Khi chuyển động quanh mặt trời một vòng, Trái đất đã: a.. vận động tự quay quanh trục của trái đất d.. 4 giờ 3/Thời gian trái đất chuyển động một vòng quanh mặt trời là: A.. Câu 4 2 điể
Trang 1PHÒNG GD-ĐT TIÊN PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Tổ 1 Môn: Địa lí -lớp: 6 - Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý trả lời đúng:
1.Bản đồ có tỉ lệ 1/7500 có nghĩa là bản đồ đã thu nhỏ so với thực địa:
a 75 lần b 750 lần c 7500 lần d 75000 lần
2 Khi chuyển động quanh mặt trời một vòng, Trái đất đã:
a Luôn nghiêng về một hướng b Tự quay quanh trục 365 ngày và 1/4 vòng
c Sinh ra hiện tượng các mùa d Tất cả đều đúng
3 Khi đọc hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là:
a Tìm phương hướng b Xem tỉ lệ
c Đọc bảng chú giải d Đọc độ cao trên đường đồng mức
4 Đá vôi, apatit, dầu mỏ thường được xếp vào nhóm khoáng sản:
a Phi kim loại b Nhiên liệu c Nội sinh d Ngoại sinh
5 Khắp nơi trên Trái đất lần lượt có ngày và đêm nối tiếp nhau là do:
a ánh sáng Mặt trời chiếu vào b Ánh sáng mặt trời và các hành tinh chiếu vào
c vận động tự quay quanh trục của trái đất d Vận động quay của TĐ quanh MT
Câu 2 (1 điểm) Sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng
Cột A Cột B
1 Xích đạo
2 Kinh tuyến
3 Vĩ tuyến Bắc
4 Kinh tuyến
Đông
a Là kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc.
b Là vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo
c Là vĩ tuyến có kích thước lớn nhất
d Là kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc
e Là nửa đường tròn trên mặt quả cầu, nối liền hai cực
Câu 3 (1 đ) Dựa vào số khu vực giờ của các địa phương trong bảng dưới đây, hãy lựa chon các giờ: 1 giờ, 11 giờ, 13 giờ, 14 giờ điền vào chỗ còn trống(…) để có giờ đúng với từng địa phương, khi ở khu vực giờ gốc( số 0) là 6 giờ
Địa phương Luân Đôn Niu Đêli Hà Nội Bắc Kinh Niu Yook
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 5( 2,5 đ) Cấu tạo bên trong của trái đất gồm mấy
lớp ?
Trang 2Nêu cấu tạo của lớp vỏ trái đất ? Vai trò của lớp vỏ trái đất đối với đời sống con
người ?
………
………
………
………
………
………
20 10 0 10 20 Câu 6 (2,5 đ)Quan sát hình sau và cho biết : 20 D - Điểm A có tọa độ……… 10 A - Điểm B có tọa độ……… 0
- Hướng từ A->C là hướng………… 10
- Hướng từ D->C là hướng………… 20 B C 12/ Ở Hà Nội nước ta là 9 giờ sáng thì ở Luân Đôn- Anh là mấy giờ ? A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ 3/Thời gian trái đất chuyển động một vòng quanh mặt trời là: A 363 ngày 2 giờ B 364 ngày C 365 ngày 6 giờ D 366 ngày 4/Lúc nửa cầu bắc ngả nhiều nhất về phía mặt trời thì nửa cầu bắc sẽ có mùa: A Xuân B Hạ C Thu D Đông 5/Cấu tạo bên trong của Trái Đất có: A 3 lớp B 4 lớp C 5 lớp D 6 lớp 6/ Lục địa có diện tích lớn nhất là: A Nam cực B Bắc Mĩ C Nam Mĩ D Á – Âu II Phần tự luận (7đ) 1/Nêu đặc điểm chuyển động của Trái đất quanh mặt trời? (2 đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
Câu 1: Khu vực giờ gốc là :
A – Khu vực có kinh tuyến gốc đi qua giữa C – Khu vực giờ có tên GMT
B – Khu vực giờ o D – Tất cả đều đúng
