl 2M Tớnh thể tớch HCl cần cho phản ứng
Cõu 5: Hoà tan 8,7 gam MnO2 trong 500 ml dung dịch HCl 1M khớ thu được sục vào 500ml dd NaOH 2M
Tớnh nồng độ mol cỏc chất trong dd sau pư
Cõu 6: Hũa tan hết 7,8gam hỗn hợp Mg, Al trong dd HCl dư Sau pư thấy khối lượng dd tăng 7gam so với ban đầu Tớnh
khối lương dd HCl 20% cần dựng, biết đó dựng dư 25% so với lượng pư
Cõu 7: Cho 8g Mg,Fe tác dụng với HCl d Sau p đợc 4,48lit H2 đktc.Tính khối lợng muối tạo thành
Cõu 8: Cho 6,5g Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 3,65% Tính khối lợng dung dịch HCl tham gia phản ứng,nồng độ
muối tạo thành
Cõu 9: Trung hoà 100g dung dịch NaOH 20% bằng dung dịch 200 gam HCl 36,5% Tính khối lợng dung dịch AgCl 20%
cần để tác dụng hết vói các chất thu đợc sau phản ứng
Cõu 10: Cho 10lit H2 v 6,72lit Clà 2 (ĐKTC) rồi hũa tan sản phẩm vào 385,4 gam nước được dd A.Lấy 50gam dd A tỏc dụng với AgNO3 dư được 7,175 gam kết tủa Tớnh hiệu suất tổng hợp HCl
Cõu 11: Trung hoà 100g dung dịch NaOH 20% bằng dung dịch HCl 2M.
- Tính thể tích HCl cần dùng
- Tính khối lợng muối tạo thành
Cõu 12:Bằng PP húa học hóy nhận biết cỏc dd sau, viết cỏc ptpư xảy ra (nếu cú): HCl, HNO3, NaCl, NaNO3, NaBr
Cõu 13: Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau:
1/ Al + O2 → 2/ Fe + H2SO4 loóng → 3/ Fe + S →
4/ ZnS + HCl → 5/ Cu + H2SO4 đặc → 6/ NaOH + H2SO4 →
Cõu 14: Nhận biết cỏc dung dịch sau bằng phương phỏp húa học: NaCl, HCl, Na2SO4 và H2SO4.
Cõu 15: Tớnh thể tớch khớ thu được ở đktc khi cho:
a/ 13 gam kẽm vào dung dịch H2SO4 loóng, dư
b/ 11,2 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, núng dư
Cõu 16: Hoà tan hoàn toàn hụ̃n hợp gụ̀m Mg và Fe bằng 1 lượng vừa đủ 200 ml dung dịch H2SO4 1M Tớnh thờ̉ tích khí thu
được ở đktc
Cõu 17: Viết ptpư xảy ra (nếu cú) giữa cỏc chất : C, Fe, FeO, Fe(OH)3, K2CO3, Al, Cu, CuS lần lượt với dd H2SO4 loóng và
đặc, núng
Cõu 18: a/ Viết ptpứ xảy ra khi cho clo vào ddKOH đặc, núng dư; Cl2 vào ddNaOH dư ở nhiệt độ phũng.
b/ Đọc tờn của HClO; HClO3; KClO4; NaBrO; NaBrO3; NaClO
Cõu 19: Cho 4,48 lớt (đktc) hỗn hợp H2 và Cl2 vào bỡnh thuỷ tinh kớn và chiếu sỏng, phản ứng xong thu được hỗn hợp chứa
30% HCl về thể tớch Lượng clo giảm cũn 20% so với ban đầu Cho hỗn hợp tạo thành đi qua 40g dung dịch KOH 14%, đun núng thu được dung dịch X Tớnh nồng độ % cỏc chất trong d.dịch X
Cõu 20: Cho 21,45g Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được khớ A Phõn huỷ hoàn toàn 25,5g NaNO3 thu được khớ B
Cho 2,61g MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được khớ C Trộn 3 khớ A, B, C trong bỡnh kớn và gõy nổ Phản ứng xong để nguội được dung dịch X Tớnh C% cỏc chất trong dung dịch X
Cõu 21: Cho cỏc dóy chất
a.SO2, H2S, H2SO4, S, Fe2(SO4)3, SO3, Na2(SO4)
b KCl, KClO3, HCl, Cl2, CaOCl2, NaCl
Lập sơ đồ pư cho mỗi dóy chất trờn và viết cỏc ptpư xảy ra(Mỗi chất chỉ cú một lần)
Cõu 22: Hoà tan hoàn toàn 27,2 gam hụ̃n hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 6,72 lít khí SO2
(đktc) Tớnh thành phõ̀n % theo khụ́i lượng của Fe trong hụ̃n hợp ban đõ̀u
Cõu 23: Nờu và giải thớch cỏc tớnh chất húa học của lưu huỳnh dioxit, minh họa bằng cỏc ptpư
Cõu 24: Cú cỏc lọ đựng cỏc dung dịch bị mất nhón sau:
a NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2
b KOH, HCl, H2SO4 (loóng)
nhận biết tất cả cỏc dung dịch trờn chỉ bằng một thuốc thử?
Cõu 25: Tỉ khối hỗn hợp O2 và O3 so với H2 bằng 20 Hỏi oxi chiếm bao nhiờu phần trăm thể tớch hỗn hợp?
Cõu 26: Cho cỏc chất: S, SO2, H2S, H2SO4 Chất nào vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử Viết cỏc ptpư minh họa
Cõu 27: Hoà tan hoàn toàn 5,6 lớt SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M Tớnh nồng độ mol muối tạo thành sau phản
ứng
Cõu 28: Cho 3,35 gam hỗn hợp Mg, Al, Cu tỏc dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc, núng,dư thu được 2,28lit SO2 đktc Khi
đốt 3,35gam hỗn hợp trờn trong khớ clo dư thỡ khối lượng muối clorua thu được là bao nhiờu
Cõu 29: Hoà tan hoàn toàn 1 lượng oxit kim loại hoỏ trị II vào 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thỡ thu được dung
dịch muối sunfat cú nồng độ 22,6% Xỏc định kim loại đú
Cõu 30: Trộn một dung dịch chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch chứa 1,5 mol NaOH, sau phản ứng thu được muối gỡ?
Bao nhiờu mol?
Cõu 31: Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại M (hoỏ trị II) bằng dung dịch H2SO4 loóng thu được
26,88 lớt H2 (đktc) Tỡm kim loại M và thành phần phần trăm khối lượng của nú trong hỗn hợp
Cõu 32: Hoà tan hoàn toàn hụ̃n hợp gụ̀m Mg và Fe bằng 1 lượng vừa đủ 200 ml dung dịch H2SO4 1M Thờ̉ tích khí thu
được ở đktc là bao nhiờu
Cõu 33: Trộn 200g dung dịch H2SO4 12% với 300g dung dịch H2SO4 40% Dung dịch thu được cú nồng độ là bao nhiờu? Cõu 34: Hũa tan 112,9gam hỗn hợp Cu, Zn vào H2SO4 đặcnúng được 0,14mol SO2; 0,64gam S và dd muối sunfat Tớnh %
khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu