1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN CHUẨN VẬT LÝ 8

46 395 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 498 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS ghi CT, ý nghĩa các đại lợng trong CT II, Vận tốc trung bình của chuyển động không đều.. Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên vật nhấn chìm trong nó.- GV: Yêu cầu HS yìm

Trang 1

Học kỳ IChơng I: Cơ học

1, Chuyển động là gì? Đứng yên là gì?

2, Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều?

3, Lực có quan hệ với vận tốc nh thế nào?

4, Quán tính là gì?

5, áp suất là gì?

áp suất gây ra bởi chất rắn, chất lỏng, áp suất khí quyển có gì khác nhau?

6, Lực đẩy Acsimét là gì? Khi nào thì vật nổi, khi nào thì vật chìm?

- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối of CĐ & ĐY, xác định đợc vật làm mốc

trong mỗi trạng thái

2,Kĩ năng:

- Phân biệt đợc các ví dụ về CĐ cơ học, CĐ, ĐY

- Nhận biết các CĐ cơ học qua ví dụ thực tiễn of cuộc sống

3,Thái độ: - Có hứng thú với môn học; - Hăng say xây dựng bài

Hoạt động của thầy và trò - Nội dung bài học

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xác định vật chuyển động hay đứng yên.

? Nêu 2 vd về CĐ, 2 vd về ĐY of vật? Tại sao

nói vật đó CĐ?

- Lập luận chứng tỏ vật đó CĐ hay ĐY

- GV nêu rõ: vị trí of vật đó so với gốc cây

thay đổi c/tỏ vật đang CĐ; vị trí vật đó so với

gốc cây k0 đổi c/tỏ vật đó ĐY

? Khi nào vật CĐ, khi nào vật ĐY?

Vật CĐ hay ĐY trong vật lý dựa trên

sự thay đổi of vật so với vật khác chọn làm mốc

* Kết luận: (sgk T4)C2:

Trang 2

- HS vận dụng trả lời C2

? Vật chọn làm mốc đợc hiểu ntn? Nói rõ vật

làm mốc?

? Cây đợc trồng bên đờng là CĐ or ĐY? Nếu

là ĐY thì hoàn toàn k0?

- HS suy nghĩ, sau đó hoàn thành C3

Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

- Y/cầu HS q/sát h1.2sgk GV th/báo nội

dung  HS suy nghĩ trả lời C4,5,6,7

- HS: h/động cá nhân suy nghĩ trả lời

- GV n/xét bổ sung ≈ thiếu sót of hs

- CĐ, ĐY fụ ∈ vào vật chọn làm mốc, chọn

vật làm mốc cụ thể mới đ/giá đc vật đó CĐ

hay ĐY?!

Sau đó hs vận dụng KT trả lời C8 vào vở

GV: Coi 1 điểm gắn với TĐ làm mốc MT

thay đổi từ ĐT, khi lấy mốc là TĐất

II, Tính t ơng đối của chuyển động và

đứng yên

(Hình 1.2 sgk T5)C4: CĐ; vị trí thay đổiC5: ĐY; vị trí k0 đổiC6: (1) đ/với vật này (2) đ/yên

C7:

* Kết luận: (sgk T5)

C8:

Hoạt động 3: Nghiên cứu một số chuyển động thờng gặp

- HS n/cứu tài liệu trả lời câu hỏi:

+ Q/đạo CĐ là gì?

+ Nêu các q/đạo CĐ mà em biết?

- HS trả lời và lấy thêm vd; trả lời C3

- Làm TN0 thả rơi q/bóng bàn, x/định q/đạo!

- GV nhận xét và bổ sung thêm

III Một số chuyển động th ờng gặp.+ Quỹ đạo CĐ là đờng mà vật CĐ vạch ra

+ Quỹ đạo: tròn, cong, thẳng,…

C9:

Hoạt động 4: Vận dụng và ghi nhớ bài học.

- Y/cầu hs đọc n/dung fần vận dụng suy nghĩ

tìm câu trả lời

- GV treo bảng fụ nội dung b/tập định tính

- HS tìm câu trả lời theo h/dẫn of GV các câu

- GV chốt nội dung bài học

- Nêu câu hỏi củng cố

Trang 3

2, - Vận dụng CT để tính q/đờng, time of CĐ.

3, - Có ý thức học tập; - Vận dụng vào thực tiễn cuộc sống

2, Kiểm tra: ? Tính tơng đối of CĐ & ĐY là gì? Lấy VD?

? CĐ cơ học là gì? Khi nào thì 1 vật đc coi là CĐ (hay ĐY)?

- GV chốt nội dung và y/cầu hs làm C3

- HS làm việc cá nhân ghi C3 vào vở sau khi

GV nhận xét & bổ sung

- Để tìm vận tốc of CĐ ta tính = cách nào?

I, Vận tốc là gì?

Bảng 2.1 sgk T8C1:

? Cho biết ý nghĩa các đại lợng ở CT

- GV bổ sung  HS ghi vào vở

II, Công thức tính vận tốc

1, CT:

Trong đó: υ: vận tốc (m/s)

Hoạt động 4: Nghiên cứu dụng cụ đo vận tốc: Tốc kế

Trang 4

- Trả lời C5: CĐ nào nhanh nhất, CĐ nào

chậm nhất? Tính VT ra đ/vị m/s & km/h?

- v1 có ≠ v2 k0 ? Hãy so sánh?

