1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HH6 ( có ma trận - Đáp án )

6 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT HH6 ( có ma trận - Đáp án )
Tác giả Phan Sự
Trường học THCS Nguyễn Hiền
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Q B/ Bốn đường thẳng và một điểm a d C/ Tám đường thẳng và hai điểm.. Câu 3 : Hai tia đối nhau là : A/ Hai tia chung gốc B/ Hai tia chỉ có một điểm chung C/ Hai tia chung gốc và tạo thàn

Trang 1

Ngày soạn : 25/11/09 Ngày KT :27/11/09

I/ Mục đích : Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của HS , một bước giúp HS ôn tập kiến thức , rèn kỉ

năng giải bài tập , giúp GV rút kinh nghiệm giảng dạy

II/ Chuẩn bị : GV : Đề KT - HS : Oân tập kiến thức

III/ Nội dung : MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KI M TRA ỂM TRA

CHỦ ĐỀ

TỔNG

Đ i ểm

đ Đ ư ờng th ẳng 1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5

0,5

1 0,5

2 1

Đo ạn th ẳng 1

0,5

3 4

4 4,5 Trung đi ểm

đ đ Đo ạn th ẳng

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3 TỔNG

3 1,5

3 1,5

2 1

4 6

12 10

I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Câu 1 : Số điểm và số đường thẳng trong hình vẽ bên là :

A/ Bốn đường thẳng và hai điểm b c Q

B/ Bốn đường thẳng và một điểm a d

C/ Tám đường thẳng và hai điểm N

D/ Tám đường thẳng và một điểm

Câu 2 : Lấy điểm O trên đường thẳng xy ta có :

A/ Nửa đường thẳng Ox và tia Oy

B/ Hai nửa đường thẳng Ox và Oy

C/ Hai tia Ox và Oy đối nhau

D/ Cả A, B , C đều đúng

Câu 3 : Hai tia đối nhau là :

A/ Hai tia chung gốc B/ Hai tia chỉ có một điểm chung

C/ Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng

D/ Hai tia tạo thành một đường thẳng

Trang 2

Câu 4 : Hình vẽ bên là : .

M N

A/ Đoạn thẳng MN B/ Tia MN C/ Đường thẳng MN D/ Tia NM

Câu 5 : Cho ba điểm A , B , C biết AC = 2 cm , AB = 2 cm , ta nói :

A/ Điểm A nằm giữa B và C B/ Điểm A cách đều hai điểm B và C

B/ Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng BC D/ Cả A, B, C đều sai

Câu 6 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi :

A/ ME = MF B/ M nằm giữa E và F C/ ME = MF = EF : 2 D/ Cả ba câu đều sai

Câu 7 : Vẽ đường thẳng d đi qua hai điểm MvàN.Trên đoạn thẳng MNlấyđiểm P (P khác MvàN ) A/ P không nằm giữa M và N B/ M và P nằm cùng phía đối với N

B/ P và N không nằm cùng phía đối với M C/ Cả A , B , C đều đúng

Câu 8 : Cho ba điểm H , G , O thẳng hàng

A/ H nằm giữa G và O nếu GH + HO = OG

B/ G nằm giữa H và O nếu HG + GO = OH

C/ O nằm giữa G và H nếu OH + GO = HG

D/ Cả A , B , C đều đúng

II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm )

BÀI 1 : a/ Vẽ đoạn thẳng AB = 9 cm Trên đoạn thẳng AB hãy vẽ hai điểm M và N sao cho

AM = 2 cm , AN = 7 cm

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng NB và MB

BÀI 2 : Cho đoạn thẳng MN = 8 cm ; I là trung điểm của MN Trên tia đối của tia MI

lấy điểm P sao cho MP = 2 cm Trên tia đối của tia NI lấy điẻm Q sao cho NQ = 2 cm

a/ Tính độ dài đoạn thẳng PN

b/ Điểm I có là trung điểm của đoạn thẳng PQ không ? Vì sao ?

@@@@@@@@@

Trang 3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

1A - 2D - 3C - 4A - 5B - 6D - 7B - 8D

II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm )

BÀI 1 : a/ .

