D.Na2CO3 và HCl Câu3: Để nhận biết 2 chất tan là Na2SO4 và NaOH trong cùng một dung dịch ngời ta có thể dùng A.Quỳ tím và dung dịch BaCl2 B.Quỳ tím và bazơ C.Quỳ tím và phenolphtalein D.
Trang 1Phòng giáo dục - đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thcs Năm học:
Môn thi: Hóa học
Thời gian: (90 phút không kể chép đề)
Họ và tên:………
Ngày, tháng, năm sinh: … /…./…
Trờng:……… (Học sinh làm trực tiếp vào bài này gồm 6 trang)
I.Trắc nghiệp khách quan.
Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng
Câu1: Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm?
A.KClO3, KMnO4 B CuSO4, HgO C CaCO3, KClO3 D.K2SO4,KMnO4
Câu2: Căp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.CuSO4 và NaOH B.Ba(HCO3)2 và Na2SO4 C.CaCl2 và Ba(NO3)2 D.Na2CO3 và HCl
Câu3: Để nhận biết 2 chất tan là Na2SO4 và NaOH trong cùng một dung dịch ngời ta có thể dùng A.Quỳ tím và dung dịch BaCl2 B.Quỳ tím và bazơ
C.Quỳ tím và phenolphtalein D.Axit HCl và ddNaOH
Câu4: Trong các kim loại sau: Fe, Na, Ba, Cu, Ag, Pb, Mg, Ca, K Có bao nhiêu kim loại tác dụng
với nớc
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu5: Khí CO2 không dùng để dập tắt đám cháy
A.Gỗ B.Xăng, dầu C.Vải sợi D.Kim loại
Câu6: Trong những dung dịch dới đây, dung dich nào làm cho quỳ tím hóa đỏ?
A.Đờng B.Muối ăn C Nớc sôi D Nớc ép quả chanh
Câu7: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nớc ngời ta phải dẫn hỗn hợp qua:
A.Dung dịch KOH B H2O C CaO D.Dung dịch H2SO4 đặc
Câu8: Thể tích của một mol chất khí bất kỳ đều bằng nhau nếu chúng đợc đo ở:
A.Cùng nhiệt độ B.Cùng áp suất
C.Cùng nhiệt độ và áp suất D.Cùng áp suất nhng nhiệt độ khác nhau
Câu9: Khi pha nớc chanh, để tạo bọt khí ngời ta cho thêm vào.
A.NaHCO3 B.NaCl C.NaHSO4 D.CH3COOH
Câu10: Nhóm chất chỉ gồm các khí có thể thu bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình đợc đặt úp
ngợc miệng bình là:
A.H2,NH3,CH4 B.Cl2,H2,NH3,CH4,CO2
C.H2,NH3,CH4,CO2,SO2 D Cl2,H2,NH3,CH4,CO2, SO2
Câu11: Để nhận biết các dung dịch NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH, ta có thể dùng cách thử sau:
A Chỉ dùng quỳ tím
B Không cần dùng thêm hóa chất nào khác
C Zn
D Tất cả đều đúng
Câu12: H2SO4 loãng không phản ứng với các chất trong tập hợp các chất sau:
A. Fe, Al, Zn
B. CuO, Al2O3, CaCO3
C. Cu, Ag, Hg, NaCl
D. Cu(OH)2, Fe(OH)3
Câu13: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?