- HS trao đổi trả lời C5 theo gợi ý of GV

- Y/cầu hs tóm tắt và giải các câu C6, C7,

C8 theo h/dẫn of GV

- HS làm việc cá nhân

- Sau đó gọi hs lên bảng làm các câu đó

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét và bổ sung ≃ thiếu sót of hs

- HS ghi vào vở các câu C6 ữ C8 vào vở.

III, Vận dụng và ghi nhớ

C5: v1 = 10m/s ; v2 = 3m/s ; v3 = 10m/s

 (v1 = v3) > v2

C6: v1 = 15m/s ; v2 = 54km/h

v1 ? v2  v = 54km/h = 15m/s C7: Tóm tắt

t = 40ph = 2/3(h) ; v = 12km/h

s = ? Giải:

Q/đờng đi đc là: v = s/t  s = v.t 

s = 12.(2/3) = 8(km/h) C8: Tóm tắt:

Giải:

Từ v = s/t  s = v.t  s = 2(km)

* Ghi nhớ: (sgk T 10)

4, Củng cố:

- GV chốt nội dung bài học theo ghi nhớ sgk

- Nêu câu hỏi củng cố

- Đọc phần “có thể em cha biết”

5, Dặn dò, h ớng dẫn về nhà:

- Học bài củ + Làm bài tập ở SBT

- Chuẩn bị bài mới

E, Bổ sung:

………

………

………

………

………

………

23/9/2006

Tiết 3

Chuyển động đều - chuyển động không đều

A, Mục tiêu:

1, - Phát biểu đc đ/nghĩa of CĐ đều, CĐ k0 đều, nêu đc ≃ về CĐ đều & k0 đều

- X/định dấu hiệu đặc trng cho CĐ có VT thay đổi & k0 thay đổi theo time

- Làm TN0 và ghi kết quả nh bảng 3.1 sgk

2, - Vận dụng để tính VTTB trên 1 quảng đờng đi đc of CĐ k0 đều

- Từ các h/tợng thực tế rút ra đc quy luật of CĐ đều, k0 đều

3, - Có hứng thú với môn học; - Nghiêm túc, hợp tác nhóm trong thảo luận

B, Phơng pháp:

- Quan sát trực quan - Nêu VĐ - Thảo luận

C, Chuẩn bị:

- GV: Giáo án + dụng cụ TN0

- HS: Bài củ + Bài mới

D, Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định:

2, Kiểm tra: ? Độ lớn of VT đc x/định ntn? Biểu thức, ý nghĩa các đại lợng?

3, Bài mới:

* ĐVĐ: nh sgk

Trang 5

Hoạt động 1: Tìm hiểu dấu hiệu để nhận biết chuyển động đều & chuyển động không

đều.

- Y/cầu hs đọc sgk tìm hiểu đ/nghĩa

? Căn cứ vào dấu hiệu nào để biết đc 1 CĐ

là đều, k0 đều? Lấy vd về CĐ đều, k0 đều?

- HS trả lời câu hỏi of GV dựa vào sgk

- GV biểu diễn TN0 cho hs q/sát

- Trả lời C1

? VT trên q/đờng nào = nhau? VT trên

q/đ-ờng nào k0 = nhau?

- HS suy luận từ bảng 3.1 và trả lời C2

- GV nhận xét và HS ghi vào vở

I, Định nghĩa:

(sgk T 11)+ VT k0 đổi: CĐ đều+ VT thay đổi: CĐ k0 đều

- VD:

- TN0: (nh h 3.1 sgk T 11) (Bảng 3.1 sgk T 12)C1: DE, EF : CĐ đều

AB, BC, CD : CĐ k0 đềuC2: CĐ đều: TH a,

CĐ k0 đều: TH b, c, d

Hoạt động 2: Nghiên cứu vận tốc trung bình của chuyển động không đều.

- Y/cầu hs đọc sgk fần thông báo & ghi

nhận KT về VTTB

- Sau đó ng/cứu C3 & trả lời theo h/dẫn

- HS làm C3 vào vở theo h/dẫn of GV

Gợi ý: AD là cả q/đờng; AB, BC, CD là ≃

đoạn đờng, vậy VT of chúng đc tính ntn?

- HS suy nghĩa rồi tính VT TB

- HS ghi CT, ý nghĩa các đại lợng trong CT

II, Vận tốc trung bình của chuyển động không đều

+ Các đại lợng nào đã biết, cha biết?

+ Hãy tóm tắt bài toán trớc khi giải?

+ VTTB of các đoạn đờng đc tính = CT nào?

+ Giải:

Vtb1 = 4m/s ; vtb2 = 2,5m/s

Vtb = (s1 + s2)/(t1 + t2)  vtb = 3,33m/s.C6: + Tóm tắt:

+ Giải:

v = s/t  s = v.t  s = 30.5 = 150km.C7:

* Ghi nhớ: (sgk T 13)

4, Củng cố:

