Trường THCS Hải Thượng Ngày … … tháng … … năm ….
BÀI KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 6
Thời gian 45’ Tiết kiểm tra (Theo PPCT): 93
Họ và tên học sinh: … … … … … Lớp:6C
(ĐỀ 2) Giáo viên ra đề: Trần Hữu Định
Câu 1: (2 điểm)Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông :
a) 3
4 =
2000 ; b) 3 5 − = 1368
;
c) 3 = 21
49 − d)
2 − =
3
− Câu 2:(2 điểm) Rút gọn các phân số sau: a) 14 35 b) 42 64 − c) 36 132 d) 1414 1616 Câu 3: (3 điểm)Tính giá trị biểu thức: a) A= 5 7 9 6 − + b) B= 4 2 1 5 3 10 − + c) C= 11: 19 4. 11 14 14 7 14 − −− ÷ d) D= 2 2 1 2 5 − − e) E= 6 21 5 3 2 : 5 ( 2) 7 8 + 8 − 16 − f) F= 67 4 5 9 − 12 Câu 4: (2 điểm)Tìm x: a) 4: 4 5 x 21 − = ; b) 4 5. 1 5 6 − x= 6 Câu 5: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức: = 3 + 3 + 3 + + 3 + 3 1.4 4.7 7.10 2005.2008 2008.2011 S BÀI LÀM
Trang 2
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: (2 điểm)Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông :
a) 3
4 = 1500
5
− = 1368
2280 − ;
7 − =
21 49
1
2
− =
3 6
−
hoặc 1
2
−
3 6
−
−
Câu 2:(2 điểm) Rút gọn các phân số sau:
a) 14 2
35 = 5 b) 42 21
64 32
− =−
132 11 = d) 1414 7
1616 = 8
Câu 3: (3 điểm)Tính giá trị biểu thức:
− + = − + =
− +
c) C= 11: 19 4. 11 11 14 19 . 11
14 14 7 14 14 19 14 14
− −− = = −
2
=
÷
1
2
7 8 + 8 − 16 − = 7 8 + 8 5 16 − = + − = + = 4 8 4 4 8 8
−
Câu 4: (2 điểm)Tìm x:
) :
4 4 :
5 21
4 21
5 4 21 5
x x x
−
=
−
⇔ =
⇔ =
⇔ =
4 1 5 :
5 6 6
19 5 :
30 6
19 6
30 5 19 25
x x x x
− =
⇔ = − ÷
⇔ =
⇔ =
⇔ =
Câu 5: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
1
2011 2011
S