A Cu B Zn C Na D Al
Câu14: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dich FeCl2 đến khi khối lợng đạt cực đại thì dừng
Để trong không khí khoảng 5 phút, rồi lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao ta thu đợc một chất rắn duy nhất Chất rắn đó là:
A. FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe3O2
Câu15: Muốn điều chế NaCl, ngời ta trộn 2 dung dịch với nhau Hỏi phải trộn những cặp chất nào
sau đây:
A. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
B. Dung dịch Na2CO3 và dung dịch BaCl2
Trang 2C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch BaCl2
D. AgCl với dung dịch NaNO3
Câu16: Ngâm một lá sắt đã làm sạch trong dung dịch CuCl2 Hiện tợng sảy ra là:
A Kim loại sắt tan ra và màu xanh của dung dịch đậm hơn
B Lá sắt không bị thay đổi về khối lợng và có đồng bám vào
C Lá sắt bị tan một phần, kim loại đồng bám vào lá sắt và màu xanh của dung dịch nhạt dần
so với ban đầu
D Chỉ có kim loại đồng màu đỏ tạo thành
Câu17: Qúa trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic?
A Quá trình sản xuất vôi sống
B Quá trình quang hợp của cây xanh
C Đốt cháy sản phẩm thải của dầu mỏ
D Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong
Câu18: Hàm lợng khí CO2 và O2 trong khí quyển của Trái Đất là hầu nh không thay đổi (thay đổi không đáng kể), đó là do:
A Quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ CO2(do sự hô hấp của con ngời, động vật, sự đốt nhiên liệu sinh ra) và thải ra lợng khí O2 tơng ứng
B Khí CO2 và O2 không hòa tan trong nớc
C Khí O2 và CO2 phân hủy bởi nhiệt
D Khí O2 không có khả năng tác dụng với các chất khí khác trong không khí
Câu19:Cho các cặp chất sau đây:
1.H2SO4 và KHCO3 2.K2CO3 và NaCl
3.MgCO3 và H2SO4 4.NaOH và HCl
5.Ba(OH)2 và K2CO3 6.CaCl2 và Na2CO3
7.NaNO3 và H2SO4
Hãy cho biết trong các cặp chất trên, cặp nào tác dụng với nhau:
A.1; 2; 3; 4; 5 B.1; 3; 4; 5; 6
C.2; 3; 4; 6; 7 D.3; 4; 5; 6; 7
Câu20:Dẫn từ từ vào nớc vôi trong cho đến d, hiện tợng sảy ra là:
A Nớc vôi từ trong hóa đục, rồi lại từ đục hóa trong
B Nớc vôi từ đục hóa trong rồi lại từ trong hóa đục
C Nớc vôi từ trong háo đục
D Nớc vôi từ đục hóa trong
Câu21: Chất khí nào dới đây có thể gây chết ngời vì ngăn cản sự vận chuyển oxi của máu
A CO B.CO2 C.SO2 D NO
Câu22: Oxit nào giàu oxi nhất (hàm lợng % của oxi lớn nhất:
A. Al2O3 B.P2O5 C.Cl2O7 D.Fe3O4
Câu23: Xo đa Na2CO3.nH2O chứa 72,72% khối lợng là Oxi Vậy giá trị của n là:
A 6 B.8 C.10 D 4
Câu24: Hòa tan hoàn toàn 12,725g hỗn hợp Mg, Zn, Al Bằng dung dịch HCl thu đợc dung dịch A
và 11,2 lit H2 (đktc) Khối lợng muối có trong dung dịch A bằng:
A 45,028g B 48,225g C.41,5g D.49,8g
Câu25: Nhiệt phân 50g đá vôi ( chứa 80% (khối lợng) là CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ) sau một thời gian thấy còn lại 39g chất rắn Vậy % CaCO3 đã bị phân hủy là:
A 50% B.52,5% C.62,5% D.75,0%
Câu26: Cho 4,48lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Khối lợng kết tủa tạo thành là
A 9,85g B.19,7g C.15,2g D.5,88g
Câu27:Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại R thu đợc 1,25m gam oxit Hỏi R là kim loại nào trong
số các kim loại sau:
A Cu B.Zn C.Fe D.Mg
Câu28: Hòa tan hoàn toàn 14,28 gam tinh thể Na2CO3.10H2O vào 200g H2O Nồng độ C% của dung dịch thu đợc là:
A 2,08% B.2,47% C.4,2% D.6,25%
Câu29: Cho biết độ tan của chất X ở 100C là 15gam trong 100g nớc , ở 900C là 50g trong 100g H2O Nếu làm lạnh 600g dung dịch bão hòa chất X ở 900C xuống 100C thì có bao nhiêu gam chất
X tách ra (thoát ra)?