- GV chốt nội dung chính of bài học, khắc sâu KT cho HS

- Nêu câu hỏi củng cố

Trang 6

………

………

………

………

………

………

02/10/2006 Tiết 4 Biểu diễn lực A, Mục tiêu: 1, - Nêu đc vd thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vạn tốc - Nhận biết đc lực là đại lợng véctơ 2, - Biểu diễn đc véctơ lực bằng hình vẽ; - Làm TN0 về lực tác dụng 3, - Trung thực - Hợp tác nhóm ; - Có hứng thú với môn học B, Phơng pháp: - Thực nghiệm – Nêu VĐ C, Chuẩn bị: - GV: Giáo án + dụng cụ + Bảng phụ - HS: Bài củ + Bài mới D, Tiến trình lên lớp: 1, ổ n định: 2, Kiểm tra: ? CĐ đều là gì? Lấy 2 vd về CĐ đều và viết biểu thức tính VT ? CĐ k0 đều là gì? Lấy 2 vd về CĐ k0 đều và viết biểu thức tính VTTB? 3, Bài mới: * ĐVĐ: nh sgk Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về khái niệm lực. - Y/cầu hs nhớ lại kiến thức về lực đã học + T/dụng đẩy, kéo vật này lên vật ≠ gọi là gì? Lực tác dụng lên 1 vật gây ra ≃ yếu tố nào? Lấy vd ? - Sau đó trả lời C1 - HS tìm hiểu và trả lời câu C1 - Gọi hs trả lời  HS ≠ nhận xét - GV nhận xét và bổ sung thêm KT I, Ôn lại khái niệm lực: Lực:  làm biến dạng  thay đổi chuyển động C1: H 4.1sgk T15: lực hút H 4.2sgk T15: lực nén *Nguyên nhân: + Làm méo q/bóng + Làm xe lăm cđ về fía giá TN0 Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa lực và sự thay đổi của vận tốc. - Y/cầu hs nhớ lại KT lớp 6: ? Trọng lực có phơng & chiều ntn? - Nêu vd về lực fụ thuộc vào độ lớn, ph-ơng và chiều? - HS: Trả lời - GV chốt nội dung và đa ra kết luận sau khi lấy vd - GV thông báo về cách biểu diễn lực = 1 mũi tên chỉ hớng có phơng, chiều xđ II, Biểu diễn lực: 1, Lực là một đại l ợng véctơ:  vừa có độ lớn vừa có phơng và chiều VD: 2, Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực: a Biểu diễn:  

Trang 7

- HS nghiên cứu đ.điểm of véctơ lực

Sau đó trình bày cách biểu diễn về véctơ

lực

- GV có thể mô tả lại cách biểu diễn lực

nh h4.3sgk T 16

- HS nghiên cứu tài liệu mô tả lại

Gốc  Phơng, chiều độ dài

b Kí hiệu: + F : vectơ lực + Cờng độ lực (độ lớn): F VD:

Hoạt động 3: Vận dụng làm bài tập

- Y/cầu hs đọc C2 và ng/cứu

- GV h/dẫn làm C2

- GV gợi ý cách làm

- HS biểu diễn theo tỷ lệ xích

- GV nhận xét và sữa sai cho hs

- HS đọc sgk và hoàn thành C3 vào vở

sau đó gọi hs trình bày diễn tả bằng

lời các yếu tố ở hình 4.4 sgk T16

- HS trả lời và nêu nhận xét

- Bổ sung thêm và ghi vào vở

III, Vận dụng:

C2: m = 5kg  P = 50N

F = 15000N F

C3: h4.4 sgkT16 P

F1 = 20N, phơng thẳng đứng, chiều đi lên

F2 = 30N, phơng ngang, chiều từ trái sáng

F3 = 30N, phơng nghiêng(chếch với phơng ngang 1 góc 300), chiều hớng lên

* Ghi nhớ: (sgk T16)

4, Củng cố:

- GV chốt nội dung of bài học theo ghi nhớ sgk

- Nêu câu hỏi củng cố

5, Dặn dò, h ớng dẫn về nhà:

- Học bài củ + Làm bài tập ở SBT

- Chuẩn bị bài mới

E, Bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

09/10/2006

Tiết 5

Sự cân bằng lực - Quán Tính

A, Mục tiêu.

1, Nêu đc 1 số vd về 2 lực cân bằng, nhận biết đ2 nó và biểu thị bằng vectơ

- Nêu đc 1 số thí dụ về quán tính, giải thích đc hiện tợng quán tính

2, Biết suy đoán, - Tiến hành TN chuẩn xác

3, Nghiêm túc, - Hợp tác khi làm TN

B, Phơng Pháp.

Trang 8

- Nêu VĐ - giải quyết VĐ - Thực nghiệm.

C, Chuẩn bị.

- GV: Giáo án + dụng cụ TN

- HS: Bài củ + bài mới

D, Tiến trình lên lớp.

1, ổ n định:

2, Kiểm tra:

+ Vectơ lực đc biểu diễn ntn? Chữa bài tập 4.4 SBT

+ Hãy biểu diễn vectơ lực sau: Trọng lực of vật 15000N, tỉ lệ xích 500N ứng với 1cm

3, Bài mới:

* ĐVĐ: nh sgk

Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai lực cân bằng

- GV nêu câu hỏi?

? Hai lực cân bằng là gì? T/dụng of 2 lực

cân bằng khi t/d vào vật đang ĐY sẽ ntn?

? Khi 2 lực cân bằng thì các y/tố có quan

hệ ntn với nhau? Hãy vẽ 2 lực cân bằng

Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động.

- Y/cầu hs đọc n/dung sgk & nêu dự đoán

- HS nêu dự đoán

- Làm TN kiểm chứng; q/sát & ghi k.quả

- Các nhóm thảo luận trả lời C2C5

9 PA = PB nên vectơ T cân bằng với PA

C3:

PA + PA1 > PB ( > T)Nên AA1 CĐ đi xuống nhanh dần đều.C4: PA & T cân bằng nhau

 Q/nặng A tiếp tục CĐ thẳng đều

- GV bổ sung và nói rõ về quán tính: Các

vật đều có t/chất k0 thể thay đổi v/tốc 1

* Ghi nhớ: (sgk T20)

Trang 9

4) Củng cố:

- GV lu ý vấn đề chính liên quan đến bài học, khắc sâu kiến thức cho hs

- Nêu câu hỏi củng cố và ra thêm các bài tập cho hs tự làm

- Đọc fần “có thể em cha biết”

5) Dặn dò - h ớng dẫn về nhà:

- Học bài củ; Làm bài tập về nhà

- Chuẩn bị bài mới

E, Bổ sung.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

/ /2007

Tiết 6

Lực ma sát

A, Mục tiêu.

