1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PTLG ôn thi đại học

2 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Gv Gi¸p ThÕ C êng THPT Bè H¹

Gi¶i ph¬ng tr×nh lîng gi¸c

cos x cos 2x cos 3x cos 4x

2

3) 8cos x 3 1

sin x cos x

sin 2x

5) 3

8cos (x ) cos3x

3

π

sin x cos x 2(sin x cos x)+ = + 7) 1 tgx 2sin 2x+ =

sin 3x cos x cos 2x(tg x tg2x)= +

sin sin x cos sin x 1 2cos ( )

π

4

π

12) cos 2x cos3x 2 0

4

14) sin(3 x) 1sin( 3x)

16) 2 cos(x ) 6 sin(x ) 2sin(x 2 ) 2sin(3x )

(cos 2x cos 4x)− = +6 2sin 3x 18) 2cos x+ 2 sin10x 3 2 2cos 28x sin x= + 19) sin 2x 2cos 2x 1 sin x 4cos x+ = + −

tg x cot g 2xcotg3x=tg x cot g 2x cotg3x− + 21) 3(cot gx cos x) 5(tgx sin x) 2− − − =

sin x cos x cot g(x ) cot g( x)

sin x sin (x ) sin (x )

24) sin 3x(cos x 2sin 3x) cos3x(1 sin x 2cos3x) 0− + + − = 25)

cos3x+ 2 cos 3x− =2(1 sin 2x)+

26) cos 2x− 3 sin 2x− 3 sin x cos x 4 0− + = 27) 3 2

2

4 2 cos x

sin x sin x sin x sin x cos x cos x cos x cos x+ + + = + + + 29)

sin 2x cos 2x 1

0 sin x cos x

=

30) 9sin x 6cos x 3sin 2x cos 2x 8+ − + = 31) sin x cos x4 4 1cot g2x 1

+

32)

2

1

sin x

cos x sin x cos(x )sin(3x )

sin sin 3 sin sin 3

4

5

36) sin 3 sin sin 2 cos2 ; (0;2 )

1 cos2

− 37) sin3x(1 cot+ x)+cos3x(1 tan+ x) =2 sin cosx x

38) cos2x−sin 4x =sinx−cosx 39) 3sin cos 4 cot 1 0

2

x

Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c chøa tham sè

1

Trang 2

Gv Giáp Thế C ờng THPT Bố Hạ Câu 1: Giải phơng trình: 2 2

2 x sin x− + 2 x cos x+ = + + −a 1 a 1 Câu 2: Với n là số tự nhiên lớn hơn 2 tìm x (0; )

2

π

∈ thoả mãn phơng trình: n n 2 n2

sin x cos x 2

Câu 3: XĐ m để phơng trình có nghiệm trong khoảng (0; )

4

π : 2

m cos 2x 4sin x cos x m 2 0− + − = .

Câu 4: Cho phơng trình: 2

cos 2x m cos x 1 tgx= + Tìm m để phơng trình có nghiệm trong 0;

3

π

 

 

 .

2cos 2x sin x cos x sin x cos x+ + =m(sin x cos x)+ Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;

2

π

 

 

 . Câu 6: Tìm m để bất phơng trình: 2

2sin x m cos x 3 0− − ≤ nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (0; )

2

π .

f (x)= sin x cos x 2m sin x cos x+ − Tìm m để f(x) XĐ với mọi x.

Câu 8: Tìm a để phơng trình có nghiệm duy nhất: 2

1 sin ax cos x+ = .

f (x) cos 2x 2(sin x cos x)= + + −3sin 2x m+ Tìm m sao cho: 2

f (x) 36≤ với mọi x

Câu 10: Cho phơng trình: sin 3x m cos 2x (m 1)sin x m 0− − + + = XĐ m để phơng trình có đúng tám nghiệm phân biệt thuộc (0;3 )π

Câu 11: Giải phơng trình: sin 3x cos 2x 1 2sin x cos 2x+ = + Tìm m để phơng trình trên tơng đơng với phơng

sin 3x m sin x (4− = − m )sin x

Câu 12: Tìm m để phơng trình: sin 2x m sin x 2m cos x+ = + có đúng hai nghiệm thuộc 0;3

4

π

 

 

 . Câu 13: Cho phơng trình: 2sin x cos x 1 a (1)

sin x 2 cos x 3

+ +

=

1 Tìm a để phơng trình (1) có nghiệm

2 Tìm a để phơng trình (1) có nghiệm 0;

4

x  π 

∈ ữ

Câu 14: Cho phơng trình: 3

4 cos x (m 3) cos x 1 cos2x+ − − = Tìm m để phơng trình (1) có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;

2

π

− π

 . Câu 15: Xác định m để phơng trình : 4 4

2(sin x cos x) cos 4x 2sin 2x m 0+ + + + = có ít nhất một nghiệm thuộc

đoạn 0;

2

π

 

 

 .

Câu 16: Cho hàm số f x( ) =3cos4x−5 cos3x−36sin2 x−15 cosx+36 24+ a−12a2 Tìm a để f(x) > 0 với x

2

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w