A 100g B.120g C.140g D.130g
Trang 3Câu30: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thu đợc hỗn hợp kim loại A và 7,2gam H2O Phần trăm khối lợng của Cu và Fe trong A là:
A 25%Cu và 75%Fe
B 41,4%Cu và 58,6% Fe
C 80%Cu và 20% Fe
D 36,36Cu và 63,4%Fe
II.Trắc nghiệm tự luận(12,5điểm)
Câu1: (3,5điểm) Cho những chất sau đây: Al, Cu, CuO, SO3, CO, AgNO3, CaCO3, N2O5, Al2O3, ZnO
a) Những chất nào tác dụng với nớc?
b) Những chất nào tác dụng với HCl?
c) Những chất nào tác dụng với dung dịch CuSO4?
d) Những chất nào tác dụng với dung dịch NaOH?
Viết phơng trình hóa học xảy
Câu2: (3điểm) Khi trộn AgNO3 với dung dịch H3PO4 không thấy tạo thành kết tủa Nếu thêm NaOH vào thấy có kết tủa màu vàng, nếu thêm tiếp dung dịch HCl vào thấy kết tủa màu vàng chuyển thành kết tủa màu trắng Giải thích hiện tợng sảy ra bằng các phơng trình phản ứng
Câu3: (2điểm) Giả thiết độ tan của CuSO4 ở 10 0C và 800C lần lợt là 17,4gam và 55gam Làm lạnh 1,5Kg dung dịch CuSO4 bão hòa ở 800C xuống 100C Tính số gam CuSO4.5H2O tách ra
Câu4:(4điểm)(câu2 đề thi HSG tỉnh phú thọ)
Nhúng một bản bạch kim trên phủ một lớp kim loại nào đó vào dung dịch CuSO4 cho đến khi ngừng thay đổi khối lợng Nhấc bản kim loại ra, rửa sạch làm khô và cân thấy bản kim loại với ban
đầu Lại nhúng bản kim loại vào dung dịch HgSO4 cho đến khi ngừng thay đổi tăng lên 0,16gam
so khối lợng Lần này khối lợng bản kim loại lại tăng thêm 2,74gam Hãy xác định kim loại đem phủ lên thanh bạch kim lúc đầu và khối lợng của nó trên thanh bạch kim
Câu5:
Đáp án
Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch H3PO4 không thể tạo thành kết tủa vì axit HNO3 mạnh hơn axit H3PO4 nên phản ứng giữa AgNO3 và H3PO4 không thể xảy ra
Khi thêm NaOH vào, vì H3PO4 bị trung hòa thành Na3PO4:
H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O
Và kết tủa Ag3PO4 màu vàng đợc tạo thành theo phản ứng:
3AgNO3 + Na3PO4 3NaNO3 + Ag3PO4
Khi thêm tiếp HCl vào vì HCl mạnh hơn H3PO4 nên kết tủa Ag3PO4 tan ra và tạo thành kết tủa mới AgCl có màu trắng theo phản ứng:
Ag 3 PO 4 + 3HCl H 3 PO 4
Đề thi học sinh giỏi cấp trờng lớp 9
Họ tên ……… Năm học 2008-2009
Lớp ………… Môn thi : Hoá học
Thời gian 60 phút
Đề bài
A.Trắc nghiệm (8 điểm )
Câu 1(3 điểm )Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Trang 41 Cho 3 kim loại là Al, Fe, Cu và 4 dung dịch muối Zn SO4, AgNO3 , CuCl2 , Mg SO4 Kim loại nào tác dụng với cả 4 dung dịch muối ?