1, Nhận biết lực ms là loại lực cơ học Phân biệt đc ms trợt, nghĩ, lăn đ2 của nó

- Phân tích đc h/tợng có lợi, hại trong KT & d/sống Cách khắc phục

2, Rèn luyện kỹ năng đo lực, đo lực ms rút ra nhận xét đ2 lực ms

- Tiến hành TN tìm lực ms

3, Tích cực, hợp tác nhóm trong TN, có ý thực học tập tốt

B, Phơng pháp.

- Nêu VĐ + giải quyết VĐ + thực nghiệm

C, Chuẩn bị.

- GV: Giáo án + đồ dụng dh

- HS: Bài củ + Bài mới

D, Tiến trình lên lớp.

1) ổn định:

2) Kiểm tra: Hãy trình bày phần ghi nhớ sgk và làm BT 5.3 & 5.8 ở sách BT?

3) Bài mới:

* ĐVĐ: nh sgk

Hoạt động 1: Nghiên cứu khi nào có lực ma sát

- Y/cầu Hs đọc nội dung ma sát trợt và

nhận xét và nhận xét ma sát trợt xuất

hiện ở đâu?

- Hs: ở má phanh và vành bánh xe, bánh

xe và mặt đờng

- Hs hoàn thành C1 vào vở

- Gv nhận xét - bổ sung - Hs ghi vào vở

- Hs đọc thông báo & nêu sự xuất hiện

Fms lăn?

- Hs thảo luận nhóm

I Khi nào có lực ma sát

1, Lực ma sát trợt (Fms trợt) Ngăn cản CĐ of lực lên vật C1: VD

* Nhận xét:

2, Lực ma sát lăn (Fms lăn) Ngăn cản CĐ of lực lên vật C2:

* Nhận xét:

C3:

* Nhận xét:

3, Lực ma sát nghĩa (Fms nghĩ)

Trang 10

C5:

Hoạt động 2: Nghiên cứu lực ma sát trong đời sống và kỷ thuật

- I Lực ma sát trong đời sống và kỷ thuật.1, Lực ma sát trợt:

Ngăn cản CĐ of lực lên vật C1: VD

* Nhận xét:

+

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức để trả lời các câu hỏi.

- Y/cầu hs đọc fần vận dụng và trả lời các

câu C8, C9 theo gợi ý of GV

- HS làm việc cá nhân

- GV nhận xét và khắc sâu kt cho hs

III, Vận dụng

C8:

C9:

* Ghi nhớ: (sgk T 38)

4) Củng cố:

- GV chốt nội dung theo ghi nhớ sgk,

- Nêu câu hỏi củng cố bài học

- Y/cầu hs tìm p/án đo độ lớn lực đẩy Acsimet không dùng lực kế

5) Dặn dò - h ớng dẫn về nhà:

- Học bài củ; Làm bài tập ở SBT

- Chuẩn bị bài mới ( Mẫu báo cáo TH)

- Đọc fần “có thể em cha biết”

E, Bổ sung.

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:16/11/2009

Ngày giảng:19/11/2009

Tiết 11 Lực đẩy acsimét

A, Mục tiêu.

1 Kiến thức: Nêu đc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại lực đẩy Acsimét và viết đc công thức tính

2 Kĩ năng: - Vận dụng công thức tính để giải thích hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Làm TN cẩn thận, chính xác đo độ lớn lực đẩy Acsimet

3 Thái độ: - Có ý thức học, yêu thích khoa học;

- Hợp tác nhóm để thực hành

B, Phơng pháp.

- Nêu VĐ + giải quyết VĐ + thực nghiệm

C, Chuẩn bị.

Trang 11

Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên vật nhấn chìm trong nó.

- GV: Yêu cầu HS yìm hiểu SGK tiến

hành thí nghiệm và trả lời C1, C2

- HS: tìm hiểu sgk tiến hành TN và trả lời

C1, C2

- HS làm việc theo nhóm, sau đó ghi

k.quả vào bảng fụ đã chuẩn bị

- GV: nhận xét k/quả of các nhóm

- HS: Hoàn thành C2 vào vở từ TN

- GV:Y/cầu hs nêu rõ đ2 of lực đẩy này

rồi thông báo về lực đẩy Acsimet

- GV:Hãy chỉ ra thêm 1 vd chứng tỏ sự

tồn tại của lực đẩy Acsimet?

I, Tác dụng của chất lỏng lên vật nhấn chìm trong nó

+ TN: (H10.2 sgk T36)C1: P1 = P -Fđ

 P1 < P: chứng tỏ vật nhấn chìm trong nớc chịu t/d of lực đẩy

Hoạt động 2: Tìm hiểu về độ lớn của lực đẩy Acsimet.

