AB = PM và Bˆ Nˆ D.Bˆ Nˆ và Cˆ Pˆ Câu 8: Cho một điểm nằm ngòai đường thẳng cho trước, thì có mấy đường thẳng đi qua điểm đó mà song song với đường thẳng cho trước?. Đường thẳng vuơn
Trang 1TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN
TỔ: TOÁN - TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN KHỐI 7 HK I
Năm học: 2010 - 2010
Phần I : Trắc nghiệm( 2điểm) (cả đại số và hình học)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời:
Câu1: Nếu x 3 thì x bằng :
A x = 9 B x = 6 C x = -9 D x = 12
Câu 2: Kết quả của7174 là:
A 1415 B 73 C 76 D 1415
Câu 3: Kết quả của )
12
2 ).(
2 ( là :
A
5
4
B
12
7
C
3
1
D
12 11
Câu 4: Giá trị x, biết x 1 2 là :
Câu 5: Kết quả của (2)3 8 là:
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = 5.x -2 Giá trị của y khi x = -1 là :
Câu 7: Cho ABC và MNP có Aˆ Mˆ Để ABC = MNP theo trường hợp g-c-g thì cần có thêm điều kiện :
A AB = MN và Bˆ Nˆ B.AC = MN và Cˆ Mˆ
C AB = PM và Bˆ Nˆ D.Bˆ Nˆ và Cˆ Pˆ
Câu 8: Cho một điểm nằm ngòai đường thẳng cho trước, thì có mấy đường thẳng đi
qua điểm đó mà song song với đường thẳng cho trước ?
A 3 B 2 C vô số D.1
Câu 9.: Tìm x, biết : 0
6
1
x
A x = 2 B x16 C.x 62 D x = 0
Câu 10: Khi nhân hai luỹ thừa 25 24 ta được kết quả :
A 220 B 220 C 29 D 49
Câu 11 :Nếu x 32 thì
A x 32 B x 32 C x 23 D x 32
Câu 12 :.Cho a // b và c b thì :
Trang 2A b // c B a b C c a D c // a
Câu 13: Cho ABC có Aˆ = 50o, Bˆ = 70o Thì Cˆ có số đo là :
Câu 14 : Cho a // b và b // c thì :
A a // c B a b C a cắt c D c a
Câu 16 : Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì:
A a b B a // b C a // c D a cắt b
Câu 17: Từ a.b = c.d (a,b,c,d 0 ) ta lập được tỉ lệ thức:
A a c
bd B a d
cd C d b
a c D d b
c a
Câu 18: Kết quả của phép chia
12 3
1 1 :
3 3
là :
A 319
B
9 3
1
C
4 3
1
D
4 3
1
Câu 19: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A Đường thẳng vuơng gĩc với AB tại điểm A
B Đường thẳng vuơng gĩc với AB tại điểm B
C Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
D Đường thẳng vuơng gĩc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nĩ
Câu 20: Nếu x 2 thì x2 bằng :
A 2 B 4 C 8 D 16
Câu 21: Cho hàm số y = f(x) = 2 - 2 x2 , khẳng định nào đúng:
A f(12) = 0 B f( 12) = 4 C f(12) = 32 D f( 12) = 52
Câu 22: Kết quả của phép nhân
5
1 5 5 5 là:
A 1 B.5 10 C
5
1 10 D
25
1 25
Câu 23: Từ 57 = 12,,51 Suy ra
A 27,1 = 15,5 B 57 = 12,,51 C 15,5= 27,1
D 17,5 = 25,1
Câu 24: Kết quả của phép tính an.a2là:
A an 2 B a2n C a.a2n D an 2
Câu 25 : Kết quả của lũy thừa 10 3 là:
A 10 – 3 B 103 C 3
1
10 D 10 3
Câu 26: Kết quả của phép nhân 10 10 3 7 là :
A 1010 B 100 4 C.10 4 D.2010 Phần II: Tự luận (8điểm)
Trang 3A/ ĐẠI SỐ
I Nội dung lý thuyết
1) Các phép tính trên Q (cộng, trừ, nhân, chia)
2) Lũy thừa của một số hữu tỉ (Định nghĩa, tính chất)
3) Tỉ lệ thức (định nghĩa và tính chất)
4) Đại lượng tỉ lệ thuận (định nghĩa, tính chất)
5) Đại lượng tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)
6) Hàm số là gì
II Bài tập:
D
ạ ng 1 : Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể) :
a) 2 45 4
3
b) 4. 1 3 1: 5
2 2
c) 3 15 1 3 5 2
7 3 7 3 d) 1 5 19 5 0,7 2
23 21 23 21
e) 16 3 1 13 3 1
5 3 5 3 g) 3 2088 52
6 10
f) 3
5
- + 35 ; h) - 25
D
ạng 2 : Tìm x
a) 2 126
.