a Al b Fe c Cu d Không kim loại nào tác dụng đợc
2 Một nguyên tố kim loại phản ứng mãnh liệt với nớc lạnh Sản phẩm nào sau đây đúng với phản ứng này ?
a Một muối đợc tạo thành
b Cácbonđioxít đợc giải phóng
c Một dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
d Một dung dịch hoá hồng khi thêm phênolphtalêin
3 Cho các oxít Na2O ; CaO; SO2; SO3 Có bao nhêu cặp oxít phản ứng với nhau
A 2 B 3 C 4 D.5
4 Một hỗn hợp gồm Ag,Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đay để thu đợc bạc nguyên chất
A Dung dịch HCl B Dung dịch Cu(NO3)2
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch H2SO4 đặc
5 Cho 8,96 g mạt sắt vào 50ml dung dịch HCl Phản ứng xong thu đợc 3,36 lít khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là :
A 5,8M B 6M C 7M D Kết quả khác (biết Fe= 56,H=1, Cl=35,5)
6 Cho 50g dung dịch NaOH 20% Vào 416g dung dịch CuSO4 5% Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa tạo thành là :
A 12g B.12,25g C 13g D 15g
(Biết Na=23 ;O=16 ;H=1 ; Cu=64 ; S=32 )
Câu 2(2điểm ): Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào trớc những câu sau
a Nhôm tan trong dung dịch NaOH
b Sắt tan trong dung dịch NaOH
c Nhôm có thể đẩy Na ra khỏi dung dịch Na2SO4
d Sắt , đồng là 2 kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn Ag
Câu 3(3 điểm ): Hãy ghép nội dung ở cột I với nội dung ở cột II để tạo thành những PTHH đầy đủ
c Ca(OH) 2 + 2HCl→ 3 FeCl2 +H2
d Na + H2O → 4 2FeCl3 +3H2
e Fe2O3 + 6 HCl → 5 Na2CO3 + H2O
g.FeO + 2HCl→ 6 NaOH + H2
7 2NaOH
a với…… b với ………c với………d với …… e với……… g với……
B Tự luận (12 điểm )
Câu 1 :( 3điểm ) Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu là HCl; H2SO4 ; BaCl2; Na2SO4 Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ Viết phơng trình hoá học
Câu 2: (4 điểm ) Viết phơng trình hoá học hoàn thành dãy biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản
ứng nếu có )
Al→( 1 ) Al2O3→( 2 )
Al2(SO4) →( 3 ) Al(OH)3 →( 4 ) Al2O3
Câu 3 (5 điểm ) Cho lá kẽm có khối lợng 25 g vào dung dịch đồng sun phát Sau khi phản ứng
kết thúc , đem tấm kim loại ra rửa nhẹ , làm khô cân đợc 24,96g
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính khối lợng kẽm đã phản ứng
c) Tính khối lợng dồng sunphát có trong dung dịch
Trang 5(Biết Zn=65; Cu= 64; S=32; O=16)
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án Môn hoá học lớp 9
Kỳ thi học sinh giỏi cấp trờng Năm học 2008-2009
A.Trắc nghiệm (8 điểm )
Câu 1(3 điểm ) Mỗi ý khoanh tròn đúng cho 0,5 điểm
1 d 2 d 3 c 4 c 5 b 6 b
Câu 2(2 điểm) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 điểm
a(Đ) b( S) c(S) d( Đ)
Câu 3(3 điểm ) Mỗi ý ghép đúng cho 0,5 điểm
a7 b1 c2 d6 e4 g3
B Tự luận (12 điểm )
Câu 1 :( 3 điểm )- Dùng quỳ tím cho vào 4 mẫu thử (1 điểm )
+Mẫu thử nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là HCl; H2SO4
+ Mẫu thử nào không làm quỳ tím đổi màu là BaCl2; Na2SO4
- Cho lần lợt từng mẫu muối vừa tìm đợc vào 2 mẫu a xít :( 1 điểm )
+Mẫu muối nào không xảy ra phản ứngvới 2 a xít là muối Na2SO4