- GV:Y/cầu hs đọc dự đoán & nêu dự

đoán

- GV kể chuyện về nhà bác học Acsimet

sau đó nêu 1 số câu hỏi:

? Lực đẩy Acsimet fụ thuộc vào những

yếu tố nào? Acsimet căn cứ vào đâu để

2) Thí nghiệm kiểm tra:

+ Tiến hành:

B1: Đo P1 (cốc A + q.nặng)B2: Q.nặng ngập trong nớc  Đo P2

 P2 < P1 ; Fđ = P1 – P2

B3: Cốc A + nớc + q.nặng  P3 = P1

 P3 = P1 = P2 + Pcl  Fđ = Pcl

C3: Vật nhúng chìm nhiều thì Pcl càng dâng nhiều  Fđ of nớc càng lớn!

3) Công thức tính:

FA = d.V

ý nghĩa:

+d là TLR of ch/lỏng+V là thể tích fần ch/lỏng bị vật chiếm chỗ

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức để trả lời các câu hỏi.

Trang 12

4) Củng cố:

- GV chốt nội dung theo ghi nhớ sgk,

- Nêu câu hỏi củng cố bài học

- Y/cầu hs tìm p/án đo độ lớn lực đẩy Acsimet không dùng lực kế

1, Viết đc CT tính độ lớn lực đẩy Acsimet: FA = P c/lỏng mà vật chiếm chỗ F = d.V

- Tập đề xuất ph/án TN trên cơ sở dụng cụ đã có

2, Sử dụng lực kế, bình chia độ, … để làm TN kiểm chứng độ lớn lực đẩy Acsimet

3, Có ý thức học tập - Hợp tác nhóm thực hành

B, Phơng pháp.

- Thực hành – Đánh giá

C, Chuẩn bị.

- GV: Giáo án – dụng cụ TH

- HS: Bài củ + Bài mới

D, Tiến trình lên lớp.

1) ổ n định:

2) Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung thực hành và chuẩn bị thực hành.

- Y/cầu hs đọc nội dung thực hành và phần chuẩn bị

- HS đọc sgk

- GV phát dụng cụ TH và phân vị trí TH

- Nêu mục đích và y/cầu Th

- HS nhận dụng cụ và chuẩn bị nội dung TH

- GV dặn dò hs trớc khi TH

Hoạt động 2: GV hớng dẫn hs thực hiện nội dung thực hành.

1, Đo độ lớn của lực đẩy Acsimét.

- Đo trọng lợng của vật trong không khí: P Sau đó đo hợp lực tác dụng lên vật khi nhúng vậttrong nớc: F

- Hoàn thành C1 vào mẫu báo cáo

- Tiến hành đo 3 lần đối với mỗi đại lợng

2, Đo trọng lợng của phần nớc có thể tích bằng thể tích của vật.

- Tiến hành đo thể tích của vật ở mức 1 và 2 nh sgk sau đó tính thể tích của vật chính là thể tích của phần nớc bị vật chiếm chỗ V = V2 – V1

- Tiếp theo đo trọng lợng của nớc có thể tích bằng thể tích của vật khi nớc ở mức 1 và 2 bằng cách dùng lực kế

- Tìm PN = P2 – P1

Trang 13

- Tiến hành đo 3 lần cho mỗi đại lợng

3, So sánh kết quả đo của P N và F A rồi rút ra kết luận về lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật so với trọng lợng của vật khi nhúng trong chất lỏng có thể tích bằng thể tích của vật nh thế nào?

- GV vừa trình bày cách làm vừa tiến hành TH trên dụng cụ cho hs quan sát

- Tiến hành trình tự các bớc theo sgk cho hs q/sát

Hoạt động 3: HS tiến hành TH trên dụng cụ theo nhóm dới sự hớng dẫn của GV

- HS tiến hành thực hành theo nhóm đo độ lớn lực đẩy Acsimét và trọng lợng của phần nớc

có thể tích bằng thể tích của vật

- GV quan sát theo dõi và uốn nắn những sai sót của hs

- Hớng dẫn hs tính gía trị trung bình cho đại lợng P và FA

- HS ghi kết quả vào mẫu báo cáo

4, Tổng kết buổi thực hành

- HS hoàn thành mẫu báo cáo

- GV nhận xét buổi TH và đánh giá bài TH, ý thức thái độ thực hành của các nhóm

- Rút kinh nghiệm cho buổi sau

- GV thu mẫu báo cáo TH

5, Dặn dò - H ớng dẫn về nhà

- Xem lại bài thực hành

- Chuẩn bị bài mới

1, Giải thích và nêu đc đ/k khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lững

- Giải thích đợc các h/tợng vật nổi thờng gặp trong cuộc sống

Trang 14

- Sau đó trả lời C2 theo hớng dẫn of GV

- HS biểu diễn lực trên hình vẽ vào vở

theo đại lợng P và FA

I, Điều kiện để vật nổi - vật chìmC1: 2 lực (P và FA)

+ phơng: thẳng đứng (cùng phơng)+ chiều: ngợc nhau

suy nghĩa trả lời

- HS trả lời theo hớng dẫn của GV

- GV thông báo: Vật nổi lên thì P <FA, khi

lên trên mặt thoáng V fần vật chìm trong

ch/lỏng giảm  FA  và FA = P thì vật nổi

lên trên mặt thoáng

- HS hoàn thành các câu C3C5 vào vở

II, Độ lớn của lực đẩy Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

C3: Miếng gỗ nỗi:

Pgỗ < FA

(dgỗ > dnc)C4: Vật đứng yên nên chịu tác dụng của 2 lực cân bằng: P = FA

C5: câu B

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức trả lời.

