1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap hoc ki 2

4 559 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 37,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính toán để ding chất có khối lợng nhỏ nhất... Tính thể tích khí thu đư cợ b... Hãy viết phơng trình biểu diễn sự tác dụng của các chất với H2, ghi rõ điều kiện phản ứng.. Sau khi k

Trang 1

Các công thức tính quan trọng

n =

n =

n =V CM

n =

n =

m =n.M

mct =mdd C%

mdd = mct + mdm

C%= 100%

mdd = V D

V = n 22,4

CM = C% = S = 100%

Đề c ơng ôn thi học kì II

I lí thuyết:

1 oxi - Hidrô - không khí

Tính chất

hoá học

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Điều chế ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Các phản ứng hoá học:

+ Phản ứng hoá hợp:

VD:

+ Phản ứng phân huỷ:

VD:

+ Phản ứng thế :

VD:

+ Phản ứng Oxi hoá -Khử:

VD: ( Chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoa)

3 axit - bazơ - muối

( Công thức, cách gọi tên….)

4 Dung dịch:

+ Độ tan:

+ Nồng độ dung dịch:

- Nồng độ phần trăm:

- Nồng độ mol/ lit :

+ Cách pha chế :

Trang 2

II B ài tập :

Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

Chất HCl H2SO4 NaOH Al2O3 BaCO3 NaCl CaCO3

M

m

Câu 2: Hoàn thành bảng tính sau:

Dung dịch HCl H2SO4 NaOH FeCl3 Ba(OH)2 NaCl CuSO4

Câu 3: Hoàn thành bảng tính sau:

Dung dịch HCl H2SO4 NaOH FeCl3 Ba(OH)2 NaCl CuSO4

mct

mdd

CM

Câu 4: Tính khối lợng của :

a 0,2 mol sắt c 2,24 lit khí Oxi e 0,5 mol khí cácbonic

b 6,72 lít khí hiđro d 0,9 mol Fe2O3 f 0,4 mol Fe2(SO4)3

Câu 5: Tính thể tích của:

a 0,2 mol khi Clo c 0,5 mol khí Clo e 0,9 mol khí cácbonic

b 0,4 mol khí hiđro d 0,7 mol khí hiđro f 0,8 mol khí Nitơ

Câu 6: Đ ể đi u ch 4,48 lít khí O2 (ề ế đktc) trong PTN, có thể dùng m t trong hai ch t ộ ấ

KClO3 và KMnO4 Hãy tính toán để ding chất có khối lợng nhỏ nhất

Câu 7: Cho 3,25 gam Zn tác d ng v i dung d ch HCl v a ụ ớ ị ừ đ D n toủ ẫ àn b lộ ư ng khí thu ợ

đư c qua CuO nung nóng.ợ

a Vi t phế ương trình hoá học của các ph n ng x y ra.ả ứ ả

b Tính kh i lố ư ng Cu thu ợ đư c sau ph n ng Cho bi t ch t nợ ả ứ ế ấ ào là ch t kh , ch t nấ ử ấ ào

là ch t oxi hóa ?ấ

Câu 8: Vi t công thức hoá học t o b i các thế ạ ở ành ph n c u t o sau vầ ấ ạ à tính phân tử kh i ố

c a các hợp chất đó.ủ

1) Pb(II) và NO3 2) Ca và PO4 3) Fe(III) và Cl 4) Ag và SO4

Câu 9: Cho 5,4 gam nhôm ph n ng hoả ứ àn toàn v i dung d ch axit clohiớ ị đric Ph n ng ả ứ hoá học x y ra theo sả ơ đ sau:ồ

Al + HCl -> AlCl3 + H2

a) L p phậ ương trình hoá h c c a ph n ng trên ọ ủ ả ứ

b) Tính thể tích khi hiđro thu đư c ợ ở đktc

c) Tinh kh i lố ư ng mu i AlClợ ố 3 t o thạ ành sau ph n ng.ả ứ

Câu10: Hoàn thành các phương trình hoá h c theo sọ ơ đ chuy n hoá sau:ồ ể

KClO3 → O2 → Fe3O4 → Fe → FeCl2

Câu 11 20Ở oC, hoà tan 60g KNO3 vào 190 g H2O thì thu đư c dung d ch bão hoợ ị à Hãy

Trang 3

tính đ tan c a KNOộ ủ 3, nhi t ở ệ đ ộ đó.