A M N B

- Vẽ đúng kích thước AB= 9 cm ; AM = 3 cm ; AN = 7 cm ( 1 điểm ) b/ Vì AB > AN nên N nằm giữa A và B ta có : AN + NB = AB

hay 7 + NB = 9 vậy NB = 9 – 7 = 2 (cm) ( 1 điểm )

Vì AM < AB nên M nằm giữa A và B ta có : AM + MB = AB

Hay 2 + MB = 9 vậy MB = 9 -2 = 7 (cm) ( 1 điểm )

BÀI 2 : ( 0,5 điểm )

P M I N Q

a/ Vì M nằm giữa P và N nên PN = PM + MN = 2 + 8 = 10 ( cm ) ( 0,5 điểm ) b/ Vì I là trung điểm MN nên MI = IN = MN : 2 = ( 4 cm ) ( 0,5 điểm )

Vì M nằm giữa P và I nên PI = MI + PM = 4 + 2 = 6 ( cm ) ( 0,5 điểm )

Vì N nằm giữa Q và I nên IQ = IN + NQ = 4 + 2 = 6 ( cm ) ( 0,5 điểm )

Vì I nằm giữa P và Q và IP = IQ nên I là trung điểm của PQ ( 0,5 điểm ) @@@@@@@@@@@@

Trang 4

TIẾT14 – TUẦN 14 – KIỂM TRA HÌNH HỌC 6

I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Câu 1 : Số điểm và số đường thẳng trong hình vẽ bên là :

A/ Bốn đường thẳng và hai điểm b c Q

B/ Bốn đường thẳng và một điểm a d

C/ Tám đường thẳng và hai điểm N

D/ Tám đường thẳng và một điểm

Câu 2 : Lấy điểm O trên đường thẳng xy ta có :

A/ Nửa đường thẳng Ox và tia Oy

B/ Hai nửa đường thẳng Ox và Oy C/ Hai tia Ox và Oy đối nhau D/ Cả A, B , C đều đúng Câu

3 : Hai tia đối nhau là :

A/ Hai tia chung gốc B/ Hai tia chỉ có một điểm chung

C/ Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng D/ Hai tia tạo thành một đường thẳng Câu 4 : Hình vẽ bên là : .

M N

A/ Đoạn thẳng MN B/ Tia MN C/ Đường thẳng MN D/ Tia NM

Trang 5

A/ Điểm A nằm giữa B và C B/ Điểm A cách đều hai điểm B và C

B/ Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng BC D/ Cả A, B, C đều sai

Câu 6 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi :

A/ ME = MF B/ M nằm giữa E và F C/ ME = MF = EF : 2 D/ Cả ba câu đều sai

Câu 7 : Vẽ đường thẳng d đi qua hai điểm M và N Trên đoạn thẳng MN lấy điểm P(PkhácMvàN) A/ P không nằm giữa M và N B/ M và P nằm cùng phía đối với N

B/ P và N không nằm cùng phía đối với M C/ Cả A , B , C đều đúng

Câu 8 : Cho ba điểm H , G , O thẳng hàng

A/ H nằm giữa G và O nếu GH + HO = OG B/ G nằm giữa H và O nếu HG + GO = OH

C/ O nằm giữa G và H nếu OH + GO = HG D/ Cả A , B , C đều đúng

II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm )

BÀI 1 : a/ Vẽ đoạn thẳng AB = 9 cm Trên đoạn thẳng AB hãy vẽ hai điểm M và N sao cho

AM = 2 cm , AN = 7 cm

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng NB và MB

BÀI 2 : Cho đoạn thẳng MN = 8 cm ; I là trung điểm của MN Trên tia đối của tia MI lấy điểm P sao cho MP = 2 cm Trên tia đối của tia NI lấy điẻm Q sao cho NQ = 2 cm

a/ Tính độ dài đoạn thẳng PN

b/ Điểm I có là trung điểm của đoạn thẳng PQ không ? Vì sao ?

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

CHỦ ĐỀ

TỔNG

Điểm

đ Đường thẳng 1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5

0,5

1 0,5

2 1

Đoạn thẳng 1

0,5

3 4

4 4,5 Trung điểm

đ đ Đoạn th ẳng

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3 TỔNG

3 1,5

3 1,5

2 1

4 6

12 10

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KI M TRA ỂM TRA CHỦ ĐỀ

TỔNG

Điểm

đ Đường thẳng 1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5

0,5

1 0,5

2 1

Đoạn thẳng 1

0,5

3 4

4 4,5 Trung điểm

đ đ Đoạn thẳng

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3 TỔNG

3 1,5

3 1,5

2 1

4 6 12 10

Ngày đăng: 09/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh học 6 - Tiết 14                  KIEÅM TRA CHệễNG I - Đề KT HH6 ( có ma trận - Đáp án )
nh học 6 - Tiết 14 KIEÅM TRA CHệễNG I (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w