- Y/cầu hs đọc nội dung phần vận dụng và

suy nghĩ trả lời các câu C6  C9 sgk

- HS làm việc cá nhân

- GV hớng dẫn các câu:

C6: Đ/k ban đâu VV ? VCL ; cùng nhúng

ngập trong chất lỏng là d (không đổi)

Dựa vào đ/k vật nổi, chìm, lơ lững để CM?

C7: Ngời chế tạo tàu dựa vào nguyên tắc

nào? dtàu ? dthép  Vtàu ? Vthép

 dtàu < dthép  dtàu < dnc

C8: dHg > dthép  Bi thép nổi

C9: VM = VN , cùng chất lỏng Nên: FAN = FAM ; FAM > PM

FAN = PN ; PM = PN

* Ghi nhớ: (sgk T 45)

4, Củng cố:

- GV chốt nội dung bài học theo sgk

- Nêu câu hỏi củng cố

- Ra thêm một số bài tập

Trang 15

- Đọc phần “có thể em cha biết”

5, Dặn dò - H ớng dẫn về nhà

- Học bài củ + Làm bài tập ở SBT

- Chuẩn bị bài mới

E, Bổ sung.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

15/12/2006

Tiết 14

Công cơ học

A, Mục tiêu.

1, Biết đc dấu hiệu để có công cơ học, nêu vd để có công cơ học & k0 có công cơ học

- Phát biểu và viết CT tính công cơ học; nêu tên các đại lợng và đơn vị của nó

- Vận dụng CT tính công cơ học A = F.s trong các TH fơng of lực Ξ với fơng chuyển dời of vật

2, Phân tích lực thực hiện công + Có kỹ năng vận dụng tính đợc công cơ học

3, Có ý thức học tập + Cẩn thận và chính xác trong tính toán

B, Phơng pháp.

- Nêu VĐ + giải quyết VĐ …

C, Chuẩn bị.

- GV: Giáo án + đồ dụng dh

- HS: Bài củ + Bài mới

D, Tiến trình lên lớp.

1) ổ n định:

2) Kiểm tra:

? Hãy nêu đ/k khi nhúng vào trong chất lỏng & khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Acsimét lên vật ntn?

3) Bài mới:

* ĐVĐ: nh sgk

Hoạt động 1: Nghiên cứu vấn đề khi nào có công cơ học?

- Phân tích thông báo ở phần nhận xét

- VD1: Bò t/d vào xe thì F ntn? q/đờng

có thay đổi k0? Fơng of F so với fơng of

CĐ ntn?  có công cơ học ?

- VD2: Quả tạ đứng yên thì q/đờng dịch

chuyển ntn? Có lực t/d lên vật k0?

- GV đặt câu hỏi: Vậy thì khi nào có

công cơ học? Dấu hiệu nào giúp ta nhận

biết có công cơ học?

I Khi nào có công cơ học?

1, Nhận xét:

(sgk T 46) C1:

VD1: Bò t/d vào xe  F > 0 (F ≠ 0)

Xe CĐ  s >0 (s ≠ 0)

VD2: s = 0 ; F ≠ 0  k0 có công cơ học

* Có công cơ học  fải có lực t/d vào vật

Trang 16

- HS dựa vào nội dung phân tích trả lời

c, Chú ý: (sgk T 47)

Hoạt động 4: Vận dụng trả lời các câu hỏi và ghi nhớ bài học.

- Y/cầu hs đọc fần vận dụng và trả lời các

câu C5 ữ C7 vào vở theo gợi ý of GV

h = 6m  A = ?

 A = P.h  A = 20.6 = 120 (J)C7: Phơng P vuông góc với phơng CĐ  AP = 0

* Ghi nhớ: (sgk T 48)

4, Củng cố:

- GV chốt nội dung bài học theo ghi nhớ sgk

- Nêu câu hỏi củng cố kiến thức

Trang 17

Hoạt động 1: Làm TN để so sánh công của MCĐG với công kéo vật k 0 dùng MCĐG

- GV y/cầu hs ng/cứu sgk sau đó dựa đoán

TN rồi tiến hành các bớc TN theo h/dẫn of

sgk & GV

- HS làm việc theo nhóm theo các trình tự

+ Dự đoán TN

+ Tiến hành TN + Q/sát TN

+ Ghi kết quả vào bảng 14.1 vào vở

- GV theo dõi hs tiến hành TN để uốn nắn

- HS phát biểu lại định luật

- GV thông báo có TH cho ta lợi về đờng

đi nhng lại thiệt về lực Công k0 có lợi

Trang 18

+ Khi biết về q/đờng đi đợc ta tìm đợc lực

of nó k0?

C6: Bài toán cho biết đại lợng nào? Đại

l-ợng nào cần tìm? Dùng ròng rọc đợc lợi

gì? Công để nâng vật lên tính bằng công

thức nào?

- HS làm theo gợi ý of Gv và ghi vở

C6: P = 420 , s = 8m ,

a, FK = ? h = ? b, A = ? Giải:

a, Dùng r2 đc lợi 2 lần về lực:

F = P/ 2 = 210(N) Thiệt 2 lần về đờng đi: h = s/ 2 = 4(m)

b, Công để nâng vật lên: A = P.h = 1680(J)

* Ghi nhớ: (sgk T 51)

4, Củng cố:

- Gv chốt nội dung bài học theo ghi nhớ sgk

- Nêu câu hỏi củng cố

- Đọc phần “có thể em cha biết”

5, Dặn dò - H ớng dẫn về nhà:

- Học bài củ + Làm bài tập ở SBT

- Chuẩn bị bài mới

E, Bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

23

/12/2006

Tiết 16

Công suất

A, Mục tiêu.