Câu 2 : Nước ta nằm trong khu vực giờ thứ :
A - Thứ 7 C – THỨ 6
B - Thứ 9 D – Thứ 8
Câu 4 :Thời gian các mùa nóng, lạnh ở hai nửa cầu Bắc và Nam :
A - Giống nhau C - Trái ngược nhau
B – Cách nhau 3 tháng D - Cách nhau 9 tháng
Câu 5 : Ở nửa cầu Bắc ngày 22 tháng 6 là ngày :
A – Xuân phân C - Hạ chí
B – Thu phân D - Đông chí
Câu 6 :Đường biểu hiện trục trái đất và đường phân chia sáng tối làm thành một góc :
A – 66 0 33 / C – 23 0 27 /
B – 33 0 66 / D – 27 0 23 /
II-PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm )
Câu 1:Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý trả lời đúng:
1.1 Khi hai đường đồng mức nằm xa nhau có nghĩa là bề mặt địa hình mà
chúng biểu hiện sẽ có dạng:
A Bằng phẳng B Thoai thoải C Thẳng đứng D Dốc
1.2 Bản đồ nào dưới đây có tỉ lệ lớn nhất:
A Bản đồ có tỉ lệ 1:50000 B Bản đồ có tỉ lệ 1:500000
C Bản đồ có tỉ lệ 1:1000000 D Bản đồ có tỉ lệ 1:5000000
1.3 Quanh vùng núi lửa đã tắt,dân cư thường tập trung đông đúc vì ở đó:
A Nhiều khoáng sản quý B Đất đai màu mỡ
C Khí hậu ấm áp quanh năm D Nhiều hồ cung cấp nước
1.4 Khi chuyển động một vòng quanh Mặt Trời một vòng Trái Đất đã:
A Luôn nghiêng về một hướng B Tự quay quanh trục 365 và ¼ vòng
C Sinh ra hiện tượng các mùa D Tất cả đều đúng
Câu 2: Xác định tọa độ địa lý của các điểm A, B, C, D (2 điểm)
200T 100T 00 100Đ 200Đ
200B B
Trang 4100B
00 A
D
100N
200N C
Câu 2: Xác định tọa độ địa lý của các điểm A, B, C, D (2 điểm)
200T 100T 00 100Đ 200Đ
200B D
100B C
00
B
100N
200N A
Quan sát hình 1 và 2 dựa vào kiến thức đã học cho biết:
- Hình 1 thể hiện địa hình núi vì
- Hình 2 thể hiện địa hình núi vì
Câu 4 (2 điểm): Dựa vào hình : Hướng tự quay quanh trục của Trái đất hãy
cho biết:
a Trái đất tự quay quanh trục theo hướng
b.Thời gian Trái đất tự quay quanh trục một vòng được quy ước
là……… giờ
Trang 5c Giải thích vì sao khắp nơi trên Trái đất có
ngày và đêm liên tục?
………
………
………
……
Câu 2: Xác định tọa độ địa lý của các điểm A, B, C, D (2 điểm)
200T 100T 00 100Đ 200Đ
200B D
100B C
00
B
100N
200N A
- Hướng từ B-> A
- Hướng từ C-> A
- Hướng từ D-> A
Câu 2: Xác định tọa độ địa lý của các điểm A, B, C, D (2 điểm)
200T 100T 00 100Đ 200Đ
200B A
100B D
00 B
100N
200N C
- Hướng từ B-> A
Trang 6- Hướng từ B-> C
- Hướng từ D-> B
Câu 2: Xác định tọa độ địa lý của các điểm A, B, C, D (2 điểm)
200T 100T 00 100Đ 200Đ
200B D
100B C
00
B
100N
200N A
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN: ĐỊA 6
Phần I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
1.1 c, 1.2 d, 1.3 c, 1.4 d
Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
Câu 2: ( 1 điểm)
1-c, 2-e, 3-b, 4-a
Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
Trang 7Câu 3 ( 1 điểm)
Điền theo thứ tự: 11h, 13h, 14h, 1h
Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
Phần II: Tự Luận ( 7 điểm)
Câu 4(2 đ)
a Trái đất tự quay quanh trục theo hướng từ T->Đ( 0 25 đ)
b.Thời gian Trái đất tự quay quanh trục một vòng được quy ước là 24 giờ(0,25 đ)
c Giải thích vì sao khắp nơi trên Trái đất có ngày và đêm liên tục?