4 x 4
c) x 3,2 0 d) 4 1
7 x3
e) 3: 21 3: 6.
44 x g) 2x 5y 6z và x-y +z = - 12,3
Dạng 3: Hàm số:
1) Cho hàm số y = f(x) = -3.x +1.Tính giá trị : f(0) ; f(1) ; f(-1).
2) Cho hàm số y = f(x) = 3x2 - 1.Tính f(1), f(-1), f(2)
3) Cho hàm số y = f(x) = x2-2 Hãy tính f(2), f(1) , f(0) , f(-1) , f(-2)
Dạng 4: Toán giải
Bài1: Số học sinh bốn khối 6,7,8,9 tỷ lệ với số 9,8,7,6 Biết rằng số học sinh khối 9
ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh mỗi khối
Bài 2 : Khối học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: Phượng, bạch đàn và tràm Số
cây phượng , bạch đàn và tràm tỉ lệ với 2; 3 và 5 Tính số cây mỗi loại , biết rằng tổng số cây của cả 3 loại là 120 cây
Bài 3 : Cho biết 35 công nhân xây một ngôi nhà hết 168 ngày Hỏi 28 công nhân
xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau
Bài 4 :Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất
hoàn thành công việc trong 4 ngày Đội thứ hai trong 6 ngày Đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất )biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 2 máy
Trang 4
B/ HÌNH HỌC
I Lý thuyết
1, Hai gĩc đối đỉnh, hai đường thẳng vuơng gĩc (Đ/n và Tính chất)
2, Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song.
3, Tính chất tổng ba gĩc,gĩc ngồi, 2 gĩc phụ nhau của tam giác.
4, Tam giác bằng nhau và các trường hợp bằng nhau của tam giác.
II Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC trên tia đối MA lấy điểm N sao cho
MN = MA : Chứng minh rằng:
a ) AMB = MNC
b) AC = BN ; AC // BN
c) Lấy E là trung điểm của AB trên tia đối EC lấy điểm D sao cho EC = ED: chứng minh ba điểm D; B; N thẳng hàng.
Bài 2: Cho ABC A 90 0 đường thẳng AHBC tại H Trên đường vuơng gĩc với BC tại B lấy điểm D (khơng cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A) sao cho AH=BD:
a) Chứng minh rằng AHBDBH
b) Chứng minh rằng: AB // DH
c) Biết 0
35
BAH Tính ACB
Bài 3 : Cho gĩc xOy khác gĩc bẹt, Ot là tia phân giác của gĩc đĩ.Qua điểm M thuộc
tia Ot, kẻ đường vuơng gĩc với Ot, nĩ cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B
a) Chứng minh rằng OA = OB
b.) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng OAC O B Cvà CA = CB
Bài 4: Cho góc nhọn xOy trên tia Ox lấy điểm A trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB
từ A kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt Oy ở E ; từ B kẻ đường thẳng vuông góc với Oy cắt Ox ở F , AE và BF cắt nhau tại I Chứng minh:
a) AE = BF
b) Oy là tia phân giác của góc xOy
c) AIF = BIE
(Lưu ý học sinh làm thêm các bài tập SGK)
- HẾT