Câu 12 Vi t công thức hoá học của muối có tên gọi sau :ế

a) S t(III) sunfat.ắ b) K m clorua.ẽ c) Natri cacbonat

Câu 13 Dùng 500 ml dung d ch Hị 2SO4 1,2M đ hoể à tan h t lế ư ng kim lo i s t, ph n ợ ạ ắ ả

ng t o th

ứ ạ ành s t (II) sunfat vắ à khí hiđro

a) Vi t phế ương trình hoá h c c a ph n ng.ọ ủ ả ứ

b) Tính kh i lố ư ng mu i s t(II) sunfat thu ợ ố ắ đư c.ợ

c) Tính thể tích khí Hiđrô thoát ra ( ở đktc) ?

Câu 14 Hoàn thành các phơng trình hoá h c sau :ọ

a) Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O b) Zn + HCl - > ZnCl2 + H2

c) Na + H2O - > NaOH + H2 d) KClO3 - > KCl + O2

e) Al + H2SO4 (loãng) - > Al2(SO4)3 + H2

Câu 15 D n khí hiẫ đro đi qua CuO nung nóng ?

a) Vi t phế ương trình hoá h c x y ra ?ọ ả

b) Sau ph n ng, thu ả ứ đư c 19,2 g Cu Tính kh i lợ ố ư ng CuO tham gia ph n ng vợ ả ứ à

th tích khí hiể đro ( ở đkc) c n dùng.ầ

Câu 16: Hoàn thành sơ đ ph n ng hoá h c sau:ồ ả ứ ọ

a) Zn + HCl → ……… + ………

b) Al + Fe2(SO4)3 →……… + ………

Câu 17: Gọi tên các chất có công thức hoá học sau: KNO3, Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2(SO4)3

Câu 18: Cho 8,1 g Al tác d ng v a ụ ừ đ v i dung d ch HCl ủ ớ ị

a) Hoàn thành phương trình hoá học

b) Tính thể tích khí hiđro t o thạ ành ( ở đktc)

c) Tính kh i lố ư ng AlClợ 3 t o thạ ành

Câu 19: Trong nh ng ch t sau ữ ấ đây, ch t nấ ào là : oxit, axit, bazơ, mu i ố Đ c tên t ng ch t?ọ ừ ấ

SO3, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SO3, Fe2(SO4)3, NaOH, FeO

Câu 20 : Hoà tan hoàn toàn 10,6g Na2CO3 vào nư c ớ đựơc 200ml dung d ch Naị 2CO3 Tính n ng ồ đ ph n trộ ầ ăm và n ng ồ đ mol c a dung d ch trăm Bi t kh i lộ ủ ị ế ố ư ng riêng c a ợ ủ dung d ch lị à 1,05g/ml

Câu 21: Đi n h s thích h p ề ệ ố ợ đ hoể àn thành các phương trình hoá h c Cho bi t chúng ọ ế thu c lo i ph n ng hoá h c nộ ạ ả ứ ọ ào ?

a, Ca + O2 →to

CaO c, Fe2O3 + CO →to

Fe + CO2

b, Fe(OH)3 →to

Fe2O3 + H2O d, Zn + HCl →

ZnCl2 + H2

Câu 22: Hoà tan 32,5 gam Zn b ng dung d ch HCl ,sau ph n ng t o ra mu i k m clorua ằ ị ả ứ ạ ố ẽ (ZnCl2)và khí H2

a,Viết phơng trình c a ph n ng ?ủ ả ứ

b, Tính kh i lố ư ng mu i ZnClợ ố 2 và th tích Hể 2 t o thạ ành sau ph n ng ?(Bi t các khí đo ở ả ứ ế

đktc)

Câu 23: Cho 2,4 g Mg tác d ng v i dd HCl 20%.ụ ớ

a. Tính thể tích khí thu đư cợ

b. Tính kh i lố ư ng dd HCl tham gia Pợ Ư

c. Tính n ng ồ đ % dd sau ph n ng ộ ả ứ

Trang 4

(Cho: H=1 ; O=16 ; Na=23 ; Mg=24 ; Al = 27 ; S=32 ; Cl=35,5 ; Fe= 56 ; Zn=65 ; Cu = 64)

Câu 24: Cho các chất sau: O2; CuO; Fe2O3; HgO Hãy viết phơng trình biểu diễn sự tác dụng của các chất với H2, ghi rõ điều kiện phản ứng

Câu 25: Cho các phơng trình hóa học sau:

1. Mg +2 HCl MgCl2 + H2

2. 2 H2 + O2 2 H2O

3. 2 KClO3 2 KCl + 3 O2

4. 2 Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2

Hãy chỉ ra các loại phản ứng mà em đã học

Câu 26: Cho 6,5g một kim loại hóa trị II không đổi vào dung dịch axit HCl d Sau khi kim loại phản ứng hết ngời ta thu đợc 2,24(l) khí đo ở đktc Xác định A và khối lợng axit cần dùng trong phản ứng

Ngày đăng: 06/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w