+ Mẫu muối nào cho kết tủa trắng với 1 a xít là muối BaCl2và a xít H2SO4 Còn a xít không phản ứng là HCl
BaCl2 + H2SO4 →BaSO4↓ +2 HCl (1 điểm )
Câu 2 (4 điểm) Mỗi pthh viết đúng cho 1 điểm
(1)4Al +3O2 →t0 2Al2O3
(2) Al2O3 +3 H2SO4 → Al2(SO4)3 +3H2O
(3)Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 ↓ + 3Na2SO4
(4)2Al(OH)3 →t0 Al2O3 +3H2O
Câu3 (5điểm)
a)Phơng trình hoá học Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu ( 1 điểm)
Theo PTHH x mol xmol xmol xmol (1 điểm )
Số mol Zn tham gia phản ứng là 65x-64x =25-24,96 ⇒ x=0,04mol ( 1 điểm )
b) Khối lợng Zn tham gia phản ứng là : 0,04.65=2,6 g (1 điểm )
Trang 6c) Khối lợng đồng sun phát có trong dung dịch là 0,04 160 =6,4 g (1 điểm )
Đề thi học sinh giỏi cấp trờng lớp 8 Họ tên ……… Năm học 2008-2009 Lớp ………… Môn thi : Hoá học Thời gian 60 phút Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Đề bài A.Trắc nghiệm (8 điểm ) Câu1(3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng 1.Một nguyên tử có 18 elêctron Cấu tạo của nguyên tử đó có bao nhiêu lớp electron? a)2 b)3 c)4 d)5 2 O xít của một nguyên tố hoá học có hoá trị II chứa 20% o xy (về khối lợng ).O xít có công thức hoá học là a.CaO b.CuO c.FeO d.MgO 3 Một hợp chất oxít kim loại AlxOy Tỷ lệ x:y= 2:3 Khối lợng phân tử của hợp chất là : a)102 b)160 c)204 d)Tất cả đều sai ( Biết Al=27; O=16 ) 4 Tỷ lệ về hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng sau là : HCl + MnO2 →t0 Cl2 +H2O +MnCl2 a 3:4:4:4:1 b.2:3:4: 8:2 c.4:1:1:2:1 d.5:4:4:8:1 5 Có 2 nguyên tố X(I) và Y(II).Công thức hoá học nào sau đây là đúng a X2Y b.XY2 c.X2Y3 d X3Y 6 22,4lít là thể tích của bất kỳ chất khí nào ở điều kiện a 00C; 76cmHg b 00C;1 atm c 00C; 76mmHg d Cả a,b Câu2 (2 điểm) Hãy ghép nội dung ở cột I với nội dung ở cột II cho phù hợp I Tên thí nghiệm II Hiện tợng 1 Đun nóng thuốc tím (kalipemangannát ) a Không có hiện tợng gì 2.Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 b Có kết tủa trắng 3 Nhỏ vài giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch nớc vôi trong c.Có khí thoát ra 4 Thổi hơi thở vào nớc d.Có kết tủa màu xanh 1 với…… 2 với……… 3 với ………… 4với …………
Câu 3(3 điểm ) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào t trớc những câu sau
1 Trong 0,3mol H2SO4 có 2mol H;1 mol S và 4mol O
2 Trong 0,3mol H2SO4 có 0,6mol H;0,3 mol S và 1,2mol O
3 trong 1 mol KMnO4 có 1 mol K;1 mol Mn; 4 mol O
4 Khối lợng của 1,5 N phân tử H2O là 27 gam
5 Khối lợng của 22,4 lít khí H2 (đktc) là 0,2 gam
Trang 76 Thể tích của 0,25 mol khí CO2 (điều kiện phòng) là 6 lít
B.Tự luận (12 điểm )
Câu1(3 điểm) :Khi đốt cháy phốt pho đợc hợp chất đi phốtphopenta oxít có công thức hoá học
gồm 2P và 5O Hợp chất này tan trong nớc tạo dung dịch axít phốtphoric H3PO4
a)Có những phản ứng nào xảy ra trong chuỗi thí nghiệm trên
b)Viết phơng trình hoá học cho những phản ứng đó Xác định cặp tỷ lệ của các đơn chất trong phản ứng
c) Biết khối lợng của oxít và nớc tham gia phản ứng lần lợt là 2,5g và 6,3g thì khối lợng axít thu đợc là bao nhiêu ?