1, Hiểu đc công suất là công thực hiện đc trong 1s là đại lợng đặc trng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm of con ngời, máy móc hay con vật

- Viết đc CT tính công suất; đ/vị of nó Lấy vd minh hoạ

2, Biết t duy hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm đại lợng công suất

- Vận dụng giải các bài tập định lợng đơn giản

3, Có ý thức học tốt, Có hứng thú với môn học

B, Phơng pháp.

- Nêu VĐ + giải quyết VĐ

C, Chuẩn bị.

- GV: Giáo án + Tranh vẽ

- HS: Bài củ + Bài mới

D, Tiến trình lên lớp.

1) ổ n định:

2) Kiểm tra:

- Phát biểu đ/luật về công? Làm bài tập 14.1 SBT?

3) Bài mới:

Trang 19

AA = PA.h  AA = 640 (J)

AD = PD.h  AD = 960 (J)C2: + P/án a) không! t ≠ nhau

+ P/án b) không! A ≠ nhau

+ P/án c) phức tạp hơn, đúng

t1 = tA/AA = 0,078s ; t2 = tD/AD = 0,062sCùng công 1J  t2 < t1 Dũng khoẻ hơn!

+ P/án d) Đúng! Công thực hiện trong 1giây

AA/tA = 12,8 (J/s) ; AD/tD = 16 (J/s)

 Dũng làm việc khoẻ hơn

C3: (1) Dũng (2) Vì trong 1 giây Dũng thực hiện công lớn hơn An

Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm và công thức tính công suất Đơn vị of nó.

- Để biết ngời nào, máy nào thực hiện

công nhanh hơn thì fải so sánh các đại

1kW = 1 000W 1MW = 1 000 000W

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức trả lời, ghi nhớ bài học

- Hs đọc fần vận dụng và trả lời các câu

C4, C5, C6 theo gợi ý of Gv

- Hs làm việc cá nhân, tóm tắt vào vở

- Gv gọi Hs lên bảng làm các câu C4, C5

- Hs ≠ theo dõi và nhận xét bài làm

+ Cùng 1sào đất thì công thực hiện of

ngời & máy giống nhau hay khác nhau?

+ Để so sánh công suất of ngời & máy

khi cùng công thực hiện ta thực hiện các

b, CMR: P = F.v

Ta có P = A/t = F.(s/t) = F.v (đpcm)

* Ghi nhớ: (sgk T 54)

4, Củng cố:

- Gv chốt nội dung bài học theo ghi nhớ sgk

- Nêu câu hỏi củng cố

- Đọc fần “có thể em cha biết”

Trang 20

5, Dặn dò - H ớng dẫn về nhà:

- Học bài củ + Làm bài tập ở SBT

- Chuẩn bị bài mới

E Bổ sung.

………

………

………

………

………

………

29

/12/2006

Tiết 17

ôn tập học kỳ i

A Mục tiêu.

1, Ôn tập, củng cố và hiện thống hoá lại kiến thức cơ bản of fần cơ học

2, Vận dụng ≈ kiến thức đã học để làm các bài tập định tính & định lợng…

3, Có ý thức học tập và tích cực làm các bài tập đề ra

B Phơng pháp.

- Nêu VĐ + giải quyết VĐ

C Chuẩn bị.

- GV: Giáo án + Bảng phụ

- HS: Bài củ + Bài mới

D Tiến trình lên lớp.

1) ổ n định:

2) Kiểm tra: = Lòng vào bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức cơ bản.

- Gv đa ra hệ thống các câu hỏi ghi ở

bảng fụ cho Hs q/sát

- Hs tìm hiểu nội dung & trả lời các

câu hỏi Gv đa ra trong time ngắn

- Gv gọi Hs trả lời các câu hỏi

- Hs trả lời  Hs ≠ nhận xét

- Gv: Công suất cho ta biết đc điều

gì? Em hiểu ntn khi nói công suất of

1máy bơm là 2000W?

- Hs suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Gv chốt lại n/dung of bài học

- Hs ghi nhớ n/dung of fần cơ học

I Ôn tập

1, CĐ cơ học là gì? cho vd CĐĐ & CĐKĐ là gì? cho vd

2, Lực có t/d ntn đ/với v/tốc? Nêu vd?

3, Nêu các đ2 of lực & biểu diễn lực?

4, Thế nào là 2 lực cân bằng? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu 2 vd về vật có ma sát & 2 vd

về vật có quán tính?

5, áp suất chất lỏng, áp suất chất rắn? áp suất khí quyển?

6, Lực đẩy Acsimét, công thức tính?

7, Đ/k vật chìm, vật nổi & lơ lững trong c/lỏng

8, Khi nào có CCH? Công suất đc hiểu ntn?

Công thức tính công và công suất?

Hoạt động 2: Tổ chức cho Hs làm các bài tập vận dụng.