Câu 5: (1.5 điểm)
Cấu tạo bên trong của trái đất gồm có 3 lớp(0,5đ)
- Cờu tạo
Câu 6 ( 1,5 điểm)
Điền đúng mỗi cụm từ ghi 0,25 điểm
Điền đúng mỗi mũi tên ghi 0,25 điểm.
Hết
Giáo Viên Bộ Môn
Nguyễn Trần Thanh
Phòng Giáo dục & Đào tạo Tiên Phước BỘ ĐỀ ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I Trường THCS Nguyễn Trãi MÔN: Địa lí 8
Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm( 3 đ)
Câu 1 Khoanh tròn chữ cái đừng đầu câu ý trả lời đúng (2 đ)
1.1 Hãy sắp xếp theo thứ tự về thời gian ra đời của bốn tôn giáo lớn ở Châu Á:
Trang 8A Ki- tô giáo B Phật giáo C Ấn Độ giáo D Hồi giáo 1.2 Ý nào không thuộc nguyên nhân cơ bản làm cho khí hậu Châu Á đa dạng
và phức tạp:
A Do bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành nhiều bán đảo, vịnh biển
B Vị trí trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo
C Diện tích rộng nhất thế giới, nhiều vùng cách biển rất xa
D.Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao và đồ sộ
1.3 Sông ngòi Đông Nam Á và Nam Á có đặc điểm:
A Càng về hạ lưu nước càng giảm B Lưu lượng nước thay đổi theo mùa
C Sông có thời kỳ khô hạn D Mùa đông sông đóng băng
1.4 Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây:
A Thái Bình Dương B Đại Tây Dương
C Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương
Câu 2 (1đ) Ghép các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng:
với B
1 Ôbi, Lê na , Lê-nit -xây a Nhiếu nước quanh năm 1
2 Trưêng Giang, Hoµng Hµ, Mª
3 Ở Xích đạo c Càng về hạ lưu nước càng giảm 3
4 Tigrơ , Ơphrát, A-Mua Đa ria d, Lưu lượng nước thay đổi theo gió
mùa
4
II Tự luận( 7 đ)
Câu 3 Trình bày đặc điểm địa hình Châu Á ( 1,5 )
Câu 4 Dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây Nam Á lại trở
thành những nước có thu nhập cao?( 1,5 đ)
Câu 5 Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu Á đối với phát
triển kinh tế xã hội và đời sống con người?(1,5 đ )
Câu 6 Dựa vào bảng số liệu dưới đây hãy vẽ biểu đồ gia tăng dân số của
Châu Á, nhận xét (2,5 đ)
Số dân (tr người) 600 880 1402 2100 3110 3766
Giaó viên ra đề
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM:
A Trắc nghiệm: 3 đ
Câu 1 C-A-B-B (2đ)
Mỗi ý đúng ghi 0,5 đ
Câu 2.(1đ) Ghép: 1-B, 2-D, 3-A, 4-C
Mỗi ý đúng ghi 0,25 đ
B Tự luận: 7 đ
Câu 3 (1,5 đ)
Trang 9- Có nhiều núi, sn cao đồ sộ, đồng bằng rộng bậc nhất thế giới (0,5 đ)
- Núi, sơn nguyên chạy theo 2 hướng chính: B-N, T-Đ (0,5 đ)
- Các núi, cao nguyên cao nằm xen kẽ ở trung tâm (0,5 đ)
Câu 4 :( 1,5 điểm).
