1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG Toạn 5

4 78 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phân số sau,phân số nào có thể viết đợc dới dạng phân số thập phân?. 4032 5.Biểu đồ hình quạt bên cho biết về sở thích tham gia các môn thể thao của 600 học sinh của một trờng

Trang 1

Thi học sinh giỏi cấp trờng năm học 2009-2010

Môn :Toán lớp 5(thời gian 60 phút)

Họ và tên : Lớp

I Phần trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: 1.Chữ số 3 trong số thập phân 465,7326 có giá trị là: A.300 B 10 3 C 3 D 100 3 2 Trong các phân số sau,phân số nào có thể viết đợc dới dạng phân số thập phân? A 7 5 B 9 5 C 25 4 D 11 10 3.Giá trị của biểu thức 0,5 x0,3 x 0,02 là: A 0,003 B 0,3 C 0,03 D 3 4 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4,32 km= m là: A 432 B.4320 C 43,2 D 4032 5.Biểu đồ hình quạt bên cho biết về sở thích tham gia các môn thể thao của 600 học sinh của một trờng Tiểu học Số học sinh thích nhảy cao là: A 300 học sinh B 400 học sinh C 60 học sinh D 100 học sinh 6.Diện tích của hình bên là: A 66,24 cm2 B 41,12 cm2 C.28,56 cm2 D 25,12 cm2 II Phần tự lụân Bài 1:

a Cho biểu thức : A = ) 6 ( : 720 1994 48 , 39 83 17 48 , 39 − − ì + ì x Tìm giá trị của biểu thức A khi x= 42

b Tính nhanh: 1,3 -3,2 +5,1 – 1,4 +8,9 -10,8 +12,7 -12,6 +16,5

b ài 2: Tìm y trong dãy tính sau:

3 1 : ( 2 3 1 + y ) + 16 3 = 4 1

B ài 3: Cho hình dới đây biết chu vi hình vuông ABCD Bơi:50%

Chạy:40%

Trang 2

là 36cm và AC =14 cm Hãy tính diện tích phần gạch chéo hình tròn ?

………

………

Bài 4: Tìm số thập phân có bốn chữ số biết rằng khi dịch dấu phẩy của số đó sang phải một chữ số ta đợc số thập phân mới hơn số cũ 180,36

Đáp án và biểu điểm Toán 5 I.Phần trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh khoanh đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D C A B C B II.Phần tự luận:(7 điểm) Bài 1: (1,5 điểm)Học sinh làm đúng mỗi phần cho 0,75 điểm. a Cho biểu thức : A = ) 6 ( : 720 1994 48 , 39 83 17 48 , 39 − − ì + ì x Tìm giá trị của biểu thức A khi x= 42 Khi x = 42 ta có

2 1974 3948 20 1994 100 48 , 39 36 : 720 1994 ) 83 17 ( 48 , 39 ) 6 42 ( : 720 1994 48 , 39 83 17 48 , 39 = = − = − + = − − + x x x x

b Tính nhanh:

B = 1,3 -3,2 +5,1 – 1,4 +8,9 -10,8 +12,7 -12,6 +16,5

D

Trang 3

= (1,3 + 12,7) + (5,1 + 8,9) –( 3,2 + 10,8 ) – (1,4 + 12,6) + 16,5 = 14 + 14 - 14 - 14 + 16,5

= 0 + 16,5

= 16,5

b

ài 2: (1 điểm)Tìm y trong dãy tính sau:

3

1 : ( 2

3

1 + y ) +

16

3 = 4 1

)

3

1 2 ( : 3

1

y

+ =

16

3 4

1 −

)

3

1 2 ( : 3

1

y

+ =

16 1

2 +y

3

1 =

16

1 : 3 1

+

3

7 y =

3

16

y =

3

7 3

16 −

y =

3

9= 3

B

ài 3: (2,5 điểm) Cạnh hình vuông là: 36 : 4 = 9( cm) (0,25 điểm) Diện tích hình vuông là: 9 x 9 = 81 ( cm 2 ) (0,25 điểm) Bán kính hình tròn là: 14 : 2 = 7 ( cm) (0,75 điểm) Diện tích hình tròn là : 7 x7 x 3,14 = 153,86( cm 2 ) (0,75 điểm) Diện tích phần gạch chéo là: 153,86 – 81 = 72,86 ( cm 2 )

ĐS : 72,86 cm 2 0,5 điểm

Bài 4:(2 điểm)

Khi chuyển dấu phảy sang phải 1 chữ số ta đợc số mới gấp số cũ 10 lần

Ta có sơ đồ :

Số cũ :

mới : 0,5 đ

Hiệu số phần giữa số mới và số cũ là :

10 -1 = 9( phần ) 0,5 đ

Số đó là :

180,36 : 9 = 20,04 0,5 điểm Đáp số : 20,04 0,5 điểm

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w