- Gv đa ra nội dung bài tập định tính

& định lợng

- Hs đọc nội dung bài tập, suy nghĩ

tìm câu trả lời

- Gv gợi ý cách làm các dạng bài tập

- Hs tóm tắt các bài tập định lợng

- Sau đó giải các bt theo h/dẫn of Gv

II Vận dụng

B1/T65: Vtb1 = s1/t1 = 100/25 = 4 (m/s)

Vtb2 = s2/t2 = 50/20 = 2,5 (m/s)

Vtb = (s1 + s2)/(t1 + t2) = 3,33 (m/s) B5/T65: Công of lực sĩ đó thực hiện đc là:

A = P.h = 1350.0,6 = 810N Công suất of lực sĩ hoạt đông là:

P = A/t = 810/0,3 = 2700W

Trang 21

- Gv bổ sung sau câu trả lời of Hs

Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi ô chữ

- Gv đa ra nội dung câu hỏi of trò chơi ô chữ cho Hs tham khảo

- Hs tìm hiểu nội dung các câu hỏi of trò chơi ô chữ

- Gv cử đại diện điều khiển trò chơi

* Nội dung các câu hỏi:

1, Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về ………… (4 chữ)

2, Đ2 vận tốc of vật khi vật chịu t/d of 2 lực cân bằng? (8 chữ)

3, Mức độ nhanh chậm of CĐ cho ta biết độ lớn of đại lợng nào? (6 chữ)

4, Đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công trong 1 giây? (8 chữ)

5, Tên of lực do chất lỏng t/d lên vật khi nhúng vào trong ch/lỏng? (7 chữ)

6, Chuyển động và đứng yên có tính chất này? (8 chữ)

7, áp suất tại các điểm nằm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang of chất lỏng có tính chất này? (8 chữ)

8, Em đang học gì? (5 chữ)

9, Tên gọi 2 lực cùng điểm đặt, cùng độ lớn, cùng phơng ngợc chiều? (7 chữ)

4, Tổng kết bài học

- Gv chốt lại nội dung trọng tâm of fần cơ học

- Khắc sâu kiến thức cho Hs

- Ra thêm một số bài tập cho Hs về nhà làm

- Giới hạn nội dung ôn tập cho Hs có hớng ôn tập

5, Dặn dò – H ớng dẫn về nhà

- Học ài củ + Làm các bài tập ra thêm & bài tập ở SBT

- Chuẩn bị đồ dùng học tập và bài ôn tập chu đáo cho tiết KT HK I

E Bổ sung.

………

………

………

………

………

09/01/2007

Tiết 18

Kiểm tra học kỳ i

A Mục tiêu.

1, Qua bài kiểm tra nhằm đánh giá chất lợng giảng dạy of Gv và cách học of Hs Từ đó rút kinh nghiệm cho học kỳ II

2, Vận dụng ≈ kiến thức đã học để làm bài kiểm tra, suy luận bài giải lôgíc

3, Có ý thức làm bài tốt, cẩn thận, tỉ mĩ, trung thực…

B Phơng pháp.

- Kiểm tra + đánh giá

Trang 22

* Kiểm tra sự chuẩn bị of Hs trớc khi phát bài kiểm tra.

* Triển khai kiểm tra

- Gv thu bài kiểm tra

- Nhận xét, đánh giá ý thức và thái độ làm bài kiểm tra of Hs

- Rút kinh nghiệm giờ sau

5, Dặn dò - H ớng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung bài KT

- Chuẩn bị bài mới

1, Tìm đc vd minh hoạ cho các khái niệm cơ năng, động năng, thế năng

- Thấy đc một cách định tính thế năng hấp dẫn of vật fụ thuộc vào độ cao, động năng fụ thuộc vào kh/lợng & vận tốc of vật

2, Quan sát hiện tợng Vận dụng để giải thích đc các hiện tợng đơn giản

3, Có hứng thú với môn học

B, Phơng pháp.

- Nêu VĐ + giải quyết VĐ

C, Chuẩn bị.

- GV: Giáo án + Tranh vẽ + Dụng cụ TN

- HS: Bài mới chu đáo

Trang 23

- Gv y/cầu Hs đọc thông báo sgk.

- Hs trả lời câu hỏi of Gv

+ Một vật có cơ năng khi nào?

+ Đ/vị đo cơ năng là gì?

- Hs q/sát h16.1 & y/cầu Hs trả lời C1

- HS suy nghĩ trả lời C1 theo h/dẫn

 TN đàn hồi fụ € vào độ biến dạng đàn hồi

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm động năng.

- Y/cầu Hs q/sát h16.3 & tiến hành TN,

thảo luận trả lời C3C5

- Hs trả lời nội dung bài

Vậy: Khi nào thì vật có động năng? ĐN

fụ € vào ≈ yếu tố nào?

- Chốt nội dung  Hs ghi vào vở

II Động năng

1, Khi nào vật có thế năng?

TN1: (h16.3sgk)C3: Miếng gỗ CĐ

+ ĐN fụ thuộc vào vận tốc of vật

 Cơ năng tăng…

TN3: h 16.3 sgk Q/cầu A lớn hơn TN1

C7: Miếng gỗ B c/động xa hơnC8: Động năng fụ € vào khối lợng of vật

* Chú ý: (sgk T57) Hoạt động 3: Vận dụng trả lời câu hỏi

- Gv y/cầu Hs đọc nội dung fần vận

dụng và trả lời các câu hỏi

- Hs đọc fần vận dụng & trả lời

- Gọi Hs trả lời  Hs ≠ nhận xét

- Gv nhận xét, bổ sung  Hs ghi vở

III Vận dụng

C9: Con lắc đơn …C10: a, Thế năng

b, Động năng

c, Thế năng

* Ghi nhớ: (sgk T 58)

4, Củng cố:

- Gv chốt nội dung trọng tâm of bài học để Hs nắm kiến thức

- Hs đọc fần ghi nhớ ở cuối bài học

Ngày đăng: 06/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w