- Một số nước TNA có thu nhập cao: Cô- oet, Tiểu vương quốc Ả- rập (0,5 đ)
- Nguyên nhân: Dựa vào nguồn tài nguyên dầu mỏ, được nhiều nước công nghiệp đầu tư khai thác và chế biến nên trở thành những nước có thu nhập cao, nhưng trình độ phát triển KT-XH chưa cao.(1 đ)
Câu 5.(1,5 đ)
a Những thuận lợi:
- Tài nguyên: đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật, khoáng sản phong phú.(0,5 đ) - Nguồn năng lượng ( thuỷ năng, gió, năng l-ượng mặt trời,…) phong phú.(0,25 đ)
b Khó khăn:
- Nhiều núi cao, hoang mạc rộng lớn và các vùng khí hậu khắc nghiệt,…(0,5 đ)
- Thiên tai: động đất, núi lửa, bão lụt, … Thường xảy ra (0,25 đ)
Câu 6 (2,5 đ)
- Vẽ biểu đồ đầy đủ, tên biểu đồ, đơn vị chia thời gian hợp lý, chính xác, sạch đẹp (2 đ )
- Nhận xét: Dân số tăng nhanh, tăng liên tục (0,5 đ)
Giaó viên ra đề
Nguyễn Trần Thanh
Trang 10PHÒNG GD-ĐT TIÊN PHƯỚC BỘ ĐỀ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA HỌC
KỲ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Năm học 2010 -2011 Môn: Địa lí -lớp: 8 - Thời gian: 45
phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI VÀ PHẦN LÀM BÀI
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất trong các câu
sau:
1.1 Nước ta có đường bờ biển dài:
a 1650 km b 2000km c 3260 km d 4550 km
1.2 Đảo lớn nhất ở nước ta là:
a Cát Bà b Bạch Long Vĩ c Côn Đảo d Phú Quốc
1.3 Những nhân tố chủ yếu nào làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng, thất thường?
a Vị trí địa lí b Hoàn lưu gió mùa
c Địa hình d Cả ba nhân tố trên
1.4 Nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ không khí về mùa đông ở nước ta giảm dần từ Nam ra Bắc:
a Hoạt động của gió mùa Tây nam b Hoạt động của gió mùa Đông Bắc
c Do vĩ độ d Ảnh hưởng của dòng biển
Câu 2 (1 điểm) Chọn ý ở cột A ghép với cột B để thành câu đúng rồi ghi vào cột
C.
Cột A
(Miền khí hậu)
Cột B
(Đặc điểm khí hậu)
Cột C
(Ghép: A với B)
1 Miền khí hậu phía Bắc
2 Miền khí hậu Đông
Trường Sơn
3 Miền khí hậu phía Nam
4 Miền khí hậu Biển
Đông Việt Nam
a Khí hậu cận xích đạo, nhiệt độ quanh năm cao, với một mùa mưa một mùa khô tương phản sâu sắc
b khí hậu mang tính chất gió mùa, nhiệt đới hải dương
c Mùa đông lạnh ít mưa, mùa hè nóng, nhiều mưa
d Mùa mưa lệch hẳn về thu đông
1:
2:
3
4:
Câu 3 (1 điểm ) Ghi bằng chữ đúng (Đ) hoặc chữ sai (S) vào ô trống trước mỗi
câu cho phù hợp:
a Giới sinh vật trong giai đoạn Cổ kiến tạo phát triển phong phú và hoàn thiện, là thời kỳ thống trị của cây hạt kín và động vật có vú
Trang 11b Cuối giai đoạn Cổ kiến tạo do chịu tác động mạnh của ngoại lực nên đại
hình nước ta bị bào mòn, hạ thấp trở thành những bề mặt san bằng
Phần tự luận: ( 6 điểm).