Câu2(6 điểm ): Cho sơ đồ phản ứng sau
Fe(OH)y + H2SO4 Fex (SO4)y +H2O a)Hãy biện luận để thay x,y(biết rằng x y ) bằng các chỉ số thích hợp rồi lập phơng trình hoá học của phản ứng
b)Cho biết tỷ lệ số phân tử của H2SO4 với số phân tử của các chất sản phẩm trong phản ứng
Câu 3 (3 điểm )Có 100 gam khí o xy và 66 gam khí CO2 cả 2 khí đều đo ở 20 0C và 1 atm Nếu chộn 2 khối lợng khí trên với nhau ( không có phản ứng xảy ra) thì hỗn hợp khí thu đợc có thể tích là bao nhiêu?
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án Môn hoá học lớp8 Kỳ thi học sinh giỏi cấp trờng Năm học 2008-2009 A.Trắc nghiệm (8 điểm ) Câu1 (3 điểm) Mỗi ý khoanh tròn đúng cho 0,5 điểm 1b 2b 3a 4c 5a 6d Câu 2 (2 điểm ) Mỗi ý ghép đúng cho 0,5 điểm 1c 2b 3b 4a Câu 3 (3 điểm) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 điểm 1Đ 2S 3Đ 4Đ 5S 6Đ
B.Tự luận (12 điểm)
Câu1(4 điểm )
a.Có 2 phản ứng hoá học xảy ra (1 điểm )
(1)+ phốt pho cháy tạo ra o xít
(2) + O xít tan trong nớc tạo dung dịch a xít
b Phơng trình phản ứng (2 điểm )
(1) 4P + 5O2 →2 P2O5
Trang 8(2)P2O5 +3 H2O → 2H3PO4
Cặp tỷ lệ của đơn chất P và O2 là 4:5 (0,5điểm )
c.Khối lợng a xít thu đợc là (0,5 điểm )
Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có m= 2,5 +6,3 =8,8g
Câu 2 (5 điểm )
a.Nguyên tố Fe có hoá trị II và III nên y= 2 hoặc 3 ( 1 điểm)
Nhóm SO4 có hoá trị II nên x=2 ( 1 điểm)
Vì theo đầu bài x y nên cặp nghiệm x=2 và y=3 là phù hợp ( 1 điểm)
Ta có sơ đồ phản ứng Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2 (SO4)3 +H2O ( 0,5 điểm)
Phơng trình hoá học 2Fe(OH)3 +3 H2SO4 → Fe2 (SO4)3 + 6 H2O ( 1 điểm)
b tỷ lệ số phân tử của H2SO4 lần lợt với các chất Fe2(SO4)3 ; H2O là ( 0,5 điểm)
3:1: 6
Câu 3 (3 điểm)
Lập luận : ở điều kiện 200C và 1 atm :
1 mol(32g) khí o xy có thể tích là 24 lít ⇒100gam khí o xy có thể tích là 75 lít (1 điểm)
1 mol(44g) khí CO2 có thể tích là 24 lít ⇒66gam khí CO2 có thể tích là 36 lít (1 điểm)
Vậy thể tích hỗn hợp khí là V= 75+36 =111lít (1 điểm)
Đề thi học sinh giỏi cấp trờng lớp 9
Họ tên ……… Năm học 2008-2009
Lớp ………… Môn thi : Sinh học
Thời gian 60 phút
Đề bài
I.Trắc nghiệm :(4 điểm )
Câu 1 :(2 đ) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu trả lời sau
Sự thích nghicủa thú với điều kiện sống lại rất đa dạng là vì :
a.Thú là động vật hằng nhiệt
b Hệ thần kinh giác quan các hệ cơ quan phát triển ở mức độ cao
c Có bộ lông vũ bao phủ
