Có thể phân biệt ba chất trên chỉ bằng một thuốc thử là : Câu 10 : Công thức oxit của nhóm I A là : Câu 11 : Khử glucozơ bằng hiđrođể toạ thành sobitol... LợngCr có trong hỗn hợp là : C
Trang 1sở gd & đt hải dơng
trờng thpt tứ kỳ II đề thi thử tôt nghiệp năm học 2009-2010môn: hoá học
Thời gian: 60 phút
(M đề 009) ã
Chọn đáp án đúng cho những câu hỏi sau:
Câu 1 : Cho 20 g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dụch HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc 31,68 g hỗn hợp muối Thể tích dd HCl đã dùng là :
Câu 2 : Khí nào sau đây gây hiện tợng ma axit
Câu 3 : Kim loại có thể điều chế đợc từ quặng boxit là ?
Câu 4 : Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất
Câu 5 : Cho hỗn hợp các kim loại : Na, K hoà tan hết vào nớc đợc dung dịch A và 0,672 lit khí H2 (đktc)
Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hoà hết một phần ba dd A là :
Câu 6 : Chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời
Câu 7 : Hoà tan 8,2 g hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nớc cần 2,016 g lit khí CO2 (đktc) Số gam mỗi
muối ban đầu là ?
Cho 0,89 g X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 g muối Công thức cấu tạo của X là :
A C3H7 – CH(NH2) – COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH
Câu 9 : Có ba chất Mg, Al và Al2O3 Có thể phân biệt ba chất trên chỉ bằng một thuốc thử là :
Câu 10 : Công thức oxit của nhóm I A là :
Câu 11 : Khử glucozơ bằng hiđrođể toạ thành sobitol Lợng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 g sobitolvới hiệu suất
80% là :
Câu 12 : Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt hai khi SO2 và CO2
Câu 13 : Trong cơ thể Lipit bị thuỷ phân thành
Câu 14 : Tính thể tích khí ở (đktc) thu đợc khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ,
màng ngăn xốp ?
Câu 15 : Không nên dùng xà phòng để giặt, rửa trong nớc chứa nhiều ion :
-Câu 16 : Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 18 : Kim loại nào sau đây có thể tan trong dd HCl ?
Câu 19 : Hoà tan 2,16 g FeO trong lợng d dung dịch HNO3 loãng thu đợc V lit(đktc) khí NO duy nhất V có
giá trị là :
Trang 2Câu 20 : Trung hoà 3,1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của X là :
Câu 21 : Thuỷ phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu đợc 1,84(g) glixerol và 18,24 g muối của
axit béo duy nhất Chất béo đó là :
Câu 22 : Đồng phân của glucozơ là :
Câu 23 : Độ dẫn điện của các kim loaị sau giảm theo thứ tự
Câu 24 : Kim loại có độ cứng nhất là :
Câu 25 : Hoà tan m (g ) Na kim loại vào nớc thu đợc dd A Trung hoà đ A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M
Tính m ?
Câu 26 : Xenlulozơ không thuộc loại
Câu 27 : Để chứng tỏ sự có mặt của ion NO3- trong dd ta dùng thuốc thử
Câu 28 : Cho dòng điện 3A đi qua một dd đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lợng đồng kết tủa trên catot là :
Câu 29 : Thuỷ phân este trong môi trờng kiềm, khi đun nóng gọi là :
Câu 30 : Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 31 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lit khí O2 (đktc) Công thức của
amin đó là :
Câu 32 : Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H7N
Câu 33 : Dãy kim loại tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng là :
Câu 34 : Chất nào dới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?
Câu 35 : Hoà tan hết 1,08 g hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu đợc 448 lit khí (đktc) LợngCr có
trong hỗn hợp là :
Câu 36 : Dùng polivinyl axetatcos thể làm đợc vật liệu nào sau đây
Câu 37 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ăn mòn hoá học ?
A Kim loại tinh khiết không ăn mòn hoá học
B ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
C Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng ăn mòn điện hoá
D ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện
Câu 38 : Cho 34,2 g hỗn hợp mantozơ, saccarozơ phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3 đợc 0,216 g bạc Phần
trăm saccarozơ trong hỗn hợp là :
Câu 39 : Tính chất hoá học chung của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là ?
Câu 40 : Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là ?
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoahoc12
M đề : 109 ã
01 { ) } ~ 28 { | } )
02 ) | } ~ 29 ) | } ~
03 { | ) ~ 30 ) | } ~
04 { | } ) 31 { | ) ~
05 { ) } ~ 32 { ) } ~
06 { | } ) 33 { | } )
07 { | ) ~ 34 { ) } ~
08 { ) } ~ 35 { | ) ~
09 { | } ) 36 ) | } ~
10 { | } ) 37 { ) } ~
11 ) | } ~ 38 { ) } ~
12 { | ) ~ 39 { | } )
13 ) | } ~ 40 ) | } ~
14 { | ) ~
15 ) | } ~
16 { | ) ~
17 { ) } ~
18 ) | } ~
19 { | ) ~
20 { | } )
21 { | ) ~
22 { | } )
23 ) | } ~
24 { ) } ~
25 { | } )
26 { | ) ~
27 { ) } ~