Câu 4 (2 điểm) Nêu những đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta
Câu 5(2.5 điểm) Bảng 1.2 tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của
Việt Nam năm 1990 và 2000 (đơn vị %)
1990 2000 1990 2000 1990 2000
38.74 24.30 22.67 36.61 38.59 39.09 Dựa vào bảng 1.2, vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của hai năm 1990, 2000 và rút ra nhận xét
Câu 6: ( 1,5 điểm) Bảng 1.1 các điểm cực trên phần đất liền Việt Nam: Điểm cực Đại danh hành chính Vĩ độ Kinh độ Bắc Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang 23023’ B 105 Nam Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 80 34’B 104 Tây Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 220 22’ B 102 Đông Xã Vạn Thành, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 120 40’ B 109 Qua bảng 1.1, em hãy cho biết: a Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta kéo dài …… vĩ độ, nằm trong đới khí hậu
b Từ Tây sang Đông, phần đất liền nước ta mở rộng …… kinh độ Lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ …… theo giờ GMT
GV ra đề Nguyễn Trần Thanh
Trang 12
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN: ĐỊA 8
I/ Phần Trắc nghiệm: (4 điểm)
CÂU 1 (2 điểm) Đúng mỗi trường hợp, ghi 0.5 điểm
1.1 C 1.2 D 1.3 D 1.4 B
CÂU 2 ( 1 điểm ) Ghép đúng mỗi câu, ghi 0.25 điểm
1-C 2-D 3-A 4-B
CÂU 3 (1 điểm) Xác định đúng mỗi câu, ghi 0.5 điểm:
a S b Đ
II/ Phần Tự Luận: (6 điểm)
Câu 4 (2 điểm) Những đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta:
-Vị trí nội tuyến (0.5 điểm)
- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á (0.5 điểm)
- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo (0.5 điểm)
- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật (0.5 điểm)
Câu 5 ( 2.5 điểm)
+Vẽ biểu đồ: (2 điểm)
-Vẽ hai biểu đồ bằng nhau; hình tròn hoặc hình cột ( 1 của năm 1990 và 1 của năm 2000) Xác định tỉ lệ % chính xác
-Có ước hiệu riêng cho mỗi ngành và thống nhất giữa hai biểu đồ, ghi đầy đủ số
%, có chú thích và tên biểu đồ Biểu đồ trình bày sạch, rõ ràng
+Nhận xét: (0.5 điểm)
Từ năm 1990 – 2000: Nông nghiệp giảm (0.25 điểm)
Công nghiệp, dịch vụ tăng (0.25 điểm)
Câu 6 (1.5 điểm)
a Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ (0.25 điểm), Nằm trong đới khí hậu nhiệt đới (0.5 điểm)
b Từ Tây sang Đông, phần đất liền nước ta mở rộng khoảng 7 kinh độ (0.25 điểm), Lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT (0.5 điểm)
Trang 13
GV ra đề
Nguyễn Trần Thanh
PHÒNG GD-ĐT TIÊN PHƯỚC BỘ ĐỀ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA HỌC
KỲ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Năm học 2009 -2010
Môn: ĐỊA LÍ -lớp: 6 - Thời gian: 45
phút
(Không kể thời gian giao đề)
I, Phần trắc nghiệm.(4 Đ)
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý trả lời đúng:
1.1 Thành phần của không khí có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành các hiện tượng mây mưa, sấm chớp, gió bão là:
A Khí Nitơ B Khí ô xi C Hơi nước D Khí Các bô nic
1.2 Việc khai thác khoáng sản cần phải tiết kiệm và sử dụng hợp lí vì?
A Khó khai thác B Chi phí khai thác quá tốn kém
C Dễ gây ô nhiễm môi trường D Là tài nguyên có hạn, sẽ cạn kiệt dần sau quá trình khai thác
1.3 Nhiệt độ không khí tăng lên thì:
A Không khí đạt trạng thái bão hòa hơi nước B Không khí tăng khả năng thu nhận hơi nước
C Không khí giảm khả năng thu nhận hơi nước D Trong không khí xảy ra hiện tượng ngưng kết
1.4 Hai bên đường xích đạo loại gió thổi theo một chiều từ khoảng các vĩ độ 30
B và N về xích đạo là loại gió:
A Tây Nam B Tín phong C Đông cực D Tây ôn đới
Câu 2: Hãy tính nhiệt độ trung bình ngày của một trạm quan trắc khí tượng
được ghi nhận như sau: ngày 15 tháng 11 năm 2007
Câu 3: Điền chữ đúng(Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau cho phù hợp:
Gió là sự chuyển động của không khí từ biển vào đất liền
Khí áp là sức nén của không khí lên bề mặt Trái đất
II Phần tự luận.(6 Đ)