d Cả b và c
Câu 2: (1 đ) Hãy ghép các ý ở cột B với các ý ở cột A sao cho đúng với thành phần và chứ
năng của máu
khoáng kháng thể hốc môn chất thải
e Tạo ra tuỷ xơng
Trang 91……… 2………… 3……… 4………
Câu 3: (1 đ) Hãy chọn câu trả lời đúng Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhát thiết F2 phải có : a.Tỷ lệ phân ly của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn b Tỷ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỷ lệ của các tính trạng hợp thành nó c 4 Kiểu hình khác nhau d Các biến dị tổ hợp II Tự luận (6 điểm ) Câu 1: (2 đ) Hút thuốc lá có hại nh thế nào đối với hệ hô hấp Câu 2: (1 đ) Một đoạn mạch đơn của phan tử ADN có trình tự sắp xếp nh sau -A-T-G-X-T-A-G-X-Hãy viết 1 đoạn mạch đơn bổ sung với nó Câu 3: (2 đ) Một đoạn mạch AND có cấu trúc nh sau Mạch 1 –a-g-t-x-x-t-Mạch 2 –t-x-a-g-g-a-Hãy viết cấu trúc 2 mạch AND con , đơcj tạo thành sau khi đoạn mạch AND mẹ nói trên kết thúc quá trình tự nhân đôi Câu 4: (1 đ) Cơ chế nào dẫn đến sự hình thành thể dị bội có số lợng NST của bộ NST là (2n +1 ) và ( 2n -1 )? Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án Môn sinh học lớp 9
Kỳ thi học sinh giỏi cấp trờng Năm học 2008-2009
I.Trắc nghiệm (4 điểm )
Câu 1(2 đ) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 điểm
a(Đ) b(Đ) c(S) d(S)
Câu 2: (1 đ)Mỗi ýghép đúng cho 0,25 điểm
1c 2a 3b 4 d
Câu 3: (1 đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
b d
II Tự luận ( 6 điểm )
Trang 10Câu 1 (2 đ) Hút thuốc lá có hại cho hệ hô hấp khói thốc lá có chứa nhiều chất độc
- CO chiếm chỗ của o xy trong hồng cầu làm cơ thể ở trạng thái thiếu o xy
- NO (ni tơ o xít ) gây viêm sng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí ,có thể gây tử vong nếu bị tác động ở liều cao
- Nicôtin làm tê liệt lớp lông dung động trong phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch không khí ,có thể gây ung th phổi
Câu 2 (1đ) Đoạn mạch bổ sung có trình tự các đơn phân nh sau
-T-A-X-G-A-T-X-G
Câu 3 (2 đ) Viết đúng mỗi AND con (1 đ)
AND con1 : Mạch cũ
mạch mới T-X-A-G-G-A-
AND con 2
Mạch mới
Mạch cũ
–T-X-A-G-G-A-Câu 4 (1 đ) Cơ chế dẫn đến sự hình thành thể (2n+1 ) và (2n-1) là sự không phân ly của 1
cặp NST tơng đồng nào đó ,kết quả là 1 giao tử có cả 2 NST của 1 cặp, còn 1 giao tử không mang NST nào của cặp đó Sự thụ tinh của các giao tử bất thờng này với các giao tử bình thờng sẽ tạo ra các thể dị bội